Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua điểm M và song song với mặt phẳng P.. Viết phương trình mặt phẳng 1 0 b song song với mặt phẳng a sao cho khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng
Trang 1HỒ XUÂN TRỌNG
TẬP 9
1000 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN
NĂM 2014-2015
Trang 31
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút;
(không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2.0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=+ có đồ thị ( )C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến có hệ số góc k =1
Bài 2 (1.0 điểm) Tính tích phân 1 2
2 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua điểm M và song song với mặt phẳng ( )P
Bài 4 (1.0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', có đáy ABC là tam giác vuông cântại B Biết AB=3 cm, BC'=3 2 cm
1 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho;
2 Tính góc hợp bởi đường thẳng BC'và mp ACC A( ' ')
Bài 5 (1.0 điểm) Giải phương trình sin 2 sin 2
Bài 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy các điểm A( 2; 2), B(2 2;0) và( 2; 2)
C − Các đường thẳng (d1) và (d2) cùng đi qua gốc tọa độ và hợp với nhau góc
45o Biết rẳng (d1) cắt đoạn AB tại M và (d2) cắt đoạn BC tại N Khi tam giác OMN có diện tích bé nhất, hãy tìm M và viết phương trình các đường thẳng (d1) và (d2)
Bài 8 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình sau
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút;
(không kể thời gian giao đề)
2 -∞
y y' x
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )
Trang 52
2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến có hệ số góc k =1 1,0
Giả sử M x y( 0; 0) là tọa độ tiếp điểm
Theo giả thiết ta có
0
0 0
01
21
x
y x
x x
Trang 6C'
B' A'
C
B A
Diện tích đáy của khối lăng trụ: 9
2
S = (cm2) Chiều cao của khối lăng trụ: h=CC'= BC'2−BC2 =3 (cm) 0,25 Thể tích của khối lăng trụ đã cho: 9 27( 3)
2 Tính góc hợp bởi đường thẳng BC'và mp ACC A( ' ') 0,5
Gọi H là trung điểm của cạnh AC, suy ra HC' là hình chiếu của BC' lên
5 Biến đổi phương trình đã cho thành
Trang 7ππππππ
7 Gọi α là góc giữa (d1) với chiều dương trục hoành, β là góc giữa (d2) với
chiều dương trục hoành, với α + β = 45o
Ta có
2 cos 2 cos
OM
ON
αβ
x y
Trang 8Phương trình đường thẳng ( ) :1 tan
8
= hay là ( ) :d1 y=( 2 1 − )x,Đường thẳng (d2) đối xứng với (d1) qua trục hoành nên phương trình
= + + và z c
= + + , với a, b và
Áp dụng bất đẳng thức Cô - si 3 lần ta có điều phải chứng minh
Dấu bằng xảy ra: 1 4 9 36
Trang 9ò Câu 4(1,0 điểm)
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( 1;2; 1) A - - và mặt phẳng
( )a :x+ 2y- 2z - = Viết phương trình mặt phẳng 1 0 ( ) b song song với mặt phẳng ( ) a sao cho
khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng ( ) a bằng khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng ( ) b
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a SAB là tam giác cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , góc giữa cạng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 ,cạnh AC = a. Tính 0
theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 10+ Cực trị :
Hàm số không có cực trị + Giới hạn :
Trang 12Gọi I là trung điểm của đoạn AB => SI ^AB SAB,( ) ^ (ABCD) =>SI^ (ABCD )
Trang 13Suy ra phương trình cạnh AD : 1 0 9
2
x+ = =>OK = Vì KA = KO = KD nên K,O,D thuộc đường tròn tâm K đường kính OK
loại do M thuộc CD .
0,25
13
Trang 15Cõu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
2
x m y
x
(Cm)
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1.
b) Tỡm cỏc giỏ trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị (C m ) tại hai điểm
phõn biệt A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện tớch bằng 1 (O là gốc toạ độ).
0
2 1
2
dxI
Cõu 5 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a, mặt bờn SAB là tam giỏc vuụng cõn tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt phẳng đỏy Tớnh theo a thể tớch khối chúp S.ABC và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng SB và AC
Cõu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD Điểm F 11;3
điểm E cú hoành độ nhỏ hơn 3
Cõu 7 (1,0 điểm) Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 4 0 và mặt cầu 2 2 2
S : x y z 2x4y 6z 11 0 Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường trũn Xỏc định toạ độ tõm và tớnh bỏn kớnh của đường trũn đú
Cõu 8 (1,0 điểm) Cho a b c , , là ba số thực dương Chứng minh rằng:
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYấN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
15
Trang 16Hướng dẫn chấm thi thử kỳ thi thpt quốc gia năm 2015
môn Toán Lưu ý khi chấm bài:
- Đỏp ỏn chỉ trỡnh bày một cỏch giải bao gồm cỏc ý bắt buộc phải cú trong bài làm của học sinh
Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thỡ khụng cho điểm bước đú
- Nếu học sinh giải cỏch khỏc, giỏm khảo căn cứ cỏc ý trong đỏp ỏn để cho điểm
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đú bị sai thỡ cỏc phần sau cú sử dụng kết quả sai đú khụng
được điểm
- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau
- Trong lời giải cõu 5, nếu học sinh khụng vẽ hỡnh hoặc vẽ sai hỡnh thỡ khụng cho điểm
- Điểm toàn bài tớnh đến 0,25 và khụng làm trũn
I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu 1
Cho hàm số
2
x m y
x
(C m ) a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1.
