1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

10 Đề thi thử TN THPT môn Toán

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 186,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông Thời gian làm bài: 150 phút Không kể thời gian phát đề.. 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hà[r]

Trang 1

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm 2 1.

3 2

x y x

 1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

2) $ %&'( trình % +, !"   (C), % +, song song . &/( 0( x + 9y – 9 = 0.

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 %&'( trình: log(10x).log(100x) = 6.

y x

y  x

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a, ASB= 900, BSC =1200, CSA = 600

Tính B tích C  chóp S.ABC.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(2; 4; –1), B(1; 4; –1), C(2; 4; 3) và D(2; 2; –1).

1) $ %&'( trình G( quát I %0( qua 3 B B, C, D Tính B tích !" J ;< ABCD.

2) $ %&'( trình I K+ qua 4 B A, B, C, D Xác  M" N tâm I và tính bán kính !" I K+

Câu 5.a: (1,0 điểm)

Tìm  %J z P" mãn z  10 và %K  Q( 7K %K  !"  %J A 3

4

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai &/( 0( (d) và (d’) 7K 7&= có %&'( trình:

;

( ) :

2 2 ( ') : 1 3

4 4

  

  

  

 1) J( minh (d) song song (d’) Tính C( cách (S" (d) và (d’).

2) $ %&'( trình I %0( (P) J" (d) và (d’).

Câu 5.b: (1,0 điểm) Tìm (< %J !" %&'( trình:z  2 z   2 4 i

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)

y  xx  1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

3x 2x  2 m 2m

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 %&'( trình: 1 6

2x2 x 24

2) Tính tích phân:

2 2 1

ln

e

x

 

3) Tìm giá ) P X và giá ) 7. X !" hàm  f(x) = 2 3 trên > [1; 3]

3xx

Câu 3: (1,0 điểm) Cho 7[( )\ J( ABC.A’B’C’ có I A’BC là tam giác ]+ > a ^ BAC = 1200

Tính B tích C  7[( )\ ABC.A’B’C’ theo a

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho I K+ (S) và &/( 0( (d) có %&'( trình:

(S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 11 = 0 và (d): 1

xy  z

1) Xác  M" N tâm I và tính bán kính !" I K+ (S) Tính C( cách ` I  &/( 0( (d) 2) $ %&'( trình G( quát I %0( (P)  qua I và vuông góc . (d) Tìm M" N giao B !" (d)

và (P).

Câu 5.a: (1,0 điểm) 6 %&'( trình (z – 1)2 + 2(z – 1) + 5 = 0 trên b%  %J

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai B A(1; –2; 3) và &/( 0( (d) có %&'(

xyz

 1) $ %&'( trình G( quát I %0(  qua B A và J" &/( 0( (d).

2) Tính C( cách ` B A  &/( 0( (d) $ %&'( trình I K+ tâm A và  qua ( M"

N O.

Câu 5.b: (1,0 điểm) 6 %&'( trình: 2 ( 1) 9 trên b%  %J

2

i z

z z

 

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 3

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm + 3x – 4.

1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

2) Tìm m B %&'( trình x3 – 3x2 + m = 0 có 3 (< phân <

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 %&'( trình: 2

log (2x 8 )x log x1

2) Tính tích phân:

2

2 0

sin 2

1 cos

x

x

Câu 3: (1,0 điểm) Cho C  chóp S.ABC có hai I ABC, SBC là các tam giác ]+ > a và SA = 3

2

a

Tính B tích C  chóp S.ABC theo a

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm)

( ) :

xyz

1 2

1

 

    

  

 1) J( minh )Q( hai &/( 0( (1) và (2) song song . nhau

2) Tính C( cách (S" hai &/( 0( (1) và (2)

2

i z

i

2 Theo chương trình Nâng cao.

( ) :

xyz

và I K+ (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y – 6z – 2 = 0.

2

1 2

x t

  

 1) J( minh )Q( (1) và (2)chéo nhau Tính C( cách (S" hai &/( 0( A

2) $ %&'( trình I %0( (α) song song . hai &/( 0( (1), (2) và e I K+ (S) theo giao

+, là &/( tròn (C) có chu vi Q( cg

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm 2 1

1

x y

x

 1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

 (C) > giao B !"   (C) . )\ tung.

