Hoạt động 3: Dặn dò -BVN : 90;91;92 SBT - chuaån bò baøi hoïc tieáp : ôn các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giaùc vuoâng , veõ hình các trường hợp naøy vaø toùm taét theo kyù hieäu[r]
Trang 1NS: / /
NG: / /
TIẾT 40 : LUYỆN TẬP II
I- MỤC TIÊU :
- Cũng cố kiến thức về định lý Pi ta go và định lý Pi ta go đảo
- Rèn kỹ năng áp dụng định lý Pi ta go để tính cạnh của tam giác vuông
- Phát huy trí lực củ học sinh
II- CHUẨN BỊ :
- Thước thẳng , bảng phụ ghi nội dung các bài tập
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1- ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài
cũ
HS1 phát biểu định lý Pi ta
go và làm bài tập 59 sgk
HS2 : phát biểu định lý Pi
ta go đảo và làm bài tập :
cho tam giác ABC có AC=
7 cm ; BC=12 cm ; ;AB=
19 cm có phải là tam giác
vuông không ?
Hoạt động 2 : Bài luyện tại
lớp
- Yêu cầu hs làm bài 60
vẽ hình , ghi Gt,KL
- Làm bài vào vở
- Gọi một học sinh lên
bảng làm bài
-hs nhận xét và sữa sai
nếu có
-GV vẽ hình 135 sgk vào
bảng phụ , cho hs quan sát
- HS lên bảng trả lời và làm bài tập
59 AC= 60 cm -HS2 : phát biểu ĐL và làm bài
AB2 AC 2 + BC2 Vậy tam giác ABC không phải là tam giác vuông
-HS làm bài 60 vào vở
- một hs lên bảng làm bài , cả lớp cùng làm rồi đối chứng
- hs nhận xét
- HS quan sát hình vẽ
Bài tập 60 sgk/ 133
A
13 12
B C
GT
cm HC
cm AH
cm AB
BC AH ABC
16
; 12
; 13
;
;
KL Tính AC; BC?
Giải :
* tính AC?
Theo ĐL Pi ta go có: AC2= AH2 + HC2 =122 + 162=144+256=400
AC=20 cm
* tính BH ? từ ĐL Pi ta go suy ra
BH2= AB2 – AH2 =132-122 = 25
=> BH= 5 cm
* Tính BC?
BC= BH+HC=5+16= 21cm
Bài 61 sgk/133 –hình 135sgk
Vì độ dài cạnh ô vuông là 1 nên
Lop7.net
Trang 2hình vẽ và đọc yêu cầu
của bài để làm bài tập
-chọn 5 bài có kết quả
hoặc cách làm khác nhau
để nhận xét
- Cho hs đọc bài 62
-HS thảo luận theo nhóm
Hoạt động 3: Dặn dò
-BVN : 90;91;92 SBT
- chuẩn bị bài học tiếp :
ôn các trường hợp
bằng nhau đã biết của
tam giác vuông , vẽ
hình các trường hợp
này và tóm tắt theo ký
hiệu
- Đọc phần có thể em
chưa biết trang 134sgk
-HS làm bài trên phiếu cá nhân -HS nhận xét các bài tập trên bảng
- Hs làm bài 62 theo thảo luận nhóm
- Đại diện của nhóm xong trước lên trình bày
- Các nhóm đối chứng và nhận xét
* BA2= 22+ 12=5 => AB= 5
* BC2 = 52 +32 = 25+9=34
=> BC= 34
* AC2= 42+32 = 25 => AC=5
Bài 62 :
Muốn` biết con Cún có thể tới các vị trí A,B,C,D không ta cần tính OA;OB;OC;OD
Theo định lý Pi ta go ta tính được :
OA=5< 9 A D OC=10>9
OB= 52<9 OD= 73 <9
B C Như vậy con Cún có thể tới các
vị trí A;B;D nhưng không tới được vị trí C
O
Lop7.net