Phương trình cơ bản. Cấp số cộng. Cấp số nhân. Công thức lượng giác. Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số. Cực trị hàm số. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. Đường tiệm cận. Đồ thị hàm số. Tịnh tiế[r]
Trang 1NGUYỄN THÁI HOÀNG
1
2 3
Trang 2I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 1
A Lớp 10 2
| Dạng 1 Xét dấu 2
| Dạng 2 Phương trình cơ bản 3
B Lớp 11 4
| Dạng 3 Cấp số cộng 4
| Dạng 4 Cấp số nhân 4
| Dạng 5 Đạo hàm 4
| Dạng 6 Công thức lượng giác 5
C Lớp 12 7
| Dạng 7 Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số 7
| Dạng 8 Cực trị hàm số 8
| Dạng 9 Cực trị hàm bậc 3 - Trùng phương 8
| Dạng 10 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất 9
| Dạng 11 Đường tiệm cận 9
| Dạng 12 Đồ thị hàm số 9
| Dạng 13 Tịnh tiến đồ thị và phép suy đồ thị 11
| Dạng 14 Sự tương giao 11
| Dạng 15 Lũy thừa (a>0) 11
| Dạng 16 Lôgarit (0 < a 6= 1,0 < b 6= 1) 12
| Dạng 17 Hàm số lũy thừa y = xα ,α ∈ R 12
| Dạng 18 Hàm số mũ y = ax (a > 0) 12
| Dạng 19 Hàm số Lôgarit y = logax 12
| Dạng 20 Phương trình, bất phương trình mũ 13
| Dạng 21 Phương trình và bất phương trình logarit 13
| Dạng 22 Lãi suất ngân hàng 13
| Dạng 23 Nguyên hàm 14
| Dạng 24 Tích phân 14
| Dạng 25 Diện tích hình phẳng 15
| Dạng 26 Thể tích khối tròn xoay 15
| Dạng 27 Thể tích vật thể 16
| Dạng 28 Số phức 16
II HÌNH HỌC 18 | Dạng 29 Một số công thức cần nhớ 19
Trang 3| Dạng 31 Góc giữa hai mặt phẳng 19
| Dạng 32 Khoảng cách từ chân đường vuông góc đến mặt bên 20
| Dạng 33 Khối đa diện đều 21
| Dạng 34 Mặt phẳng đối xứng của một số hình thường gặp 21
| Dạng 35 Hình học phẳng 22
| Dạng 36 Diện tích đa giác 22
| Dạng 37 Thể tích khối đa diện 23
| Dạng 38 Hình chóp đều 23
| Dạng 39 Tỉ số thể tích khối chóp 24
| Dạng 40 Tỉ số thể tích khối lăng trụ 24
| Dạng 41 Khối tròn xoay 25
| Dạng 42 Thiết diện khối nón và trụ 26
| Dạng 43 Thiết diện không đi qua trục 26
| Dạng 44 Bán kính đường tròn ngoại tiếp 27
| Dạng 45 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện 27
| Dạng 46 Mặt cầu nội tiếp 28
| Dạng 47 Tọa độ trong không gian 28
| Dạng 48 Ứng dụng tích có hướng của hai vec-tơ 30
| Dạng 49 Phương trình mặt cầu 30
| Dạng 50 Một số yếu tố trong tam giác 30
| Dạng 51 Phương trình tổng quát của mặt phẳng 31
| Dạng 52 Phương trình đường thẳng 31
| Dạng 53 Góc 32
| Dạng 54 Khoảng cách 32
| Dạng 55 Vị trí tương đối 33
| Dạng 56 Tọa độ hình chiếu và đối xứng của một điểm qua mặt phẳng 34
Trang 4ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Trang 5trái dấu với a 0 cùng dấu với a
2 Dấu tam thức bậc hai
• Dạng f(x) = ax2+bx+ c (a 6= 0) Nghiệm của nhị thức là nghiệm của phương trình
cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a
Chú ý: Có thể xét dấu tam thức bậc hai theo ∆0theo hệ số b chẵn
3 Dấu các nghiệm phương trình bậc hai
Cho phương trình: ax2+ bx + c = 0 (∗) ¡∆= b2− 4ac¢
Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi c < 0
Trang 6• Phương trình (*) có hai nghiệm âm phân biệt (x1 < x2 < 0) khi và chỉ khi
• Phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt (0 < x1 < x2) khi và chỉ khi
4 Điều kiện không đổi dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2+ bx + c (a 6= 0)
