Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 .Hoạt động 1: Ôn tập bài hát :Mời bạn vui múa ca -Cho học sinh hát kết hợp với vận động phụ hoạ< vỗ Hát kết hợp múa phụ hoạ N1:[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn : 18/9/2009
Ng ày gi ảng :21/9/2009
Toán: BÀI : BẰNG NHAU - DẤU =
I.Mục tiêu
- Nhận biết được sự bằng nhau, về số lượng ,mỗi số bằng chính nó <3=3;4=4>;biết sử dụng từ bằng nhau và dấu =để so sánh các số
* Bài 1, 2, 3
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ và phấn màu
-Một số dụng cụ có số lượng là 3 Vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 ô vuông
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Yêu cầu học sinh làm bài 1 trên bảng con theo 2
dãy, mỗi dãy làm 2 cột
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
Nhận biết 3 = 3
GV đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa Yêu cầu
các em cắm vào mỗi lọ hoa 1 bông hoa và nhận
xét : khi cắm xong còn thừa ra bông hoa nào
không?
Vậy khi đó ta nói : ba bông hoa bằng 3 lọ hoa
GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn
đỏ và yêu cầu học sinh nối 1 chấm tròn xanh với
1 chấm tròn đỏ và nhận xét
GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3 chấm
tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ, ta nói “ba bằng
ba” và ta viết 3 = 3
GV viết lên bảng dấu “=” và giới thiệu đây là
dấu bằng, đọc dấu “bằng”
Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)
Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và yêu cầu
các em viết vào bảng con 4 = 4
Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng 5 hay
không?
Học sinh thực hiện bảng con
Nhắc lại
Thực hiện và nêu nhận xét
Không thừa
Nhắc lại
Thực hiện và nêu nhận xét
3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ Nhắc lại
Đọc lại
Viết bảng con 4 = 4
Trang 2Gọi học sinh nêu GV viết bảng :
1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5
GV gợi ý học sinh nhận xét và rút ra kết luận
“mỗi số luôn bằng chính nó”
Gọi học sinh đọc lại:
1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu = vào VBT
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài tập
Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và viết 5 =
5, 3 cột khác yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp
Bài 4: Nêu yêu cầu bài tập:
Hướng dẫn các em làm như bài 2
4.Củng cố:
Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số lượng bằng
nhau
5.Nhận xét dặn dò :
Làm lại các bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau
Nhận xt giờ học
2 = 2, 5 = 5
Mỗi số luôn bằng chính nó
Nhắc lại
Thực hiện ở VBT
Thực hiện bảng con
Nhận xet viết kết quả vào ô trống :2 = 2,
1 = 1 , 3 = 3
Thực hiện vào VBT và nêu kết quả
5 < 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 2 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
Thực hiện vào VBT và nêu kết quả Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Lắng nghe, thực hiện ở nhà
Học vần: BÀI : N , M
I.Mục tiêu :
-Đọc được: n, m, nơ, me ;từ và câu ứng dụng
-Viết được: n, m, nơ, me
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bố mẹ, ba má
*Từ tuần 4 trở đi, HS khá, giỏi biết đọc trơn
II.Đồ dùng dạy học:
Một cái nơ thật đẹp, vài quả me -Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”
Trang 3III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết : i, bi , a, c
Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li.Tìm tiếng co
chứa âm i, a
GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Cầm nơ, quả me trên tay hỏi: Cô có cái gì ?
Nơ (me) dùng để làm gì?
Trong tiếng nơ và me, chữ nào đã học?
Hôm nay học các chữ mới : n, m
Viết bảng n, m
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
Viết lên bảng chữ n và nói: Chữ n in gồm một nét
sổ thẳng và một nét móc xuôi Chữ n thường gồm
một nét móc xuôi và một nét móc hai đầu
So sánh n với m
Yêu cầu tìm chữ n trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm n
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:nơ
Yêu cầu học sinh cài tiếng nơ
GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Nờ - ơ - nơ
Đọc trơn: nơ
GV chỉnh sữa cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Âm m (dạy tương tự âm n)
Bảng con : N1: i – bi , N2: a – cá
1 em đọc
Nơ (me)
Nơ dùngđể cài đầu.(Me dùng để ăn,.)
