+Kịch cổ điển Hiểu được nội dung phê phán lối nước ngoài sống trưởng giả và bước đầu làm quen với nghệ thuật hài kịch của một trích đoạn kịch cổ điển nước ngoài Ông Giuốc-đanh mặc lễ phụ[r]
Trang 1CHUẨN KIẾN THỨC , KĨ NĂNG MÔN NGỮ VĂN 8
1.TIẾNG VIỆT
xã
giá " #
và xã trong $%
&
và xã phù $- tình
0 - 1 2 #
xã
1.1.Từ vựng
-Các -
4 và cách () *+ 2 (/
Hán 5 thông *+ *+ trong các $% & 8
thông *+ < = trong các $% & 8 > - 8
@"A
$B
nâng cao D& *E F $B trong $% &
4 vào cùng 2 "A
$B
0 4 #
hình
hình và giá " # chúng trong $%
&
và thán
0 - 1 2 công *+ #
thanh và hình
1.2.Ngữ pháp.
thán
và tác *+ # chúng trong $%
&
và thán
0 - 1 2 và K % pháp # tình thái " và thán
-Các
câu và câu ghép ghép trong $% &
Trang 2ghép 8
các nguyên nhân, = I % thích
giá " F &2 # câu "Q câu nghi $< trong $% &
+ $+ 2+ P nói khác nhau
0 - 1 2 hình K và các
K % # câu "Q 7 câu
$<
giá " F &2 # câu #
trong $% &
0 - 1 2 và K % # câu #
R< câu
<2
T& thích cách () *+ các kép, *< hai <2 trong $% &
1.3.Phong cách
ngôn ngữ và
các biện pháp
tu từ.
Các pháp
tu
nói quá và giá " # các pháp tu nói &2 nói tránh, nói quá và
trong $% & nói trên trong tình / nói và
1.4.Hoạt động
giao tiếp
-Hành nói
A 1O V trình bày, = I nói và 2+ P # hành nói <; trong $% &
Trang 3K W = &2 xúc.
nói X I câu phù
-Xác vai xã 8 cách nói phù $- vai xã trong khi tham gia
khác, tham gia
2.TẬP LÀM VĂN
2.1.Những vấn
đề chung về văn
bản và tạo lập
văn bản
# = # $% &
khai ý trong
" khai bài $% theo yêu Q
+
-Xác # = $% &
trong bài theo 2 / + <
/\
phép *E * quy F song hành, ]
liên trong các $% & 8
2.2.Các kiểu văn
bản
2 tác ^2 B (B
& B (B
-Phân (B khác nhau tóm
miêu & và &2
minh
0 - 1 2 vai trò, $ trí # minh A 1
Trang 40U2 / + và cách K xây
minh
minh
$= 2 (B $7 2 danh lam
U &
-Phân tài
2 (B $7 2 pháp, 2
U &
0 7
$% 7
trong $% & 7
0U2 / + và cách K xây
&2
7
(B miêu & và &2
0 - 1 2 # 7 2 quan 7 2 $- $< =
7 2 trong bài $% 7
& &2
-Hành
thông báo
báo $- dung thông *+
0 - 1 2 công *+ # $%
& A trình, thông báo
2.3.Hoạt động
3.VĂN HỌC
Trang 53.1.Văn bản.
5% & $% 8
d@"; và kí
5 Nam
1930-1945
&2 7 1 (U
$= dung 7 # 2 (/
tác
kí 5 Nam 1930-1945 (Lão
Hạc-Nam Cao; Tức nước vỡ bờ-Ngô @<
@/L Trong lòng mẹ-Nguyên fL
Tôi đi học-Thanh @ \O B
A (/ con A và xã 5
Nam "- Cách 2F tháng Tám;
7 miêu & I ; xây
*B nhân $7 xây *B tình /
các K F trong $%
& B (B phân tích ";
góp # "; và kí 5 Nam 1930-1945
0 - / "; nhân $7 (B I ý 4 giáo *+ và nét
1 (U # ";O Ig 2
] 7 miêu & tâm
"F ngôn giàu < " tình
(Tôi đi học; Trong lòng mẹ); (B
&2 thông sâu (U $- thân 7
I ] cùng Dh # A nông dân giàu tình &2 7 xây *B nhân
K F sinh (Lão Hạc;
Tức nước vỡ bờ).
