cấnnhs sáng màu nào truyền từ vật đến mắt, - GV hướng dẫn để học sinh hiểu về ta thÊy ®îc vËt v× cã ¸nh s¸ng tõ c¸c vËt màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng, từ bên cạnh đến mắt ta.. đó [r]
Trang 1Ngày giảng: 9a………
Ngày giảng:9b………
Tiết 61.
Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu
I Mục tiêu:
*Kiến thức- Trả lời !" câu hỏi, có ánh sáng màu nào vào mắt khi ta nhìn thấy một vật màu
đỏ, màu xanh, màu đen
màu xanh, vật màu trắng, vật màu đen
- Giải thích !" hiện !" : khi đặt các vật 8!9 ánh sáng đỏ thì chỉ các vật màu đỏ mới giữ nguyên !" màu còn các vật có màu khác thì màu sắc sẽ bị thay đổi
*Kĩ năng: sử dụng thành thạo các đồ dùng TN + Làm !" các TN trong bài (nếu có )
* Thái độ: Ham học hỏi, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Hộp quan sát ánh sáng tán xạ ở các vật màu
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định : (1')
Lớp 9a Vắng:
Lớp 9b Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : (4')
Thế nào là sự trộn ánh sáng ? Để có !" ánh sáng trắng ta cần làm thí nghiệm thế nào?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nêu vấn đề.(3')
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài trong SGK
- HS nhận biết vấn đề cần tìm hiểu của bài
Hoạt động 2: Vật màu trắng, vật màu
đỏ, vật màu xanh và vật màu đen dưới
ánh sáng trắng.
- GV yêu cầu học sinh tham khảo thông
tin SGK tìm hiểu về màu sắc các vật
8!9 ánh sáng trắng
- HS tham khảo thông tăngSGK và liên
hệ trong thực tế tìm hiểu về màu sắc các
vật 8!9 ánh sáng trắng
- GV !9 dẫn để học sinh hiểu về
màu sắc các vật 8!9 ánh sáng trắng, từ
đó rút ra !" kết luận cần thiết
Hoạt động 3: Khả năng tán xạ ánh
sáng màu của các vật.
- GV giới thiệu dụng cụ thí nghiệm 1 và
phát đồ thí nghiệm cho các nhóm yêu
cầu học sinh làm thí nghiệm H55.1
- HS nhận dụng cụ thí nghiệm, nhóm
!Q phân công nhiệm vụ cho các
12'
12'
I Vật màu trắng, vật màu đỏ, vật màu xanh và vật màu đen dưới ánh sáng
trắng.
C1 Khi nhìn thấy vật màu trắng, vật màu
đỏ, vật màu xanh lục thì đã có ánh sáng trắng, ánh sáng đỏ, ánh sáng xanh lục truyền
từ các vật đó vào mắt
+ Khi nhìn thấy vật màu đen thì không cấnnhs sáng màu nào truyền từ vật đến mắt,
ta thấy !" vật vì có ánh sáng từ các vật bên cạnh đến mắt ta
* Nhận xét: SGK
II Khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật.
1 Thí nghiệm 1.
2 Nhận xét.
C2 g!9 ánh sáng đỏ, vật màu trắng có màu
đỏ, vậy vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng
Trang 2thành viên và tiến hành thí nghiệm
H55.1
- HS quan sát hiện !" xảy ra, thảo
luận và rút ra nhận xét cần thiết
- GV theo dõi !9 dẫn học sinh làm
thí nghiệm Phân tích kết quả thí
nghiệm, từ đó rút ra kết lận chung nhất
Hoạt động 4: Kết luận về khả năng
tán xạ ánh sáng màu của các vật.
- GV yêu cầu học sinh phân tích về các
kiến thức vừa tìm hiểu, thảo luận để rút
ra kết luận chung nhất
- HS thảo luận và rút ra kết luận cần
thiết
Hoạt động 4: Vận dụng.