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 %&'( trình: 1

3x 2.3x 7

3) Tính:

1

1

1

2

x

Câu 3: (1,0 điểm) Cho C  7[( )\ J( ABC.A’B’C’ có I , ABC là tam giác vuông cân > A và

BC = a h&/( chéo !" I bên ABB’A’ > . , góc 600 Tính B tích C  7[( )\

ABC.A’B’C’ theo a.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm) Trong không gian . < M" N Oxyz, cho hai B A(1; 2; –1), B(2; 0; 1) và I

%0( (P) có %&'( trình: 2x – y + 3z + 1 = 0.

1) $ %&'( trình G( &/( 0( AB.

2) Tìm M" N tâm giao B !" &/( 0( AB . I %0( (P).

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian . < M" N Oxyz, cho hai B A(1; 2; –1), B(2; 0; 1) và I

%0( (P) có %&'( trình: 2x – y + 3z + 1 = 0.

1) $ %&'( trình I %0( (Q)  qua A và song song . I %0( (P).

2) $ %&'( trình I %0( (R) J" &/( 0( AB và vuông góc . I %0( (P).

Câu 5.b: (1,0 điểm) 9 < phép tính:4 3 1

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 5

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm 1 3 2

2 3 3

yxxx

1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

2) ib% %&'( trình &/( 0(  qua B  > !"   (C) và vuông góc . % +, !" 

 (C) > ( M" N

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 %&'( trình: 2

2

log (x 2x  8) 1 log (x2)

2

3) Tính:

1

0

( 2) x

I  xe dx

Câu 3: (1,0 điểm) Cho C  chóp S.ABC có > bên SA vuông góc . , jI bên (SBC) > . , góc

600 ^ SB = SC = BC = a Tính B tích C  C  chóp theo a.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm)

Trong không gian . < M" N Oxyz, cho I K+ (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 2y + 4z – 7 = 0.

1) Tính C( cách ` tâm I !" I K+ (S) . I %0( (P)

2) $ %&'( trình I %0( (Q) song song . I %0( (P) và % xúc . I K+ (S).

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm)

Trong không gian . < M" N Oxyz, cho I K+ (S) và &/( 0( (d) 7K 7&= có %&'( trình:

(S): x2 + y2 + z2 – 4x + 2y + 4z – 7 = 0 và 1 2

( ) :

d    

 1) $ %&'( trình I %0( (P) vuông góc . &/( 0( (d) và % xúc . I K+ (S).

2) $ %&'( trình &/( 0(  qua tâm !" I K+ (S), e và vuông góc . &/( 0( (d).

Câu 5.b: (1,0 điểm) $ ;&. ;>( 7&=( giác !"  %J z2,  z = 1 + 3i

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 6

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)

1

x y

x

 1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

2) Tìm

B phân <

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 X %&'( trình: 1

2

2 1

1

x x

 

 2) Tính tích phân:

2

0

(sin cos 2 ) 2

x

Câu 3: (1,0 điểm) Cho C  chóp ]+ S.ABCD có AB = a, góc (S" I bên và I , Q( 600

Tính B tích !" C  chóp S.ABCD theo a

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm) Trong không gian . < M" N Oxyz, cho B A(1; 4; 2) và I %0( (P) có

%&'( trình: x + 2y + z – 1 = 0.

1) Hãy tìm M" N !" hình + vuông góc !" A trên I %0( (P)

2) $ %&'( trình I K+ tâm A, % xúc . (P).

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian . < M" N Oxyz, cho B A(1; 4; 2) và &/( 0( (d) có

%&'( trình: 2 1

xyz

1) Hãy tìm M" N !" hình + vuông góc !" A trên &/( 0( (d)

2) $ %&'( trình I K+ tâm A, % xúc . &/( 0( (d).

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 7

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm 4 + 2x2.

1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 X %&'( trình: ln2x – lnx (e + 1) + e = 0.

2) Tính tích phân:

2

0

( sin ).cos

 

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có , ABC là tam giác ]+ > là a 3, > SA vuông góc .

I %0( (ABC), > bên SB > . I %0( , N góc 300 Tính B tích !" C  chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm)

2

3

 

   

  

1 3 '

2 '

  

  

   

 1) J( P hai &/( 0( (d) và (d’) chéo nhau.

2) ib% %&'( trình I %0( (P) J" (d) và song song (d’).

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho A(–1 ; 2 ; 2); B(0 ; 1 ; 1) và I %0( (P): x + y + z = 0

1) $ %&'( trình I %0( (Q) qua A, B ( / vuông góc I %0( (P).

2) $ %&'( trình tham  !" &/( 0( AB Tìm M" N giao B H !" &/( 0( AB và I

%0( (P).

