Tính diện tích của thiết diện tạo bỡi hình chóp với mặt phẳng qua A vuông góc với cạnh SC... Þ D vuông tại M, tương tự ta cũng có tam giác D ANG vuông tại NÞtâm H đường tròn đáy của H là
Trang 1TẬP 7
1000 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN NĂM 2014-2015
Trang 35 Đ Đ Ề T T H H I T T H H Ử V V À Đ Đ Á Á P Á Á N
Dưới đây là 5 đề thi thử Đại học của LAISAC đã được tạp chí Toán Học và Tuổi trẻ đăng trong
4 số từ Đề Sô1 đến Đề Số 4. Đề số 5 hoàn toán mới, thay thế một đề đã bị mất file nguồn .
Những câu hỏi trong các đề trên, ban đầu hoàn toàn mới, nhưng thời gian sau này thấy có rải rác trong những quyển sách luyện thi Đại học hay đề thi thử của một số trường.
2 cos
Trang 4hơn chữ số đứng liền trước nó.
Câu 5.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm ( 2 điểm)
1. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng(ABCD) và SA = a. Tính diện tích của thiết diện tạo bỡi hình chóp với mặt phẳng qua A vuông góc với cạnh SC.
2. Giải bất phương trình : log ( ) 3 log 2
1 (
0 cos
0
2 cos
0 cos
) (
0 cos
0 cos
3 cos
Trang 5Câu III .1 . Giả sử (x1 ; y1) ; (x2 ; y2) lần lượt là tọa độ hai tiếp điểm A và B .
Do đó, phương trình hai tiếp tuyến MA và MB là :x.x1 +4y.y1 = 4 ; x.x2 +4y.y2 = 4 .
Mà hai tiếp tuyến đều đi qua điểm M( 1 ; 2) nên : x1 + 8y1 = 4 (3) ; : x2 + 8y2 = 4 (4).
2 cos
. cos
= + +
4
8
4 ) (
4 ) (
5
Trang 64
9 )
2 ( )
2
3 ( x - 2 + y 2 + z - 2 =
2. Giả sử số đó là x = a 1 a 2 a 3 a 4 .Theo yêu cầu bài toán các chữ số a1, a2, a3, a4 khác nhau từng đôi một
và khác không , và x là số chẵn nên ta có các trường hợp sau :
TH1: a4 = 4 , từ yêu cầu đề toán Þ số đó là x = 1234. Do đó có một cách chọn .
TH2: a4 = 6 , từ yêu cầu đề toán ba số hạng a1, , a2 , a3 chỉ được lấy trong tập { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 } và các chũ số tăng dần nên có 3
5 10
C = số cho trường hợp này . TH3 : a4= 8 ,tương tự ba số hạng a1, , a2 , a3 còn lại chỉ được lấy trong tập { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 } nên có
1 ( log
Khi x > 2 hai vế bất phương trình đều dương ,nên bất phương trình tương đương
)
1 (
( là hàm số liên tục trong ; )
2
1( +¥
Mặt khác ta có f ( = 1 ) 1 . Do đó bất phương trình (8) viết lại f ( t ) £ f ( 1 ) Û t ³ 1 Û log x ³ 1 Û x ³ 2
Trang 77
Trang 8và y1=k x( 1-1 ,) y2 =k x ( 2 - 1 ) .Vì I là tâm đối xứng của đồ thị ( C ) nên để tam giác MAB vuông tại M thì AB=2MI =2 5Û ( x1-x2) ( 2+ y1-y 2 ) 2 = 2 5
Trang 9+ +
³
+ + +
³ +
+ +
Trang 10.Ta có A( 1; 2;3) ( ) ( Î d1 ,B 0;1;0 ) ( ) Î d 2 , vì d d P[ 1, ] = 2d d P [ 2 , ] nên có hai trường hợp mặt phẳng (P) lần lượt qua hai điểm E, F .
