I/- Mục tiêu : •Đánh giá kết qủa ïhọc tập của học sinh, củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng và trừ trên các phân thức đại số.. * Học sinh : Ôn tập lại kiến thức chương III/- Tiế
Trang 1
t145 G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :
Tiết : 3 7 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : •Đánh giá kết qủa ïhọc tập của học sinh, củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng và trừ trên các phân thức đại số . •Rút kinh nghiệm giảng dạy của gv
II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : Chấm xong bài kiểm tra, thống kê điểm * Học sinh : Ôn tập lại kiến thức chương III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Nhận xét chung bài làm của hs (3 phút) - Gv phát bài kiểm tra cho hs, nêu mục đích kiểm tra và nhận xét chung khả năng tiếp thu kiến thức trong chương của hs qua bài kiểm tra - Gv nêu thang điểm từng phần như đáp án và phát bài kiểm tra để hs đối chiếu và sửa bài - Hs nghe gv nhận xét
HĐ 2 : Sửa bài kiểm tra trắc nghiệm (16 phút) - - Cho hs sửa phần trắc nghiệm Gv trình bày lời giảøi lên bảng nhắc nhở những sai lầm hs thường mắc phải 1 Đkxđ của phân thức 2 3 2 2 x x − là: A x ≠ 0 B x ≠2
C x ≠1 ; x ≠ 2 D x ≠1; x≠-1 - Hs đứng tại chổ trình bày cho gv ghi bảng Hs lớp nhận xét góp ý và sửa bài - Phân thức ĐS có nghĩa khi mẫu thức khác 0 1 2 3 2 2 x x − xác định khi 2x 2 -2 ≠0 ⇔2x 2 ≠2 ⇔x 2 ≠1 ⇔ ≠x ±1
.
Trang 2
2 2x−22x6x
− rút gọn được :
A x13
− B
1
3 x−
C x13
+ D
1 6
x− x
3
2
2
−
− được rút gọn là :
A 7y B -x 7y - x x - y
C 7y D x x - 3y 7y
4 Rút gọn x42 y42
− + ta được :
A x +y B x -y
C (x +y) (x -y) D (x -y ) 2
5 2 1
1
x
x
−
+ =
A 3(x +1) thì A là:
A 3x 2 + 3 B 3x 2 + 6
C 3x 2 - 3 D 3x 2 - 6
6 Đa thức M trong 2 7
7
+
= + là:
A M =2x B M = x 2
C M =x +1 D Một kết quả khác
7 Mẫu thức chung của
x 32
+
− và 2
1
x
+
A 3(1- x) 2 B 3 (x - 1) 2
C 3x (1- x) D cả A và B
- Đặt nhân tử chung 2x ở mẫu thức rồi thu gọn.
- Đặt nhân tử chung x ở tử thức và 7y ở mẫu thức rồi thu gọn.
- Khai triển x 4 – y 4 = (x 2 ) 2 - (y 2 ) 2 rồi thu gọn.
- Biến đổi thu gọn ở VT có dạng HĐT số
3 rồi tìm A.
- Biến đổi thu gọn ở VP rồi tìm M.
