1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn De KTDK Lan 2

11 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra định kỳ lần 2
Trường học Trường TH Hồng Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 9 lít dầu.. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?. Bài giải Câu 7: 1đ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Trong hình v

Trang 1

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: Toán

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:………Lớp:……Số báo danh:

Bài 1: (1điểm) Tính:

4 – 2 + 1 = …… 0 + 7 – 4 = …

Bài 2: (2điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

8 - = 4 - 5 = 3

+ 4 = 9 + 3 = + 6

Bài 3: (1điểm) Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ trống

Bài 4: (2điểm) Nối dãy tính với số thích hợp:

Bài 5: ( 3điểm)

a (2điểm) Viết phép tính thích hợp:

Có: 4 con gà

Mua thêm: 3 con gà

Tất cả có:……… con gà?

b (1®iểm) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

Bài 6: (1điểm) Hình vẽ bên :

Trang 2

- Có……….hình tam giác.

Tæng ®iÓm :………./10® ;

Ngêi chÊm: ……….…

Trang 3

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: Toán

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:………Lớp:……Số báo danh:

Câu 1: (1điểm) Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm:

C©u 2: (1®iÓm) §óng ghi §, sai ghi S vµo « trèng:

7 + 8 = 16 8 + 5 = 13

Câu 3: (2điểm) Đặt tính rồi tính:

46 + 37 53 – 28 36 + 44 80 – 47

Câu 4: (1điểm) Nối mỗi số với cách đọc số đó:

Câu 5: (1điểm) Số?

a + 15 - 20

4 5 5 0 9 9

2 6

Hai sáu Chín mươi chín Năm mươi Bốn mươi lăm

36

Trang 4

b - 40 + 5

Câu 6: (2điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 38 lít dầu Ngày thứ hai bán được ít

hơn ngày thứ nhất 9 lít dầu Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

Câu 7: (1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Trong hình vẽ bên:

a Số hình tứ giác là:

b Số hình tam giác là:

Tổng điểm: ………./10đ

Người chấm: ………

72

Trang 5

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: Toán

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:………Lớp:……Số báo danh:

Bài 1: (1,6điểm) Dùng thước nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2điểm)

43  5 124  3 845 : 7

Bài 3: (1,4điểm) Tìm x:

a x : 5 = 141 b x + 1998 = 2006

Bài 4: (1điểm) Điền số thích hợp vào chồ chấm:

a 6dm2cm < 6dm …….cm

b Cạnh của hình vuông là 7cm vậy:

Chu vi hình vuông là:………….cm

Bài 5: (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S ô trống:

3 + 30  2 = 3 + 60

3 + 30  2 = 33  2

Bài 6: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trang 6

Mỗi xe ô tô chở được 5 máy phát điện Để chở hết 22 máy phát điện như thế cần ít nhất số ô tô là:

A 4 xe B 5 xe C 6 xe

Bài 7: (2điểm)Nhà bạn An có 66 con gà, trong đó có 31 đàn gà là gà trống Hỏi nhà An có bao nhiêu con gà mái?

Bài giải:

Tổng điểm:………/10đ

Người chấm: ……… ……

Trang 7

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: Toán

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:………Lớp:……Số báo danh:

Bài 1: (3điểm) Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng: a Kết quả của biểu thức: 468 : 3 + 61  4 là: A 868 B 400 C 300 D 760 b Chu vi của hình vuông có dịên tích 25cm2 là: A 5cm B 5 m C 20cm D 20cm 2 c Trong các góc dưới đây, góc nhọn là: B

A C A góc đỉnh A ; B góc đỉnh B ; C góc đỉnh C Bài 2: (1,5điểm) Tính bằng hai cách: a ( 24  2) : 4 b ( 38 + 12)  7 Bài 3: ( 2điểm) Trong các số 45 ; 39 ; 172 ; 270; 105. a Các số chia hết cho 5 là: ………

b Các số chia hết cho 2 là: ………

c Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:………

d Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: ………

Bài 4: (1,5điểm) Đặt tính rồi tính:

a 1237  864 b 12520 : 123

Trang 8

Bài 5: (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 360 m, chiều dài hơn chiều rộng

36 m Tính diện tích mảnh vườn đó?

Bài giải:

Bài 6: (0,5 điểm) Tìm x: x + x  2 + x  3 = 2010

Tổng điểm:……… /10đ Người chấm: ………

Trang 9

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: Toán

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:………Lớp:……Số báo danh:

Bài 1: (1điểm)Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào ô trống:

a 76,5 76,49 b 17,7 17,700

c 8,515 8,52 d 67,33 68,1

Bài 2: (2điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a Chữ số 7 trong số 35,673 có giá trị là:

A 7 B 70 C 7 D 7

100 10

8

b 7 viết dưới dạng số thập phân và dưới dạng tỉ số phần trăm là:

100

A 78,100 v 78,1% B 7,800 v 7,8 % C 78 v 7800% D 7,08 v 708%

c 2 phút 15 giây = ………giây

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A 215 B 120 C 135

d 3m²6cm² = …… m²

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A 3600,06 B 3,0006 C 3060 D 3600 Bài 3: (2điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 279,25 + 676,96 b) 716,4 – 550,25 c) 39,04  9,2 d) 20,65 : 35

Trang 10

Bài 4: (2điểm) Tìm x:

a) x 9,9 + x : 10 = 20,06 b) x : 0,5 + x  0,5 = 0,75

Bài 5: (2điểm) Lớp em có 32 bạn, trong đó có 14 bạn nữ Hỏi số các bạn nữ chiếm bao nhiêu

phần trăm số các bạn nam lớp em?

Bài giải

Bài 6: (1điểm) Cho tam giác ABC biết diện tích hình tam giác ACD là 15cm2 , BC = 7cm, CD = 5cm

a) Tính chiều cao AH?

b) Tính diện tích tam giác ABD?

Bài giải: A

Tổng điểm:………/10đ

Người chấm: ……… …

15cm 2

B

C

D

Ngày đăng: 24/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5: (1,5điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 360 m, chiều dài hơn chiều rộng 36 m - Bài soạn De KTDK Lan 2
i 5: (1,5điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 360 m, chiều dài hơn chiều rộng 36 m (Trang 8)
Bài 6: (1điểm) Cho tam giác ABC biết diện tích hình tam giác ACD là 15cm2 , BC = 7cm, CD = 5cm - Bài soạn De KTDK Lan 2
i 6: (1điểm) Cho tam giác ABC biết diện tích hình tam giác ACD là 15cm2 , BC = 7cm, CD = 5cm (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w