TH1.(P) qua E thỏa uuurEA=2EBuuur ÞE ( -1;0; 3 - )
Trang 11Vì hàm số t anx có chu kì kp , để t anx>0 ta chỉ xét miền nghiệm sao cho s inx>0, cosx>0 từ đó suy ra miền nghiệm s inx<0, cosx<0.
( ) 2012 ,t 0;1
f t =t " Î t .Tương tự như câu Câu VIIa ta chứng minh hàm số f t ( ) đồng biến trong ( ) 0;1 từ đó phương trình đã cho có nghiệm x= , ( )
p p
11
Trang 12Câu VII.a (1 điểm) Cho các số phứcz thỏa mãn điều kiện: z- +1 2i = 5 . Tìm số phứcw có môđun lớn nhất, biết rằng:w = z+1+i.
B. Theo chương trình Nâng Cao
Câu VI.b (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Descartes Oxy , cho hai điểm A 3;4 ,( ) ( ) B 5;3 . Xác định điểm M trên đường Elip ( )
Trang 14p a
Trang 152 MIN Gọi K ( 2;3;1 ) trung điểm của MN 2 nên đường thẳng qua hai điểm I, K
Do đó phương trình (*) x-log2012( 1+x) = y-log2012 ( 1 +y) Û f x( ) = f y( ) Û x= y
4
1 log
2) Chứng minh rằng với mọi tham số m đường cong ( ) C m luôn luôn cắt một đường thẳng cố định
tại ba điểm cố định.
Câu 2 ( 1 điểm). Giải phương trình 4 sin sin 2 os3x x c x= t anx tan 2 os6 x c x
15
Trang 16Câu 4 ( 1 điểm). Tính tích phân sau ( 2 )
Câu 9a ( 1 điểm). Gọi E là tập các số tự nhiên có ba chữ số abc ( a ¹ 0 ) sao cho ba số a,b,c khác
Trang 17tự ta cũng chứng minh được hai tam giác C’AB’, B’AD’ lần lượt vuông tại A.
Trang 18Câu 8a. Ta có uuurAB( 2; 2; 2 ,) uuur AC - ( 3, 0,3 )
mà uuur uuur AB AC = Þ 0
tam giác ABC vuông tại A Phương trình tham số đường thẳng AB là x= +1 t y, =t z , = t suy ra tọa độ điểm
Trang 19E = C Chọn abc là số chẵn , ta có các trường hợp sau:
+ c = 8 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là 2
7
C + c = 6 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3,4,5 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là 2
5
C + c = 4 thì a, b được lấy từ các số 1,2,3 nên ta có số cách chọn trong trường hợp này là 2
3
C Gọi A là tập các biến cố số chẵn của tập E thì số các phần tử của A là 2 2 2
3 3
H æç ö ÷
è ø nên có phương trình z = 0. Gọi M x y z ( ; ; ) là tọa độ trung điểm cạnh BC, ta có 3 1; ; 0 1
và z = 0.(1)
Gọi O x y z ( ; ; ) là tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có:
19
Trang 2036 è 6ø è 6ø 36
Vậy tọa độ điểm B, C là giao điểm của đường thẳng BC (1) và đường tròn ( ) C (2) giải hệ hai phương trình này ta có B( - 1;0;0 ;) ( C 3 :1; 0 ) .