trong các $% & "; 5 Nam 1930-1945 8
O 8 2 vài "; và kí 1930-1945 >
d@"; -
ngoài
&2 7 1 (U
$= dung 7 # 2 (/
tác
- ngoài (Đánh nhau với cối xay
gió-Xéc-van-tét; Cô bé bán
diêm-An-H ZL Chiếc lá cuối cùng-O Hen-ri; Hai cây phong2/\O
B A (/ xã và tình &2 nhân $% cao WL 7
miêu & I ; và xây *B tình / ";
các K F trong $%
& B (B 8 các ";
2 Q k $= dung các tác ^2 $% 8 - ngoài và $%
8 5 Nam 8
0 - / "; nhân $7 (B I ý 4 giáo *+ và nét
1 (U # ";O lòng &2 thông $- S < F #
A nghèo (Cô bé bán diêm;
Chiếc lá cuối cùng); ý 4 #
1 nhân $7 & (Đánh
nhau với cối xay gió); tình yêu
quê (Hai cây phong) trong các $% & "; - ngoài
Trang 6d@ 5 Nam
1900-1945
&2 7 1 (U
$= dung 7 trong bài # 2 (/ nhà yêu -
1900-1945 (Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác-Phan ' Châu; Đập
đá ở Côn Lôn-Phan Châu Trinh;
Muốn làm thằng Cuội@& mL Hai chữ nước nhà@"Q @< i &L Ông
Quê Bó; Vọng nguyệt; Tẩu lộf Chí
Minh; Khi con tu hú@/ \
";= / và F # 5 Nam 1900-1945
nét 1 (U # bài
O khí phách # A chí (4 yêu - 8 hào hùng
(Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác; Đập đá ở Côn Lôn); tình yêu
(Hai chữ nước nhà); S chán ghét
B F =2 khao khát B do; &2 K lãng 2F lòng yêu
- Q2 kín (Muốn làm thằng
Cuội; Nhớ rừng); (B trân "8
";= / $% hóa, S &2
- nhà nho không
A (Ông đồ); tình yêu quê
X2 U2 (Quê hương); tình &2
cách 2F tình yêu thiên nhiên, phong thái ung dung B F (Khi
con tu hú; Vọng nguyệt; Tức cảnh Pác Bó; Tẩu lộ)
m8 lòng các bài
8
O ( Q2 tìm các sáng tác 1900-1945 >
di ]
- ngoài dung phê phán / (/ "> & và - Q làm
quen $- 7 hài I # 2
trích
(Ông Giuốc-đanh mặc lễ
phục-Mô-li-e)
3 g ra 7 gây A làm ] 7 tính cách / % # 2 tay "> & 8 làm sang
d0 7 trung
F 5 Nam &2 7 1 (U $= dung 7 # 2 (/
tác trung F (Thiên đô chiếu-Lý Công p^L Hịch tướng sĩ@"Q q/ @<L
Bình Ngô đại cáo0;E Trãi; Luận
$< = có tính A (B có ý 4 xã - lao; 7 7
7 cách dùng câu $% = h và
tích, /
'- Q 2 vài 1 2
nét 1 (U # bài: ý
*A 6 (Thiên đô chiếu); tinh
Is thù (Hịch tướng sĩ); A $%
hào hùng và ý K dân (Bình
Ngô
khi bàn $= 2+ P và tác *+
# $ 8 (Luận học pháp)
Trang 7chính
<t d0 7
F 5 Nam và
- ngoài
&2 7 7 7
7 giá " dung và ý 4 #
các trích (Thuế máu0;E Ái q/ L Đi bộ ngao du-Ru-xô)
nét 1 (U # bài: tính
B dân Pháp (Thuế máu); A
khi bàn $= ích, K thú #
$ ngao du (Đi bộ ngao
du)
5% & 7
*+ &2 7 1 (U $= dung và 7 # các
$% & 7 *+ có = tài $= $<
= môi "A $% hóa xã dân (/ F xã lai # <
-Xác thái K ) J
U / $- các $< = trên
3.2.Lí luận văn
học '- Q 2 (/ khái 2 lí 7 $% 8 liên quan - $ 8
$% & trong trình: =
tài,
K yêu - cáo, mA 7 "; U và
$% 7 F
... / (/ "> & - Q làmquen $- 7 hài I # 2
trích
(Ơng Giuốc-đanh mặc lễ
phục-Mô-li-e)
3 g 7 gây A...
-Xác thái K ) J
U / $- $< =
3.2.Lí luận văn
học '' - Q 2 (/ khái 2 lí 7 $% liên quan - $ 8
... Pác Bó; Tẩu lộ)
m8 lịng
8
O ( Q2 tìm sáng tác 190 0-1 945 >
di ]
- dung phê