- GV yêu cầu h/s nghiên cứu nội dung
C4, C5, C6 suy nghĩ và trả lời C4, C5,
C6
- HS vận dụng các kiến thức vừa học trả
lời các câu hỏi trong phần vận dụng
- GV !ớng dẫn h/s giải nếu h/s gặp khó
khăn
- HS đọc và học thuộc phần ghi nhớ
trong SGK
5'
5'
đỏ
- g!9 ánh sáng đỏ, vật màu đỏ vẫn có màu
đỏ, vậy vật màu đỏ tán xạ tốt ánh sáng đỏ
- g!9 ánh sáng đỏ, vật màu đen vẫn có màu đen, vậy vạt màu đen không tán xạ ánh sáng đỏ
C3 g!9 ánh sáng xanh lục, vật màu trắng
có màu xanh, vậy màu trắng tán xạ tốt ánh sáng xanh lục
III Kết luận về khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật.
+ Vật màu nào thì tán xạ tốt ánh sáng màu
đo và tán xạ kém ánh sáng màu khác
+ Vật màu trắng tán xạ tốt tất cả các ánh
sáng màu
+ Vật màu đen không có khả năng tán xạ các ánh sáng màu
IV Vận dụng.
C4 Ban ngày, lá cây ngoài ! ! có màu xanh thì chúng tán xạ tốt ánh sáng xanh trong chùm sáng trắng của mặt trời Trong
đêm tối, ta thấy chúng có màu đen vì không
có ánh sáng chiếu đến chúng và chúng chẳng có gì để tán xạ
C6 Trong chùm sáng trắng có đủ mọi ánh sáng màu, khi đặt một vật màu đỏ 8!9 ánh sáng trắng, ta thấy nó có màu đỏ vì nó tán xạ tốt ánh sáng đỏ trong chùm sáng trắng,
!o tự ! vậy, đặt một vật màu xanh 8!9
ánh sáng trắng ta sẽ thấy vật màu xanh
* Ghi nhớ : SGK
4 Củng cố (3')
- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài và khắc sâu nội dung đó cho h/s
- Đọc phần có thể em !a biết
5 Dặn dò - J!ớng dẫn học ở nhà.(1')
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập từ 55.1đến 55.4 trong SBT
- Chuẩn bị tiết 62
Trang 3Ngày giảng: 9a………
Ngày giảng:9b………
Tiết 62.
Các tác dụng của ánh sáng
I Mục tiêu:
*Kiến thức- Trả lời !" câu hỏi, tác dụng của ánh sáng là gì?
- Vận dụng !" kiến thức vềâtcs dụng nhiệt của ánh sáng trên vật màu trắng và trên vật màu
đen để giải thích một số ứng dụng thực tế
- Trả lời !" các câu hỏi: Tác dụng sinh học của ánh sáng là gì?, tác dụng quang điện của
ánh sáng là gì?
*Kĩ năng: sử dụng thành thạo các đồ dùng TN + Làm !" các TN trong bài (nếu có )
* Thái độ: Ham học hỏi, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Thiết bị thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng mặt trời trên vật màu trắng và vật màu đen.
- Pin mặt trời
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định : (1')
Lớp 9a Vắng:
Lớp 9b Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nêu vấn đề.(3')
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài trong SGK
- HS nhận biết vấn đề cần tìm hiểu của bài
Hoạt động 2: Tác dụng nhiệt của ánh
sáng.
- GV yêu cầu học sinh tham khảo
thông tin SGK tìm hiểu về tác dụng
nhiệt của ánh sáng
- HS tham khảo thông tăng SGK và liên
hệ trong thực tế tìm hiểu về tác dụng
nhiệt của ánh sáng
- GV !9 dẫn để học sinh hiểu về tác
dụng nhiệt của ánh sáng, từ đó rút ra
!" kết luận cần thiết
Hoạt động 3: Nghiên cứu tác dụngn
nhiệt của ánh sáng trên vật màu
trắng và vật màu đen.
- GV giới thiệu dụng cụ thí nghiệm 1
và phát đồ thí nghiệm cho các nhóm
yêu cầu học sinh làm thí nghiệm
12' I Tác dụng nhiệt của ánh sáng.