Nên phương trình f x = '( ) 0 có đúng một nghiệm x 0 và f’(x) đổi dấu qua x 0 nên phương trình f(x) = 0
Trang 21Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, qua hai điểm M( 1; 1;1 ,- ) N ( 0; 1;0 - ) lập phương trình mặt phẳng a cắt mặt cầu ( ) 2 2 2
Vì I là tâm đối xứng của đường cong ( ) C m nên diện tích của hình phẳng (H) là:
Trang 22hoặc sin 2 cos 1
z+ +mi = z+m+ i Þ a+ + b m+ = a+m + b+ Þ -m a+ m- b - =
Þ M nằm trên đường thẳng ( ) : d 2 1( -m x) +2( m-2) y - = 3 0
Để tồn tại hai số phức z z 1, 2 đồng thời thỏa mãn hai điều kiện đã cho nghĩa là tồn tại hai điểm biểu diễn M M 1, 2 của hai số phức lần lượt nằm trên hai giao điểm của ( ) C và (d) , và để z1- z 2 lớn nhất khi và chỉ khi M M 1 2 là đường kính của ( C ) hay (d) qua tâm I (1;0) của ( C )
2 1 m 1 2 m 2 0 3 0 m
Trang 23d =R -r = - Þd = Mặt phẳng a qua N ( 0; 1; 0 - ) có dạng ( ) ( 2 2 2 )
Ax+B y+1 +Cz=0ÛAx+By Cz+ +B=0 A +B +C ¹ 0 . Mặt khác a qua M ( 1; 1;1 - ) nên thỏa A C+ = Þ0 a: Ax+By-Az+B= 0 .
Þ D vuông tại M, tương tự ta cũng có tam giác D ANG vuông tại NÞtâm H đường tròn đáy của (H) là trung điểm AG, có bán kính
Trang 24+ chúc bạn đọc vui, khỏe và nhất là các em 12 năm nay 200142015 sẽ thành công tốt đẹp trong các mùa thi sắp tới.
+Đề cuối (ĐềSô 5), mình đã gửi cho Toán Học Tuổi trẻ rồi, có gì sai sót mong các bạn góp ý để mình bổ sung he he he
( Bài viết , thông thường tòa soạn báo phải nhận trước, trước khi lên mạng nhưng vì…vì học sinh thân yêu he he he )
Nguyễn Lái
Trang 25Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y=x3-3x 2 + 2 ( ) 1 .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( ) 1
b) Tìm diểm M thuộc đường thẳng d y: =3x - sao cho tổng khoảng cách từ 2 M tới hai điểm cực trị đồ thị hàm số ( ) 1 là nhỏ nhất.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình ( tan 2 cot 1 sin 4) sin 2 cos3 sin
log x+2 +log x -5 +log 8= 0
Câu 5 (1,0 điểm). .Một hộp chứa 4 quả cầu mầu đỏ, 5 quả cầu mầu xanh và 7 quả cầu mầu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó . Tính xác suất sao cho 4 quả cầu
Câu 7(1,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình
đường thẳng chứa trung tuyến và phân giác trong đỉnh B lần lượt là d1 : 2x+ y - = 3 0
2
,d :x+ y -2= Điểm 0 M ( ) 2;1 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB ,đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5. Biết đỉnh A có hoành độ dương, hãy xác định tọa
Trang 27Điều kiện : cos 2x¹ 0,sinx ¹ 0 . Phương trình đã cho tương đương với pt
Trang 28Gọi tọa độ điểm A a ( ) ;1 , điểm N đối xứng với M qua phân giác d khi đó ta tìm 2
được N ( ) 1; 0 . Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh :x- = 1 0 ÞC( ) 1; c Þ Trung
Trang 30Viết phương trình mặt phẳng ( ) a đi qua d 2 và cắt d , d 1 3 lần lượt tại A,B sao cho AB = 13 .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD · = 60 0 Hình chiếu của
S lên mặt phẳng ( ABCD ) là trọng tâm tam giác ABC Góc giữa mặt phẳng ( ABCD ) và ( SAB ) bằng
0
60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SCD ) .
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) C có phương trình:
NGUYỄN TẤT THU
( GV THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai)
Trang 31Hướng dẫn giải Câu 1.
Trang 32n 1 ! 2 n 2 ! 2 n 3 ! n 4 !
149 2! n !