a) Điều kiện để biểu thứcp f(x)có nghĩa là f(x) ≥ 0;
b) Điều kiện để biểu thức 1
3 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 7= −v
0
v2
2 Bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản
Trang 8(sin x)0= cos x (sin u)0= u0.cos u
(cos x)0= −sin x (cos u)0= −u0.sin u
3 Phương trình tiếp tuyến
! • Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểmM(x0; y0)thuộc đồ thị hàm số y = f (x)là f0(x0)
• Phương trình tiếp tuyến tạiM(x0, y0)có dạng y − y0= f0(x0)(x − x0)
Công thức lượng giác
1 Công thức lượng giác cơ bản
• sin(a + b) = sina.cos b +sin b.cosa
• sin(a − b) = sina.cos b −sin b.cosa
• cos(a + b) = cosa.cos b −sina.sin b
• cos(a − b) = cosa.cos b +sina.sin b
• tan(a + b) = tana +tan b
Trang 9• cos2a = cos2a − sin2a = 2cos2a − 1 =
1 −2sin2a
• sin2a = 2sina.cosa
• tan2a = 2tana
1 −tan2a
• sin3a = 3sina −4sin3a
• cos3a = 3cos3a − 3cos a
4 Công thức biến đổi tích thành tổng
cosacos b =12[cos(a + b) + cos(a − b)]
sinasin b = −12[cos(a + b) − cos(a − b)]
2sina +sin b = 2sina + b
2 .cos
a − b2sina −sin b = 2cosa + b2 sina − b
∃ asao chosin x = a ∃asao chocos x = a
Trang 10∃ asao chotan x = a ∃a sao chocot x = a
Nếua(chẵn số) tan x = tana ⇔ x = a + kπ cot x = cota ⇔ x = a +π
Nếua(lẻ số) tan x = a ⇔ x = arctan(a)+ kπ cot x = a ⇔ x = arccot(a)+kπ
Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số
• Nếu f0(x) ≥ 0và f0(x) = 0chỉ tại một số hữu hạn điểm củaK thì HSĐB trênK
• Nếu f0(x) ≤ 0và f0(x) = 0chỉ tại một số hữu hạn điểm củaK thì HSNB trên K
Trang 11• Hàm số bậc 3 có cực trị khi: ∆y 0> 0 Không có cực trị khi: ∆y 0≤ 0.
• Hàm số trùng phương có 3 cực trị khi:ab < 0 Có 1 cực trị khi:ab ≥ 0
+o 3 điểm cực trị hàm trùng phương luôn tạo thành tam giác cân
+o cosB AC =b
3+ 8a
b3− 8a+o S4ABC=
s
− b
5
32a3
Trang 12• TCĐ: x = x0 nếu x0= constlà nghiệm mẫu và không là nghiệm tử.
• Giao điểm của TCĐ và TCN là tâm đối xứng của đồ thị
Trang 13O
Trang 14Tịnh tiến đồ thị và phép suy đồ thị
Tịnh tiến đồ thị song song với các trục tọa độ
Cho (C) là đồ thị của hàm số y = f (x)và p > 0, ta có:
• Tịnh tiến (C) lên trên p đơn vị tì được đồ thị y = f (x) + p
• Tịnh tiến (C) xuống dưới p đơn vị tì được đồ thị y = f (x) − p
• Tịnh tiến (C) sang trái p đơn vị tì được đồ thị y = f (x + p)
• Tịnh tiến (C) sang phải p đơn vị tì được đồ thị y = f (x − p)
Dạng 1: Từ đồ thị (C): y = f (x)suy ra đồ thị (C’): y = f (|x|)
Ta có: y = f (|x|)làhàm chẵn nên đồ thị (C’) nhậnO ylàm trục đối xứng
Cách vẽ (C’) từ (C):
• Giữ nguyên phần đồ thị bên phải trục Oy của đồ thị (C): y = f (x)
• Bỏ phần đồ thị bên trái trục Oy của (C), lấy đối xứng phần đồ thị được giữ quaOy
Dạng 2: Từ đồ thị (C): y = f (x)suy ra đồ thị (C’): y = |f (x)|
Cách vẽ (C’) từ (C):
• Giữ nguyên phần đồ thị bên trên trục Ox của đồ thị (C): y = f (x)
• Bỏ phần đồ thị bên dưới trục Ox của (C), lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox
Sự tương giao
Cho hai hàm số y = f (x)và y = g (x) có đồ thị lần lượt là(C1)và(C2)
•Khi đósố giao điểm của hai đồ thị(C1)và(C2)chính bằngsố nghiệm của phương trình f(x) = g(x)và hoành độ giao điểm chính là nghiệm của phương trình đó
! Phương trình f(x) = 0là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị(C1)với trụchoànhOx
Trang 15a) D= Rkhiαnguyên dương.
