1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề ôn tập – Toán 7

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại D a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB... d/ Kq khaùc.[r]

Trang 1

Đề số 1 :Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài của mình

Câu 1/Giá trị của x2+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là

a/ 13 b/ 9 c/ -13 d/-17

Câu 2/Kết quả của phép nhân hai đơn thức ( 1 )(3x2yz2) là

3xy

a/ x3yz2 b/ -x3y2z2 c/ -x3y2z d/ kq khác

Câu3/Kếtquảcủaphéptính: 2 1 2 1 2 1 2là

5

xyxyxyxy

a/ 6xy2 b/ 5,25xy2 c/ -5xy2 d/ Kq khác

Câu 4/Nghiệm của đa thức : 2 là a/ 0 b/ c/ - d/ Kq khác

3

3

2 3

Câu 5/ Cho ∆ ABC có Aˆ  70 ,B Cˆ   ˆ 20 Tính Bˆ và ?Cˆ

a/ 70o và 50o b/ 60o và 40o c/ 65o và 45o d/ 50 o và 30 o

Câu 6/ Cho ∆ ABC = ∆ MNP Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm

Chu vi ∆ ABC là

a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được

B.Tự luận :

Bài 1 : Cho các đa thức :P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 +6 + 4x2

Q(x) = 2x4 –x + 3x2 – 2x3 + - x1 5

4

a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến

b/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

c/ Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)

Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức a/ 4 1 b/ (x -1) ( x+ 1)

2

x

Bài 3 : Cho xOy, Oz là phân giác của xOy, M là một điểm bất kì thuộc tia Oz  

Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại D

a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB

b/ Chứng minh ∆ DMC là tam giác cân

c/ Chứng minh DM + AM < DC

Trang 2

A.Trắc nghiệm :Hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài của mình

Câu 1/Kết quả của phép nhân các đơn thức : 2 1 2 2 3 là :

2

x y x y z

a/1 3 2 b/ c/ d/ Kq khác

2x yz

3 6 3 1

2x y z

3 7 3 1

2x y z

Câu 2/ Bậc của đa thức : - 15 x3 + 5x 4 – 4x2 + 8x2 – 9x3 –x4 + 15 – 7x3 là

a/ 3 b/ 4 c/ 5 d/ 6

Câu 3/Nghiệm của đa thức : x2 – x là

a/ 0 và -1 b/ 1 và -1 c/ 0 và 1 d / Kq khác

Câu 4/Cho ∆ ABC có Bˆ = 60o , = 50Cˆ o Câu nào sau đây đúng :

a/ AB > AC b/ AC < BC c/ AB > BC d/ một đáp số khác

Câu 5/ Cho ∆ ABC có Bˆ< < 90Cˆ o Vẽ AH BC ( H BC ) Trên tia đối của tia HA lấy  

điểm D sao cho HD = HA Câu nào sau đây sai :

a/ AC > AB b/ DB > DC c/ DC >AB d/ AC > BD

Câu 6/ Phát biểu nào sau đây là đúng :

a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền có thể nhỏ hơn cạnh góc vuông

b/ Trong tam giác cân góc ở đỉnh có thể là góc tù

c/ Trong tam giác cân cạnh đáy là cạnh lớn nhất

d/ ba phát biểu trên đều đúng

B.Tự luận :

Bài 1 : Tìm các đa thức A ; B biết ;

a/ A – ( x2 – 2xy + z2 ) = 3xy – z2 + 5x2 b/ B + (x2 + y2 – z2 ) = x2 – y2 +z2

Bài 2 : Cho đa thức P(x ) = 1 +3x5 – 4x2 +x5 + x3 –x2 + 3x3

Q(x) = 2x5 – x2 + 4x5 – x4 + 4x2 – 5x

a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến

b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x) c/ Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại x = -1

d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của đa thức P(x) Bài 3 : Cho ∆ ANBC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB a/ Chứng minh : BD = DE

b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC

c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE KC 

Trang 3

A.Trắc nghiệm :

Câu 1/Giá trị của đa thức P = x 3 +x 2 +2x-1 tại x = -2 là a/ -9 b/ -7 c/ -17 d/ -1 Câu 2/ Bậc của đa thức : 1 2 3 2 3 2 2 2 4 2 2 2 là :

2x yx yx y zzx y z

2

a/ 6xy 2 b/ 5,25xy 2 c/ -5xy 2 d/ Kq khác

Câu 4/ Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một tam giác ? a/ 3cm,4cm,5cm b/ 6cm,9cm,12cm c/ 2cm,4cm,6cm d/ 5cm,8cm,10cm

Câu 5/ Cho AB = 6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA = 5cm I là trung điểm AB, Kết quả nào sau đây là sai ? a/ MB = 5cm b/ MI = 4cm c/ MI=MA = MB d/AAMI= ABMI Câu 6/ Cho ∆ ABC có I là giao điểm ba đường phân giác trong Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a/ Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC b/ Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC

c/ IA = IB = IC d/ I cách đều ba cạnh của tam giác

B.Tự luận

Bài 1 : Tính giá trị của các biểu thức sau :

tại x =0 ; y = -1

2

a x

xy y

b/ xy + y 2 z 2 + z 3 x 3 tại x = 1; y =-1 ; z =2

Bài 2 : Tìm các đa thức A ; B biết ;

a/ A + ( x 2 – 4xy 2 + 2xz – 3y 2 ) = 0

b/ Tổng của đa thức B với đa thức ( 4x 2 y + 5y 2 – 3xz +z 2 ) là một đa thức không chứa biến x.

Bài 3 : Cho ∆ ABC có = 90° Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F AA

a/ Chứng minh FA = FB

b/ Từ F vẽ FH AC ( H AC ) Chứng minh FH EF   

c/ Chứng minh FH = AE d/ Chứng minh EH = ; EH // BC

2

BC

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w