Âm ơ, âm e
Theo dõi và lắng nghe
+Giống: đều có nét móc hai đầu +Khác: N có nét móc xuôi Tìm chữ n trên bộ chữ
Lắng nghe
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cả lớp
1 em
CN nhóm 1, nhóm 2, lớp
CN nhóm 1, nhóm 2, lớp
Lớp theo dõi
Viết trên vở, bảng con Nghỉ 1 phút
Trang 4- Chữ “m” gồm 2 nét móc xuôi và một nét móc hai
đầu
- So sánh chữ “n” và chữ “m”
-Phát âm: m; me
Đánh vần: mờ - e - me
Đọc trơn: me
-Viết: Lưu ý học sinh nét móc xuôi thứ hai phải
rộng gấp hai nét móc xuôi thứ nhất
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng: no – nô – nơ, mo – mô – mơ
Gọi đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố T1: Tìm tiếng mang âm mới học
Tiết 2
- Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu:
Treo tranh, yêu cầu quan sát và trả lời CH:
Tranh vẽ gì?
Từ tranh vẽ rút ra câu ứng dụng ghi bảng: bò bê có
cỏ, bò bê no nê
Gọi đánh vần tiếng no, nê, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
-Luyện viết:
Treo bảng phụ hướng dẫn ô li , khoảng cach
Theo doi giup đỡ hs viết chậm
-Luyện nói:Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề (GV tuỳ trình độ lớp
mà đặt câu hỏi gợi ý).VD:
Ơ quê em gọi người sinh ra mình là gì?
Con có biết cách gọi nào khác không?
Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
Giống: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Khác :Âm m có nhiều hơn một nét móc xuôi
Theo dõi và lắng nghe
CN nhóm 1, nhóm 2, lớp
CN nhóm 1, nhóm 2, lớp
Lớp theo dõi
Viết trên không , bảng con
Đọc thầm tìm tiếng chứa m vừa học
Toàn lớp
Đọc lại bài
CN , nhóm ,lớp
Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng
no, nê.)
CN 6 em
CN 7 em,nhóm ,lớp Nghỉ 1 phút
Quan sat Viết vở tập viết
“bố mẹ, ba má”
Học sinh trả lời
Bố mẹ
Trang 5 Bố mẹ con làm nghề gì?
Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để chăm sóc
và giúp đỡ em trong học tập?
Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
Em có biết bài hát nào nói về bố mẹ không?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
Theo dõi và sữa sai
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm
mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Xem trước bài d, đ
Ba má, bố mẹ, tía – bầm, u, mế,… Trả lời theo ý của mỗi người
CN 1 em, nơ, m, nỏ
M ĩ thuật : V Ẽ HÌNH TAM GIÁC
I M ục tiêu : -Học sinh nhận biết được hình tam giác
-Biết cách vẽ hình tam giác
-Vẽ đ ược một số đồ vật có hình tam giác
*Từ hình tam giác vẽ đ ược một số đồ v ật có dạng h ình tam giác
II Đồ dùng dạy học:
*GV -Một số đồ vật có dạng h ình tam giác
-Cái ê-ke cái khăn quàng
*HS Vở t ập vẽ ; B út chì ;sáp màu
III Các hoạt động dạy học:
H o ạt đ ộng GV Ho ạt đ ộng HS 1.Ki ểm tra b ài c ũ: Ki ểm tra v ở t ập v ẽ ; đ ồ d ùng h ọc
t ập c ủa h ọc sinh
2 Dạy bài mới : a Giới thiệu hình tam giác< H1 ,B ài 4 v
ở t ập v ẽ
GV yêu cầu HS xem vở t ập v ẽ và đồ d ùng học đồng thời
đặt câu hỏi để các em nh ận ra :
+ H ình v ẽ cái nón
+H ình vẽ cái ê-ke
+ H ình vẽ m ái nhà
- GV chỉ vào các hình minh hoạ ở h ình 3 v à yêu cầu HS
gọi tên của các h ình đ ó:
+ C ánh buồm + Dãy núi ; +Con cá…
GV tóm t ắt :Có thể vẽ nhiều hình <vật , đồ vật >t ừ h ình
tam giác
-Bỏ đồ dùng lên bàn
HStrả lời
-HS gọi tên
Trang 62.Hướng dẫn HS cách vẽ h ình tam giác
GV đặt câu hỏi: V ẽ hình tam giác như thế ào?; Đồng thời
vẽ lên bảng cho HS quan sát cách vẽ:
+ V ẽ từng nét +Vẽ từ trên xuống +Vẽ từ trái sang phải
GV v ẽ lên bảng một số ình tam giác khác nhau cho học
sinh quan sát
3 Th ực h ành :
Hướng dẫn hs tìm ra cách vẽ buồm, dãy núi ,nước , …
-Theo d õi gi úp đ ỡ m ột s ố em y ếu < Lu ân ,Linh Chi
,Oanh ,…>
* HD + vẽ th êm hình m ây ,cá, …
Vẽ m àu theo ý thích < có thể là mỗi cánh buồm một
màu ;hay tất cả c ánh buồm một màu > …
4 Nhận xét đánh giá : -Cho HS xem một số b ài vẽ và nh
ận xét xem bài n ào đ ẹp
-GV đ ộng vi ên khen ng ợi m ột s
ố em c ó b ài v ẽ đ ẹp
5 Dặn dò :Quan sát qu ả ,cây ,hoa ,lá
-HS th ực h ành
Ngày soạn : 19/9/2009 Ngày giảng :22/9/2009
Toán :
BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu -Biết sử dụng c ác từ b àng nhau ,lớn hơn bé hơn , v à các d ấu = ,> ,< để so s
ánh các số trong ph ạm vi 5
* B ài 1 ,2, 3
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 7-Bộ đồ dùng toán lớp 1
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC:
