1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề khảo sát học sinh lớp 11 Môn Toán

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa đường thẳng Ox vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông, ta lấy điểm S sao cho góc.. a Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng BC và SD.[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT Hải Dương

Trường THPT Phúc Thành

-o0o

-Đề chính thức

Đề khảo sát học sinh lớp 11 môn toán

(Thời gian làm bài : 150 phút )

CAÂU I ( 3 điểm )

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

1) x 4x2  2 3x 4x2

2) x24x 3 2x23x  1 x 1

4

CAÂU II ( 3 điểm )

1) Tính giới hạn :

3

2 0

lim

x

I

x

2) Cho m bụng hồng trắng và n bụng hồng nhung khỏc nhau Tớnh xỏc suất để lấy được 5 bụng hồng trong đú cú ớt nhất 3 bụng hồng nhung ? Biết m, n là nghiệm của hệ sau:

3

1

9 19

720

m

n

P

3) Tam giác ABC có các góc thoả mãn:

ABCcos  

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều

CAÂU III ( 3 điểm )

Cho hỡnh vuoõng ABCD caùnh a Goùi O laứ giao ủieồm hai ủửụứng cheựo Treõn nửỷa ủửụứng thaỳng Ox vuoõng goực vụựi maởt phaỳng chửựa hỡnh vuoõng, ta laỏy ủieồm S sao cho goực

SCB  

a) Tớnh khoaỷng caựch giửừa 2 ủửụứng thaỳng BC vaứ SD ( theo a)

b) Goùi   laứ maởt phaỳng chửựa BC vaứ vuoõng goực vụựi maởt phaỳng (SAD) Tớnh dieọn tớch thieỏt dieọn taùo bụỷi   vaứ hỡnh choựp S.ABCD ( theo a)

CAÂU IV ( 1 điểm )

Cho tứ diện OABC với OA = a, OB = b, OC = c và OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Gọi   , , lần lượt là góc của OA, OB, OC với mặt phẳng (ABC)

a) Tính diện tích tam giác ABC theo a, b, c

b) Tìm giá trị lớn nhất của:

Q = sin sin  sin sin  sin sin 

.Hết

Trang 2

Đáp án và biểu điểm toán 11

1) Điều kiện x  [ 2; 2] - 1 đ

Đặt t = x 4 x2

=> t2   4 2x 4 x2 => 2 2 4

4

2

t

xx  

Khi đó phương trình có dạng:

t = 2 + 3( 2 4) 

2

4 3

t t

  

Với t = 2 ta có x 4 x2 = 2  4 x2   2 x => x = 0 ; x = 2

4

3

( Đối chiếu với ĐK )

9 12 10 0

3

x 

0.25

0.25 0.25

0.25

2

x x

x

x x



Nhận xét x = 1 là 1 nghiệm của bpt

2

3  x 1 2  x     1 x 3  x 1  x 1 2  x

4 2 2 (3 ).(1 ) 1 2

3 (3 ).(1 ) 0

x x

2

Nếu x 3 chia cả hai vế của BPT cho x 1 ta có:

x  x  x  x  x  x

Vô lý do vế trái không âm còn vế phải âm

2

   



0.25 0.25

0.25

0.25

Câu

I

3

đ

3) Pt đã cho tương đương với: (sinx + 1).( 2sin2x -1 ) = 0

2

    

5 2

12

k Z

  

  



0.5 0.25

0.25 1) Có

Trang 3

 

3

0

2

0

(1 3 ) (1 ) 1 3 (1 )

lim

lim

x

x

I

I

3 0

1 2 1 (1 3 ) (1 ) 1 3 (1 )

lim

x

x I

1

Vậy I = -1

2

0.25

0.25

0.25

0.25

2) Xét hệ

3 1

9 19

(1)

720(2)

m

n

P

Từ (2): (n 1 )!  720  6 ! n 1  6 n 7 (3)

Thay n = 7 vào (1)

! 10! 9 19 !

2!( 2)! 2!8! 2 2 ( 1)!

0 99 20

19 9 90

2

19 2

9 45 2

) 1 (

2

2

m m

m m

m

m m

m

vỡ

11

9  

m m  m 10

Vậy m = 10, n = 7 Vậy ta cú 10 bụng hồng trắng và 7 bụng hồng nhung,

để lấy được ớt nhất 3 bụng hồng nhung trong 5 bụng hồng ta cú cỏc TH

sau:

TH1: 3 bụng hồng nhung, 2 bụng hồng trắng cú:

2 1575cỏch

10

3

7 C

C

TH2: 4 bụng hồng nhung, 1 bụng hồng trắng cú:

1 350cỏch

10

4

7 C

C

TH3: 5 bụng hồng nhung cú:

5 21 cỏch

7 

C

cú 1575 + 350 + 21 = 1946 cỏch

Số cỏch lấy 5 bụng hồng thường

% 45 , 31 6188 1946

6188

5 17

P C

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu

II

3

điểm

3) Bổ đề : a, b > 0 ta có: 1 1 4 dấu “ = ” khi a = b

a b  a b

0.25

Trang 4

áp dụng ta có: ( Do gt)

sin sin sin sin sin cos cos

sin sin cos

2

Hay

C

sin sin cos

2

A

sin sin cos

2

B

CA

ABCcos  

A B C

   

Tam giác ABC đều => điều phải chứng minh

0.25

0.25

0.25

Câu

III

3

điểm

a) Khoaỷng caựch giửừa BC vaứ SD 1.25 ( đ )

Ta coự SO laứ truùc hỡnh vuoõng ABCD vaứ SCB 60  0

SA = SB = SC = SD = CB = a

Vaứ BC// (SAD) neõn d(BC, SD) = d(I,(SAD))

Vụựi I laứ trung ủieồm CB Goùi H laứ trung ủieồm AD, ta coự:BC (SHI)

Veừ IJSH ta coự IJ  (SAD)

d(BC, SD) = IJ

Tam giaực SIH coự

2

3 3 2

a a

IJ SH

a

3

a

b) ( ) Caột hỡnh choựp theo thieỏt dieọn laứ

hỡnh thang BCFE Do hỡnh choựp ủeàu

neõn BCFE laứ hỡnh thang caõn:

( Hình vẽ : 0.5 đ )

(EF+BC).IJ

S BCF

3

2

a SJ

3

a EF

6

2

2 6

a

a a

a S

BCEF

  

 

 

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.5 0.25

0.25

0.25

Trang 5

Câu

IV

1

điểm

N

M

H

C

B

A

O

Gọi H là hình chiếu của O xuống mp(ABC) Dễ chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC

OMOBOCbc

bc OM

2 2 2 2 2 2

b c a c a b

AM OA OM AM

b c

*

2AM BC 2 a bb cc a

OHOMOAOAOBOC

Từ (1) và (2) => sin2 sin2 sin2 1

Lại có 1 sin 2 sin2 sin2 sin sin  sin sin  sin sin 

Từ đó giá trị lớn nhất của Q = 1 Khi và chỉ khi a = b = c

( Không tính điểm vẽ hình )

0.25

0.25

0.25

0.25

Chú ý: Nếu thí sinh làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa!

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w