1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán lớp 1 - Tuần 12

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 .Hoạt động 1: Ôn tập bài hát :Mời bạn vui múa ca -Cho học sinh hát kết hợp với vận động phụ hoạ< vỗ Hát kết hợp múa phụ hoạ N1:[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn : 18/9/2009

Ng ày gi ảng :21/9/2009

Toán: BÀI : BẰNG NHAU - DẤU =

I.Mục tiêu

- Nhận biết được sự bằng nhau, về số lượng ,mỗi số bằng chính nó <3=3;4=4>;biết sử dụng từ bằng nhau và dấu =để so sánh các số

* Bài 1, 2, 3

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 3 Vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 ô vuông

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh làm bài 1 trên bảng con theo 2

dãy, mỗi dãy làm 2 cột

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

Nhận biết 3 = 3

 GV đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa Yêu cầu

các em cắm vào mỗi lọ hoa 1 bông hoa và nhận

xét : khi cắm xong còn thừa ra bông hoa nào

không?

Vậy khi đó ta nói : ba bông hoa bằng 3 lọ hoa

 GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn

đỏ và yêu cầu học sinh nối 1 chấm tròn xanh với

1 chấm tròn đỏ và nhận xét

 GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3 chấm

tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ, ta nói “ba bằng

ba” và ta viết 3 = 3

 GV viết lên bảng dấu “=” và giới thiệu đây là

dấu bằng, đọc dấu “bằng”

Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)

Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và yêu cầu

các em viết vào bảng con 4 = 4

Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng 5 hay

không?

Học sinh thực hiện bảng con

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

Không thừa

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ Nhắc lại

Đọc lại

Viết bảng con 4 = 4

Trang 2

Gọi học sinh nêu GV viết bảng :

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

GV gợi ý học sinh nhận xét và rút ra kết luận

“mỗi số luôn bằng chính nó”

Gọi học sinh đọc lại:

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu = vào VBT

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và viết 5 =

5, 3 cột khác yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp

Bài 4: Nêu yêu cầu bài tập:

Hướng dẫn các em làm như bài 2

4.Củng cố:

Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số lượng bằng

nhau

5.Nhận xét dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau

Nhận xt giờ học

2 = 2, 5 = 5

Mỗi số luôn bằng chính nó

Nhắc lại

Thực hiện ở VBT

Thực hiện bảng con

Nhận xet viết kết quả vào ô trống :2 = 2,

1 = 1 , 3 = 3

Thực hiện vào VBT và nêu kết quả

5 < 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 2 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

Thực hiện vào VBT và nêu kết quả Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Lắng nghe, thực hiện ở nhà

Học vần: BÀI : N , M

I.Mục tiêu :

-Đọc được: n, m, nơ, me ;từ và câu ứng dụng

-Viết được: n, m, nơ, me

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bố mẹ, ba má

*Từ tuần 4 trở đi, HS khá, giỏi biết đọc trơn

II.Đồ dùng dạy học:

Một cái nơ thật đẹp, vài quả me -Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”

Trang 3

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Viết : i, bi , a, c

Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li.Tìm tiếng co

chứa âm i, a

GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Cầm nơ, quả me trên tay hỏi: Cô có cái gì ?

Nơ (me) dùng để làm gì?

Trong tiếng nơ và me, chữ nào đã học?

Hôm nay học các chữ mới : n, m

Viết bảng n, m

2.2 Dạy chữ ghi âm.

a) Nhận diện chữ:

Viết lên bảng chữ n và nói: Chữ n in gồm một nét

sổ thẳng và một nét móc xuôi Chữ n thường gồm

một nét móc xuôi và một nét móc hai đầu

So sánh n với m

Yêu cầu tìm chữ n trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm n

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:nơ

Yêu cầu học sinh cài tiếng nơ

GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Nờ - ơ - nơ

Đọc trơn: nơ

GV chỉnh sữa cho học sinh

Hướng dẫn viết:

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Nhận xét chỉnh sữa

Âm m (dạy tương tự âm n)

Bảng con : N1: i – bi , N2: a – cá

1 em đọc

Nơ (me)

Nơ dùngđể cài đầu.(Me dùng để ăn,.)

