1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đề KT thường xuyên Hoá 12NC lần 1 HK1

6 379 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thường xuyên - lần 2 - HKI - 2010-2011 Môn Hóa Học - Lớp 12 Nâng Cao
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra thường xuyên
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dóy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là Cõu 20: Cho 0,1 mol anilin C6H5NH2 tỏc dụng vừa đủ với axit HCl.. Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là Cõu 22:

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 2- HKI-2010-2011

MÔN HOÁ HỌC- LỚP 12 NÂNG CAO

Họ và tên HS………Lớp12T…… Mã đề:125 Câu 1: Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 51,5.

Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6g khí CO2, 8,1 g H2O và 1,12 lit nitơ(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 2: Cho các chất : C2H5OH (1), HCl(2), KOH(3), dd Br2 (4), Na2CO3(5), Cu(6) Glyxin pứ được với :

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hh 2 amin đơn chức, no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 4,4g CO2 và 3,6 g H2O CTPT của 2 amin là:

A CH3-NH-C2H5 và C2H5-NH-C2H5 B C2H5NH2 và C3H7NH2

Câu 4: Cho các dd sau: H2N-CH2-COOH (1), HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH (2),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (3) C6H5NH2 (4), CH3NH2 (5) Chất nào làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 5: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?

A Gly-ala-gly B Gly-gly-ala

C Ala-gly-gly D Ala-gly-ala

Câu 6: Cho 0,1mol A ( -aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là chất nào sau đây:

Câu 7: Khi thủy phân đến cùng protein ta thu được sản phẩm là:

Câu 8: Trung hòa dd chứa 0,2 mol X: H2N-R-COOH bằng KOH sau khi cô cạn thu được 35 gam muối khan Công thức của X là:

Câu 9: Số đồng phân của aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là :

Câu 10: Phản ứng nào không thể xảy ra

A C6H5NH2 + Br2 B C6H5NH2 + H2SO4 C C6H5NH3Cl + NaOH D C6H5NH2 +NaOH

Câu 11: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

Câu 12: Xét các dãy chuyển hóa: Glyxin   NaOH A  HCl X

Glyxin   HCl B  NaOH Y

X và Y là (biết NaOH va HCl lấy dư trong các giai đoạn phản ứng)

A đều là ClH3NCH2COONa

B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 13: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

Câu 14: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa

2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là

Trang 2

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Cõu 17: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lợng clo là 28,286%

về khối lợng Công thức cấu tạo của X là

Câu 18: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2)

Cõu 19: Cho dóy cỏc chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dóy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

Cõu 20: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là

A 12,950 gam B 25,900 gam C 6,475 gam D 19,425 gam

Cõu 21: Cho dóy cỏc chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là

Cõu 22: Cú cỏc dung dịch riờng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

dịch cú pH < 7 là

Cõu 23: Glyixin khụng tỏc dụng với

Cõu 24: Sản phẩm cuối cựng của quỏ trỡnh thủy phõn cỏc protein đơn giản nhờ chất xỳc tỏc thớch hợp là

Cõu 25: Trong cỏc chất dưới đõy, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Cõu 26: Tờn gốc chức của CH3 CH CH( 3) NH2 là :

Cõu 27: Ứng với cụng thức C4H11N cú số đồng phõn amin bậc 1 là

Cõu 28: Cho vào lũng trắng trứng vài giọt dung dịch CuSO , sau đú thờm vài giọt dung dịch NaOH 4

Hiện tượng xảy ra là :

Cõu 29: Trong phũng thớ nghiệm, để rửa sạch lọ đựng Anilin ta nờn:

A Trỏng nhiều lần bằng nước núng

B Cho vào một ớt dung dịch NaOH đặc, lắc kỹ rồi trỏng lại bằng nước.

C Cho vào dung dịch Br , lắc kỹ rồi trỏng lại bằng nước.2

D Cho vào một ớt dung dịch HCl , lắc kỹ rồi trỏng lại bằng nước.

Cõu 30: Phản ứng nào dưới đõy khụng thể hiện tớnh bazơ của amin?

A CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OH

-B C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl

C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3CH3NH3+

D CH3NH2 + HNO2  CH3OH + N2 + H2O

Cho C=12, O=16, H=1, N=14, Br=80

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYấN -LẦN 2- HKI-2010-2011

MễN HOÁ HỌC- LỚP 12 NÂNG CAO

Trang 3

Họ và tờn HS………Lớp12T…… Mó đề:126

Cõu 1: Khi thủy phõn đến cựng protein ta thu được sản phẩm là:

Cõu 2: Trung hũa dd chứa 0,2 mol X: H2N-R-COOH bằng KOH sau khi cụ cạn thu được 35 gam muối khan Cụng thức của X là:

Cõu 3: Số đồng phõn của aminoaxit cú cụng thức phõn tử C4H9O2N là :

Cõu 4: Phản ứng nào khụng thể xảy ra

A C6H5NH2 + Br2 B C6H5NH2 + H2SO4 C C6H5NH3Cl + NaOH D C6H5NH2 +NaOH

Cõu 5: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử

Cõu 6: Xột cỏc dóy chuyển húa: Glyxin   NaOH A  HCl X

Glyxin   HCl B  NaOH Y

X và Y là (biết NaOH va HCl lấy dư trong cỏc giai đoạn phản ứng)

A đều là ClH3NCH2COONa

B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Cõu 7: Để trung hũa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dựng 100ml

dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

Cõu 8: Cho 5,58 gam anilin tỏc dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa

2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đó phản ứng là

Cõu 9: Chất phản ứng được với cỏc dung dịch: NaOH, HCl là

Cõu 10: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần lượt

với

Cõu 11: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lợng clo là 28,286%

về khối lợng Công thức cấu tạo của X là

Câu 12: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2)

Cõu 13: Cho dóy cỏc chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dóy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

Cõu 14: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là

A 12,950 gam B 25,900 gam C 6,475 gam D 19,425 gam

Cõu 15: Cho dóy cỏc chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch HCl là

Cõu 16: Cú cỏc dung dịch riờng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

Trang 4

Câu 18: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 20: Tên gốc chức của CH3 CH CH( 3) NH2 là :

Câu 21: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là

Câu 22: Cho vào lòng trắng trứng vài giọt dung dịch CuSO , sau đó thêm vài giọt dung dịch NaOH 4

Hiện tượng xảy ra là :

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, để rửa sạch lọ đựng Anilin ta nên:

A Tráng nhiều lần bằng nước nóng

B Cho vào một ít dung dịch NaOH đặc, lắc kỹ rồi tráng lại bằng nước.

C Cho vào dung dịch Br , lắc kỹ rồi tráng lại bằng nước.2

D Cho vào một ít dung dịch HCl , lắc kỹ rồi tráng lại bằng nước.

Câu 24: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?

A CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OH

-B C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl

C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3CH3NH3+

D CH3NH2 + HNO2  CH3OH + N2 + H2O

Câu 25: Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 51,5.

Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6g khí CO2, 8,1 g H2O và 1,12 lit nitơ(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 26: Cho các chất : C2H5OH (1), HCl(2), KOH(3), dd Br2 (4), Na2CO3(5), Cu(6) Glyxin pứ được

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hh 2 amin đơn chức, no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 4,4g CO2 và 3,6 g H2O CTPT của 2 amin là:

A CH3-NH-C2H5 và C2H5-NH-C2H5 B C2H5NH2 và C3H7NH2

Câu 28: Cho các dd sau: H2N-CH2-COOH (1), HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH (2),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (3) C6H5NH2 (4), CH3NH2 (5) Chất nào làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 29: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?

A Gly-ala-gly B Gly-gly-ala

C Ala-gly-gly D Ala-gly-ala

Câu 30: Cho 0,1mol A ( -aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là chất nào sau đây:

Cho C=12, O=16, H=1, N=14, Br=80

Ngày soạn: 22/9/2010

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 2- HKI-2010-2011

MÔN HOÁ HỌC- LỚP 12 NÂNG CAO

Trang 5

I- MỤC TIấU

1- Kiến thức: HS biết hiểu khỏi niệm về amin, aminoaxit, peptit-protein, tờn gọi , đồng phõn, tớnh chất hoỏ học của chỳng.