b) Tỡm cỏc giỏ trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị
Trang 17m m
2
dxI
2'( )
Trang 187min ( )
k2sin 2x sin x x
Đối chiếu với điều kiện
b) Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn
ra 5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân
Việt Nam(22 tháng 12) Tính xác suất sao cho trong đó có ít nhất một học sinh nữ.
hoctoancapba.com
Trang 19P A
5 35
C©u 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác
vuông cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính
theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
d H
B
S
J K
0,25
+)
2 34
324
Trang 20E là trung điểm của cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD = 3KC Tìm tọa
độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3.
P
I F
52;
đó
hoctoancapba.com
Trang 216
- Gọi H là hình chiếu của điểm I trên (P) thì H là giao của mp(P) với đường
thẳng d qua I, vuông góc với (P)
Trang 22SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THP T NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
1
x y x
(1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm m để đường thẳng yxm cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB códiện tích bằng 3 , với I là giao điểm của hai tiệm cận
a) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2i z Tính mô đun của số phức 5 i w 1 izz2
b) Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên ra 5 tấm thẻ Tính xác suất để trong 5 tấmthẻ được chọn ra có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻmang số chia hết cho 4
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt cầu (S) có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC
và mặt phẳng (ABCD) bằng 30 Tính theo 0 a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AD, BC
Biết B2; 3 và ABBC, đường thẳng AC có phương trình xy , điểm 1 0 M 2; 1 nằm trên đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 23ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
Trang 242
(1,0đ)
a) Phương trình đã cho tương đương 2sin2x3sinx 2 2 sin cosx xcosx0
2 sinx 1 sin x cosx 2 0
726
t : Phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x 0
20 15504
n C Trong 20 tấm thẻ, có 10 tấm thẻ mang số lẻ, có 5 tấm thẻ mang số chẵn và chia hết cho 4, 5
tấm thẻ mang số chẵn và không chia hết cho 4
Trang 25C H
A
B
D S
I K
Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784, suy ra 4R2 784 R14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H nên IH ( )P I d
Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ; 5 3 ;1 2 t t t, với t 1
0 0
Vì BA2HA nên d B SAC , 2d H SAC ,
Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:
ACHI và ACSH nên ACSHI ACHK Mà, ta lại có: HK SI
HS HI
6611
Trang 26B' A
B
D C
Gọi B' là điểm đối xứng của B qua AC
Khi đó B'AD Gọi H là hình chiếu của B trên AC Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:
Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB'
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình
Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3xy140
Gọi I dAD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ:
Vậy, đường thẳng CD đi qua C và nhận CD
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình
9x13y970 (Học sinh có thể giải theo cách khác)
Trang 27Do đó phương trình (*) vô nghiệm
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y ; 2; 3
9
(1,0đ) Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có:
2 3
Trang 28SỞ GD – ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: Toán – Lần thứ nhất Ngày thi: 21/03/2015
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2
1
x y x
−
=+ có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Cho A(−3;1), B( )1;5 Tìm toạ độ điểm M thuộc (C) sao cho tam giác MAB cân tại M
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình cos 2x−sinx=cosx
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
i
− Tính môđun của số phức z
b) Trong mặt phẳng cho n điểm phân biệt (với n∈N,n≥2) Tìm n biết rằng có 210 véc
tơ khác véc tơ không có điểm đầu và điểm cuối lấy từ n điểm đã cho
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mp( ) :P x+2y−2z+ =5 0 và
điểm A(3;0;1) Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm là điểm A và tiếp xúc với mặt phẳng
( )P ; viết phương trình mặt phẳng ( ) Q đi qua 2 điểm A, O và vuông góc với mặt phẳng ( ) P
(với O là gốc toạ độ)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm BC, N là một điểm thuộc cạnh CD sao cho NC = 3ND, góc tạo bởi đường thẳng SC và mp(ABCD) bằng 60 Tính thể tích của khối 0
