1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch ôn tập Toán lớp 12

19 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 252,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao của mặt cầu với đường khối nón tròn xoay, khối trụ tròn Bài tập 2:Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác thẳng.. Tiếp tuyến của mặt xoay.[r]

Trang 1

Kế hoạch ôn tập lớp 12

I căn cứ xây dựng đề cƯơng ôn tập

1 Kế hoạch ôn thi tốt nghiệp lớp 12 năm học 2010 - 2011

2 Cấu trúc đề thi tốt nghiệp thpt (phát hành năm 2010)

3 Hướng dẫn ôn tập thi tốt nghiệp thpt (phát hành năm 2010)

4 Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chuơng trình

II   TèNH HèNH CHUNG:

1.1.1: Giỏo viờn:

2 3  $ 4 ) 5 phỏp +- ' và 5 phỏp 6 tra #  giỏ

SGK

Giỏo viờn

 / &

Cỏc

a s1 cỏc em ó xỏc nh c mCc tiờu h'c t@p, cú ý thFc phIn Iu v5n lờn, c làm quen v)i vi$c 4i m)i PPDH t cỏc l)p

d)i mt cỏch cú h$ th1ng

1.2.Khú #$

1.2.1:Giỏo viờn:

Trang 2

Khụng cú GV cú kinh

Khụng cú

III

Giỳp

Giỏo viờn khụng

IV thời gian ôn tập

Từ ngày 20 tháng 9 năm 2010 đến 25 tháng 5 năm 2011, chia làm ba giai đoạn:

* Giai đoạn 1:

Thơì gian: Từ 20/9/2010 đến 15/12/2010

Ôn 10 buổi (30 tiết) Ôn vào các buổi chiều 3,4,5 từ tiết 2 đến tiết 4

* Giai đoạn 2:

Thơì gian: Từ 01/01/2011 đến 25/3/2011

Ôn 5 buổi (15 tiết) Ôn vào các buổi chiều 2, 3, 4, 5, 6 từ tiết 2 đến tiết 4

* Giai đoạn 3:

Thơì gian: Từ 01/4/2011 đến 25/5/2011

Ôn 8 buổi (24 tiết)

Chú ý: Sau 03 buổi dạy ôn (9 tiết) cho học sinh làm 1 bài kiểm tra 45 phút Từ đó điều chỉnh ôn tập cho phù hợp

V.kế hoạch cụ thể

A: + TÍCH:

CH

!; <= > ?@ /AB toỏn C DE <F (Xõy MNB bài <F <O  ?;< thụng Q  Bài <F minh A 

Trang 3

MRBS

1 Hàm

HS S1 liên $ A  "!

NB

2

HS có

3.GTLN, GTNN / HS trên

5  t/c F !  t/c

ngang, t/c xiên

6 Các b

HS (tìm

thiên, tìm

1 Xét

BPT O ^"Z&

2 Tìm

/ hàm 1f tìm GTLN, GTNN

ct

cd y

y ,

F +C vào $  PT, BPT

4 Tìm  t/c F ! t/c ngang / *

5 KS và

y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0)

y = ax4 + bx2 + cx (a 0)

y = ( ac 0, a, b, c, d R)

d cx

b ax

6.Dùng

/ 1 PT

7

Bài 1:

a, y = x3 - 3x b, y = x4 - 2x2 + 1 c,

2

1

x

x y

Bài 2:

3

1

x x

2 4

1

x x

2

1 2

x

x y

1

1

x

x y

Bài 5: Tìm GTLN, GTNN / hàm 1

a, f(x) = 3x3 - x2 -7x +1 trên 0 ; 2 b, trên

x x

2 ; 4 

c, y = x - lnx trên 1 ;e  d, y x sin3x trên

3

4 sin

0 ;  