b) D= R \ {0}khiα nguyên âm
c) D= (0; +∞)khiα không nguyên
Hàm số mũ y = ax (a > 0)
• Tập xác định D= R
• y0= axlna, ∀x ∈ R
• HSĐB trên R khi và chỉ khi a > 1, HSNB
trênRkhi và chỉ khia < 1
• TCN: y = 0
x
y
O1
a > 1
x
y
O1
• HSĐB trên (0;+∞) khi và chỉ khi a > 1,
HSNB trên(0;+∞)khi và chỉ khi0 < a < 1
Trang 16Phương trình, bất phương trình mũ
ax= b ⇔ x = logab af(x)= ag(x)⇔ f (x) = g(x)
a > 1 0 < a < 1
af(x)> ag(x)⇔ f (x) > g(x) af(x)> ag(x)⇔ f (x) < g(x)
Phương trình và bất phương trình logarit
Khi giải phương trình bất phương trình logarit: Đặt điều kiện
logax = b ⇔ x = ab logaf(x) = logag(x) ⇔ f (x) = g(x)
a > 1 0 < a < 1
logaf(x) > logag(x) ⇔ f (x) > g(x) logaf(x) > logag(x) ⇔ f (x) < g(x)
Lãi suất ngân hàng
1 Lãi đơn: Lãi đơn là số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền
lãi do số tiền gốc sinh ra, tức là tiền lãi của kì hạn trước không được tính vào vốn đểtính lãi cho kỳ hạn tiếp, cho dù đến kì hạn người gửi không đến rút tiền ra
Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi đơnr%/ kỳ hạn thì số tiền khách nhậnđược cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn(n ∈ N∗)là
! Sn= A + n · A · r = A(1 + nr)
2 Lãi kép: Lãi kép là tiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút ra thì được
tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn sau
Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r%/kì hạn thì số tiền khách hàngnhận được cả vốn lẫn lãi sau nkì hạn n ∈ N∗là
! Sn= A(1 + r)n
Trang 18Vật thể tròn xoay sinh ra khi quanh
quanh trục Oxhình phẳng được giới hạn
bởi các đường y = f (x), y = 0, x = a, x = bvới
f(x)liên tục trên đoạn[a; b]
Trang 19Vật thể tròn xoay sinh ra khi quanh
quanh trục Oxhình phẳng được giới hạn
• Nhiều bài tập chưa cho x = a, x = bthì ta GPT f(x) = g(x) để tìma, b
• Nếu xác định được vị trí hàm số f(x)và g(x)thì ta có thể mở giấu GTTĐ nhưsau:
+o ĐTHS f(x) nằm trên ĐTHS g(x)trên[a, b]thì f(x) > g(x),∀x ∈ [a, b]
+o ĐTHS f(x) nằm dưới ĐTHS g(x)trên[a, b]thì f(x) < g(x),∀x ∈ [a, b]
Thể tích vật thể
Cắt vật thể V bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại
x = a, x = b(a < b) Một mặt phẳng tuỳ ý vuông góc vớiOx tại điểm x,(a ≤ x ≤ b) cắtVtheo thiết diện có diện tíchS(x) VớiS(x)liên tục trên đoạn[a; b]
Trang 20• ∆< 0Phương trình có hai nghiệm phức:x1,2=−b ±
p
|∆|i2a
Trang 21HÌNH HỌC
Trang 22• Xác định giao điểmO củad và(α).
• Lấy một điểm Atùy ý trên d khác vớiO
• Xác định hình chiếu H của A lên mp(α).
A d
d 0
Góc giữa hai mặt phẳng
• Xác định giao tuyến c của hai mặt phẳng(α)và (β).