Tự thiết kế bài tập để kiểm tra việc thực hành so
sánh các số trong phạm vi 5 cho các em
1 2 < < < 5
Nhận xét KTBC
2.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: L àm phiếu học tập
Yêu cầu học sinh quan sát cột 3 hỏi: Các số được
so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau
Kết quả thế nào?
Bài 2:
so sánh số bút mực với số bút chì ta thấy ba bút
mực nhiều hơn hai bút chì, ta viết 3 > 2 và 2 < 3
Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bài tập 3 ta
làm như thế nào?
Nhận xét bài trên bảng, yêu cầu học sinh dưới
lớp kiểm tra bài làm của mình
3.Củng cố dặn dò :
Nhận xét, tuyên dương
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,
Xem bài luyện tập chung
Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làm bảng từ
1 < 2 < 3 < 4 < 5
5 > 4 > 3 > 2 > 1 Nhắc lại
Nêu yêu cầu của bài
Thực hiện trên phiếu học tập, nêu miệng kết quả
Cùng được so sánh với 3
Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên hai bé hơn bốn
Nêu cách làm bài tập 2 ? So sánh rồi viết kết quả:
Lm bảng con , nối tiếp đọc kết quả
hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
Nhắc lại
Thực hiện VBT và nêu kết quả
Làm bài vào phiếu, 1 học sinh lên bảng làm bài
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Học vần: BÀI : D , Đ
I.Mục tiêu :
-Đọc được d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
-Viết được d, đ, dê, đò
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Nhận ra được chữ d, đ trong các từ của một đoạn văn
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 8-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá: dê, đò và câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê
no nê Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng dê, đò có âm và dấu thanh gì đã học?
GV viết bảng: bò, cỏ
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm mới: d, đ
(viết bảng d, đ)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
viết lại chữ d trên bảng và nói: Chữ d in gồm một
nét cong, hở phải và một nét sổ thẳng, chữ d viết
thường gồm một nét cong hở phải và một nét móc
ngược dài
So sánh chữ d và chữ a?
Yêu cầu học sinh tìm chữ d trong bộ chữ?
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm d
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm d
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Yêu cầu học sinh cài tiếng dê
Nhận xét một số bài ghép của các bạn
Nhận xét và ghi tiếng dê lên bảng
Đánh vần mẫu: dờ - - d
Đọc trơn
GV chỉnh sữa cho học sinh
2 em
Toàn lớp (N1: n – nơ, N2: m - me)
Dê, đò
Âm ê, âm o và thanh huyền đã học
Theo dõi
Giống : Cùng một nét cong, hở phải và nét móc ngược
Khác : Nét móc ngược ở chữ d dài hơn ở chữ a
Tìm chữ d trong bộ chữ
Lắng nghe Quan sát , nhìn bảng, phát âm
CN, nhóm, lớp
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Cả lớp cài: dê
Nhận xét một số bài làm của các bạn Lắng nghe
Đánh vần nối tiếp, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
2 em
Trang 9Hướng dẫn viết:
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét, chỉnh sửa
Âm đ (dạy tương tự âm d)
- Chữ “đ” gồm d thêm một nét ngang
- So sánh chữ “d" và chữ “đ”
-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có
tiếng thanh
-Viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét, chỉnh sửa
Dạy tiếng ứng dụng:
Đưa các tiếng ứng dụng trên bảng
Gạch chân dưới tiếng chứa âm mới học
Đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: dì
na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Gọi đánh vần tiếng dì, đi, đò, đọc trơn tiếng
Nhận xt, chỉnh sửa
-Luyện viết:
Cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt trong 3
phút
GV hướng dẫn học sinh cách viết
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
-Luyện nói
Gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh
Lớp theo dõi
Viết bảng con
Nghỉ 1 phút
Giống: Cùng có một nét cong hở phải và một nét móc ngược
Khác:Âm đ có thêm một nét ngang
Lắng nghe
Lớp theo dõi
Viết bảng con
Theo di, đọc thầm tìm tiếng có chữ m mới học
học sinh lên gạch chân dưới những tiếng chứa âm vừa mới học
cá nhân, nhóm , lớp
2 em
Toàn lớp
Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm, lớp)
1 em lên gạch: da, dê, đi
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
Quan st Viết vo vở tập viết
Nghỉ 1 phút
Trang 10nói tốt theo chủ đề.
