a Lập phương trình tham số, chính tắc, tổng quát của các cạnh của ABC.. b Lập phương trình các đường trung trực của các cạnh ABC.[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Vấn đề 1: CÁC CÔNG THỨC VỀ TỌA ĐỘ:
* Điểm M(x; y) OM = x + y
i
j
* Cho ABC biết : A x A; y A , B x B; y B , C x C; y C
1) ABx Bx A; y By A
( B A) B A
AB x x y y
3) I là trung điểm của đoạn AB, ta có: ;
4) Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỉ số k MA k MB 1 .
1
M
M
x k x x
k
y k y y
k
(k 1)
5) G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có: ;
6) A, B, C thẳng hàng AB cùng phương với
AC
7) Tứ giác ABCD là hình bình hành AB DC
8) Tính chất đường phân giác:
Gọi AD, AE lần lượt là đường phân giác trong và ngoài của góc A (D BC; E BC), ta có:
;
AC
DC
AC
EC
9) Diện tích ABC: S = 1
2
abc
R
(Với a, b, c là ba cạnh, là đường cao thuộc cạnh a, h a 1( ) , R
2
p a b c
và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ABC)
* Cho 2 vectơ : a( ;a a1 2), , ta có:
1 2
( ; )
b b b
10) a b a1b a1; 2b2
11) m a. m a m a ; 1 2
1 2
a a a
13) Tích vô hướng : a b a b c os(a; ) b a b1 1 a b2 2
14) Góc giữa hai vectơ : 1 1 2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
cos ;
a b a b
a b
15) a b a b 0 a b1 1a b2 2 0
16) a b a1 b a1; 2 b2
Trang 217) a b , cùng phương với
a k b 1 2
1 2
a a
b b b b1 2 0
* BÀI TẬP:
Bài 1: Cho lục giác đều ABCDEF Hãy biểu diễn AC A; D; AF; EF theo các vectơ
u AB v A Bài 2: Cho ba điểm A(0;2), B(1;1), C(1;-2),
1 Tìm tọa độ đỉnh D của hình bình hành:
a) ABCD b) ACBD c) CABD
2 Tìm tọa độ các điểm C’, A’, B’ lần lượt chia các đoạn thẳng AB, BC, CA theo tỉ số -1; ; -21
2 Chứng minh A’, B’, C’ thẳng hàng
3 Tìm điểm E đối xứng với A qua C
4 Tìm điểm M sao cho: 2MA 3MB BC
Bài 3: Cho ba điểm A(-3;0), B(3;0), C(2;6)
1 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2 C/m G; H; I thẳng hàng
Bài 4: Cho ba điểm A(2;6), B(-3;-4), C(5;0)
1 Tìm độ dài đường phân giác trong và ngoài của góc A
2 Tìm tọa độ tâm I đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Bài 5: Cho ba điểm A(1;2), B(-2;6), C(4;2)
1 Tìm độ dài đường cao AA’ của tam giác ABC
2 Tính diện tích tam giác ABC
3 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Bài 6: Tìm điểm P Ox sao cho tổng khoảng cách từ đó đến hai điểm A(1;2), B(3;4) nhỏ nhất
Vấn đề 2: ĐƯỜNG THẲNG:
1) Véctơ chỉ phương của đường thẳng : là a 0, có giá cùng phương với đường thẳng
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng: là n 0, có giá vuông góc với đường thẳng
2) Phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng :
* Cho đường thẳng ( ) đi qua điểm M 0( ; )x y0 0 , có véctơ chỉ phương a ( ; )a a1 2
- Phương trình tham số của đường thẳng ( ): 0 1 (t R)
0 2
x x ta
y y ta
- Phương trình chính tắc của đường thẳng ( ): 0 0 với a + b 0
x x y y
3) Phương trình tổng quát của đường thẳng :
* Đường thẳng ( ) đi qua điểm M 0( ; )x y0 0 và có véctơ pháp tuyến n( ; )A B
=> Phương trình tổng quát của đường thẳng ( ): A(x - x ) + B(y - y ) = 0 0 0
Hoặc : Ax + By + D = 0, trong đó D = -Ax - By0 0
4) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(x ;y ), B(x ;y ): A A B B A A
5) Phương trình đường thẳng đi qua điểm M0( ; )x y0 0 , có hệ số góc k: y - y = k(x - x )0 0
Chú ý: - Đường thẳng ( ) có véctơ chỉ phương a ( ; )a a1 2 => véctơ pháp tuyến
2 1
( ; )
n a a
Trang 3- Đường thẳng ( ) có véctơ chỉ phương a ( ; )a a1 2 => hệ số góc k = 2
1
a a
- Đường thẳng ( ) tạo với chiều dương trục hoành góc => hệ số góc k = tan
- Đường thẳng ( ) có phương trình: y = ax + b => hệ số góc k = a
- Nếu đường thẳng ( ) có hsg k và đường thẳng ( ’) có hsg k’ , ta có:
( ) // ( ’) k = k’ ( ) cắt ( ’) k k’ ( ) ( ’) k k’= - 1
6) Khoảng cách từ điểm M’(x’;y’) tới đường thẳng ( ): Ax + By + C = 0 là:
d(M’; ) =
2 2
Ax' + By' + C
A B
7) * Góc giữa hai đường thẳng:( ): Ax + By + C = 0 và ( ’): A’x + B’y + C’ = 0 là:
(Công thức cosin)
cos ; '
' '
A A B B
* Góc giữa hai đường thẳng:( ): y = k x + b và ( ’): y = k x + b’ là: 1 2
tan 2 1 (Công thức tan)
1 2
( ; ')
1
k k
* BÀI TẬP:
Bài 1: Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm ba cạnh AB, BC, CA của ABC Biết M(3;-2), N(-1;1) P(5;2)
a) Lập phương trình tham số, chính tắc, tổng quát của các cạnh của ABC.
b) Lập phương trình các đường trung trực của các cạnh ABC.
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng 4x + 7y – 2 = 0 và 8x +
y – 13 = 0, đồng thời song song với đường thẳng x – 2y = 0
Bài 2: Cho ABC có đỉnh A(2;2) và phương trình các đường cao kẻ từ B, C lần lượt là:
9x – 3y – 4 = 0 ; x + y – 2 = 0
a) Lập phương trình các cạnh của ABC.
b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với AC
Bài 2: Lập phương trình các cạnh của ABC biết đỉnh B(2;5) và hai đường cao có phương trình: 2x + 3y + 7 = 0 ; x – 11y + 3 = 0
Bài 2: Cho ABC có cạnh AB: 5x – 3y + 2 = 0 và các đường cao xuất phát từ A; B lần lượt có phương trình: 4x – 3y + 1 = 0 và 7x + 2y – 22 = 0
Lập phương trình các cạnh còn lại và đường cao thứ ba