• Dựng hai đường thẳng a, b lần lượt nằm trong hai
mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến ctại một
điểm trên c Khi đó:³
b
Trang 23Khoảng cách từ chân đường vuông góc đến mặt bên
Ví dụ Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥ (ABC) Xác định khoảng cách từ chân đườngcao A đến mặt bên(SBC)
S
A
Đường thẳngdquaM, qua chân đường vuông gócAvàd∥(P) Khi đó d(M,(P)) =d(A,(P))
H
AM
H Kd
Nếu H là hình chiếu vuông góc của A trên(P), đường thẳng d qua hai điểm M,
A và cắt(P)tạiO
Khi đó: d(M,(P)) =OM
O A · d (A, (P))(Sử dụng định lý Talet để chứng minh)
Trang 24Khối đa diện đều
S
4 6 4 {3;3} V =p122a3 R =a
p64
Bát diện
B
D C M
N
6 12 8 {3;4} V =p2a3 3 R =a
p22
Mười hai
mặt đều
p5
• Hình lăng trụ tam giác đều: có4 mặt phẳng đối xứng
• Hình chóp tam giác đều: có3mặt phẳng đối xứng
Trang 25! Khối chóp không cótâm đối xứng
Diện tích đa giác
Diện tích tam giác
Đối với các tam giác thường ta sử dụng một trong các công thức tính diện tích sau đây:
! S∆ABC=1
2a · ha=1
2a · b · sin C =
abc4R = pr =p p(p − a)(p − b)(p − c)
4
• Tam giác ABC đều cạnhacó đường caoh = a
p3
Trang 26Diện tích tứ giác
Các tứ giác đặc biệt mà ta thường gặp trong các bài toán:
a) Hình vuông ABCD cạnh a: SABCD= a2=1
2AC · BD
b) Hình chữ nhật ABCD:SABCD= AB · AD
c) Hình thoi:SABCD=1
2AC · BD = AB · AD · sin A
d) Hình bình hành ABCD:SABCD= AB · AD · sin A
e) Hình thang ABCD:SABCD=(a + b)· h
2
Thể tích khối đa diện
• Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáyB và chiều cao hlà
V = B · h
• Thể tích của khối chóp có diện tích đáy Bvà chiều cao hlà
V =1
3· B · h
• Nếu(H) là khối lập phương có cạnh bằngathìV(H)= a3
• Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó a · b · c
• Nếu hai khối đa diện(H1)và(H2)bằng nhau thìV(H 1 )= V(H 2 )
• Nếu khối đa diện (H)được phân chia thành hai khối đa diện(H1)và(H2)thì:
c) Các mặt bên là những tam giác cân và bằng nhau
d) Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy đều bằng nhau
e) Góc giữa các mặt bên và mặt đáy đều bằng nhau
Trang 27B
C M G
S
Góc giữa mặt bên và mặt đá y Góc
giữa cạnh bên
và mặt
đá y
Góc giữa cạnh bên
và mặt đá y
! Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
cạnhSC chọnC0.Khi đó: VS A 0 B 0 C 0
Cho hình chóp S.ABCD, trên cạnh S Achọn A0, trên cạnh SB chọnB0 trên cạnh
SC chọnC0trên cạnhSD chọnD0.Khi đó:
! VS.A 0 B 0 C 0
VS.ABC =a + b + c + d
4 · abcdTrong đó:
Trang 28! VA0 B 0 C 0 MNP
VA0 B 0 C 0 ABC =a + b + c
3Trong đó:
r
R d
d 2 + r2= R2
C D
I
α
l h
Trang 29! Đường thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầud(I;∆) = R (S) tâm I có bán kính R khi và chỉ khi
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tâm I có bán kính R khi và chỉ khid(I;(P)) = R
Thiết diện khối nón và trụ
Thiết diện qua trục của hình nón đỉnh S luôn là một
tam giác cân đỉnhS
Thiết diện không đi qua trục
1 Khối nón Gọi H là trung điểm AB
• Tam giác SAB là tam giác cân
S
OK
Trang 30A
Bán kính đường tròn ngoại tiếp
Tam giác đều cạnha Rđáy=
p3
Tam giác thường 3 cạnha, b, c Rđáy=4Sabcđáy
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện
• Khối đa diện có cạnh bên vuông góc mặt đáy R =
