ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9 MÔN TOÁN
Trang 1UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)
§Ò sè: 222
C©u 1: Mẫu thức chung của hai phân thức §
và § bằng:
C©u 2: Tập nghiệm của phương trình |x – 4| = 5 là:
D §
C©u 3: Cho phương trình §
Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có
giá trị là:
C©u 4: Giải phương trình x2 – 5 =0 ta được
D x = § và x =§
C©u 5: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 tại x = 77 và y = 23 là :
C©u 6: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được
D 7a
C©u 7: Điều kiện xác định của phương
trình: §là:
D §
C©u 8: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta được:
D x(x-9)(x+9)
C©u 9: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi đó
độ dài cạnh BC bằng:
C©u 10: Hãy chọn câu đúng Nếu ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số:ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng
C©u 11: Câu nào sau đây sai?
A Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
C Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600
D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
C©u 12: Một hình hộp chữ nhật có
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
C 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C©u 13: Chọn câu trả lời đúng
Phương trình § có tập nghiệm là:
C©u 14: Tam giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
C©u 15: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa
C©u 16: Chọn câu trả lời đúng
Trục đối xứng của hình thang cân là:
2
x 2
x x
2
x 1 2x 4x 2
9; 1
1; 19;1
9; 9
2 3
x m x
55
55
a
2
0
x
1
x 1, 2
xx 3 x x2
2( 9)
x x (x 2 9)
1
a
Trang 2A Đường chéo của hình thang cân.
B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân
C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
C©u 17: Nghiệm của bất phương trình § là:
D §
C©u 18: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm, chiều rộng bằng§.Diện tích của hình chữ nhật là:
D 48§
C©u 19: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là:
D tan§
C©u 20: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không nhỏ hơn 2x
C©u 21: Tính giá trị biểu thức § ta được
D 30
C©u 22: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo Biết AB = 5cm, OA = 3cm Khi đó diện tích hình thoi ABCD bằng:
C©u 23: Chọn câu trả lời đúng
Nghiệm của phương trình (3x – 1) (x – 3) (2x + 5) = 0 là:
C©u 24: Phương trình §có nghiệm:
D x = 2
C©u 25: Kết quả của phép tính § là :
D §
C©u 26: Chọn kết quả đúng (x + 2y)3 =
A x3 + 3x2y + 6xy2 + 8y3 B x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3
C x3 + 6x2y + 6xy2 + 8y3 D x3 + 6x2y + 12xy2 + 2y3
C©u 27: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:
C©u 28: Chọn câu trả lời đúng §
D §
C©u 29: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
C©u 30: Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 30cm, chiều cao của hình hộp là 5cm Diện tích xung quanh của hình hộp là:
D 75§
C©u 31: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:
D 15cm
C©u 32: Cho hình thang ABCD(AB // CD) có
các đường chéo cắt nhau tại O Biết §; AB =
2cm Độ dài cạnh CD bằng:
6
-6 3
x
x 4 x 5 x 5 x 4 2
32
cm2
cm2
cm2
cm
49 : 196 25
1 x 3
5 x 2
x 35 x 2
1
3
x 2
1
x , x 3 3
x 2
2 3
x
3
5
3
2
x
x x
x
2
5
1
xx
5
1
2
1
5x
1
5x
2 2
x - 3xy
= 21y - 7xy 7
x y
7
x y
7
x y
y x
3 7
y
2
cm2
cm2
cm2
cm ABC
1 3
Trang 3A 3cm B 6cm C 9cm D 12cm
C©u 33: Cho phương trình §
Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm
là:
C©u 34: Biểu thức A = |x – 3| + x – 2 (với x – 3 < 0) sau khi rút gọn là:
C©u 35: Tập hợp các giá trị của x để 3x2 = 2x là
D {0;§}
C©u 36: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:
D tan§
C©u 37: Cho § vuông tại A,có AB=9cm, AC=12cm, sinC nhận giá trị nào sau đây:
D 0,75