Câu 5.b: (1,0 điểm) Cho 2 – (2 – 2i)(3 + i) Tìm z và tính z

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 8

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)

1

x y x

 1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

2)

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 %&'( trình: e 2x – (e + 1)e x + e = 0.

2) Tính tích phân:

2

0

(cos 1 sin )

3) Tìm giá

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có , ABC là tam giác vuông > A có ABa 3, AC = a jI

bên SBC là tam giác ]+ và vuông góc I %0( (ABC) Tính B tích !" C  chóp S.ABC theo.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(–1; 2; 2) và &/( 0(

2

3

 

   

  

 1) $ %&'( trình I %0( (P) qua A và vuông góc &/( 0( (d).

2) Tìm M" N A’   kJ( . A qua &/( 0( (d)

Câu 5.a: (1,0 điểm)

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(–1; 2; 2) và &/( 0(

2

3

 

   

  

 1) $ %&'( trình I %0( (P) qua A ( / J" &/( 0( (d).

2)

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 9

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm 3 + 3x2 – 4 có   (C).

1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

2) Cho M &/( 0( (dm ): y = mx – 2m + 16 . m là tham  J( minh )Q( (d m) luôn e   (C)

> N B  I.

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 X %&'( trình:     1

1

1

x x

x

2) Cho . f là hàm  7p Hãy tính tích phân:

1

0

( ) 2

f x dx

1

( )

I f x dx

 

x x

y 

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình 7[( )\ ABC.A’B’C’ có , ABC là tam giác ]+ > Q( a Hình + vuông

góc !" A’ k+ ( I %0( (ABC) là trung B AB jI bên (AA’C’C) > . , góc

450 Tính B tích 7[( )\ ABC.A’B’C’

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz $ %&'( trình I %0( (P) qua O, vuông góc .

I %0( (Q): x + y + z = 0 và cách B M(1; 2; –1) N C( Q( 2

Câu 5.a: (1,0 điểm) Cho 1 Tính giá ) !" z2010

1

i z i

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho &/( 0( (d) và I %0( (P) 7K 7&= có %&'(

trình: và (P): 2x + y + 2z – 1 = 0.

1 2 ( ) : 2

1

z

 

 

  

 1) $ %&'( trình I K+ có tâm Q trên (d), bán kính Q( 3 và % xúc . (P).

2) $ %&'( trình &/( 0( () qua M(0; 1; 0), Q trong (P) và vuông góc . &/( 0( (d)

Câu 5.b: (1,0 điểm) Trên b%  %J - tìm B B %&'( trình b hai: z2 + Bz + i = 0 có G( bình

%&'( hai (< Q( –4i.

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm 4 – 2x2 – 1 có   (C)

1)  sát   thiên và    (C) !" hàm  # cho.

2) Dùng   (C), hãy < 7+b theo m  (<  !" %&'( trình: x4 – 2x2 – m = 0.

Câu 2: (3,0 điểm)

1) 6 %&'( trình:

12

2) Tính nguyên hàm: ln(3x1)dx

Câu 3: (1,0 điểm) Cho J ;< S.ABC có 3 > SA, SB, SC D N vuông góc và SA = a, SB = b, SC = c Hai

B M, N 7K 7&= +N 2 > AB, BC sao cho 1 , 1 jI %0(

AMAB BNBC

(SMN) chia C  J ;< S.ABC thành 2 C  " < (H) và (H’) trong A (H) là C  "

< J" q C Hãy tính B tích !" (H) và (H’).

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a: (2,0 điểm) Trong không gian . < M" N Oxyz, cho A(1; 4; 2) và I %0( (P) có %&'(

trình: x + 2y + z – 1 = 0.

1) Hãy tìm M" N hình + vuông góc !" A trên I %0( (P)

2) $ %&'( trình I K+ tâm A và % xúc . (P).

Câu 5.a: (1,0 điểm) Tính B tích C  tròn xoay &= > ? phép quay quanh )\ Ox hình %0(

2 + 2x – 1; y = 0; x = 2; x = 0.

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho I %0( (α): 2x – y + 2z – 3 = 0 và hai &/( 0(

1) J( minh &/( 0( (d1) song song I %0( (α) và (d2) e I %0( (α)

2) Tính C( cách (S" (d1) và (d2)

3) $ %&'( trình &/( 0( () song song . I %0( (α), e &/( 0( (d1) và (d2) 7K 7&=

> M và N sao cho MN = 3.

Câu 5.b: (1,0 điểm) Tìm (< !" %&'( trình: 2, trong A là  %J liên =% !"  %J z

- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w