s
R2
d+
µh2
¶2
.+o Hình hộp chữ nhật + Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông
R =
p
a2+ b2+ c2
Trang 31+o Hình lập phươngR = a
p3
Mặt cầu nội tiếp
GọiV là thể tích khối đa diện và St p là diện tích toàn phần của đa diện Khi đó, bánkính mặt cầu nội tiếp khối đa diện là r = 3V
+o Độ dài vec tơ:|#»a | =q
b = a1· b1+ a2· b2+ a3· b3
+o Vec tơ #»a ⊥#»
b ⇔#»a ·#»b = a1· b1+ a2· b2+ a3· b3
Trang 32+o Tích có hướng của hai vec tơ:h#»a,#»bi
+o Hình chiếu củaM lênOxlà M1(x;0;0)
+o Hình chiếu củaM lênO y làM2(0; y;0)
+o Hình chiếu củaM lênOz làM3(0;0; z)
+o Hình chiếu củaM lênOx ylàM4(x; y;0)
+o Hình chiếu củaM lênOxz là M5(x;0; z)
+o Hình chiếu củaM lênO yz làM6(0; y; z)
+o Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
Trang 33Ứng dụng tích có hướng của hai vec-tơ
! • Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của tam giác khi←→ABkhông cùng phương ←→AC
• Bốn điểm A,B,C,D là 4 đỉnh tứ diện khi [# »
x2+ y2+ z2− 2ax − 2b y − 2cz + d = 0với điều kiện a2+ b2+ c2− d > 0là phương trình mặt cầu tâm I(a; b; c), có bán kính là
R =pa2+ b2+ c2− d
Một số yếu tố trong tam giác
Xét tam giác ABC, ta có:
• H là chân đường cao hạ từ A của ∆ABC ⇔
(# »AH⊥BC# »
# »BH⊥# »AC
h# »
AB,# »
ACi # »AH = 0
Trang 34
• I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC ⇔
Phương trình tổng quát của mặt phẳng
! #»n 6= 0là VTPT nếu giá của #»n vuông góc với(P)
• PTTQ(P): Ax + B y + Cz + D = 0 có vec-tơ pháp tuyến #»n = (A; B; C)
• Cho mặt cầu(S)có tâm I
Khi đó mặt phẳng (α)tiếp xúc với mặt cầu(S)tại điểm H có #»n =I H# ».
* (O yz) : x = 0 * (Oxz) : y = 0 * (O yz) : z = 0
+o Nếu trong phương trình (α) không chứa ẩn nào thì mặt phẳng (α) sẽsong song hoặc chứa trục tương ứng Chứa khi D = 0
Phương trình đường thẳng
! #»u 6= 0là VTCP nếu giá của #»u song song hoặc trùng vớid
• Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có một véc-tơ chỉ phương là #»u =(a; b; c)
Trang 35(P)có véc-tơ pháp tuyến #»n1, (Q) có véc-tơ pháp tuyến #»n2
Gọiϕlà góc giữa hai mặt phẳng(P)và(Q) Ta có: cosϕ =
∆1 có véc-tơ chỉ phương #»a1,∆2 có véc-tơ chỉ phương #»a2
Gọiϕlà góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 Ta có: cosϕ =
∆ có véc-tơ chỉ phương #»a∆, (α)có véc-tơ pháp tuyến #»nα
Gọiϕlà góc giữa hai đường thẳng ∆ và(α) Ta có sinϕ =
∆ đi qua điểmM0 và có véc-tơ chỉ phương #»a∆
∆1 đi qua điểm M và có véc-tơ chỉ phương #»a1, ∆2 đi qua điểm N và có véc-tơ chỉphương #»a2
Trang 36+o Nếu (1) vô số nghiệm thì(∆) ∈ (P)
Cho mặt cầu(S) = (I;R)và mặt phẳng(P)
+o Nếu ∆= 0thìd tiếp xúc với (S)và d(I,(∆) = R)
+o Nếu ∆< 0thìd không cắt(S)
Trang 37• Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
* NếuM ∈ d2 thìd1trùng d2
* NếuM ∉ d2 thìd1song song d2
+o [u# »1,u# »2] 6=#»0 thìd1 cắt hoặc chéo d2 Khi đó
* [u# »1,u# »2] ·M N =# » #»0 thìd1cắt d2.
* [u# »1,u# »2] ·M N 6=# » #»0 thìd1chéo d2.
Cho điểm Avà mặt cầu(S) = (I;R) khi đó
+o I A > R thì Anằm ngoài(S)
+o I A = R thì Anằm trên(S)
+o I A < R thì Anằm trong(S)
Tọa độ hình chiếu và đối xứng của một điểm qua mặt phẳng
Cho điểm M(x0; y0; z0)và mặt phẳng(P): Ax + By+ Cz + D = 0