1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Môn Tiếng Việt 1 - Tuần 26

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 96,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vaàn -H : vieát -H thi ñua tìm nhanh caùc tieáng coù maãu vần iêt, uyêt ở ngoài bài -H :beù ñang vieát, caùc baïn ñang haùt -H đọc lại câu mẫu -H tập nói câu có tiếng chứa vần ieât, uyeâ[r]

Trang 1

Tuần :26.

Ngày : ………

Tập đọc :Mẹ và cô

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần uôi, ươi ; từ ngữ: lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn, lon ton, chân trời.

- Ôn các vần uôi, ươi ; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần uôi, ươi

- Hiểu được từ ngữ: lon ton, sà vào, chân trời

- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, yêu cô giáo của bé Biết nói lời chia tay giữa bé và mẹ trước khi bé vào lớp, giữa bé và cô trước khi bé ra về

- Học thuộc lòng bài thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

T gọi H đọc bài “ Mưu chú Sẻ”

T hỏi:+Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì

với Mèo ?

+Sẻ đã làm gì khi Mèo đặt nó xúống đất?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T cho cả lớp hát bài Mẹ và Cô và hỏi : Bài hát

nói tới ai?

-T Mẹ cũng như thầy cô giáo đều là những

người thân thiết , gần gũi với các em Chúng ta

ai cũng yêu quý mẹ và cô.Bài thơ các em học

hôm nay sẽ kể về tình cảm của bé đối với mẹ

và cô giáo , tình cảm của cô giáo và mẹ đối với

bé.T ghi tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu cả bài thơ

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

T giải thích từ sà vào : thích thú chạy nhanh

vào lòng mẹ

T gạch dưới : sà vào

T rút từ : lòng mẹ

- Tiếng lòng có âm đầu gì ? Vần gì ?

T gạch dưới : lòng

T rút từ : mặt trời

HS đọc bài

HS trả lời câu hỏi

-H: nói tới Mẹ và Cô

-H xác định dòng ,câu, khổ

H đọc khổ 1

H đọc : sà vào ( C/n, ĐT )

- Âml , vần ong

H đọc :lòng mẹ ( C/n, ĐT )

H đọc dòng 1 của khổ 2

- Âm tr , vần ơi

-Tranh minh họa bài đọc

Trang 2

10’

5’

20’

3’

10’

2’

-Tiếng trời có âm đầu gì ? Vần gì ?

T gạch dưới : mặt trời

T rút từ : lặn

-Tiếng lặn có âm đầu gì?Vần gì?

T gạch dưới : lặn

T giải thích từ lon ton : dáng đi, dáng chạy hồ

hởi của em bé

T gạch dưới :lon ton

T rút từ : chân trời

-Tiếng chân có âm đầu gì? Vần gì?

+ Đọc câu :

+ Đọc đoạn :

+ Đọc bài :

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần uôi , ươi

T giới thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần uôi , ươi T

gắn 2 vần lên bảng

- Tìm trong bài tiếng có vần uôi

-Nói câu chứa tiếng có vần uôi , ươi

T nhận xét

3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố

T phổ biến cách chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

+ Buổi sáng bé làm gì?

+ Buổi chiều bé làm gì?

+Hai chân trời của bé là ai và ai?

T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2 : Luyện nói :

T nêu yêu cầu của đề tài luyện nói:Tập nói lời

chào

T cho H quan sát tranh, đóng vai

T khuyến khích H nói những câu khác

T nhận xét ,cho điểm

* Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Quyển vở

của em

H đọc : mặt trời ( C/n, ĐT)

-Âm l, vần ăn

H đọc : lặn ( C/n,ĐT)

H đọc dòng 2, khổ 2

H đọc : lon ton( C/n,ĐT)

H đọc dòng 3, 4 khổ 2 -Âm đầu ch, vần ân

H đọc : chân trời( C/n, ĐT)

2 H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 2H đọc 2 đoạn nối tiếp nhau

H từng tổ thi đua đọc các đoạn

H thi đua đọc cả bài

H : buổi

H thi đua tìm nhanh các câu có

vần uôi , ươi H khác nhận xét

H thi đua tìm nhanh tiếng, từ

cóvần uôi , ươi

H đọc đoạn 1 ( 3H ) +Bé chào mẹ,chạy tới ôm cổ cô +Bé chào cô,rồi sà vào lòngmẹ

H đọc đoạn 2 ( 3H ) +Là mẹ và cô giáo

H đọc cả bài ( 3 H )

H nói lời chào theo mẫu

Chữ mẫu

Tranh minh họa câu mẫu

SGK

Ghi nhận cần lưu ý :

