TIẾN HOÁ CỦA HỆ VẬN ĐỘNG -VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG A/ Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Chứng minh được sự tiến hoá của người so với động vật thể hiện ở hệ cơ xương.. - Vận dụng được những hiểu biết v[r]
Trang 1Ngày : 4 / 10 / 2010
Ngày : 8 / 10 / 2010 (8B,C) / 10 / 2010 (8A)
"# 11:
TIẾN HOÁ CỦA HỆ VẬN ĐỘNG
-VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
A/ Mục tiêu:
$%& ' (
- ( minh +,- '& hoá /0 ,1 so 23 +4 25' ' 6 7 8 7 9 :,9$
- ;5 < +,- = 6> ?&' 2@ 7 25 +4 +6 = 27 sinh, rèn C>7 thân ' 6 ?E
27 ?E thân F các ?7 '5' 2@ 9 :,9 ' ,1 xãy ra 8 '>H ' &> niên
2 Rèn KL M
Phân tích 'H -P ', duy lôgíc, KL M 25 < lý ' >&' và ' '&$
3 Giáo < :
Ý ' ( ?E 27 = gìn 7 25 +4 +6 có thân hình cân +F$
B/ Phương pháp:
A quan + 2Y +P tìm tòi
C/ Chuẩn bị:
1.GV: Tranh 2[ H 11.3, 11.4, 11.5, P &> bài '5P ?E 11)
2.HS: N _ V '&' 10
D/ Tiến trình lên lớp:
I- Ổn định lớp:
II-Kiểm tra bài cũ: Hãy tính công /0 9 khi xách 1 túi 5 kg lên cao 1 m? Công
/0 9 +,- b < vào *< +O gì?
III- Bài Mới:
Hoạt động 1: Tìm 6> '& hoá /0 ?4 :,9 ,1 so 23 ?4 :,9 thú
GV: Yêu _> HS quan sát H11.1,2,3 hoàn thành bài '5P 8
?E 11 ' E C>5 nhóm d
* yêu _> làm +,-
-
- hi j* 8 :,9 *g' 8 ,1 có
- 4' F : ,1 cong 4 k$ `l 4 k$
- hi 8 ,1 A4 2 bên, mP 'A,3 sau Thú : A4
'A,3 sau, mP hai bên
-
- n,9 bàn chân: ,1 cong hình vòm; Thú : ' p$
- n,9 gót : ,1 : có; thú : không
HS 'AE C1 Hs khác ?H sung Gv cho +P án +`$
Gv yêu _> Hs 'q ?E K&' W>E
+ rg +6* nào /0 ?4 :,9 ,1 thích nghi 23 ', ' &
I ^ '& hoá /0 ?4 :,9 ,1 so 23 ?4 :,9 thú:
* rg +6* /0 ?4 :,9 ,1 thích nghi dáng +( ' p và + C ?j 2 chân:
thú
- hi j* 8 :,9 *g'
8 có
)4' F : cong 4 k
Trang 2HS: QS h11.1.2.3 SGK+ *t> 25' ' 5' 2@ ?4 :,9 ,1
hoàn thành bài '5P và 'AE C1 câu d$
GV:
- khi con ,1 +( ' p thì 'A< +u 9 ' 6 là P _ nào?
- hi /0 con ,1 có ?v KmP =0 hai tay hay
không?
' hình 2 = S
)hi A4 2 bên, mP 'A,3 sau )n,9 5> : 8 A4
2 bên
)n,9 bàn chân: cong hình vòm;
)n,9 gót : phát 'A6$
Hoạt động 2: Tìm 6> '& hoá /0 7 9 ,1 so 23 7 9 thú.
HS: N/c thông tin trong quan sát 11.4 *4'
F tranh 9 8 ,1 ?j trao +H nhóm
'AE C1 câu d nhóm khác ?H sung
GV:
'q nhóm 9$
- ^ '& hoá /0 9 ,1 so 23 7 9 8
thú ' 6 7 , ' & nào?
II ^ '& hoá /0 7 9 ,1 so 23 7
9 thú
* \7 9 phân hóa rõ:
- 9 nét *g' 6> ' v 'A thái khác nhau
- 9 25 +4 : h,u phát 'A6
- 9 tay: Phân hoá làm @> nhóm d
, 9 YP >k tay , 9 co >k các ngón tay, +g' ?7' là 9 8 ngón cái
- 9 chân C3 K dy$
- 9 5P =0 thân
Hoạt động 3: Tìm 6> các ?7 pháp 27 sinh 7 25 +4$
GV yêu _> HS Qs tranh K&' -P kiên
' ( ' '& :
)r6 :,9 và 9 phát 'A6 cân +F chúng
ta _ làm gì ?(dinh ,u 'z* z lao
+4 2q0 ( TDTT…)
- r6 F cong 2m 4' F trong lao
?( , ' & i +`o mang vác +@> 2
bên…)
*
>F bài
III ;7 sinh 7 vân +4 :
* r6 có :,9 z K } và 7 9 phát 'A6 cân +F _
+có & +4 dinh ,u -P lý
+ z* z + Rèn C>7 thân ' 6 lao +4 2q0 ($
* r6 F cong 2m 4' F _
- Mang vác +@> E hai bên
- không nghiêng 2m$
IV- Kiểm tra đánh giá :
Hãy + Y> vào = +g +6* có 8 ,1 không có 8 +4 25'
+
+ 4' F cong hình cung
Trang 3+ Lòng 8 theo @> C, ?<
+ 9 nét *g' phân hoá
+ 9 nhai phát 'A6$
+ % 3P H tay kém linh +4
+ % 3P 5> + có Y> ' hình _> F K 3P sâu
+ n,9 bàn chân :&P trên *4' *g' P E$
+ Ngón chân cái +F 7 2F các ngón kia
V- Dặn dò :
-
Trang 40
- Ra 2@ P E nghiêm f YP hành C>5' C7 giao thông
VI.Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
{>7' ngày:
TTCM