T 9; …) Bài 7: Cho HS y = x3 + ( m + 3 )x2 + 1 - m ( m là tham

1d

-1 Bài 8: ( bài ( Tham thi TN THPT phân ban các

Trang 4

!; <= > ?@ /AB toán C DE <F (Xây MNB bài <F <O  ?;< thông Q  Bài <F minh A 

MRBS

1

) 1 V nguyên /

KN và t/c)

2 Lôgarit Lôgarit 5

(a > 0, a 1) Các t/c

5  / lôgarit

Lôgarit

và lôgarit

3 Hàm

HS V& HS lôgarit

a  w ! t/c, 

hàm và

4 PT, BPT V và

lôgarit

1 Dùng các t/c

2 Dùng lôgarit 5  &

3.Áp

4 Áp +C t/c / các HS V! HS lôgarit vào

lôgarit

5

6 Tính  hàm các hàm 1 y = ex , y = lnx

Tính

và hàm 1  / chúng

7 Gii mt s1 PT, BPT mV 5n gin bTng các ph5ng pháp (PP): PP a vD luu tha cùng c5 s1,

PP lôgarit hoá, PP dùng tn s1 phC

8

các ph5 pháp: PP a D lôgarit cùng 5 1!

PP V hoá, PP dùng t 1 C&

Bài 1: Tính a, b,

5

1

16

log 2

3

Bài 2: Rút

a

 Bài 3: a, BF minh 2 5 3 2

) 3

1 ( ) 3

1

b, So sánh các 1 log35 và log7 4

y 2 3 y log2 x

Bài 5: Tính  hàm / các hàm 1

a, y = 5x2 + lnx - 7.3x b, y = x.ex c, y = ln(1-2x),… Bài 6: 8 các PT sau

a, x x x b,

4

2 23 

x

3 ( 2 2 ) 3 log

c, 25x - 7.5x + 6 = 0 d, 4.9x - 5 12x + 8.16x =0 Bài 7 : 8 các PT sau

a, 32x+1 - 5.3x + 2 = 0 b, 2x + 4 + 2x + 2 = 5x +1 + 3.5x

c, log23 x 6 log3x 7  0

d, log log log 6

2 1 2

2 xxx

e, log22(x 1 )  4 log2(x 1 )  5  0

g, log4 x log2( 4x)  5

Bài 8: 8 BPT sau

Trang 5

a, 9x - 5.3x + 6 < 0 b, log ( 2 )

