1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng T43-C3-HH8

7 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định lý Talet, hệ quả của định lý Talet, định lý đường phân giác trong tam giác
Người hướng dẫn Gv. Vũ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Củng cố cho hs về định lí Talet, hệ quả của định lí Talet, định lí đường phân giác trong tam giác.. • Rèn cho hs kỹ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính

Trang 1

h169 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 3 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Củng cố cho hs về định lí Talet, hệ quả của định lí Talet, định lí đường phân giác trong tam giác. Rèn cho hs kỹ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đường thẳng song song

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ Thước thẳng, phấn màu * Học sinh : - Bảng nhóm, thước thẳng, com pa III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (10 phút) - Gv gọi 2 hs lên bảng 1.a) Phát biểu định lí tính chất đường phân giác trong tam giác b) Sửa bài 17 trang 68 SGK 2 Sửa bài 18 trang 68 SGK - HS1 : a) Phát biểu đl b) A D E

B M C Xét AMBcó MD là phân giác ·AMB DB MB DA MA ⇒ = (1)

Xét AMCcó ME là phân giác ·AMC EC MC EA MA ⇒ = (2)

mà MB = MC (3)

Từ (1) , (2), (3) DB EC DA EA ⇒ =

DE BC // - Hs lớp nhận xét bài làm của bạn - HS2 : A

5 6

B E C 7

Xét ABC có AE là phân giác ·BAC ( ) 5 6 5 5 6 5 5.7 3,18 7 11 11 EB AB EC AC EB EB EC EB EB EC BC EB ⇒ = = ⇒ = + + ⇒ = ⇒ = ≈ ⇒ = − ≈ =7 - 3,18 3,82 cm

Trang 2

- Gv nhận xét, cho điểm

h170

HĐ 2 : Luyện tập (33 phút)

- Bài tập 20 trang 68 SGK

Gv cho hs đọc kỹ đề bài sau đó gọi 1 hs

lên bảng vẽ hình , ghi GT-KL

- Trên hình có EF // DC // AB Vậy để

chứng minh OE =OF , ta cần dựa trên

cơ sở nào ? Sau đó gv hướng dẫn phân

tích bài toán

- Gv phân tích bài toán xong, gọi 1 hs

lên bảng trình bày

- Bài tập 21 trang 68 SGK

- Một hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu gv

Hình thang ABCD (AB // CD)

GT AC BD = { } O E,O,F a

a // AB // CD

KL OE =OF

OE OF

AB // DC (gt)

- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv

- Bài tập 20 trang 68 SGK :

a

E

Xét ADC BDC ; ∆ có EF // DC (gt)

Ta có AB // DC (cạnh đáy hình thang )

( ) ( ) 3

dl

OC OA OD OB

Từ (1) , (2) , (3) OE OF

OE = OF

- Bài tập 21 trang 68 SGK :

A

Trang 3

Gv gọi 1 hs đọc to nội dung bài và lên

bảng vẽ hình , ghi GT-KL

- Gv hướng dẫn hs cách chứng minh :

- Hãy xác định vị trí của điểm D so với

B và M ?

- Làm thế nào khẳng định điểm D nằm

giữa B và M ?

- So sánh diện tích ABMvới diện tích

ACM

và diện tích ABC được

không ? Vì sao ?

- Tính tỉ số giữa SABD, SACD theo m và n

- Gv hướng dẫn tính diện tích tam giác

ADM ?

ABC

GT MB = MC ; · BAD DAC = ·

AB = m ; AC = n ( n > m)

SABC = S a) SADM = ?

KL b) SADM = ? % SABC

nếu n = 7cm ; m = 3cm

- D BM

- Hs trả lời miệng cho gv ghi bảng

S

tam giác này có đường cao hạ từ A xuống BC , còn đáy BM =MC =

2

BC

- Hs xác định SABD, SACD và tính tỉ số

- Hs trả lời theo phát vấn của gv

a) Ta có AD là phân giác ·BAC

Có m < n (gt) BD < DC mà MB = MC =

2

BC (gt)

D nằm giữa B và M

Xét ABM , ∆ ACM , ∆ ABC có cùng đ

cao xuất phát từ A và MB = CM =

2

BC

2

ABD

2

ACD

1 2 1 2

ABD ACD

ACD

h BD

ACD

h171

Trang 4

- Cho n = 7cm , m = 3 cm Hỏi diện

tích tam giác ADM chiếm bao nhiêu

phần trăm diện tích tam giác ABC ?

- Bài tập 22 trang 70 SBT

( gv đưa đề bài lên bảng)

- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm giải

bài tập trong 6’

- Gv kiểm tra hoạt động nhóm của hs

và nhắc nhở các sai sót cho hs

- Sau thời gian 5 phút , gv yêu cầu đại

- Một hs lên bảng trình bày, hs lớp làm bài vào vở

- Hs đối chiếu và nhận xét bài làm của bạn

- Hai hs đại diện nhóm lần lượt lên

.

2 2

ACD

ADM

ADM

S n S

m n

S

m n

S n m S

m n

+

+

+

2

ADM

S n m S

m n

=

( )

7 3

2 7 3

+

4

- Bài tập 22 trang 70 SBT :

a) ABCcó BD là phân giác µB

( )

3

3 2 3

15.3 9 5

DA

DA DC DA

và DC = 15 – 9 = 6 (cm) b) Ta có BEBD

BE là phân giác ngoài của µB

B

Trang 5

diện 2 nhóm hs lên trình bày, mỗi

nhóm trình bày một câu

- Gv hoàn chỉnh bài làm cho hs sửa bài

trình bày cho cả lớp nhận xét

( )

2

30

EC EC

+

h172

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Ôn tập định lí Talet (thuận, đảo, hệ quả ) và tính chất đường phân giác của tam giác

- Bài tập về nhà số19, 20, 21, 23 trang 69, 70 SBT

- Đọc trước bài “ Khái niệm tam giác đồng dạng “ trang 69 SGK

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình , ghi GT-KL - Bài giảng T43-C3-HH8
Bảng v ẽ hình , ghi GT-KL (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w