1 Tác dụng nhiệt của ánh sáng.
C1 Ví dụ về một số hiện !" chứng tỏ ánh sáng chiếu vào mọi vật sẽ làm cho các vật đó nóng lên, khi chạy điện ở bệnh viện ta chiếu
ánh sáng vào cơ thể, chỗ bị chiếu sáng sẽ nóng lên
C2:
+ Phơi khô các vật ngoài nắng, làm muối, ngồi (!Q nắng trong mùa đông
+ ánh sáng chiếu vào các vật sẽ làm chúng nóng lên, khi đó năng !"/ ( sáng đã bị biến thành nhiệt năng đó là tác dụng nhiệt của ánh sáng
2 Nghiên cứu tác dụngn nhiệt của ánh sáng trên vật màu trắng và vật màu đen
1 Thí nghiệm 1
Kết quả thí nghiệm
Trang 4H56.2
- HS nhận dụng cụ thí nghiệm, nhóm
!Q phân công nhiệm vụ cho các
thành viên và tiến hành thí nghiệm
H56.2
- HS quan sát hiện !" xảy ra, ghi kết
quả vào bảng 1, thảo luận và rút ra
nhận xét cần thiết
- GV theo dõi !9 dẫn học sinh làm
thí nghiệm Phân tích kết quả thí
nghiệm, từ đó rút ra kết lận chung nhất
Hoạt động 4: Tác dụng sinh học của
ánh sáng.
- GV yêu cầu học sinh liên hệ thực tế
tìm hiểu về tác dụng sinh học của ánh
sáng
- HS liên hệ thực tế tìm hiểu về tác
dụng sinh học của ánh sáng
- GV !9 dẫn học sinh tìm hiểu về
tác dụng của ánh sáng
Hoạt động 4: Các tác dụng quang
điện của ánh sáng.
- GV giới thiệu về mô hìnhd pin mặt
trời nhỏ và phát cho các nhóm tìm hiểu
về pin mặt trời
- HS tìm hiểu về pin mặt trời thông qua
mô hình của nhóm
- GV !9 dẫn học sinh tìm hiểu về
pin mặt trời và cho các nhóm làm thí
nghiệm cho pin mặt trời hoạt động
- HS làm thí nghiệm, nhận xét và tìm
hiểu về tác dụng quang điện của ánh
sáng
Hoạt động 4: Vận dụng.
- GV yêu cầu h/s nghiên cứu nội dung
C8, C9, C10 suy nghĩ và trả lời C8, C9,
C10
- HS vận dụng các kiến thức vừa học trả
lời các câu hỏi trong phần vận dụng
- GV !ớng dẫn h/s giải nếu h/s gặp
khó khăn
10'
10'
5'
* Kết luận.
C3 Trong cùng một thời gian, với cùng một nhiệt độ ban đầu và cùng một điều kiện chiếu sáng thì nhiệt độ của tấm kim loại khi bị chiếu sáng mặt đen tăng nhanh hơn nhiệt độ của tấm kim loại đó khi bị chiếu sáng mặt trắng có nghĩa là trong cùng điều kiện thì vật màu đen hấp thụ năng !" ánh sáng nhiều hơn vật màu trắng
II Tác dụng sinh học của ánh sáng.
+ ánh sáng có thể gây ra một số biến đổi
nhất định ở các sinh vật Đó là tác dụng sinh học của ánh sáng
C4 Ví dụ các cây cối ! ngả hoặc +!o
ra chỗ có aánh sáng mặt trời
C5 Ví dụ nên cho trẻ nhỏ tắm nắng buổi sáng sớm để thân thể !" cứng cáp
III Các tác dụng quang điện của ánh sáng.
1 Pin mặt trời.
C6 Ví dụ: Máy tính bỏ túi, đồ chơi trẻ em C7 Muốn cho pin phát điện, phải chiếu ánh sáng vào pin
+ Khi pin hoạt động thì nó không nóng lên hoặc chỉ nóng lên không đáng kể do đó, pin hoạt động !" không phải tác dụng nhiệt của ánh sáng
2 Tác dụng quang điện của ánh sáng.
Tác dụng của ánh sáng lên pin quang điện gọi là tác dụng quang điện của ánh sáng
IV Vận dụng.