Âm ơ, âm e

Theo dõi và lắng nghe

+Giống: đều có nét móc hai đầu +Khác: N có nét móc xuôi Tìm chữ n trên bộ chữ

Lắng nghe

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Cả lớp

1 em

CN nhóm 1, nhóm 2, lớp

CN nhóm 1, nhóm 2, lớp

Lớp theo dõi

Viết trên vở, bảng con Nghỉ 1 phút

Trang 4

- Chữ “m” gồm 2 nét móc xuôi và một nét móc hai

đầu

- So sánh chữ “n” và chữ “m”

-Phát âm: m; me

Đánh vần: mờ - e - me

Đọc trơn: me

-Viết: Lưu ý học sinh nét móc xuôi thứ hai phải

rộng gấp hai nét móc xuôi thứ nhất

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng: no – nô – nơ, mo – mô – mơ

Gọi đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố T1: Tìm tiếng mang âm mới học

Tiết 2

- Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu:

Treo tranh, yêu cầu quan sát và trả lời CH:

 Tranh vẽ gì?

Từ tranh vẽ rút ra câu ứng dụng ghi bảng: bò bê có

cỏ, bò bê no nê

Gọi đánh vần tiếng no, nê, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

Treo bảng phụ hướng dẫn ô li , khoảng cach

Theo doi giup đỡ hs viết chậm

-Luyện nói:Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

Gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề (GV tuỳ trình độ lớp

mà đặt câu hỏi gợi ý).VD:

 Ơ quê em gọi người sinh ra mình là gì?

 Con có biết cách gọi nào khác không?

 Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?

Giống: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác :Âm m có nhiều hơn một nét móc xuôi

Theo dõi và lắng nghe

CN nhóm 1, nhóm 2, lớp

CN nhóm 1, nhóm 2, lớp

Lớp theo dõi

Viết trên không , bảng con

Đọc thầm tìm tiếng chứa m vừa học

Toàn lớp

Đọc lại bài

CN , nhóm ,lớp

Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng

no, nê.)

CN 6 em

CN 7 em,nhóm ,lớp Nghỉ 1 phút

Quan sat Viết vở tập viết

“bố mẹ, ba má”

Học sinh trả lời

Bố mẹ

Trang 5

 Bố mẹ con làm nghề gì?

 Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để chăm sóc

và giúp đỡ em trong học tập?

 Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

 Em có biết bài hát nào nói về bố mẹ không?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

Theo dõi và sữa sai

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm

mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Xem trước bài d, đ

Ba má, bố mẹ, tía – bầm, u, mế,… Trả lời theo ý của mỗi người

CN 1 em, nơ, m, nỏ

M ĩ thuật : V Ẽ HÌNH TAM GIÁC

I M ục tiêu : -Học sinh nhận biết được hình tam giác

-Biết cách vẽ hình tam giác

-Vẽ đ ược một số đồ vật có hình tam giác

*Từ hình tam giác vẽ đ ược một số đồ v ật có dạng h ình tam giác

II Đồ dùng dạy học:

*GV -Một số đồ vật có dạng h ình tam giác

-Cái ê-ke cái khăn quàng

*HS Vở t ập vẽ ; B út chì ;sáp màu

III Các hoạt động dạy học:

H o ạt đ ộng GV Ho ạt đ ộng HS 1.Ki ểm tra b ài c ũ: Ki ểm tra v ở t ập v ẽ ; đ ồ d ùng h ọc

t ập c ủa h ọc sinh

2 Dạy bài mới : a Giới thiệu hình tam giác< H1 ,B ài 4 v

ở t ập v ẽ

GV yêu cầu HS xem vở t ập v ẽ và đồ d ùng học đồng thời

đặt câu hỏi để các em nh ận ra :

+ H ình v ẽ cái nón

+H ình vẽ cái ê-ke

+ H ình vẽ m ái nhà

- GV chỉ vào các hình minh hoạ ở h ình 3 v à yêu cầu HS

gọi tên của các h ình đ ó:

+ C ánh buồm + Dãy núi ; +Con cá…

GV tóm t ắt :Có thể vẽ nhiều hình <vật , đồ vật >t ừ h ình

tam giác

-Bỏ đồ dùng lên bàn

HStrả lời

-HS gọi tên

Trang 6

2.Hướng dẫn HS cách vẽ h ình tam giác

GV đặt câu hỏi: V ẽ hình tam giác như thế ào?; Đồng thời

vẽ lên bảng cho HS quan sát cách vẽ:

+ V ẽ từng nét +Vẽ từ trên xuống +Vẽ từ trái sang phải

GV v ẽ lên bảng một số ình tam giác khác nhau cho học

sinh quan sát

3 Th ực h ành :

Hướng dẫn hs tìm ra cách vẽ buồm, dãy núi ,nước , …

-Theo d õi gi úp đ ỡ m ột s ố em y ếu < Lu ân ,Linh Chi

,Oanh ,…>

* HD + vẽ th êm hình m ây ,cá, …

Vẽ m àu theo ý thích < có thể là mỗi cánh buồm một

màu ;hay tất cả c ánh buồm một màu > …

4 Nhận xét đánh giá : -Cho HS xem một số b ài vẽ và nh

ận xét xem bài n ào đ ẹp

-GV đ ộng vi ên khen ng ợi m ột s

ố em c ó b ài v ẽ đ ẹp

5 Dặn dò :Quan sát qu ả ,cây ,hoa ,lá

-HS th ực h ành

Ngày soạn : 19/9/2009 Ngày giảng :22/9/2009

Toán :

BÀI : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu -Biết sử dụng c ác từ b àng nhau ,lớn hơn bé hơn , v à các d ấu = ,> ,< để so s

ánh các số trong ph ạm vi 5

* B ài 1 ,2, 3

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 7

-Bộ đồ dùng toán lớp 1

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Tự thiết kế bài tập để kiểm tra việc thực hành so

sánh các số trong phạm vi 5 cho các em

1 2 < < < 5

Nhận xét KTBC

2.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: L àm phiếu học tập

Yêu cầu học sinh quan sát cột 3 hỏi: Các số được

so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau

Kết quả thế nào?

Bài 2:

so sánh số bút mực với số bút chì ta thấy ba bút

mực nhiều hơn hai bút chì, ta viết 3 > 2 và 2 < 3

Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bài tập 3 ta

làm như thế nào?

Nhận xét bài trên bảng, yêu cầu học sinh dưới

lớp kiểm tra bài làm của mình

3.Củng cố dặn dò :

Nhận xét, tuyên dương

Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

Xem bài luyện tập chung

Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làm bảng từ

1 < 2 < 3 < 4 < 5

5 > 4 > 3 > 2 > 1 Nhắc lại

Nêu yêu cầu của bài

Thực hiện trên phiếu học tập, nêu miệng kết quả

Cùng được so sánh với 3

Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên hai bé hơn bốn

Nêu cách làm bài tập 2 ? So sánh rồi viết kết quả:

Lm bảng con , nối tiếp đọc kết quả

hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

Nhắc lại

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Làm bài vào phiếu, 1 học sinh lên bảng làm bài

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Học vần: BÀI : D , Đ

I.Mục tiêu :

-Đọc được d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

-Viết được d, đ, dê, đò

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-Nhận ra được chữ d, đ trong các từ của một đoạn văn

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 8

-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá: dê, đò và câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê

no nê Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV treo tranh và hỏi:

 Tranh vẽ gì?

Trong tiếng dê, đò có âm và dấu thanh gì đã học?

GV viết bảng: bò, cỏ

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới: d, đ

(viết bảng d, đ)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ:

viết lại chữ d trên bảng và nói: Chữ d in gồm một

nét cong, hở phải và một nét sổ thẳng, chữ d viết

thường gồm một nét cong hở phải và một nét móc

ngược dài

So sánh chữ d và chữ a?

Yêu cầu học sinh tìm chữ d trong bộ chữ?

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm d

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm d

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Yêu cầu học sinh cài tiếng dê

Nhận xét một số bài ghép của các bạn

Nhận xét và ghi tiếng dê lên bảng

Đánh vần mẫu: dờ - - d

Đọc trơn

GV chỉnh sữa cho học sinh

2 em

Toàn lớp (N1: n – nơ, N2: m - me)

Dê, đò

Âm ê, âm o và thanh huyền đã học

Theo dõi

Giống : Cùng một nét cong, hở phải và nét móc ngược

Khác : Nét móc ngược ở chữ d dài hơn ở chữ a

Tìm chữ d trong bộ chữ

Lắng nghe Quan sát , nhìn bảng, phát âm

CN, nhóm, lớp

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Cả lớp cài: dê

Nhận xét một số bài làm của các bạn Lắng nghe

Đánh vần nối tiếp, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

2 em

Trang 9

Hướng dẫn viết:

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét, chỉnh sửa

Âm đ (dạy tương tự âm d)

- Chữ “đ” gồm d thêm một nét ngang

- So sánh chữ “d" và chữ “đ”

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có

tiếng thanh

-Viết

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét, chỉnh sửa

Dạy tiếng ứng dụng:

Đưa các tiếng ứng dụng trên bảng

Gạch chân dưới tiếng chứa âm mới học

Đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: dì

na đi đò, bé và mẹ đi bộ

Gọi đánh vần tiếng dì, đi, đò, đọc trơn tiếng

Nhận xt, chỉnh sửa

-Luyện viết:

Cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt trong 3

phút

GV hướng dẫn học sinh cách viết

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

-Luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh

Lớp theo dõi

Viết bảng con

Nghỉ 1 phút

Giống: Cùng có một nét cong hở phải và một nét móc ngược

Khác:Âm đ có thêm một nét ngang

Lắng nghe

Lớp theo dõi

Viết bảng con

Theo di, đọc thầm tìm tiếng có chữ m mới học

học sinh lên gạch chân dưới những tiếng chứa âm vừa mới học

cá nhân, nhóm , lớp

2 em

Toàn lớp

Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm, lớp)

1 em lên gạch: da, dê, đi

6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

1 em

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em

Quan st Viết vo vở tập viết

Nghỉ 1 phút

Trang 10

nói tốt theo chủ đề.

 Tranh vẽ gì?

 Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì khác với

các loại bi khác?

 Em có hay chơi bi không?

 Em đã nhìn thấy con dế bao giờ chưa? Dế sống

ở đâu? Thường ăn gì? Tiếng dế ? Em biết có

truyện nào kể về dế không?

 Cá cờ thường sống ở đâu? có màu gì?

Lá đa bị cắt trong tranh là đồ chơi gì không?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố, dặn dò:

Gọi đọc bài,tìm tiếng mới có âm mới học

“dế, cá cờ, bi ve, lá đa”

Trả lời theo hướng dẫn của GV và sự hiểu biết của mình

Trả lời theo hiểu biết Truyện kể về dế l : Dế mèn phiêu lưu kí

Những học sinh khác nhận xét bạn nói và

bổ sung

2 em Nối tiếp tìm tiếng chứa âm vừa học

Đạo đức:

BÀI : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T2).

I.Mục tiêu: - Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc ,quần áo gọn gàng sạch sẽ

* Biết phân biệt giữa gọn gàng ,sạch sẽ và chưa gọn gàng ,sạch sẽ

II.Chuẩn bị :

Vở bi tập đạo đức

-Bài hát “Rửa mặt như mèo”

-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…

-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh kể về cách ăn mặc của mình

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như mèo”

GV cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”

GV hỏi:

 Bạn mèo trong bài hát ở có sạch không? Vì sao em

biết?

 Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác hại gì?

Yu cầu cả lớp đứng dậy kiểm tra lẫn nhau xem bạn no

sạch sẽ, gọn gng rồi , bạn no chưa gọn gng , sạch sẽ?

GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn ở sạch sẽ để

đảm bảo sức khoẻ, mọi người khỏi chê cười

3 em kể

Cả lớp hát

Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi

Từng cặp HS kiểm tra nhau

Trang 11

Hoạt động 2: Học sinh kể về việc thực hiện ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ.

 Yêu cầu học sinh nói cho cả lớp biết mình

 đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế nào?

GV kết luận: Khen những học sinh biết ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ và đề nghị các bạn vỗ tay hoan hô.

Nhắc nhở những em chưa ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ

Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi bài tập 3.

Yêu cầu các cặp học sinh quan sát tranh ở bài tập 3 và

trả lời các câu hỏi:

 Ơ từng tranh, bạn đang làm gì?

 Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?

GV kết luận : Hằng ngày các em cần làm như các bạn

ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 – chải đầu, mặc quần áo

ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho

gọn gàng, sạch sẽ.

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc ghi nhớ cuối

bài.

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài cũ , thực hiện đúng nội dung bai

học

Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ,

đúng quy định , đầu tóc gọn gàng đẹp

*xem bài mới:Gĩư gìn sach vở đồ dùng học tập

Nhận xét giờ học

Lắng nghe

Lần lượt, một số học sinh trình bày hằng ngày, bản thân mình đã thực hiện

ăn mặc gọn gàng,

sạch sẽ : -Tắmrửa, gội đầu;

-Giữ sạch giày, dp

 Chải đầu tóc; Cắt móng tay;

 Giữ sạch quần áo, giặt giũ;

Lắng nghe

Từng cặp học sinh thảo luận

Trả lời trước lớp theo từng tranh

Lắng nghe

Đọc theo hướng dẫn của GV

“Đầu tóc em chải gọn gàng

Ao quần sạch sẽ, trông càng đáng yêu

Nêu lại tên bài

Lắng nghe

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Ngày soạn :20/9/2009

Ngày giảng : 23/9/2009

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w