- Phân tích hai mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC
2 2x−22−x6x =2 (x x−2−x 3) = x−−13 = 3−1x
3
2 2
x - 3xy 21y -7xy =
x x - 3y 7y 3y - x
( ) = −
4 ( ) ( )2 2 2 2
−
− =
= ( 2 2) ( 2 2) ( 2 2)
= − +
= (x – y) (x +y)
5 2 1
1
x x
− + =
A 3(x +1)
⇔ (x -1)(x +1)
A 3(x +1)
⇔ x -1 = 3(x +1) A
⇔ A = (x – 1) 3(x + 1)
⇔ A = 3(x 2 – 1) ⇔ A = 3x 2 – 3
7
+
=
7
+
= +
⇔ M x M x= ⇔ =
x
2
7 x 2 - x = x (x – 1)
3 – 6x +3x 2 = 3(1 – 2x + x 2 ) = 3(1- x) 2 = 3(x - 1) 2 MTC : 3(x - 1) 2 hoặc 3(1 – x) 2
t146
Trang 3
8 MTC bậc nhỏ nhất của các phân
2
3 2x 3x - 2
x + x +1 x -1 x -1 la :
A (x -1) 3
B x 3 - 1
C (x 3 -1) (x 2 +x+1)
D (x -1) (x 3 -1) (x 2 + x +1)
3
x
− + +
bằng:
A 2 4 6
3
x
+ − B 2 1
3
x x
− +
C 2 4 2
3
x
+ − D x - 2 + 1
3
x+
10 Kết quả của 2
2 2
x
A 1 B -1
C 2
2
x
x
+
− D
2 2
x x
+
−
+ − thu gọn là :
A M =
3
x
x+ B M = 2
5 9
x −
C M = 3
3
x
x
−
+ D M = 2
9
x x
−
−
12 Rút gọn N = 2 2
: 3
là:
A 2
6y
x B 6y
x
C 6x y D 6 2
x y
- Áp dụng HĐT số 7
- Quy đồng mẫu thức với MTC: 3x
- Cộng phân thức cùng mẫu.
- Thu gọn
- Áp dụng 2 - x = - (x – 2)
- Trừ phân thức cùng mẫu.
- Thu gọn
- Khai triển HĐT số 3: x 2 - 9
- Quy đồng với MTC: (x – 3) (x +3)
- Cộng phân thức cùng mẫu.
- Thu gọn
- Aùp dụng quy tắc chia hai phân thức
- Phân tích đa thức thành nhân tử.
- Thu gọn
8 x3- 1 3 = (x – 1) (x 2 + x +1) MTC : x 3 - 1
3
x
− + +
3
x
− + +
− + + = + −
2 2
x
2
x
= 2
2
+
−
x x
− + = −
: 3
=
2 2
+
+
=
2 2
+
+
6
x y
t147
HĐ 3 : Sửa bài kiểm tra tự luận (25 phút)
Bài 1 : Quy đồng mẫu thức c :
2
x
+
1
x
x x
+
−
- Một hs trình bày lời giải lên bảng Bài 1 :
( ) ( )2
Trang 4Bài 2 : Cho A =
a) Tìm TXĐ của biểu thức A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A có giá trị
nguyên
- Gv nhấn mạnh lại cho hs lưu ý bước
phân tích mẫu thức thành nhân tử để
xác định MTC khi quy đồng mẫu thức.
- Gv yêu cầu hs tiếp tục lên bảng sửa
câu c
- Gv chốt lại các kiến thức đã sử dụng
ở bài kiểm tra và nhắc lại những sai
lầm mà hs thường mắc phải trong bài.
-.Hs nhận xét bài làm của bạn và sửa bài vào vỡ
- Hai hs lên bảng sửa câu a và b Hs lớp theo dõi, đối chiếu với bài làm của mình và nhận xét.
- Hs nhận xét bài làm của bạn.
- Hs tiếp tục lên bảng giải câu c
- Hs xem bài làm của mình, đối chiếu và nhận xét bài giải của bạn.
( )
2
1
+ = +
MTC: 2x (1 – x) 2 Ta được:
2
2
− +
x
2 2
+ + =
x x x
( ) ( ( ) ( )2 ) 2
+ − + = + =
Bài 2 :
x
−
−
x
A có nghĩa khi
−
x A
5
+ + + −
=
+
x x
3 5
= +
x c) A có giá trị nguyên khi
Ta có: x + 5 = 3 x = - 2
x + 5 = -3 x = - 8
x + 5 = 1 x = - 4
x + 5 = -1 x = - 6 Vậy :
t148
IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã sửa
- Tiết sau qua chương 3 Xem trước bài “Mở đều về phương trình ”.
V/- Rút kinh nghiệm :
2
−
x
+ ≠ ≠ −
3 (x +5)M
x +5 Ư(3) Ư(3) = -1; 1; - 3; 3
⇒
⇒
⇒
⇒
x∈ −2 - 4; - 6; - 8