2

1 ) 2 ( log3 x  3 x

c, log 2 5 log3 6 0

3 xx 

1

3 (

x x

!; <= > ?@ /AB toán C DE <F (Xây MNB bài <F <O  ?;< thông Q  MRBS Bài <F minh A 

1   w ! t/c /

nguyên hàm " nguyên

hàm

1 5  & PP < 4 1&

Tính nguyên hàm

1 Tính nguyên hàm

HS

 nguyên hàm và cách tính nguyên hàm

2 7e +C PP 4 < 1 (khi 2

 rõ

mãn F(0) = 5 Bài 2: Tính a, ( x3  3x 5 )dx b, , …

(sinx 2 cosx)dx

Bài 3: Tính 1)x sin xdx 2)xe x dx 3)x ln xdx 4)x cos xdx

5)(x 1 ) sinxdx 6) (x 1 )e x dx 7 ) ( 2x ) 1e x dx

2   w và các t/c /

tích phân Tính tích phân

công

nit PP tích phân

và 5 pháp 4 < 1

6 tính tích phân

3 K$ tích hình thang

cong Các công

phân

cách 4 < 1 và không 4

nguyên hàm

3 Tính tích phân

 &

4 7e +C PP 4 < 1 (khi 2

 rõ cách 4 < 1 và không tích phân

Bài 4: Tính a,  x 5dx b, c,

) 1

) 1 2 ( x. x2  1dx

d, x.(x2 ) 1dx

Bài 5: Tính các tích phân a,    b, c,

2

1

2 4

) 1 2

2

1

) 1 ln (e x x dx

 3

4

2

sin

1 cos

1

x

1

) 1

2

x x

Bài 6: Tính các tích phân a, 3 b,

1

ln

2x xdx 1 

0

) 2 (x e x dx

4

0

cos ) 2

0

) 1 4 ( x e x dx  

0

) cos 1

0

) 1 ( e x xdx

Trang 6

Bài 7: Tính các tích phân a,  xdx b,

1

8

) 1 2

1

2

) 1 (x xdx

c, dx d, e,

x x

x

2 

1 2

1

) 1 2 (

1 2

1

2

x

xdx

dx e

e e

x

x x

5 

ln

2

) 1 (

Bài 8: Tính +$ tích hình o )  ? các 

a, y = x3 , x = 1, x = 2, y = 0 b, y = x2 - 3x + 2, y = 0

c, y = x3 - 3x + 1, y = x + 1, x = 0, x = 3 d, y = x2 , y = x - 2

e, y = x2 + 1 và Bài 9: Tính th6 tích kh1i tròn xoay do miDn hình phong gi)i hn b?i các

ng sau quay xung quanh trCc Ox: a, y = x2 -2x, y = 0 b, y = cosx, y

= 0 ,x = 0, x = 

5 Tính

xoay  tích phân

!; <= > ?@ /AB toán C DE <F (Xây MNB bài <F <O  ?;< thông Q  MRBS Bài <F minh A 

1 71 F& K  1 / 1

1 F liên &

2

8 5 trình @ hai, quy

3 Acgumen và dng lng

giác c/a s1 phFc Công thFc

Bài 1: Tìm FC <N' FC @' IP_' ` F= liên F ab các ` F= sau

a, z = 4 + 3i b, z = 2  3i c, z = ( 1 - 5i )( 3 + 2i)

d, ( 4 3 ) 2 ( 1 2 )

i

Bài 2:

a, ( 2 + i ) - (5 - 7i ) b, ( 2  3i)( 1 - 3i) c, ( 4 3 ) 2 ( 1 2 )

i

d,

i

i

5 4

2 3

Trang 7

a, ( 3 - 2i )z + ( 4 + 5i ) = 7 + 3i b, ( 1+ 3i )z - ( 2 + 5i ) = ( 2 + i

)z

Bài 4: @ PT sau trên <F ` F=

a, z2 + 2z + 5 = 0 b, -3z2 + 2z -1 = 0 c, 5z2 -7z + 11 = 0

Các phép tính

1 F ? +  1& Tìm $

F / 5 trình @ hai )

d, 8z2 -4z +1 = 0

B.HÌNH

!; <= > ?@ /AB toán C DE <F Bài (Xây <F minh A MNB bài <F <O  ?;< thông Q  MRBS 

Các #; <= > ?@ C

j :

1

chóp,

+$ & Phân chia và (3 ghép

các 1  +$ & 2 91 

1 Các MAB toán C DE <F

Tính

 k< ` chú ý:

- Chú

P ` hình không gian

- công tam giác

Bài tập 1(TN THPT PB năm 2008 - lần 1): Cho hình chóp tam

giác trung 6 /   BC

a) BF minh SA vuông góc ) BC

b) Tính

Bài

a) B  #- T 2cm,   bên T 3cm

b) B  #- T 2cm,   bên  ) #- 1 góc 600

Trang 8

bát

3 Z6 tích 1  +$ & Z6

tích

- Phân

th O 6 xác    cao, O

và vuông góc

cùng vuông góc

\ 5: 91 chóp có 3   cùng

\ 6: Hình chóp có các   bên nhau

Bài

a) B  #- T 2cm,   bên T 2cm

b) B  #- T 2cm,   bên  ) #- 1 góc 600

Bài

0 Tính

1 chóp S.ABCD theo a

Bài

SA = BC = a

Bài

3

theo a

Bài tập7 (TN THPT PB năm 2006): Cho hình chóp S ABCD

có #- ABCD là hình vuông   a,   bên SA vuông góc )