chóp S.ABCD và tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SMN) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A,B
(AD là đáy nhỏ) và có hai đường chéo vuông góc với nhau tại E Biết AB=2 10, F là trung điểm của đoạn thẳng CD, điểm C nằm trên trục Ox và có hoành độ dương,
Viết phương trình đường thẳng BC
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 9 (1,0 điểm) Cho a b là các số thực dương thoả mãn , a+3b≤9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) 2 2
P= a+ b − a − ab+ b Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 29Trường THPT Phan Chu Trinh
+) Chiều biến thiên: ' 3 2 0,
x y x
x y
0,25
Giao điểm của đồ thị với trục Oy: (0 ;−2)
Giao điểm của đồ thị với trục Ox: (2 ; 0)
Ngoài ra đồ thị hàm số còn đi qua các điểm (−2; 4); (−4; 2)
29
Trang 30Câu 3:
1 3ln3
Diện tích tam giác AMN là:
AMN ABCD ABM ADN CMN
Trang 313 28 0
x − −x = ⇔x=7hoặc x= −4 (loại)
Do đó C( )7; 0 , suy ra D(−4;3), tính ED= 2Đặt BE= >a 0, trong tam giác vuông ABD có
2
BE BD=BA ⇔ a a( + 2)=40 ⇔ a=4 2 hoặc a= −5 2 (loại) Khi đó BE=4 2 ⇒BE=4ED Do B, D, E thẳng hàng và E nằm giữa B, D nên
Vì x≥3;y≥0 nên pt(*) vô nghiệm
Thay y= −x 1 vào pt(2) ta được: (x+1) x− −3 x x− = −1 7 3x
Trang 32Từ bbt suy ra max ( )f t = −1 khi 3
2
t= Từ đó P≤9 4 1( − =) 27 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
0; 032
3 9
a b
Chú ý: Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải , trong bài làm học sinh phải trình
bày chặt chẽ mới đạt điểm tối đa Nếu học sinh có cách giải khác với đáp án mà đúng vẫn đạt được
điểm tối đa
Trang 33log x+2 +log x -5 +log 8= 0
Câu 5 (1,0 điểm). .Một hộp chứa 4 quả cầu mầu đỏ, 5 quả cầu mầu xanh và 7 quả cầu mầu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó . Tính xác suất sao cho 4 quả cầu
Câu 7(1,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình
đường thẳng chứa trung tuyến và phân giác trong đỉnh B lần lượt là d1 : 2x+ y - = 3 0
2
,d :x+ y -2= Điểm 0 M ( ) 2;1 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB ,đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5. Biết đỉnh A có hoành độ dương, hãy xác định tọa
Trang 35sin 4 sin 2 cos sin
Trang 366 å 1,0
Trên tia CB uuur
lấy điểm D sao cho CBuuur uuur =BDÞBDuuur uuuur =C B ¢ ¢ Þ
Tứ giác BDB C ¢ ¢ là hình
AA¢ =h h> Þ AB¢ =BC¢ =DB¢ = a +h BD=CB= a . Từ đó suy ra AD= AB2+BD2- 2AB BD cos1200 = a 3
được N ( ) 1; 0 . Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh :x- = 1 0 ÞC( ) 1; c Þ Trung
Trang 38THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI
Đề số 2
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 2
y = x − x + x + m (m là tham số) cĩ đồ thị ( C m ).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )C khi m = 0.
b) Tìm m để tồn tại tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua điểm (3;0)A và cắt đường trịn ( ) S cĩ phương trình
( x + 1) + ( y − 2) = 25 theo một dây cung MN cĩ độ dài nhỏ nhất
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình cos 4 3 sin 2 2 3
2 2
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho , mặt phẳng ( ) : 2 P x+y−z= và 0 hai đường thẳng 1: 4 ,
2
a
⋅ Tính thể tích khối chĩp S ABCD theo a Gọi I , lần lượt là trung điểm các cạnh SB và J
SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và CJ
Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD cĩ tâm (2; 1)I và AC=2 BD
6 abc = ⋅ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
38
Trang 392
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )C khi m = 0.
b) Tìm m để tồn tại tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua điểm (3;0)A và cắt đường tròn ( ) S có phương trình
( x + 1) + ( y − 2) = 25 theo một dây cung MN có độ dài nhỏ nhất
Bài giải
a) Bạn đọc tự giải
b) Giả sử ∆ là tiếp tuyến với đồ thị ( C m ) đi qua A và cắt đường tròn ( ) S tại hai điểm phân biệt M , N
Đường tròn ( ) S có tâm ( 1;2),I − bán kính R = và điểm 5 A nằm trong đường tròn ( ) S
Vẽ IH ⊥ ∆ tại H .
Ta cóMN 2MH 2 R2 IH2.
Mà IH IA ≤ nên MN ≥ 2 R 2 − IA 2 (hằng số)
Do đó MN nhỏ nhất khi và chỉ khi H trùng với A .
Đường thẳng ∆ đi qua A và nhận vectơ IA = (4; 2) −
làm vectơ pháp tuyến, có phương trình 2x−y−6=0.
Đường thẳng ∆ tiếp xúc với đồ thị ( C m ) nếu và chỉ nếu hệ sau có nghiệm
2
3 cos 2
m x
π π
π
π π
Trang 40= ; x = +1 2thì
4 t π
π π
Đối chiếu với (b) ta được x = + 1 5.
Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm là x = ±2 2và x = + 1 5.
Vậy phần thực của số phức cần tìm là −3, phần ảo là 1.
Gọi M m n ( ; ; 2 m + n ), (4 N + k k ; ; − 3 ) k
Ta có VTCP của đường thẳng∆ là2
2 (1; 2; 2) u