C©u 38: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD
Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:
D §
C©u 39: Cho hình vuông có độ dài của cạnh là
1cm Độ dài đường chéo hình vuông là
D § cm
C©u 40: Cho tam giác ABC, MN // BC (M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là
D §
HÕt
-2 3
x m x
2
3 3
2 3
2
ABC
2 , 12
AN
AM BC
MN
AB
AM BC
MN
AN
AM MN
BC
AB
AM BC
AN
1 x 3
5 x 2
x 35 x 2
1
3
x 2
1
x , x 3 3
x 2
2( 9)
x x (x 2 9)
AN
AM BC
MN
AB
AM BC
MN
AN
AM MN
BC
AB
AM BC
AN
Trang 4UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)
§Ò sè: 444 C©u 1: Chọn câu trả lời đúng
Nghiệm của phương trình (3x – 1) (x – 3) (2x + 5) = 0 là:
C©u 2: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta
được:
D x(x-9)(x+9)
C©u 3: Cho tam giác ABC, MN // BC (M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là
D §
C©u 4: Trong tam giác vuông có góc nhọn§
thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là:
D tan§
C©u 5: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không nhỏ hơn 2x
C©u 6: Mẫu thức chung của hai phân thức §
và § bằng:
C©u 7: Điều kiện xác định của phương
trình: §là:
D §
C©u 8: Nghiệm của bất phương trình § là:
D §
C©u 9: Chọn câu trả lời đúng §
D §
C©u 10: Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 30cm, chiều cao của hình hộp là 5cm Diện tích xung quanh của hình hộp là:
D 75§
C©u 11: Chọn câu trả lời đúng
Phương trình § có tập nghiệm là:
C©u 12: Hãy chọn câu đúng Nếu ABC đồngABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng
dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số:ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng
D 2
C©u 13: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 tại x = 77 và y = 23 là :
C©u 14: Câu nào sau đây sai?
A Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
1 x 3
5 x 2
x 35 x 2
1
3
x 2
1
x , x 3 3
x 2
2( 9)
x x (x 2 9)
AN
AM BC
MN
AB
AM BC
MN
AN
AM MN
BC
AB
AM BC
AN
2
x 2
x x
2
x 1 2x 4x 2
2
0
x
1
x 1, 2
xx 3 x x2
6
-6 3
x
x 4 x 5 x 5 x 4
2 2
x - 3xy
= 21y - 7xy 7
x y
7
x y
7
x y
y x
3 7
y
2
cm2
cm2
cm2
cm
2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3
s 0;
7
s 0;3
1
a
ABC
55
55
2
32
cm2
cm2
cm2
cm
49 : 196 25
2
4 x
2
1 2 1
Trang 5B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
C Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600
D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
C©u 15: Cho hình thang ABCD(AB // CD) có
các đường chéo cắt nhau tại O Biết §; AB =
2cm Độ dài cạnh CD bằng:
C©u 16: Tập nghiệm của phương trình |x – 4| = 5 là:
D §
C©u 17: Tam giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
D §ah
C©u 18: Biểu thức A = |x – 3| + x – 2 (với x – 3 < 0) sau khi rút gọn là:
C©u 19: Cho phương trình §
Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có
giá trị là:
C©u 20: Chọn kết quả đúng (x + 2y)3 =
A x3 + 3x2y + 6xy2 + 8y3 B x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3
C x3 + 6x2y + 6xy2 + 8y3 D x3 + 6x2y + 12xy2 + 2y3
C©u 21: Phương trình §có nghiệm:
D x = 2
C©u 22: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:
D 15cm
C©u 23: Giải phương trình x2 – 5 =0 ta được
D x = § và x =§
C©u 24: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm, chiều rộng bằng§.Diện tích của hình chữ nhật là:
D 48§
C©u 25: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:
D tan§
C©u 26: Tính giá trị biểu thức § ta được
D 30
C©u 27: Chọn câu trả lời đúng
Trục đối xứng của hình thang cân là:
A Đường chéo của hình thang cân
B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân
C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
C©u 28: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa
D x § §
C©u 29: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi
đó độ dài cạnh BC bằng:
