1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề Tiếp tuyến và sự tiếp xúc

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị là tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng m và hệ số góc của tiếp tuyến này là m 2  1... Một số tính chất hình học của tiếp tuyến A.[r]

Trang 1

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Tiếp tuyến và sự tiếp xúc

Mục lục

Loại 1 Tiếp tuyến tại một điểm và tiếp tuyến qua một điểm 2

A Tóm tắt lý thuyết 2

B Một số ví dụ 3

C Bài tập 10

D Hướng dẫn và đáp số 11

Loại 2 Một số tính chất hình học của tiếp tuyến 12

A Tóm tắt lý thuyết 12

B Một số ví dụ 13

C Bài tập 21

D Hướng dẫn và đáp số 22

Loại 3 Điều kiện tiếp xúc 23

A Tóm tắt lý thuyết 23

B Một số ví dụ 24

C Bài tập 28

D Hướng dẫn và đáp số 29

Trang 2

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Loại 1 Tiếp tuyến tại một điểm và tiếp tuyến qua một điểm

A Tóm tắt lý thuyết

Cho y  f x   C

* Tiếp tuyến tại một điểm ( Hình 1 ):

Tiếp tuyến với  C tại M x ;f x 0  0 là đường thẳng đi qua

M và có hệ số góc f ' x 0 Như vậy, PTTT với  C tại M

là:

 : y  f ' x 0 x  x 0 f x 0

Chú ý: Khi nói đến tiếp tuyến của  C tại M , ta phải hiểu

rằng M  C và M là nơi xảy ra sự tiếp xúc

Δ

O

y

x

M x  0 ;f x   0 

C ( )

Hình 1

* Tiếp tuyến qua một điểm:

Tiếp tuyến qua M của  C là tiếp tuyến với  C tại một điểm N nào đó Ta có ba trường hợp

sau:

+) Trường hợp 1 ( Hình 2 ): M  C

+) Trường hợp 2 ( Hình 3 ): M  C , M không phải tiếp điểm

+) Trường hợp 3( Hình 4 ): M  C , M là tiếp điểm Trong trường hợp này, tiếp tuyến

qua M chính là tiếp tuyến tại M

N

M

(C)

Hình 2

M

N

(C)

Hình 3

M≡N

(C)

Hình 4

Trang 3

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

B Một số ví dụ

Ví dụ 1 Cho   2 x 1

2 3x 1

 C Viết PTTT của  C tại điểm M có hoành độ bằng 1

Giải

Ta có   1

4

f 1  ,  

2 3x 4x 1

2 2 3x 1

8

f ' 1    PTTT với  C tại M là:

8 8

   

Ví dụ 2 Cho f x  x 3  4x 2  5x  2  C Viết phương trình các tiếp tuyến của  C tại những giao điểm của  C với trục hoành

Giải

 

 

M :

Thay  2 vào  1 ta được x 3  4x 2  5x  2  0  x  2 x 1  2  0  x 2

 

 

Vậy  C có hai giao điểm với trục hoành là M 1 2;0M 2 1;0

Ta có f ' x  3x 2  8x  5

+) f '  2  1  PTTT với  C tại M là 1  1 : y  1 x  2 0   1 : y  x  2

+) f '  1  0  PTTT với  C tại M là 2  2 : y  0 x 1  0   2 : y  0

Vậy phương trình các tiếp tuyến của  C tại những giao điểm của  C với trục hoành là

1 : y x 2

   ,  2 : y  0

Ví dụ 3 Cho   2 3 2

3

f x  x  x  2x  2  C Viết phương trình các tiếp tuyến có hệ số góc bằng

2 của  C

Trang 4

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Giải

PTTT của  C tại điểm có hoành độ x là 0

 0 0  0

có hệ số góc bằng 2 khi và chỉ khi

 0

f ' x  2  2x 0 2  2x 0  2  2  x 2 0  x 0   2 0  0

0

 

+) x 0   1    7

0 3

3

: y 2 x 1

3

: y 2x

+) x 0  2    2

3

: y 2 x 2

3

: y 2x

Vậy phương trình các tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2 của  C là:

13 3

: y 2x

3

: y 2x

Ví dụ 4 Cho f x  x 3  3x 2  12x  5  C Viết PTTT có hệ số góc nhỏ nhất của  C

Giải

Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x của 0  C là:

k  f ' x  3x  6x  12  3 x  1  15

Ta thấy k   15, dấu “ ” xảy ra  x 0  Do đó 1 k nhỏ nhất bằng  15, đạt được

0

x  1

 

f 1   9  tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của  C là:

       : y   15x  6

Ví dụ 5 [ĐHB08] Cho   3 2  

f x  4x  6x  1 C Viết phương trình các tiếp tuyến đi qua điểm

M   1; 9 của  C

Giải

PTTT của  C tại điểm có hoành độ x là: 0

 0 0  0

Trang 5

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

 8x 3 0  6x 2 0  12x 0  10  0

4x 0  5x 0  12  0 

5

0 4 0

x

+) 0 5

4

 