C8 acximet đã sử dụng tác dụng nhiệt của
ánh sáng mặt trời
C9 Bố mẹ muốn nói đến tác dụng sinh học của ánh sáng mặt trời
* Ghi nhớ : SGK
4 Củng cố (4')
- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài và khắc sâu nội dung đó cho h/s
- Đọc phần có thể em !a biết
5 Dặn dò- J!ớng dẫn học ở nhà.(1')
HS đọc và học thuộc phần ghi nhớ trong SGK
- Làm bài tập từ 56.1đến 56.4 trong SBT
- Chuẩn bị tiết 63
Trang 5Ngày giảng: 9a………
Ngày giảng:9b………
Tiết 63.
Thực hành: nhận biết ánh sáng đơn sắc và
ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa cd
I Mục tiêu:
*Kiến thức- Trả lời !" các câu hỏi: Thế nào là một ánh sáng đơn sắc và thế nào là ánh sáng không đơn sắc?
- Biết cách dùng đĩa CD để nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc
*Kĩ năng: sử dụng thành thạo các đồ dùng TN + Làm !" các TN trong bài (nếu có )
* Thái độ: Ham học hỏi, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ Đèn chiếu sáng +Bộ tấm lọc màu + 1 Đĩa CD
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định : (1')
Lớp 9a Vắng:
Lớp 9b Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị
mẫu báo cáo của học sinh và nêu mục
tiêu của bài thực hành
- GV kiểm tra sự chuẩn bị báo cáo
thực hành của h/s ở nhà
- GV sửa những chỗ còn thiếu sót của
báo cáo chuẩn bị của học sinh
- HS kiểm tra và sửa lại báo cáo nếu
còn thiếu
- GV nêu mục tiêu của bài thực hành
và giao nhiệm vụ cho các nhóm
- HS đọc thông tin SGK tìm hiểu về
nội dung bài thực hành
Hoạt động 2 Thực hành xác định ánh
sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn
sắc
- GV giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm
và công dụng của các dụng cụ
- HS tham khảo thông tin SGK tìm
hiểu về nội dung thí nghiệm
- HS nhận dụng cụ thí nghiệm, nhóm
9'
15'
Mẫu báo cáo
I Trả lời câu hỏi
a ánh sáng đơn sắc là gì?
ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một mầu nhất định và không thể phân tích ánh sáng
đó thành các ánh sáng có mầu khác !"
b ánh sáng không đơn sắc lag gì?
ánh sáng không đơn sắc tuy cũng có một mầu nhất định, ! nó là sự pha trộn của nhiều ánh sáng mầu, do đó ta có thể phân tích ánh sáng không đơn sắc thành nhiều
ánh sáng mầu khác nhau
c Cách nhận biết ánh sáng đơn sắc và không đơn sắc:
- ánh sáng đơn sắc !" lọc qua tấm lọc mầu thì không bị phân tích bằng đĩa CD
- ánh sáng không đơn sắc chiếu vào đĩa CD
bị phân tích thành các ánh sáng mầu
II Kết quả thí nghiệm
1 Thí nghiệm 1
a Kết quả thí nghiệm
KQquansát Lần TN
Các màu của
ánh sáng !"
phân tích
ánh sáng màu !" tạo ra nhờ tấm lọc là đơn sắc hay không
đơn sắc
1 Lọc đỏ
2 Lọc vàng
3 Lọc lục
Trang 6!Q phân công nhiệm vụ cho các
thành viên và tiến hành thực hành theo
SGK và 8!9 sự !9 dẫn của g/v
- HS thực hành và ghi kết quả thí
nghiệm vào mẫu báo cáo nhận xét và
hoàn thiện dần báo cáo
- GV quan sát các nhóm thực hành,
!9 dẫn nếu h/s gặp khó khăn
Hoạt động 3: Học sinh hoàn thiện mẫu
báo cáo
- HS vận dụng các kết quả thực hành
và các kiến thức đã học hoàn thiện
mẫu báo cáo
- GV quan sát và !9 dẫn h/s hoàn
thiện mẫu báo cáo
Hoạt động 4: Tổng kết.
