1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9 MÔN TOÁN

18 995 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát đầu năm lớp 9 môn Toán
Trường học Trường THCS và THPT Krông Búk
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2024
Thành phố Krông Búk
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9 MÔN TOÁN

Trang 1

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9

MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)

§Ò sè: 222

C©u 1: Mẫu thức chung của hai phân thức §

và § bằng:

C©u 2: Tập nghiệm của phương trình |x – 4| = 5 là:

D §

C©u 3: Cho phương trình §

Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có

giá trị là:

C©u 4: Giải phương trình x2 – 5 =0 ta được

D x = § và x =§

C©u 5: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 tại x = 77 và y = 23 là :

C©u 6: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được

D 7a

C©u 7: Điều kiện xác định của phương

trình: §là:

D §

C©u 8: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta được:

D x(x-9)(x+9)

C©u 9: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi đó

độ dài cạnh BC bằng:

C©u 10: Hãy chọn câu đúng Nếu ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số:ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng

C©u 11: Câu nào sau đây sai?

A Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600

D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

C©u 12: Một hình hộp chữ nhật có

A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

C 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

C©u 13: Chọn câu trả lời đúng

Phương trình § có tập nghiệm là:

C©u 14: Tam giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:

C©u 15: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa

C©u 16: Chọn câu trả lời đúng

Trục đối xứng của hình thang cân là:

2

x 2

x x

2

x 1 2x 4x 2

9; 1 

 1; 19;1  

9; 9 

2 3

x m x

55

 55

a

2

0

x

1

x 1, 2

xx 3 x  x2

2( 9)

x x (x 2 9)

1

a

Trang 2

A Đường chéo của hình thang cân.

B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân

C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

C©u 17: Nghiệm của bất phương trình § là:

D §

C©u 18: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm, chiều rộng bằng§.Diện tích của hình chữ nhật là:

D 48§

C©u 19: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là:

D tan§

C©u 20: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không nhỏ hơn 2x

C©u 21: Tính giá trị biểu thức § ta được

D 30

C©u 22: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo Biết AB = 5cm, OA = 3cm Khi đó diện tích hình thoi ABCD bằng:

C©u 23: Chọn câu trả lời đúng

Nghiệm của phương trình (3x – 1) (x – 3) (2x + 5) = 0 là:

C©u 24: Phương trình §có nghiệm:

D x = 2

C©u 25: Kết quả của phép tính § là :

D §

C©u 26: Chọn kết quả đúng (x + 2y)3 =

A x3 + 3x2y + 6xy2 + 8y3 B x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3

C x3 + 6x2y + 6xy2 + 8y3 D x3 + 6x2y + 12xy2 + 2y3

C©u 27: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:

C©u 28: Chọn câu trả lời đúng §

D §

C©u 29: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:

C©u 30: Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 30cm, chiều cao của hình hộp là 5cm Diện tích xung quanh của hình hộp là:

D 75§

C©u 31: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:

D 15cm

C©u 32: Cho hình thang ABCD(AB // CD) có

các đường chéo cắt nhau tại O Biết §; AB =

2cm Độ dài cạnh CD bằng:

6

-6 3

x

x  4 x  5 x  5 x 4 2

32

cm2

cm2

cm2

cm

49 : 196 25

1 x 3

 5 x 2

x 35 x 2

 1

3

x 2

1

x , x 3 3

x 2

2 3

x  

3

5

3

2

x

x x

x

2

5

1

xx

5

1

2

1

5x

 1

5x

2 2

x - 3xy

= 21y - 7xy 7

x y

 7

x y

7

x y

y x

3 7

y

2

cm2

cm2

cm2

cm ABC

1 3

Trang 3

A 3cm B 6cm C 9cm D 12cm

C©u 33: Cho phương trình §

Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm

là:

C©u 34: Biểu thức A = |x – 3| + x – 2 (với x – 3 < 0) sau khi rút gọn là:

C©u 35: Tập hợp các giá trị của x để 3x2 = 2x là

D {0;§}

C©u 36: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

D tan§

C©u 37: Cho § vuông tại A,có AB=9cm, AC=12cm, sinC nhận giá trị nào sau đây:

D 0,75

C©u 38: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD

Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:

D §

C©u 39: Cho hình vuông có độ dài của cạnh là

1cm Độ dài đường chéo hình vuông là

D § cm

C©u 40: Cho tam giác ABC, MN // BC (M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là