Ta có A Î d1 Þ A(1 + a; 1 - + 2a;1 - , a) B Î d3 Þ B( 2b; 1 - - - 4b; 1 - + 2b)
Suy ra ABuuur = - - ( a 2b - - 1; 2(a + 2b); a + 2b - 2) , đặt x = + a 2b
Trang 332 2 ABCD ABD
Ta có BA ' CH, CA ' BH P P nên BHCA ' là hình bình hành. Suy ra E là trung điểm của A ' H
Dấn tới IE là đường trung bình của tam giác IE 1 EG
Lại có BHM· · · · =AHB '=ACF=BMHÞ D MBH cân tại B nên BC là đường trung trực của đoạn HM
Ta có F 3; 2 và ( ) HMuuuur = ( ) 8; 0 nên phương trình BC : x - = 3 0
Trang 34x 1 y 1
y x
+ + - =
- . Từ đây ta có 0< - £ y x 1 Thay vào phương trình thứ hai ta được:
Do a, b Î (0;1) nên tồn tại hai góc nhọn x, y sao cho a = cos x, b = cos y
Khi đó giả thiết bài toán Û cos x2 + cos y2 = sin x cos y + sin y cos x = sin(x + y) (1)
Và 2 x y
P 8 tan 9 tan
2 2
Trang 36(Thời gian làm bài: 180 phút) Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 2
6 9
y = x − x + x + m (m là tham số) có đồ thị ( C m ).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )C khi m = 0.
b) Tìm m để tồn tại tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua điểm (3;0)A và cắt đường tròn ( ) S có phương trình
( x + 1) + ( y − 2) = 25 theo một dây cung MN có độ dài nhỏ nhất
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình cos 4 3 sin 2 2 3
2 4 3
( 1) 2 3
4
x − = x + + x − b) Cho số phức z thỏa mãn z + (1 2 ) − i z = 2(1 2 ) − i Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2 3
SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và CJ
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm (2; 1)I và AC=2 BD
(GV THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp)
Cảm ơn thầy Phạm Trọng Thư chủ nhân http://phamtrongthu.com.vn/www/ đã chia sẻ đến
Trang 37b) Giả sử ∆ là tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua A và cắt đường tròn ( ) S tại hai điểm phân biệt M , N
Đường tròn ( ) S có tâm ( 1;2),I − bán kính R = và điểm 5 A nằm trong đường tròn ( ) S
Vẽ IH ⊥ ∆ tại H .
Ta cóMN 2MH 2 R2 IH2.
= = −
Mà IH IA ≤ nên MN ≥ 2 R 2 − IA 2 (hằng số)
Do đó MN nhỏ nhất khi và chỉ khi H trùng với A .
Đường thẳng ∆ đi qua A và nhận vectơ IA = (4; 2) −
làm vectơ pháp tuyến, có phương trình 2x−y−6=0.
Đường thẳng ∆ tiếp xúc với đồ thị ( C m ) nếu và chỉ nếu hệ sau có nghiệm
3 2 2
sin 4 3 cos 2 0 2sin 2 3 0 3 ( , , ) (*)
6 sin2
2
3
cos 2
m x
π π
π π
π
π π
2 4 3
( 1) 2 3
Trang 382 2 2
Đổi cận: khix =2thì
6 t π
= ; x = +1 2thì
4 t π
Đối chiếu với (b) ta được x = + 1 5.
Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm là x = ±2 2và x = + 1 5.
Vậy phần thực của số phức cần tìm là −3, phần ảo là 1.
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 , P x + y − z = và hai đường 0 thẳng 1: 4 ,
Trang 39
; VTPT của mặt phẳng ( )P làn =(2; 1; 1).−
2 ( , )
11 11
Trang 40Do B có tung độ dương và B cũng là giao điểm của AB và BD nên 1; 3
54 13
3 2 13 5 5 5
Điều kiện để HPT đã cho có nghĩa là x≥2(*)
PT thứ hai của hệ có thể viết lại dưới dạng 4 y=( x+ y−2) 2⇒ y≥0 (**)
Đặt t = 4 x − 2 ( t ≥ 0) ⇒ x + 3 = t 4 + 5.