………

………

Trang 3

Tuần : 26

Ngày ………

Tập viết: Tô chữ hoa H

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- H biết tô các chữ hoa

-H viết đúng các vần : uôi, ươi, các từ: nải chuối, tưới cây chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét -H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các chữ viết hoa phóng to

- Bảng lớp ( kẻ sẵn )

-Vở tập viết, bảng, phấn, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

8’

5’

2’

13’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gọi H viết: vườn hoa, ngát hương

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài:

T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )

Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần uôi,

ươi; các từ : nải chuối, tưới cây

1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-T treo chữ mẫu

-T giới thiệu: chữ H hoa gồm nét lượn xuống,nét

lượn khuyết trái, khuyết phải và nét sổ thẳng

-T nêu cách viết:Đặt bút ngay đường kẻ 5 viết nét

cong trái lượn lên đường kẻ 6, đổi chiều bút viết

nét khuyết ngược nối liền sang nét khuyết xuôi,

cuối nét khuyết xuôi lượn lên viết nét móc phải

điểm kết thúc ngay đường kẻ 2 , lia bút trên đường

kẻ 4 giữa 2 nét khuyết viết nét sổ thẳng, kết thúc

trên đường kẻ 2

2.Hoạt động 2: Viết vần, từ

-T giới thiệu vần: uôi, ươi ; các từ: nải chuối, tưới

cây

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động 3: Viết vở

-T nhắc tư thế viết

-T nêu lại cách viết

-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ

- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c

-H nêu lại các nét của chữ H

hoa

-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc

-H tập viết ở b/c

-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ

-H viết b/c vần uôi, ươi

Bảng

b/p

b/c, phấn

b/l

b/c, phấn

Trang 4

-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở

-T thu và chấm 1 số vở viết xong

-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)

*Củng cố, dặn dò:

-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp

-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ

-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu

-H xem bài viết đẹp để học tập

Vở tập viết, bút

Bài

ch ọn

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 5

Tuần 26

Ngày ………

Chính tả : Mẹ và cô

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- H chép lại chính xác , không mắc lỗi bài “ Mẹ và cô”, tốc độ viết :

2 chữ / phút

- Điền đúng vần uôi, ươi; chữ g, gh vào chỗ trống

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tập chính tả , bút, bảng phụ

- Vở BT Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2’

15’

3’

10’

5’

Giới thiệu bài :

Hôm nay ta tập chép bài “ Bàn tay mẹ” và

điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ

trống

1.Hoạt động 1: Tập chép

-T treo bảng phụ có bài chép

-T cho H đọc các tiếng khó trong bài

-T cho viết từ khó ở bảng

-T cho viết vở cả bài

-T nhắc tư thế viết

-T đọc lại cả bài

-T chấm 1 số vở

-T sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả

a) Điền vần uôi, ươi

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”

b)Điền g hay gh

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu

nhanh”

-T tuyên dương H làm bài tốt nhất

*Củng cố, dặn dò:

Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần uôi, ươi

-Về nhà tập chép lại đoạn văn

-H:lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn, lon ton

-H đọc lại cả đoạn -H viếtb/c:buổisáng , chiều, sà , lòng -H viết vào vở chính tả lớp

-H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

H thi đua tìm tiếng có vần

B /p

B /c

BT Tiếng Việt bút

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 6

Tuần :26.

Ngày : ………

Tập đọc :Quyển vở của em

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần iêt; từ ngữ: quyển vở, ngay ngắn , xếp hàng, mát rượi, nắn nót, mới tinh, tính nết, trò ngoan.

- Ôn các vần iêt, uyêt; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần iêt, uyêt.

- Hiểu được từ ngữ: ngay ngắn, mới tinh, mát rượi, trò ngoan, hiểu được tình cảm yêu mến quyển vở của bạn nhỏ trong bài thơ.Từ đó có ý thức giữ vở sạch , đẹp

- Luyện nói theo đề tài : Nói về quyển vở của mình

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

-T cho đọc bài “ Mẹ và cô”

-T hỏi: +Buổi sáng bé làm gì?

+Buổi chiều bé làm gì?

+Hai chân trời của bé là ai?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T cầm quyển vở ,hỏi:Đây là gì?Dùng để làm

gì?