D §

HÕt

-2 3

x m x

2

3 3

2 3

2

ABC

2 , 12

AN

AM BC

MN

AB

AM BC

MN

AN

AM MN

BC

AB

AM BC

AN

1 x 3

 5 x 2

x 35 x 2

 1

3

x 2

1

x , x 3 3

x 2

2( 9)

x x (x 2 9)

AN

AM BC

MN

AB

AM BC

MN

AN

AM MN

BC

AB

AM BC

AN

Trang 4

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9

MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)

§Ò sè: 444 C©u 1: Chọn câu trả lời đúng

Nghiệm của phương trình (3x – 1) (x – 3) (2x + 5) = 0 là:

C©u 2: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta

được:

D x(x-9)(x+9)

C©u 3: Cho tam giác ABC, MN // BC (M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là

D §

C©u 4: Trong tam giác vuông có góc nhọn§

thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là:

D tan§

C©u 5: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không nhỏ hơn 2x

C©u 6: Mẫu thức chung của hai phân thức §

và § bằng:

C©u 7: Điều kiện xác định của phương

trình: §là:

D §

C©u 8: Nghiệm của bất phương trình § là:

D §

C©u 9: Chọn câu trả lời đúng §

D §

C©u 10: Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 30cm, chiều cao của hình hộp là 5cm Diện tích xung quanh của hình hộp là:

D 75§

C©u 11: Chọn câu trả lời đúng

Phương trình § có tập nghiệm là:

C©u 12: Hãy chọn câu đúng Nếu ABC đồngABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng

dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số:ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng

D 2

C©u 13: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 tại x = 77 và y = 23 là :

C©u 14: Câu nào sau đây sai?

A Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

1 x 3

 5 x 2

x 35 x 2

 1

3

x 2

1

x , x 3 3

x 2

2( 9)

x x (x 2 9)

AN

AM BC

MN

AB

AM BC

MN

AN

AM MN

BC

AB

AM BC

AN

2

x 2

x x

2

x 1 2x 4x 2

2

0

x

1

x 1, 2

xx 3 x  x2

6

-6 3

x

x  4 x  5 x  5 x 4

2 2

x - 3xy

= 21y - 7xy 7

x y

 7

x y

7

x y

y x

3 7

y

2

cm2

cm2

cm2

cm

       

2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3 

s 0;

7

  

 

s 0;3

1

a

ABC

55

 55

 2

32

cm2

cm2

cm2

cm

49 : 196 25

2

4 x

 2

1 2 1

Trang 5

B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600

D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

C©u 15: Cho hình thang ABCD(AB // CD) có

các đường chéo cắt nhau tại O Biết §; AB =

2cm Độ dài cạnh CD bằng:

C©u 16: Tập nghiệm của phương trình |x – 4| = 5 là:

D §

C©u 17: Tam giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:

D §ah

C©u 18: Biểu thức A = |x – 3| + x – 2 (với x – 3 < 0) sau khi rút gọn là:

C©u 19: Cho phương trình §

Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có

giá trị là:

C©u 20: Chọn kết quả đúng (x + 2y)3 =

A x3 + 3x2y + 6xy2 + 8y3 B x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3

C x3 + 6x2y + 6xy2 + 8y3 D x3 + 6x2y + 12xy2 + 2y3

C©u 21: Phương trình §có nghiệm:

D x = 2

C©u 22: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:

D 15cm

C©u 23: Giải phương trình x2 – 5 =0 ta được

D x = § và x =§

C©u 24: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm, chiều rộng bằng§.Diện tích của hình chữ nhật là:

D 48§

C©u 25: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

D tan§

C©u 26: Tính giá trị biểu thức § ta được

D 30

C©u 27: Chọn câu trả lời đúng

Trục đối xứng của hình thang cân là:

A Đường chéo của hình thang cân

B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân

C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

C©u 28: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa

D x § §

C©u 29: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi

đó độ dài cạnh BC bằng:

C©u 30: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo Biết AB = 5cm, OA = 3cm Khi đó diện tích hình thoi ABCD bằng:

1 3

9; 1 

 1; 19;1  

9; 9 

2 3

1 2

2 3

x m x

2 3

x  

ABC

55

 55

 2

32

cm2

cm2

cm2

cm

49 : 196 25

2

4 x

 2

1 2

1

2

1

2 1

2 , 12 1 3

2

3 3

2 3 2

a

49 : 196 25

1 x 3

 5 x 2

x 35 x 2

 1

3

x 2

1

x , x 3 3

x 2

2 2

x - 3xy

= 21y - 7xy 7

x y

 7

x y

7

x y

y x

3 7

y

Trang 6

A 12cm2 B 24cm2 C 48cm2 D 96cm2

C©u 31: Cho phương trình §

Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm

là:

C©u 32: Cho § vuông tại A,có AB=9cm, AC=12cm, sinC nhận giá trị nào sau đây:

D 0,75

C©u 33: Một hình hộp chữ nhật có

A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

C 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

C©u 34: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:

C©u 35: Cho hình vuông có độ dài của cạnh là 1cm Độ dài đường chéo hình vuông là

D § cm

C©u 36: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được

D 7a

C©u 37: Tập hợp các giá trị của x để 3x2 = 2x là

D {0;§}

C©u 38: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD

Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:

C©u 39: Kết quả của phép tính § là :

D §

C©u 40: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:

HÕt

-2 3

x m x

ABC

2 , 12

a

2

3 3

2 3 2

3

5

3

2

x

x x

x

2

5

1

xx

5

1

2

1

5x

 1

5x

ABC

ABC

2

4 x

 2

1 2

1

2

1

2 1

9; 1 

 1; 19;1  

9; 9 

2

x 2

x x

2

x 1 2x 4x 2

2 3

Trang 7

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9

MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)

§Ò sè: 666 C©u 1: Cho hình vuông có độ dài của cạnh là 1cm Độ dài đường chéo hình vuông là

D § cm

C©u 2: Cho hình thang ABCD(AB // CD) có

các đường chéo cắt nhau tại O Biết §; AB =

2cm Độ dài cạnh CD bằng:

C©u 3: Tập hợp các giá trị của x để 3x2 = 2x là

D {0;§}

C©u 4: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được

D 7a

C©u 5: Tính giá trị biểu thức § ta được

D 30

C©u 6: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:

C©u 7: Chọn câu trả lời đúng

Nghiệm của phương trình (3x – 1) (x – 3) (2x + 5) = 0 là:

C©u 8: Chọn câu trả lời đúng §

D §

C©u 9: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là:

D tan§

C©u 10: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo Biết AB = 5cm, OA = 3cm Khi đó diện tích hình thoi ABCD bằng:

C©u 11: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi

đó độ dài cạnh BC bằng:

C©u 12: Cho phương trình §

Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm

là:

C©u 13: Câu nào sau đây sai?

A Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600

D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

C©u 14: Điều kiện xác định của phương

trình: §là:

2 , 12 1 3

2

3 3

2 3 2

a

49 : 196 25

1 x 3

 5 x 2

x 35 x 2

 1

3

x 2

1

x , x 3 3

x 2

2 2

x - 3xy

= 21y - 7xy 7

x y

 7

x y

7

x y

y x

3 7

y

2 3

x m x

2

0

x

2 3

x m x

a

ABC

6

-6 3

x

x  4 x  5 x  5 x 4

49 : 196 25

       

2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3 

s 0;

7

  

 

s 0;3

2( 9)

x x (x 2 9)

Trang 8

A § B § C §

D §

C©u 15: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:

C©u 16: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD

Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:

D §

C©u 17: Phương trình §có nghiệm:

D x = 2

C©u 18: Cho phương trình §

Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có

giá trị là:

C©u 19: Giải phương trình x2 – 5 =0 ta được

D x = § và x =§

C©u 20: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

D tan§

C©u 21: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:

D 15cm

C©u 22: Chọn câu trả lời đúng

Trục đối xứng của hình thang cân là:

A Đường chéo của hình thang cân

B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân

C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

C©u 23: Cho § vuông tại A,có AB=9cm, AC=12cm, sinC nhận giá trị nào sau đây:

D 0,75

C©u 24: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa

D x § §

C©u 25: Tập nghiệm của phương trình |x – 4| = 5 là:

D §

C©u 26: Mẫu thức chung của hai phân thức §

và § bằng:

C©u 27: Một hình hộp chữ nhật có

A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

C 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

C©u 28: Tam giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:

D §ah

C©u 29: Kết quả của phép tính § là :

D §

1

x 1, 2

xx 3 x  x2

2 3

x  

2 3

x m x

55

 55

ABC

ABC

2

4 x

 2

1 2

1

2

1

2 1

9; 1 

 1; 19;1  

9; 9 

2

x 2

x x

2

x 1 2x 4x 2

2 3

1 2 3

5

3

2

x

x x

x

2

5

1

xx

5

1

2

1

5x

 1

5x

1 x 3

 5 x 2

x 35 x 2

 1

3

x 2

1

x , x 3 3

x 2

1

a ABC

9; 1 

 1; 19;1  

9; 9 

2

x 2

x x

2

x 1 2x 4x 2

2

3 3

2 3 2

2 3

x  

3

5

3

2

x

x x x

Trang 9

C©u 30: Chọn kết quả đúng (x + 2y)3 =

A x3 + 3x2y + 6xy2 + 8y3 B x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3

C x3 + 6x2y + 6xy2 + 8y3 D x3 + 6x2y + 12xy2 + 2y3

C©u 31: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm, chiều rộng bằng§.Diện tích của hình chữ nhật là:

D 48§

C©u 32: Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 30cm, chiều cao của hình hộp là 5cm Diện tích xung quanh của hình hộp là:

D 75§

C©u 33: Nghiệm của bất phương trình § là:

D §

C©u 34: Hãy chọn câu đúng Nếu ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số:ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng

D 2

C©u 35: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta được:

D x(x-9)(x+9)

C©u 36: Chọn câu trả lời đúng

Phương trình § có tập nghiệm là:

C©u 37: Cho tam giác ABC, MN // BC

(M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là

D §

C©u 38: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không

nhỏ hơn 2x

C©u 39: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 tại x = 77 và y = 23 là :

C©u 40: Biểu thức A = |x – 3| + x – 2 (với x – 3 < 0) sau khi rút gọn là:

HÕt

-2

32

cm2

cm2

cm2

cm

2

cm2

cm2

cm2

cm

6

-6 3

x

x  4 x  5 x  5 x 4

1

a

2( 9)

x x (x 2 9)

       

2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3 

s 0;

7

  

 

s 0;3

AN

AM BC

MN

AB

AM BC

MN

AN

AM MN

BC

AB

AM BC

AN

1

1 2

2 2

x

x x

1

1

x

x

1

1

x x

1 3 2 3

4 3

2 3

4 3 2 3

5 3

2 3

5 3

ABC

1

3 2

1 5

x

x x

x

DEF

Trang 10

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9

MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)

§Ò sè: 888 C©u 1: Cho phương trình §

Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có

giá trị là:

C©u 2: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được

D 7a

C©u 3: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD

Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:

D §

C©u 4: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết

AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:

C©u 5: Nghiệm của bất phương trình § là:

D §

C©u 6: Tính giá trị biểu thức § ta được

D 30

C©u 7: Chọn câu trả lời đúng

Phương trình § có tập nghiệm là:

C©u 8: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta

được:

D x(x-9)(x+9)

C©u 9: Cho tam giác ABC, MN // BC (M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là

C©u 10: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không

nhỏ hơn 2x

C©u 11: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa

D x § §

C©u 12: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi

đó độ dài cạnh BC bằng:

C©u 13: Cho phương trình §

Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm

là:

2 3

x m x

a

ABC

6

-6 3

x

x  4 x  5 x  5 x 4

49 : 196 25

       

2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3 

s 0;

7

  

 

s 0;3

2( 9)

x x (x 2 9)

AN

AM BC

MN

AB

AM BC

MN

AN

AM MN

BC

AB

AM BC

AN

 2

4 x

 2

1 2

1

2

1

2 1

2 3

x m x

 2

(2x y  20x y 16x y ) : ( 2 x y )

ABC

cm ABC2

2

7 , 3

5

x

2

7 , 3

5

x

7

2 , 3

5

x

7

2 , 5

3

x

Ngày đăng: 28/08/2013, 08:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C©u 34: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là: - ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9 MÔN TOÁN
u 34: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là: (Trang 6)
C©u 15: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là: - ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9 MÔN TOÁN
u 15: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là: (Trang 8)
C©u 16: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là: - ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9 MÔN TOÁN
u 16: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w