- GV thu báo cáo thực hành của h/s
- GV rút kinh nghiệm cho giờ thực
hành lần sau
15'
4 Lọc lam
b Kết luận chung.
III Tổng kết.
4 Củng cố (4')
- GV nhận xét giờ thực hành, rút kinh nghiệm cho giờ sau
- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của bài và khắc sâu nội dung đó cho h/s
5 Dặn dò - J!ớng dẫn học ở nhà.(1')
- Học thuộc và ghi nhớ các nội dung chính của bài
- Làm lại thí nghiệm ở nhà
- Chuẩn bị tiết 64
Trang 7Ngày giảng: 9a………
Ngày giảng:9b………
Tiết 64.
ôn tập tổng kết chương iII: quang học
I Mục tiêu:
*Kiến thức - Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của phần cơ học để trả lời các câu hỏi trong phần ôn tập
- Vận dụng !" các kiến thức đã học để giải các dạng bài tập khác nhau
*Kĩ năng: HS thành thạo giải các bài tập về thấu kính
* Thái độ: Ham học hỏi, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Nội dung ôn tập
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định : (1')
Lớp 9a Vắng:
Lớp 9b Vắng:
2 Kiểm tra 15'
điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Hệ thống hoá kiến thức và
Kiểm tra
- GV yêu cầu h/s nhớ loại các kiến thức
đã học hệ thống kiến thức trọng tâm của
!o quang học
- HS ôn tập và hệ thống kiến thức của
!o quang học
- GV !9 dẫn h/s hệ thống và khắc
sâu các nội dung trọng tâm của !o
cho h/s
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của h/s ở nhà
- HS tự thảo luận theo bàn về phần I tự
kiểm tra và hoàn thiện vào vở
- GV theo dõi và !9 dẫn h/s nếu h/s
gặp khó khăn
Hoạt động2 Giải bài tập phần vận dụng
- GV yêu cầu h/s tìm hiểu về nội dung
của câu hỏi 17 đến 26 trong phần bài tập
và gọi một số h/s lên bảng giải
- HS thảo luận và lên bảng giải bài tập
I Tự kiểm tra.
HS hoàn thiện
II Vận dụng.
C17 ý B ; C18 ý B; C19 ý B C20
ý D; C21.a - 4; b - 3; c - 2; d - 1
C22: a K
B I
Trang 8Các h/s khác suy nghĩ và nhận xét bài
giải của bạn
- GV quan sát h/s giải và !9 dẫn nếu
h/s gặp khó khăn
- GV theo dõi và !9 dẫn học sinh
làm các bài tập, đặc biệt !9 dẫn học
sinh kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập
về thấu kính
- HS giải bài tập trong phần vận dụng,
khắc sâu các nội dung trọng tâm và rèn
kỹ năng vẽ hình và khắc sâu cách giải
bài tập về thấu kính
- Với bài 24, giáo viên yêu cầu học sinh
vẽ hình !o tự bài 23 và chứng minh
!o tự bài 23
- HS suy nghĩ, thảo luận và giảI bài tập
B/
A F O
A/
b A’B’ là ảnh ảo
c Vì A trùng F nên BO và AI là hai ! chéo của hình chữ nhật BAOI
điểm B’ là giao điểm của hai ! chéo
A’B’ là ! trung bình của ABO
Ta có: OA’ = OA = 10cm1
2
C23 a P
B I
A 0 F A/
B /
Q b)
Cho h=40cm f=8cm d=1,2m=120cm Tính h/=?