Do đó PT thứ nhất của hệ trở thành t t4 5 y y4 5
+ + = + + (1) Xét hàm số f u ( ) = + u u 4 + 5, u ≥ 0 , ta có
3 4
2 ( ) 1 0, 0
Đối chiếu với điều kiện (*) và (**), suy ra HPT đã cho có hai nghiệm ( ; ) x y là (2; 0), (3; 1)
Câu 9 Cho a b c , là các số thực dương thỏa mãn , 1
6 abc = ⋅ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
, (2 1)(3 1) 16 (3 1)( 1) 81 ( 1)(2 1)
Trang 41a b c = ⋅
41
Trang 42a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng x và cắt ( )y 2 0 C tại 2
điểm A B phân biệt sao cho tam giác , IAB có diện tích 2 3 với I là giao điểm 2 tiệm cận
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình cos 2 1 tan tan tan 2 sin 1
Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều tâm O hình chiếu của ;
S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của đoạn thẳng AO Biết rằng SOa và SAB là tam giác vuông Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC đến mặt phẳng SCO
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn , 2 2
Trang 43Câu 4 a) Gọi số cặp vợ chồng là n n ( 2) Ta có số lượng cái bắt tay là C22n n 2 (n n1)
(do mỗi cách chọn 2 người trong 2n người thì ta có 1 cặp bắt tay và mỗi người không bắt tay vợ/ chồng mình) Ta có 2 (n n1)40n5
b) Ta có
5 11 2 0
n k n
k n k k n
Câu 5 Ta có C(0;0; )c với c 0 Do BCCA AB nên c2 9 18c (do 3 c 0) Gọi
G là tâm của tam giác đều ABC ta có G(1;1;1) Phương trình đường thẳng đi qua G và vuông góc với mặt phẳng ABC là 1 1 1
thì I là trung điểm của AC (do tam giác SAC vuông tại S) Do HI OC (tính chất đường trung bình) nên d( ;(I SCO)) d( ;(I SCO)) HL trong đó K L lần lượt là hình chiếu của , H trên các
Trang 45Câu 2(1 điểm): Giải phương trình: cos x+ s inx sin 2 - x- cos 2x = 1
Trang 46Câu Sơ lược đáp án Thang
Trang 4747
Trang 523 nhà hóa học nữ, Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba bộ môn
Câu 5 (2,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ∆ABC có
S ABCD và khoảng cách từ Bđến mặt phẳng (SCD) theo a
Câu 7 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC
Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có
phương trình các đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn
Trang 53y x
=+ >0 ∀ ≠ −x 1
Trang 542, Viết phương trình tiếp tuyến 2đ
'
0
3( )
03
3
2
x x x
=
Trang 55Gọi A= “ 2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”
B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “
C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “
Câu 6 (2 điểm)
55
Trang 56A
D
C B
Trang 576
M K H
D
C B
Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao điểm
lần lượt là
vtpt, vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và BC nên tọa độ
của M là nghiệm của hệ phươ
AD vuông góc với BC nên nAD =uBC =( )1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra
của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng minh,
Trang 580.25
Xet ham so
Trang 59Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 ( ) 2 ( )
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
b Tìm m để đồ thị hàm số (C m) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: sin 2 x − 2 2 (s inx+cosx)=5
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình: 51+x2 −51−x2 =24
Câu 4 (1 điểm)
log 2x−3 −2 log x=4b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3
Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn
C x +y − x+ y+ = Viết phương trình đường tròn (C') tâm M(5, 1) biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB= 3
Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, gọi M là trung điểm của AB
Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD), biết SD=2a 5, SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 60° Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách
giữa hai đường thẳng DM và SA
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích
bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :x−y−3=0 và d2 :x+y−6=0 Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình :
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Cảm ơn cô Phương Tâm ( phuongtam79@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
59