Tranh vẽ gì?
Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì khác với
các loại bi khác?
Em có hay chơi bi không?
Em đã nhìn thấy con dế bao giờ chưa? Dế sống
ở đâu? Thường ăn gì? Tiếng dế ? Em biết có
truyện nào kể về dế không?
Cá cờ thường sống ở đâu? có màu gì?
Lá đa bị cắt trong tranh là đồ chơi gì không?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố, dặn dò:
Gọi đọc bài,tìm tiếng mới có âm mới học
“dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
Trả lời theo hướng dẫn của GV và sự hiểu biết của mình
Trả lời theo hiểu biết Truyện kể về dế l : Dế mèn phiêu lưu kí
Những học sinh khác nhận xét bạn nói và
bổ sung
2 em Nối tiếp tìm tiếng chứa âm vừa học
Đạo đức:
BÀI : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T2).
I.Mục tiêu: - Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc ,quần áo gọn gàng sạch sẽ
* Biết phân biệt giữa gọn gàng ,sạch sẽ và chưa gọn gàng ,sạch sẽ
II.Chuẩn bị :
Vở bi tập đạo đức
-Bài hát “Rửa mặt như mèo”
-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…
-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Yêu cầu học sinh kể về cách ăn mặc của mình
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như mèo”
GV cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”
GV hỏi:
Bạn mèo trong bài hát ở có sạch không? Vì sao em
biết?
Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác hại gì?
Yu cầu cả lớp đứng dậy kiểm tra lẫn nhau xem bạn no
sạch sẽ, gọn gng rồi , bạn no chưa gọn gng , sạch sẽ?
GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn ở sạch sẽ để
đảm bảo sức khoẻ, mọi người khỏi chê cười
3 em kể
Cả lớp hát
Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi
Từng cặp HS kiểm tra nhau
Trang 11Hoạt động 2: Học sinh kể về việc thực hiện ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ.
Yêu cầu học sinh nói cho cả lớp biết mình
đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế nào?
GV kết luận: Khen những học sinh biết ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ và đề nghị các bạn vỗ tay hoan hô.
Nhắc nhở những em chưa ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ
Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi bài tập 3.
Yêu cầu các cặp học sinh quan sát tranh ở bài tập 3 và
trả lời các câu hỏi:
Ơ từng tranh, bạn đang làm gì?
Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?
GV kết luận : Hằng ngày các em cần làm như các bạn
ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 – chải đầu, mặc quần áo
ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho
gọn gàng, sạch sẽ.
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc ghi nhớ cuối
bài.
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài cũ , thực hiện đúng nội dung bai
học
Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ,
đúng quy định , đầu tóc gọn gàng đẹp
*xem bài mới:Gĩư gìn sach vở đồ dùng học tập
Nhận xét giờ học
Lắng nghe
Lần lượt, một số học sinh trình bày hằng ngày, bản thân mình đã thực hiện
ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ : -Tắmrửa, gội đầu;
-Giữ sạch giày, dp
Chải đầu tóc; Cắt móng tay;
Giữ sạch quần áo, giặt giũ;
Lắng nghe
Từng cặp học sinh thảo luận
Trả lời trước lớp theo từng tranh
Lắng nghe
Đọc theo hướng dẫn của GV
“Đầu tóc em chải gọn gàng
Ao quần sạch sẽ, trông càng đáng yêu
”
Nêu lại tên bài
Lắng nghe
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Ngày soạn :20/9/2009
Ngày giảng : 23/9/2009