-T: Trong học tập các em phải dùng vở để viết ,

như vậy vở có nhiều ý nghĩa đối với H chúng

ta.Nhưng quyển vở các em dùng hằng ngày có

đặc điểm như thế nào?Là H, các em phải giữ

gìn quyển vở ra sao?Để biết điều đó cô cùng

các em sẽ tìm hiểu qua bài tập đọc hôm nay T

ghi tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu lần 1

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

-T xác định 3 khổ thơ

+Tiếng “ quyển” ( tên bài)

-T gọi H đọc tên bài -T chú ý âm qu

+Từ “ ngay ngắn” ở khổ 1

-T gọi H đọc khổ 1

-T giải thích: chữ viết rất thẳng hàng

-H đọc bài -H trả lời câu hỏi

-H: quyển vở, dùng để viết

H chia câu, đoạn

H đọc tựa bài

H đọc quyển ( C/n, ĐT)

1 H đọc lại cả tựa bài +H quan sát khổ 1 -1 H

-H đọc : ngay ngắn ( 3 H)

SGK

-Tranh minh họa bài đọc

Trang 7

10’

5’

10’

3’

10’

10’

2’

-T gọi H đọc khổ 2

-T rút từ : mát rượi

+Tiếng rượi có âm đầu gì? Vần gì?

-T gạch chân tiếng rượi

+ T gọi H đọc khổ 3-T rút từ “ mới tinh”

+Tiếng tinh có âm đầu gì? Vần gì?

-T gạch dưới: mới tinh

-T rút từ : tính nết

-T gọi H phân tích tiếng nết

-T gạch dưới: tính nết

+ Đọc dòng:

+ Đọc khổ :

+ Đọc bài :

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần iêt, uyêt

T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần iêt, uyêt T

gắn 2 vần lên bảng

- Tìm trong bài tiếng có vần iêt

-Tìm các tiếng , từ có vần iêt, uyêtở ngoài bài

- Nói câu có tiếng chứa vần iêt, uyêt

T treo tranh , hỏi :Bức tranh vẽ gì?

T nêu câu mẫu

3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố

T phổ biến cách chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

+ Khi mở quyển vở em thấy gì?

+ Khi lật từng trang vở có điều gì thú vị ?

+Chữ đẹp thể hiện tính nết của ai?

T đọc mẫu lần 2

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2 : Học thuộc lòng

T cho H đọc từng dòng

T xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng

3.Hoạt động 3:Luyện nói

-T treo tranh, hỏi:Bức tranh vẽ gì?

-T hướng dẫn H nói về quyển vở của mình

-T nhận xét, cho điểm

* Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Con quạ

thông minh

- 1 H

- H: âm đầu r, vần ươi

-H đọc : mát rượi ( 3 H )

+H quan sát khổ 3 + 1 H

+H: âm đầu t, vần inh

- H đọc mới tinh ( 3 H)

- 1 H -H đọc: tính nết ( C/n, ĐT) -Mỗi H đọc 1 dòng theo dãy -Mỗi H đọc 1 khổ

-H thi đua đọc cả bài

-H : viết -H thi đua tìm nhanh các tiếng có

vần iêt, uyêt ở ngoài bài

-H :bé đang viết, các bạn đang hát -H đọc lại câu mẫu

-H tập nói câu có tiếng chứa vần

iêt, uyêt

-H thi đua tìm nhanh tiếng, từ

cóvần iêt, uyêt

-H đọc khổ thơ 1 ( 3H ) + bao nhiêu trang giấy trắng, từng dòng kẻ ngay ngắn, như H xếp hàng

H đọc khổ 2 ( 3H ) + giấy trắng mát rượi, thơm tho, những hàng chữ nắn nót

H đọc khổ 3 ( 3 H ) + Của những người trò ngoan -H đọc cả bài ( 3 H )

-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài

-H trả lời theo nội dung tranh

-H nói với nhau theo nội dung bức tranh

Vần mẫu

Tranh minh họa câu mẫu

SGK

Trang 8

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 9

Tuần :26.

Ngày : ………

Tập đọc :Con quạ thông minh

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần iên, uyên; từ ngữ: cổ lọ, thò mỏ, nghĩ, sỏi, dâng lên.

- Ôn các vần iên, uyên; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần iên, uyên.

- Hiểu được từ ngữ trong bài

- Nhắc lại nội dung bài:Sự thông minh của chú quạ.Kể lại được câu chuyện

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

-T gọi H đọc bài “ Quyển vở của em”

-T hỏi:+Khi mở quyển vở, bạn nhỏ thấy gì?

+Hãy nói về quyển vở của em?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T treo tranh minh hoạ và nói: Đây là bức tranh

vẽ 1 chú quạ thông minh, muốn biết vì sao chú

quạ này lại được gọi là chú quạ thông minh,

chúng ta hãy cùng học bài hôm nay.T ghi tựa

bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu cả bài văn

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

-T gọi H đọc câu 1, 2 T rút từ : lọ

+ Tiếng lọ có âm đầu gì ?Vần gì?