2 Kĩ năng: đọc tờn, viết CTCT cỏc amin, aminoaxit đồng phõn, giải bài tập.

3 Tư duy: so sỏnh, phõn tớch tổng hợp.

II-ĐỀ KIỂM TRA Mó đề:126

Cõu 1: Khi thủy phõn đến cựng protein ta thu được sản phẩm là:

Cõu 2: Trung hũa dd chứa 0,2 mol X: H2N-R-COOH bằng KOH sau khi cụ cạn thu được 35 gam muối khan Cụng thức của X là:

Cõu 3: Số đồng phõn của aminoaxit cú cụng thức phõn tử C4H9O2N là :

Cõu 4: Phản ứng nào khụng thể xảy ra

A C6H5NH2 + Br2 B C6H5NH2 + H2SO4 C C6H5NH3Cl + NaOH D C6H5NH2 +NaOH

Cõu 5: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử

Cõu 6: Xột cỏc dóy chuyển húa: Glyxin   NaOH A  HCl X

Glyxin   HCl B  NaOH Y

X và Y là (biết NaOH va HCl lấy dư trong cỏc giai đoạn phản ứng)

A đều là ClH3NCH2COONa

B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Cõu 7: Để trung hũa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dựng 100ml

dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

Cõu 8: Cho 5,58 gam anilin tỏc dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa

2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đó phản ứng là

Cõu 9: Chất phản ứng được với cỏc dung dịch: NaOH, HCl là

Cõu 10: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần lượt

với

Cõu 11: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lợng clo là 28,286%

về khối lợng Công thức cấu tạo của X là

Câu 12: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất đợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2)

Cõu 13: Cho dóy cỏc chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dóy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

Cõu 14: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni

Trang 6

A 4 B 2 C 3 D 5.

Câu 16: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

dịch có pH < 7 là

Câu 17: Gyxin không tác dụng với

Câu 18: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 20: Tên gốc chức của CH3 CH CH( 3) NH2 là :

Câu 21: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là

Câu 22: Cho vào lòng trắng trứng vài giọt dung dịch CuSO , sau đó thêm vài giọt dung dịch NaOH 4

Hiện tượng xảy ra là :

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, để rửa sạch lọ đựng Anilin ta nên:

A Tráng nhiều lần bằng nước nóng

B Cho vào một ít dung dịch NaOH đặc, lắc kỹ rồi tráng lại bằng nước.

C Cho vào dung dịch Br , lắc kỹ rồi tráng lại bằng nước.2

D Cho vào một ít dung dịch HCl , lắc kỹ rồi tráng lại bằng nước.

Câu 24: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?

A CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OH

-B C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl

C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3CH3NH3+

D CH3NH2 + HNO2  CH3OH + N2 + H2O

Câu 25: Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 51,5.

Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6g khí CO2, 8,1 g H2O và 1,12 lit nitơ(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 26: Cho các chất : C2H5OH (1), HCl(2), KOH(3), dd Br2 (4), Na2CO3(5), Cu(6) Glyxin pứ được

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hh 2 amin đơn chức, no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 4,4g CO2 và 3,6 g H2O CTPT của 2 amin là:

A CH3-NH-C2H5 và C2H5-NH-C2H5 B C2H5NH2 và C3H7NH2

Câu 28: Cho các dd sau: H2N-CH2-COOH (1), HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH (2),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (3) C6H5NH2 (4), CH3NH2 (5) Chất nào làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 29: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?

A Gly-ala-gly B Gly-gly-ala

C Ala-gly-gly D Ala-gly-ala

Câu 30: Cho 0,1mol A ( -aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là chất nào sau đây:

Cho C=12, O=16, H=1, N=14, Br=80

Ngày đăng: 22/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w