Giải
Xét OAB ~ OA /B/ ta có: = (1)
AB
B
A/ /
OA
OA/
Xét FOI ~ FA /B/ ta có:
= = (2)
OI
B
A/ /
FO
FA/
AB
B
A/ /
Từ (1) và (2) ta có:
OA
OA/
FO
FA/
d
d/
OF
OF
OA/
= d f= dd - df
d
d/
f
f
d/
/ /
d =/ = =8,6cm
f d
df
120 8
8 120
Từ (1) =
AB
B
A/ /
OA
OA/
h / = A/B/= = =2,86 cm
OA
AB
OA /
120
40 6 , 8
C24:
Hình vẽ !o tự Bài 23
+ Gọi OA là khoảng cách từ mắt đến cửa ( OA = 5m = 500cm)
+ OA’ là khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến
Trang 9theo sự !9 dẫn của giáo viên.
- Bài 25 học sinh hoạt động cá nhân tự
trả lời câu hỏi
màng !9 (OA’ = 2cm );
+ AB là cái cửa (AB =2m = 200cm) + A’B’ là ảnh của cái cửa trên màng !9
Ta có: ' ' 0 ' hay
0
A B A
AB A
'
200 0,8
0 500
A
A
Vậy ảnh cao 0,8cm C25:
a nhìn một ngọn đèn dây tóc qua 1 kính lọc màu đỏ, ta thấy ánh sáng màu đỏ
b Nhìn ngọn đèn đó qua kính lọc màu lam ta thấy ánh sáng màu lam
c Đó không phải là trộn ánh sáng đỏ với
ánh sáng lam mà là thu !" phần còn lại của chùm sáng trắng sau khi đã cản lại tất cả những ánh sáng mà mỗi kính lọc đỏ hoặc lam có thể cản !"
4 Củng cố.(3')
- GVchốt lại kiến thức trọng tâm của !o và khắc sâu nội dung đó cho h/s
5 Dặn dò- H!9 dẫn học ở nhà.(1')
- Tự ôn tập thêm ở nhà
- Làm lại các dạng bài tập cơ bản của !o để rèn kỹ năng giảI bài tập vật lý
- Chuẩn bị tiết 65
Trang 10Ngày giảng: 9a………
Ngày giảng:9b………
Tiết 65
Năng lượng và sự chuyển hoá năng lượng
I Mục tiêu:
*Kiến thức - Nhận biết !" cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực tiếp
!"
- Nhận biết !" quang năng, hoá năng, điện năng nhờ chúng đã chuyển hoá thành cơ năng
hay nhiệt năng
- Nhận biết !" khả năng chuyển hoá qua lại giữa các dạng năng !" % mọi sự biến đổi
trong tự nhiên đều kèm theo sự biến đổi năng !" từ dạng này sang dạng khác
*Kĩ năng:Phân tích tổng hợp kiến thức vật lí từ các hiện !" trong tự nhiên
* Thái độ: Ham học hỏi, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- H59.1
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định : (1')
Lớp 9a Vắng:
Lớp 9b Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nêu vấn đề.
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài trong SGK
- HS nhận biết vấn đề cần tìm hiểu của bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu về năng !"
- GV yêu cầu học sinh tham khảo
thông tin SGK, vận dụng các kiến thức
đã học ở lớp 8!9 để trả lời C1, C2 và
từ đó rút ra nhận xét cần thiết
- HS tham khảo thông tin SGK và vận
dụng các kiến thức đã học, thảo luận
và trả lời C1, C2 và rút ra n/xét cần
thiết
- GV !9 dẫn, giúp đỡ học sinh trả
lời, từ đó rút ra !" kết luận cần thiết
Hoạt động 3: Tìm hiểu về các dạng
năng !" và sự chuyển hoá giữa
chúng
- GV cho học sinh quan sát H59.1 yêu
cầu học sinh quan sát nhận xét và trả
I Năng !"
C1
- Tảng đá !" năng lên khỏi mặt đất ( có khả
năng thực hiện công cơ học)
C2 Làm cho vật nóng lên
Kết luận 1:
Ta nhận biết !" một vật có cơ năng khi
nó có khả năng thực hiện công, có nhiệt năng khi nó làm nóng các vật khác
II.Các dạng năng !" và sự chuyển hoá giữa chúng
C3 +Thiết bị A: (1) cơ năng thành điện năng, (2) điện năng thành nhiệt năng + Thiết bị B: (1) điện năng thành cơ năng