15

0 4 9

0 16

f ' x

f x

 

4 6

: y x

+) x 0   1   

 

0 0

 

  : y  24 x 1  9   : y  24x 15 

Vậy phương trình các tiếp tuyến đi qua điểm M của  C15 21

   ,  : y  24x 15 

Ví dụ 6 Cho   1 x

x 1

 C Chứng minh qua điểm I  1; 1 không tồn tại tiếp tuyến của

 C

Giải

PTTT của  C tại điểm có hoành độ x là: 0

 0 0  0

0

x 0 1

d đi qua I  1; 1

0

x 0 1

x 0 1 x 0 1

x 0 1

0

 

Trang 6

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

 x   0

Vậy không tồn tại x để 0  đi qua I Nói cách khác qua I không tồn tại tiếp tuyến của  C

f x  4x  3mx  6 C Tìm m để  C có tiếp tuyến đi qua A 1; 2

Giải

PTTT với  C tại điểm có hoành độ x là: 0

 : y  f ' x 0 x  x 0 f x 0

 C có tiếp tuyến đi qua A 1; 2   x 0:  đi qua A  phương trình:

có nghiệm đối với x 0

Ta có:  *  4x 2 0  8x 0  3m   8 0 (  ' 12m  48)

Do đó  * có nghiệm    ' 0  12m  48  0  m   4

Vậy  C có tiếp tuyến đi qua A 1; 2  m   4

Ví dụ 8 Cho   2x 1

x 2

 C Tìm trên đường thẳng x  3 các điểm mà qua đó có tiếp tuyến của  C

Giải

PTTT với  C tại điểm có hoành độ x ( 0 x 0  2) là:

 0 0  0

0

x 0 2

Điểm A nằm trên đường thẳng x  3  tọa độ A có dạng A 3;a 

Trang 7

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Qua A có tiếp tuyến tới  C

tồn tại x sao cho 0  qua A

phương trình

0

x 0 2

0

 

 a x 0  22   5 3  x 0  2x 0  1x 0  2

a  2 x 2 0  2 2a 1 x 0  4a 17   0  2

* a  2  0  a  2 Khi đó  2 trở thành  10x 0  21  0  0 21

10

x  Do đó trong trường hợp này  2 có nghiệm  1 có nghiệm

* a  2  0  a  2 Khi đó  2 là phương trình bậc hai có    ' 5a  35 Do đó, trong trường hợp này  1 có nghiệm  2 có nghiệm    ' 0   5a  35  0  a  7

Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là A 3;a a   7

Ví dụ 9 [ĐHD02] Cho f x   2m 1 x m  x 1   2

 Cd : y  Tìm m để x  C tiếp xúc với d

Giải

PTTT với  C tại điểm có hoành độ x ( 0 x 0  ) là: 1

 0 0  0

 m 1 2   2m 1 x  0 m 2

0

 m 1 2 m 1 2  2m 1 x  0 m 2

0

x 0 1 x 0 1 x 0 1

Trang 8

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

 C tiếp xúc với d   x 0:   d

 hệ

2

m 1

x 0 1

2

2 2m 1 x m

0

m 1

0

x 0 1 x 0 1

1

 

 * có nghiệm đối với x 0

Ta có  * 

 

 

2

m 1

x 0 1

2 2m 1 x 0 m

0

 

 1 

0

0

0

0 0 0

+) m  1  m  2 m   1   1 vô nghiệm   * vô nghiệm

+) m  1:  1  0

0

0

x  m  VT 2  m  2m 1 m m  m 1   2 0 VP 2 

 x 0  m là một nghiệm của  *

 * có nghiệm

Vậy  C tiếp xúc với d  m  1

Ví dụ 10 Cho f x  x 4  8x 2  7  C Tìm m để đường thẳng d : y  60x m  tiếp xúc với

 C Với mỗi m tìm được, hãy chỉ ra hoành độ tiếp điểm của d C

Giải

PTTT với  C tại điểm có hoành độ x là: 0

Trang 9

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

 0 0  0

  : y  f ' x 0 x  x 0 f x 0

  : y  f ' x 0 x  x f ' x 0  0  f x 0

 C tiếp xúc với d   x 0:   d

 hệ  

   

0

 * có nghiệm đối với x 0

   