-T gạch dưới : lọ

-T gọi H đọc câu 3 -T rút từ : thò mỏ

+Tiếng mỏ có dấu thanh gì ?

-T gạch dưới : ø mỏ

-T gọi H đọc câu 4 -T rút từ : nghĩ

+Tiếng nghĩù có dấu thanh gì?

-T gạch dưới : nghĩ

-T gọi H đọc câu 5 T rút từ : sỏi

+Tiếng sỏi có âm đầu gì? Vần gì?

-T gạch dưới : sỏi

-T gọi H đọc câu 6 -T rút từ :dâng lên

+Tiếng lên có âm đầu gì ? Vần gì?

-H đọc bài -H trả lời câu hỏi

H chia câu -H đọc tựa bài -H đọc câu 1,2 + Âm đầu l, vần o

-H đọc :lọ ( C/n, ĐT )

-H đọc câu 3 + dấu hỏi

-H đọc :thò mỏ (C/n, ĐT)

-H đọc câu 4 +dấu ngã

-H đọc : nghĩõ ( C/n,ĐT)

-H đọc câu 5 +H: Âm đầu s, vần oi

-H đọc : sỏi ( C/n,ĐT)

-H đọc câu 6 , 7 + Âm đầu l, vần ên

-Tranh minh họa bài đọc

Trang 10

10’

5’

20’

3’

10’

2’

-T gạch dưới : lên

+ Đọc câu :

+ Đọc bài :

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần iên, uyên T

giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần iên, uyên.T

gắn 2 vần lên bảng

- Tìm trong bài tiếng có vần iên

-Tìm các tiếng , từ có vần iên, uyên ở

ngoài bài

T ghi các tiếng mà H tìm được trên bảng

3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố

T phổ biến cách chơi

TIẾT 2

1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

+Vì sao quạ không thể uống nước tronglọ?

+ Để uống được nước, nó nghĩ ra kế gì?

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2 : Luyện nói :

-T gọi H đọc yêu cầu bài tập 3

-T cho H làm vào vở BTTV 1/2

T nhận xét ,cho điểm

T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )

* Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Ngôi nhà

-H đọc : dâng lên ( C/n, ĐT) Mỗi H đọc 1 câu theo dãy -H thi đua đọc cả bài

-H : liền -H thi đua tìm nhanh các tiếng có

vần iên, uyên ở ngoài bài

-H đọc các từ trên bảng (ĐT) -H thi đua tìm nhanh tiếng, từ

cóvần iên, uyên

-H đọc câu 1, 2, 3 ( 3HS ) +H : Vì nước trong lọ ít, cổ lọ lại cao, quạ không thể thò mỏ vào uống được

H đọc 4, 5, 6, 7 ( 3HS ) + gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ

-H: điền từ tìm hoặc tìm thấy

vào chỗ trống -H đọc kết quả: Nam tìm bút.Nam đã tìm thấy bút

-H đọc cả bài ( 3 H )

Vần mẫu

Tranh minh họa câu mẫu

SGK

Ghi nhận cần lưu ý :

………

………

Trang 11

Tuần : 26

Ngày ………

Tập viết: Tô chữ hoa I

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- H biết tô các chữ hoa

-H viết đúng các vần : iêt, uyêt ,các từ: viết đẹp, duyệt binh chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét -H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các chữ viết hoa phóng to

- Bảng lớp ( kẻ sẵn )

-Vở tập viết, bảng, phấn, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

8’

5’

2’

13’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gọi H viết: nải chuối, tưới cây

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài:

T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )

Hôm nay chúng ta tập viết chữ I hoa và vần iêt,

uyêt; các từ : viết đẹp, duyệt binh

1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-T treo chữ mẫu

-T giới thiệu: chữ I hoa gồm nét cong trái,nét

lượn ngang,và nét móc ngược trái

-T nêu cách viết:Đặt bút ngay đường kẻ 5 viết nét

cong trái rồi viết tiếp nét lượn ngang đến đường kẻ

6, đổi chiều bút viết nét móc ngược trái, phần cuối

lượn vào trong, kết thúc ngay đường kẻ 2

2.Hoạt động 2: Viết vần, từ

-T giới thiệu vần: iêt, uyêt ; các từ: viết đẹp, duyệt

binh

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở

-T nhắc tư thế viết

-T nêu lại cách viết

-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ

- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c

-H nêu lại các nét của chữ I

hoa

-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc

-H tập viết ở b/c

-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ

-H viết b/c vần iêt, uyêt

Bảng

b/p

b/c, phấn

b/l

b/c, phấn

Vở tập viết, bút

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w