#-!   bên SB T a 3

a) Tính b)

Bài tập 8(TN THPT PB năm 2007- lần 1): Cho hình chóp tam

giác S ABC có #- ABC là tam giác vuông   B,   bên

SA vuông góc

/ 1 chóp S ABC

Bài t ập 9: (TN THPT PB năm 2007- lần 2): Cho hình chóp tF

giác S ABCD có áy ABCD là hình vuông cnh a, cnh bên SA vuông góc v)i áy và SA = AC Tính th6 tích kh1i chóp S ABCD

Bài tập 10: (TN THPT PB năm 2008 - lần 2): Cho hình chóp

tam giác S ABC có #- là tam giác ABC vuông   B, 

BC = a 3 và SA = 3a

Trang 9

a) Tính

b)

theo a

Bài tập 11 (TN THPT năm 2009): Cho hình chóp S ABC có

= 1200, tính

BAC

chóp S ABC theo a

Bài tập 12: Cho hình chóp S.ABC #- ABC là tam giác vuông

Bài t ập 13: Cho hình chóp S.ABCD áy ABCD là hình vuông

cnh a, SA vuông góc v)i (ABCD) Tính th6 tích kh1i chóp, bi<t:

Bài tập 14: Cho hình chóp S.ABCD có #- ABCD là hình

vuông   a SA (ABCD) và SA = 2a 

a)

b) Tính

Bài t ập 15 : Cho hình lPng trC Fng ABC A'B'C' có áy là tam giác

ABC vuông cân ti A có cnh góc vuông AB bTng a, cnh bên c/a lPng trC bTng a Tính th6 tích c/a kh1i lPng trC này theo a.3

Bài t ập 16: Cho hình l@p ph5ng ABCD.A’B’C’D có cnh bTng a

a) Tính

b) Tính

Bài tập 17: Cho hình lPng trC Du ABC.A’B’C có cnh bên bTng

cnh áy và bTng a

a) Tính

b) Tính

Bài tập 18(Đề kiểm tra học kỳ I - năm học 2009 - 2010): Cho

Trang 10

hình chóp S ABCD có #- ABCD là hình thang cân (AB // CD),

AB = a, DC = 2a, ADC = 600,

Bài

2a Các bên DA  ) #- góc 450 Tính

Bài

vuông

#-!   bên SB  ) #- góc 600 Tính S.ABCD theo a

Bài

thoi tâm O, chéo (SAC) và (SBD) cùng vuông góc

tích 1 chóp S ABCD

Bài

vuông góc và có +$ S ABC theo a, b, c

Bài

AB=BC=CA= 3; góc (ABC) T .0

60

Bài

!; <= > ?@ /AB toán C DE <F (Xây MNB bài <F <O  ?;< thông Q  MRBS Bài <F minh A 

-

kính,

- Tính

- Tính +$ tích xung quanh /

Bài

vuông cân có a) Tính +$ tích xung quanh / hình nón

Trang 11

Giao

-

nón, giao

tích xung quanh / hình nón,

-

tính +$ tích xung quanh /

hình

hình nón, hình xoay

b) Tính

Bài

vuông cân có   góc vuông T a

a) Tính +$ tích xung quanh và / hình nón

b) Tính

Bài

 sinh và #- là 450

a) Tình +$ tích xung quanh / hình nón b) Tính

Bài

= 300 và   IM = a, khi quay tam giác OIM quanh  

IOM

góc vuông OI thì tròn xoay

a) Tính +$ tích xung quanh / hình nón tròn xoay

b) Tính

Bài tập 5:Cho hình nón   S  cao SO, A và B là hai

AB T a và SAO = 300 , SAB = 600 a) Tính  dài  sinh và +$ tích xung quanh / hình nón theo a

b) Tính

Bài

cách a) Tính

b) Tính

Bài t ập 7:Thi<t di$n i qua trCc c/a kh1i trC là hình vuông cnh a.