0

 1  4x 3 0  16x 0  60  x 0  3

Thay x 0  3 vào  2 ta có: m   164

Vậy d tiếp xúc với  C  m   164 Khi đó hoành độ tiếp điểm là x 0  3

Trang 10

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

C Bài tập

Bài 1 Viết PTTT của  C biết rằng

1)  C là ĐTHS f x  x 4  2x 2  3 và hoành độ tiếp điểm bằng 2

2)  C là ĐTHS   2 3x 4

x 1

và tiếp điểm là giao điểm của  C với trục tung

3)  C là ĐTHS   3 2

f x  2x  3x  5 và tiếp tuyến đi qua 19

12

Bài 2 Viết PTTT của  C biết

1)  C là ĐTHS   3 2

f x  x  3x  5x 1  , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

2)  C là ĐTHS   1 3 2

3

f x   x  x  5x  2, tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất

3)  C là ĐTHS   5 4

f x  x  5x , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

4)  C là ĐTHS f x   x 5  10x 2, tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất

3

     Tìm m để hệ số góc của tiếp tuyến có hệ số góc

nhỏ nhất của đồ thị là  10 Viết phương trình các tiếp tuyến đó

Bài 4 Cho f x  2x 3  3x 2  12x 1   C Tìm những điểm thuộc  C mà tiếp tuyến tại đó

đi qua gốc tọa độ

Bài 5 Cho   x

x 1

f x

 C Chứng minh rằng qua I 1;1  của  C , không tồn tại tiếp tuyến nào của  C

Bài 6 Tìm m sao cho ĐTHS   x m

x 1 m

 

có tiếp tuyến đi qua điểm A 0; 2

Trang 11

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

D Hướng dẫn và đáp số

Bài 1 1) y  24x 43  2) y  7x 4  3) y  12x 15  , 21 645

32 128

Bài 2 1) y  2x  2) 2 7

3

y  6x 

f ' x  5x  20x  5x x  4 f ' x 0 min    4 x 0  Áp dụng BĐT Cô-si cho 0

các số dương  x 0,  x 0,  x 0, 3x 0  12 ta có:

            

4

 f ' x 0   135 Dấu “” xảy ra  x 0   3

 PTTT của hệ số góc nhỏ nhất của  C là: d : y   135x  243

4) Tương tự câu 3): PTTT có hệ số góc lớn nhất của  C là: d : y  15x 6 

Bài 3 Ta có y '  x 2  2mx 1  x m  2  m 2    1 m 2  1 Dấu “” xảy ra  x  m Vậy tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị là tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng m và hệ số

góc của tiếp tuyến này là  m 2  Ta có 1  m 2    1 10  m   3 Với m  3, tiếp tuyến cần tìm là d : y 1   10x 11  , Với m   3, tiếp tuyến cần tìm là d : y 2   10x 13 

Bài 4 Trên  C có một điểm mà tiếp tuyến tại đó đi qua gốc tọa độ là M 1;12

Bài 6 ĐTHS có tiếp tuyến qua A 0; 2  2

3  m  1

Trang 12

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Loại 2 Một số tính chất hình học của tiếp tuyến

A Tóm tắt lý thuyết

Phần này sử dụng một số kiến thức sau:

* Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng có phương trình dạng hệ số góc:

Cho  1 : y  k x 1  m 1 2 : y  k x 2  m 2 Ta có:

+)    1 2  1 2

+)  1   2  1 2

+ )    1 2  k k 1 2   1

+)  tạo với 1  góc 2  ( 0 ;90  )  k 1 k 2

1 k k  1 2 tan

   Đặc biệt nếu k 2  ( 0 d 2

vuông góc với trục tung) thì:  tạo với 1  góc 2  ( 0 ;90  )

1

k  tan 

* Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng: cho điểm M x ;y 0 0 và đường thẳng

: ax by c 0

    (a 2  b 2  0) Ta có công thức tính khoảng cách từ M đến :

  ax 0 by 0 c

2 2

a b

* Giao điểm của hai đường thẳng: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm của hệ

gồm các phương trình đường thẳng

Trang 13

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

B Một số ví dụ

Ví dụ 1 [ĐHD10] f x   x 4  x 2  6  C Viết PTTT vuông góc với đường thẳng

1

6

d : y  x 1  của  C

Giải

là tiếp tuyến với  C tại điểm có hoành độ x  0  có hệ số góc là f ' x 0

d

   1  

0

6 f ' x   1

 f ' x 0   6

  4x 3 0  2x 0   6

 2x 3 0  x 0  3  0

x  1 2x  2x  3

0 2

 

 x 0  1

0

x   1 f x 0  4   : y   6 x 1  4   : y   6x 10 

Vậy tiếp tuyến vuông góc với d của  C : y   6x 10 

Ví dụ 2 [ĐHD05] Cho   1 3 m 2 1

f x  x  x  C m Gọi M là điểm thuộc C m có hoành

độ bằng  Tìm m để tiếp tuyến tại M của 1 C m song song với đường thẳng d : 5x y   0