C©u 30: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo Biết AB = 5cm, OA = 3cm Khi đó diện tích hình thoi ABCD bằng:
1 3
9; 1
1; 19;1
9; 9
2 3
1 2
2 3
x m x
2 3
x
ABC
55
55
2
32
cm2
cm2
cm2
cm
49 : 196 25
2
4 x
2
1 2
1
2
1
2 1
2 , 12 1 3
2
3 3
2 3 2
a
49 : 196 25
1 x 3
5 x 2
x 35 x 2
1
3
x 2
1
x , x 3 3
x 2
2 2
x - 3xy
= 21y - 7xy 7
x y
7
x y
7
x y
y x
3 7
y
Trang 6A 12cm2 B 24cm2 C 48cm2 D 96cm2
C©u 31: Cho phương trình §
Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm
là:
C©u 32: Cho § vuông tại A,có AB=9cm, AC=12cm, sinC nhận giá trị nào sau đây:
D 0,75
C©u 33: Một hình hộp chữ nhật có
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
C 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C©u 34: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
C©u 35: Cho hình vuông có độ dài của cạnh là 1cm Độ dài đường chéo hình vuông là
D § cm
C©u 36: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được
D 7a
C©u 37: Tập hợp các giá trị của x để 3x2 = 2x là
D {0;§}
C©u 38: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD
Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:
C©u 39: Kết quả của phép tính § là :
D §
C©u 40: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:
HÕt
-2 3
x m x
ABC
2 , 12
a
2
3 3
2 3 2
3
5
3
2
x
x x
x
2
5
1
xx
5
1
2
1
5x
1
5x
ABC
ABC
2
4 x
2
1 2
1
2
1
2 1
9; 1
1; 19;1
9; 9
2
x 2
x x
2
x 1 2x 4x 2
2 3
Trang 7UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)
§Ò sè: 666 C©u 1: Cho hình vuông có độ dài của cạnh là 1cm Độ dài đường chéo hình vuông là
D § cm
C©u 2: Cho hình thang ABCD(AB // CD) có
các đường chéo cắt nhau tại O Biết §; AB =
2cm Độ dài cạnh CD bằng:
C©u 3: Tập hợp các giá trị của x để 3x2 = 2x là
D {0;§}
C©u 4: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được
D 7a
C©u 5: Tính giá trị biểu thức § ta được
D 30
C©u 6: Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:
C©u 7: Chọn câu trả lời đúng
Nghiệm của phương trình (3x – 1) (x – 3) (2x + 5) = 0 là:
C©u 8: Chọn câu trả lời đúng §
D §
C©u 9: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là:
D tan§
C©u 10: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo Biết AB = 5cm, OA = 3cm Khi đó diện tích hình thoi ABCD bằng:
C©u 11: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi
đó độ dài cạnh BC bằng:
C©u 12: Cho phương trình §
Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm
là:
C©u 13: Câu nào sau đây sai?
A Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
B Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
C Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600
D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
C©u 14: Điều kiện xác định của phương
trình: §là:
2 , 12 1 3
2
3 3
2 3 2
a
49 : 196 25
1 x 3
5 x 2
x 35 x 2
1
3
x 2
1
x , x 3 3
x 2
2 2
x - 3xy
= 21y - 7xy 7
x y
7
x y
7
x y
y x
3 7
y
2 3
x m x
2
0
x
2 3
x m x
a
ABC
6
-6 3
x
x 4 x 5 x 5 x 4
49 : 196 25
2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3
s 0;
7
s 0;3
2( 9)
x x (x 2 9)
Trang 8A § B § C §
D §
C©u 15: Hình bình hành có một cạnh bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
C©u 16: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD
Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:
D §
C©u 17: Phương trình §có nghiệm:
D x = 2
C©u 18: Cho phương trình §
Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có
giá trị là:
C©u 19: Giải phương trình x2 – 5 =0 ta được
D x = § và x =§
C©u 20: Trong tam giác vuông có góc nhọn§ thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:
D tan§
C©u 21: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:
D 15cm
C©u 22: Chọn câu trả lời đúng
Trục đối xứng của hình thang cân là:
A Đường chéo của hình thang cân
B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân
C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
C©u 23: Cho § vuông tại A,có AB=9cm, AC=12cm, sinC nhận giá trị nào sau đây:
D 0,75
C©u 24: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa
D x § §
C©u 25: Tập nghiệm của phương trình |x – 4| = 5 là:
D §
C©u 26: Mẫu thức chung của hai phân thức §
và § bằng:
C©u 27: Một hình hộp chữ nhật có
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
C 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C©u 28: Tam giác có cạnh đáy bằng a, chiều cao tương ứng bằng h thì diện tích là:
D §ah
C©u 29: Kết quả của phép tính § là :
D §
1
x 1, 2
xx 3 x x2
2 3
x
2 3
x m x
55
55
ABC
ABC
2
4 x
2
1 2
1
2
1
2 1
9; 1
1; 19;1
9; 9
2
x 2
x x
2
x 1 2x 4x 2
2 3
1 2 3
5
3
2
x
x x
x
2
5
1
xx
5
1
2
1
5x
1
5x
1 x 3
5 x 2
x 35 x 2
1
3
x 2
1
x , x 3 3
x 2
1
a ABC
9; 1
1; 19;1
9; 9
2
x 2
x x
2
x 1 2x 4x 2
2
3 3
2 3 2
2 3
x
3
5
3
2
x
x x x
Trang 9C©u 30: Chọn kết quả đúng (x + 2y)3 =
A x3 + 3x2y + 6xy2 + 8y3 B x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3
C x3 + 6x2y + 6xy2 + 8y3 D x3 + 6x2y + 12xy2 + 2y3
C©u 31: Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm, chiều rộng bằng§.Diện tích của hình chữ nhật là:
D 48§
C©u 32: Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 30cm, chiều cao của hình hộp là 5cm Diện tích xung quanh của hình hộp là:
D 75§
C©u 33: Nghiệm của bất phương trình § là:
D §
C©u 34: Hãy chọn câu đúng Nếu ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số:ABC đồng dạng với A’B’C’ theo tỉ số a thì A’B’C’ đồng dạng
D 2
C©u 35: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta được:
D x(x-9)(x+9)
C©u 36: Chọn câu trả lời đúng
Phương trình § có tập nghiệm là:
C©u 37: Cho tam giác ABC, MN // BC
(M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là
D §
C©u 38: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không
nhỏ hơn 2x
C©u 39: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 tại x = 77 và y = 23 là :
C©u 40: Biểu thức A = |x – 3| + x – 2 (với x – 3 < 0) sau khi rút gọn là:
HÕt
-2
32
cm2
cm2
cm2
cm
2
cm2
cm2
cm2
cm
6
-6 3
x
x 4 x 5 x 5 x 4
1
a
2( 9)
x x (x 2 9)
2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3
s 0;
7
s 0;3
AN
AM BC
MN
AB
AM BC
MN
AN
AM MN
BC
AB
AM BC
AN
1
1 2
2 2
x
x x
1
1
x
x
1
1
x x
1 3 2 3
4 3
2 3
4 3 2 3
5 3
2 3
5 3
ABC
1
3 2
1 5
x
x x
x
DEF
Trang 10UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)
§Ò sè: 888 C©u 1: Cho phương trình §
Để phương trình có nghiệm x = 2 thì m có
giá trị là:
C©u 2: Rút gọn biểu thức 2§với a<0 ta được
D 7a
C©u 3: Cho tam giác ABC, AC = 10cm, BC = 9cm Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3cm Lấy điểm G, H trên cạnh AC sao cho AG = CH = 4cm Gọi E là giao điểm của BG và AD
Ta có DH//BG vì trong tam giác BCG có:
D §
C©u 4: Cho§ vuông tại B,đường cao BH Biết
AB=8cm, BC=6cm Độ dài đường cao BH là:
C©u 5: Nghiệm của bất phương trình § là:
D §
C©u 6: Tính giá trị biểu thức § ta được
D 30
C©u 7: Chọn câu trả lời đúng
Phương trình § có tập nghiệm là:
C©u 8: Phân tích đa thức § thành nhân tử, ta
được:
D x(x-9)(x+9)
C©u 9: Cho tam giác ABC, MN // BC (M§AB, N§AC) đẳng thức đúng là
C©u 10: Với giá trị nào của x thì 3x – 5 không
nhỏ hơn 2x
C©u 11: Với giá trị nào của x thì căn thức § có nghĩa
D x § §
C©u 12: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB; N là trung điểm của AC; biết MN = 20cm Khi
đó độ dài cạnh BC bằng:
C©u 13: Cho phương trình §
Với m = 1 thì phương trình trên có nghiệm
là:
2 3
x m x
a
ABC
6
-6 3
x
x 4 x 5 x 5 x 4
49 : 196 25
2 x 3 2 x 1ss0; 8 01x 1 x 3
s 0;
7
s 0;3
2( 9)
x x (x 2 9)
AN
AM BC
MN
AB
AM BC
MN
AN
AM MN
BC
AB
AM BC
AN
2
4 x
2
1 2
1
2
1
2 1
2 3
x m x
2
(2x y 20x y 16x y ) : ( 2 x y )
ABC
cm ABC2
2
7 , 3
5
x
2
7 , 3
5
x
7
2 , 3
5
x
7
2 , 5
3
x