a) Tính b) Tính

Bài tập 8:Trong không gian cho hình vuông ABCD   a 8'

Trang 12

I và H

hình vuông

a) Tính

b) Tính

Bài

; A và B là hai 6 trên hai  tròn #- sao cho góc

3

R

0 a) Tính

b) Tính

Bài

a) Tính

b) Tính

Bài tập 11: Cho hình chóp S.ABC có #- ABC là tam giác

vuông SA( ABC)

a) 8' O là trung 6 / SC BF minh: OA = OB = OC =

SO Suy ra

2

SC

b) Cho SA = BC = a và ABa 2 Tính

tích

Bài tập 12: Cho hình chóp S.ABCD có #- ABCD là hình

vuông   a, SA( ABCD) và SAa 3 8' O là tâm hình vuông ABCD và K là hình

a)

vuông Suy ra

 kính SB

b) Tính

Bài

qua P 6 S, A, B, C, D

Trang 13

Bài

vuông

#- ABCD

a) Hãy xác chóp 0&

b) Tính c)Tính

!; <= > ?@ /AB toán C DE <F (Xây MNB bài <F <O  ?;< thông Q  MRBS Bài <F minh A 

-

 cách A hai :&

Tích

hai

-

quát

vuông góc

- J5 trình 

trình chính

2 Các MAB toán C DE <F

- Tính tích

tích vô

6 không * o ; Tính thể

tích của khối tứ diện, khối hộp;

Tính diện tích tam giác và diện tích hình bình hành bằng cách dùng tích có hướng của hai véctơ.

- Tính  cách A hai

- Xác

cách

o ! tính  cách A hai

4 k< ` bài <F (tham #@S

Bài 1 ( Đề thi TN năm 2006 - ban KHTN): Trong không gian

1

+$ tích tam giác ABC

2

 kính OG

Bài 2 ( Đề thi TN năm 2006 - ban KHXH & NV): Trong không

gian C(1;0;4),

1

2

M và vuông góc

Bài 3 ( Đề thi TN năm 2007- lần 1 - ban KHTN): Trong không

gian : x + y -2z -4 = 0

1

2

vuông góc

Trang 14

song song O vuông góc )

và song song cho

vuông góc hai

và vuông góc

o &

2 k< ` chú ý:

- tìm

o    tìm tích có )

không

cùng 5 ! có giá song song

)

 

-

song song

Oy

 (Oxy) aO (Oyz) O (Ozx));

Bài 4 ( Đề thi TN năm 2007- lần 1 - ban KHXH & NV): Trong

không gian : x + 2y - 2z + 6 = 0

1

xúc

2

vuông góc

Bài 5 ( Đề thi TN năm 2007- lần 2 - ban KHTN): Trong không

gian

1

Bài 6 ( Đề thi TN năm 2007- lần 1 - ban KHXH & NV): Trong

không gian (3;1;5) và

2 2 1 1

z

 

   

 

1

2

và N

Bài 7 ( Đề thi TN năm 2008- lần 1 - ban KHTN): Trong không

gian 2x - 2y + z - 1 = 0

1

góc

2 Tính trình (P)

Bài 8 ( Đề thi TN năm 2008- lần 1 - ban KHXH &NV): Trong

Trang 15

0;0); B(0;b;0); C (0;0;c) ) abc 

0

- Q$ tính  cách A hai

F

 

cách

9 cách 0

 

chính là  cách A d và d',

- Z@ cho ' sinh thói quen `

hình mô

R <Q

3.1

qua ba

B, C

3.2

 qua M0 và song song )

 

 

3.3

trung

3.4

0 cho

 

và vuông góc

d cho

không gian 1); B(2;4;3); C(2;2;-1)