Giải

 là tiếp tuyến tại M của C m   : y  f '   1 x 1   f 1 

2

: y m 1 x 1

Trang 14

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

2

Ta có d : y  5x Do đó   d  m

2

 

 

Vậy tiếp tuyến tại M của C m song song với đường thẳng d  m  4

Ví dụ 3 Cho   3 2

f x  2x  4x  x  C Viết phương trình các tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến tạo với Ox góc 45 

Giải

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x của 0  C là:   2

k  f ' x  6x  8x  1

 ,Ox 45   k  tan 45   k 1

* k  1  6x 2 0  8x 0    1 1 0 4

0 3

x



+)x 0   0 f x 0  0   : y  x

+) 0 4

3

0 27

3 27

27

: y x

* k   1  6x 2 0  8x 0     1 1 0 1

0 3

x



+)x 0   1 f x 0   1   : y  x 1   1   : y   x

+) 0 1

3

0 27

3 27

27

: y x

   

Các tiếp tuyến tạo với Ox góc 45  của  C là: y  x, 64

27

: y x

   , y   x, 8

27

y    x

Trang 15

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Ví dụ 4 Cho   4 1 2

24

f x  mx  3m  x  2 C m Gọi AB lần lượt là các điểm có hoành độ bằng  12 của C m Tìm m để các tiếp tuyến của C m tại AB vuông góc với nhau

Giải

12

f ' x  4mx  6m  x  hệ số góc các tiếp tuyến của C m tại AB lần lượt

12

f '  1   10m   1

6

f ' 2  44m  Do đó các tiếp tuyến của C m tại AB

vuông góc với nhau khi và chỉ khi

   

3 72

1 24 71 1320

m m

Ví dụ 5 Cho   1 x

2x 1

 C Viết PTTT của  C biết tiếp tuyến cách 1 1

2 2

I  ; một khoảng

bằng 3

10

Giải

PTTT của  C tại điểm có hoành độ x ( 0 0 1

2

x   ) là:

 : y  f ' x 0 x  x 0 f x 0 

0

2x 0 1

0

2x 0 1

Trang 16

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

d I;

Do đó:

10

9 2x 0 1

2x 0  14  10 2x 0  12  9  0

2 0 2 0



0 0 0 0

 

 

 



+) x 0  0   

 

0 0

  : y   3x 1 

+) x 0   1   

 

0 0

 

  : y   3 x 1  2   : y   3x 5 

+) x 0  1   

 

1

0

f ' x

3

3 3

   

+) x 0   2   

 

1

0

f ' x

 

3

3 3

   

Vậy có bốn tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán là: y   3x 1  , y   3x 5  , 1 1

3 3

y   x  ,

5

1

3 3

y   x 

Trang 17

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Ví dụ 6 Cho f x  3 2 x  1 x

 C Viết PTTT của  C biết tiếp tuyến cách đều các điểm

A  7;6B 3;10

Giải

PTTT của  C tại điểm có hoành độ x ( 0 x 0   ) là: 1

 0 0  0

0

x 0 1

cách đều các điểm AB khi và chỉ khi:

d A,   d B,  

35 6 x 0 1 2x 0 6x 0 3 15 10 x 0 1 2x 0 6x 0 3

 8x 2 0  6x 0  32  12x 2 0  14x 0  8

 4x 2 0  3x 0  16  6x 2 0  7x 0  4



2

 0

0

 

+) x 0  1   

 

5

1

0 2

f ' x

f x

2

4 4

   

Trang 18

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

+) x 0   2   

 

0 0

 

  : y   5 x  2 7   : y   5x 17 

Vậy phương trình các tiếp tuyến cách đều AB của  C là: 5 7

4 4

y   x  , y   5x 17 

Ví dụ 7 Cho   2x 1

x 1

 C Tìm tọa độ điểm M  C sao cho khoảng cách từ điểm

 

I 1;2 tới tiếp tuyến của  C tại M đạt giá trị lớn nhất

Giải

Giả sử x là hoành độ của 0 M  tiếp tuyến tại M của (C) có phương trình:

 : y  f ' x 0 x  x 0 f x 0

0 2

3

3x  x  1 y  2x  x  5  0

3 2 x 0 1 2x 2x 0 1

2

x 0 1

d I,

Theo bất đẳng thức Cô-si:

0 2

x 0 1

    , vậy d I,   6 Đẳng thức xảy ra

khi và chỉ khi

2 0 2 0

9

x 0  12  3  x 0    1 3

Vậy khoảng cách d I,   lớn nhất bằng 6 , đạt được khi và chỉ khi x 0    1 3 

M   1 3 ;2  3 hoặc M  1 3 ;2  3

Ví dụ 8 [ĐHD07] Cho   2x  

x 1

Tìm tọa độ điểm M thuộc  C biết tiếp tuyến của

 C tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A , B sao cho  OAB có diện tích bằng 1

4

Giải

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w