1

2 Tìm

Bài 9 ( Đề thi TN năm 2008 - lần 2 - ban KHTN): Trong không

gian

1

2 Tính

o (P)

Bài10 ( Đề thi TN năm 2008- lần 2 - ban KHXH &NV): Trong

không gian

 Oxyz cho i6m A(2;-1;3) và mOt phong (P) có ph5ng trình

x - 2y - 2z -10 = 0

1 Tính

2 Vi<t ph5ng trình ng thong i qua i6m A và vuông góc v)i

mOt phong (P)

Bài 11 ( Đề thi TN năm 2009 - theo chương trình chuẩn):

Trong không gian Oxyz, cho

5 trình: 2x+3y-z+5=0 (S): x2+y2+z2-2x+y-3z-2=0

1 Xác

2

vuông góc

Bài 12 ( Đề thi TN năm 2009 - theo chương trình nâng cao):

Trong không gian Oxyz cho, cho 6 A (1;-2;3) và 

2 2 1 1

z

 

   

 

Trang 16

3.5

 

cho

3.6

0 cho

 

và song song

d1, d2 cho

0 cho

 

3.8

1 và song

 

3.9

qua 6 M0 song song )

 

3.11

0 và

song song

3.12

0 và

vuông góc   cho

3.13 Tìm 6 M1 là hình

1

vuông góc

2 Tính trình

Bài 13: Trong không gian Oxyz cho, cho A (1;2;3) và 

2 2 1 1

z

 

   

 

1

vuông góc

2 Tìm

Bài 14: Trong không gian Oxyz cho A(1;0;0), B(0;2;0),

C(0;0;4;0)

1

OABC là

2

Bài 15: Trong không gian Oxyz cho hai 6 A(1;0;-2), B(-1;-1;3) và

1

góc

2

o (P)

Bài 16: Trong không gian Oxyz cho

2 2 1 1

z

 

   

 

1 Tìm giao

2 Tìm tâm M và

Bài 17: Trong không gian Oxyz cho các 6 A(-1;2;0),

Trang 17

vuông góc

o   cho

3.14 Tìm 6 M2 1 EF )

cho

 

3.15 Tìm 6 M1 là hình

vuông góc / 6 M trên 

cho

 

3.17 Tìm

cho

 

3 18 Xác   tâm và tính bán

kính

cho

3.19

kính AB ) A, B là hai 6 cho

cho

 

A và

cho

3.20 Tìm

Trung

cho

hành,

3;0;2), C (1;2;3), D(0;3;-2)

1

2

Bài 18: Trong không gian Oxyz cho

2 2 1 1

z

 

   

 

và 6 A(3;2;0)

1 Tìm

2 Tìm

Bài 19: Trong không gian Oxyz cho

1 1 3

x

  

  

và 6 A(1;-2;2)

1.Vi<t ph5ng trình mOt phong (P) chFa i6m A và ng thong d

2 Tìm

Bài 20: Trong không gian Oxyz cho hai

d1: và d2:

2 2 1 1

z

 

   

 

1 1 3

x

  

  

... gian ôn tập< /b>

Từ ngày 20 tháng năm 2010 đến 25 tháng năm 2011, chia làm ba giai đoạn:

* Giai đoạn 1:

Thơì gian: Từ 20/9/2010 đến 15 /12/ 2010

Ôn 10 buổi (30 tiết) Ôn. ..

Ôn buổi (15 tiết) Ôn vào buổi chiều 2, 3, 4, 5, từ tiết đến tiết

* Giai đoạn 3:

Thơì gian: Từ 01/4/2011 đến 25/5/2011

Ôn buổi (24 tiết)

Chú ý: Sau 03 buổi dạy ôn. .. ý: Sau 03 buổi dạy ôn (9 tiết) cho học sinh làm kiểm tra 45 phút Từ điều chỉnh ơn tập cho phù hợp

V .kế hoạch cụ thể

A: + TÍCH:

CH

!; <=

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w