Kim loại M là: Câu 2: Ion CO32- cùng hiện diện chung trong một dung dịch với các ion nào sau đây?. Hòa tan chất rắn Y trong nước được dung dịch ZA. có kết tủa màu xanh xuất hiện, sao đó
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN HÓA HỌC LỚP 11 NÂNG CAO
Thời gian làm bài:60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 207
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại (M) là:
Câu 2: Ion CO32- cùng hiện diện chung trong một dung dịch với các ion nào sau đây?
A Li+, Ba2+, Cl- B K+, Na+, OH- C Na+, NH4+, Mg2+ D H+, K+, NH4+
Câu 3: Đem nung một muối X cho đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Y Hòa tan chất rắn
Y trong nước được dung dịch Z X là muối nào sau đây?
Câu 4: Cho dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Số mol muối thu được sau phản ứng là
A 0,05 mol NaH2PO4 và 0,05 mol Na2HPO4 B 0,1 mol NaH2PO4
C 0,1 mol Na3PO4 D 0,05 mol Na2HPO4 và 0,05 mol Na3PO4
Câu 5: Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì
A không thấy kết tủa xuất hiện.
B sau một thời gian mới thấy kết tủa xuất hiện
C có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan.
D có kết tủa màu xanh xuất hiện, sao đó tan tạo dung dịch màu xanh đặc trưng.
Câu 6: Chọn phát biểu đúng:
A Nước đá khô là CO2 ở trạng thái rắn.
B Khí CO2 được dùng để dập tắt các đám cháy magie.
C Khí than ướt còn gọi là khí lò gas.
D CO là oxit axit.
Câu 7: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào sau đây?
A Al, FeCO3, HI, CaO, FeO B Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2
C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag
Câu 8: Khi cho HNO3 phản ứng với kim loại, sản phẩm của phản ứng không thể là:
Câu 9: Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A Sản xuất xi măng B Sản xuất đồ gốm C Sản xuất thuốc nổ D Sản xuất thủy tinh Câu 10: Chất điện li yếu có độ điện li
Câu 11: Cho chuỗi phản ứng sau:
Khí (A) + khí (B) ← →t0xt ,p
khí (C) ( C ) + H2SO4 → (D)
(D) + Ba(OH)2 → (E)↓ + ( C ) + H2O
A, B,C, D, E lần lượt là:
A H2, N2, NH3, (NH4)2SO4, H2SO4 B H2, N2, HCl, SO2, BaSO4
C NH3, HCl, NH4Cl, NH4HSO4, BaSO4 D H2, N2, NH3, (NH4)2SO4, BaSO4
Câu 12: Theo định nghĩa axit, bazơ của Bronsted, dãy nào sau đây chứa các chất và ion đều là axit?
A HSO4-, NH4+ B NH4+, HCO3-, CH3COO
-C Zn(OH)2, HSO4 -, NH4+ D HSO4-, NH4+, HCO3
Trang 2-Câu 13: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH ⇔H+ + CH3COO- Độ điện li α của CH3COOH sẽ giảm khi
A nhỏ vào vài giọt dung dịch HCl B thêm nước vào dung dịch.
C pha loãng dung dịch D nhỏ vào vài giọt dung dịch NaOH.
Câu 14: Có các chất sau: Mg, C, KOH, HF, HCl Trong điều kiện thích hợp, silic đioxit phản ứng được
với bao nhiêu chất trong các chất trên?
Câu 15: Khí CO2 điều chế được trong phòng thí nghiệm thường lẫn tạp chất là HCl và H2O Phương pháp để thu CO2 tinh khiết là:
A Cho hỗn hợp đi qua P2O5 rắn sau đó qua dung dịch AgNO3
B Cho hỗn hợp đi qua NaOH rắn sau đó qua dung dịch AgNO3
C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch NaOH sau đó qua dung dịch AgNO3
D Cho hỗn hợp đi qua CaO rắn sau đó qua dung dịch AgNO3
Câu 16: Chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau?
A Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn supephotphat kép
B Tro thực vật cũng là một loại phân kali.
C Amophot là một loại phân hỗn hợp.
D Phân đạm amoni thích hợp bón cho loại đất chua.
Câu 17: Đổ 300 ml dung dịch KOH vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M, dung dịch sau phản ứng có môi trường kiềm Cô cạn dd sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan Nồng độ mol của ion OH- trong dung dịch sau phản ứng là: (Cho biết K=39, S=32)
Câu 18: Chỉ ra nội dung đúng:
A Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete
B Photpho đỏ có cấu trúc polime.
C Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
Câu 19: Dung dịch muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch muối Y làm quỳ tím hóa xanh Đem
trộn hai dung dịch thì thu được kết tủa X, Y có thể lần lượt là:
A Ca(NO3)2, K2CO3 B MgCl2, Na2CO3 C Ba(NO3)2, NaCl D BaCl2, CuSO4
Câu 20: Cho phương trình ion thu gọn: Ba2+ + SO42- BaSO4
Phương trình hóa học của cặp chất nào sau đây có thể được biểu diễn bằng phương trình ion thu gọn trên?
A Ba(NO3)2 + H2SO4 B BaCl2 + K2SO3 C NaOH + H2SO4 D BaCO3 + Na2SO4
Câu 21: Cho các dung dịch muối sau đây:
Các dung dịch có pH > 7 là:
A X2, X4, X8, X9 B X1, X2, X4, X6 C X1, X2, X4, X7 D X2, X4
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng trong số các câu dưới đây?
A Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ.
B Giá trị Ka của axit càng nhỏ lực axit càng mạnh.
C Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào áp suất.
D Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ.
Câu 23: Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,9 mol SO4 2- thì trong dung dịch đó có chứa
A 0,6 mol Al2(SO4)3 B 0,6 mol Al3+ C 0,9 mol Al2(SO4)3 D B và C đều đúng
Câu 24: Cho bột nhôm vào dung dịch HNO3 loãng thu được một hợp chất khí duy nhất, không màu, không hóa nâu ngoài không khí Tổng các hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên là:
Câu 25: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa
Giá trị của V là bao nhiêu? (Cho biết C=12, Ca=40)
Trang 3A 224 ml B 44,8 ml hoặc 89,6 ml
Câu 26: Dãy nào sau đây chứa các muối nitrat khi bị nhiệt phân đều tạo thành oxit kim loại, NO2 và O2?
A Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Hg(NO3)2 B Cu(NO3)2, AgNO3, Zn(NO3)2
C NaNO3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2
Câu 27: Chọn phát biểu đúng.
A Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học vì trong phân tử có liên kết ba bền vững.
B Nitơ phản ứng với oxi ở khoảng 30000C có thể tạo ra một trong các sản phẩm sau: NO, NO2, N2O, N2O3, N2O5
C Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có thể có các số oxi hóa -3, +1, +2, +3, +4, +5.
D Ở dạng tự do, nitơ chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Câu 28: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các muối sau: Na3PO4, NaCl, Na2S, NaNO3
Câu 29: So sánh SO2 và CO2, chọn phát biểu không đúng:
A SO2 làm mất màu nước brom, CO2 không làm mất màu nước brom.
B SO2 và CO2 đều là oxi axit
C Với nước vôi trong, CO2 tạo kết tủa còn SO2 thì không.
D SO2 tan nhiều trong nước, CO2 ít tan.
Câu 30: Một dung dịch có chứa 2 loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion là
Cl- (x mol) và SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9g chất rắn khan Giá trị
x , y lần lượt là:
A x = 0,2 ; y = 0,2 B x = 0,3 ; y = 0,2 C x = 0,2 ; y = 0,3 D x = 0,3 ; y = 0,3
Câu 31: Chọn công thức đúng của quặng apatit
A Ca(PO4)2 B CaP2O7 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2
Câu 32: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 5.10 -5M là
Câu 33: Khí NH3 có lẫn hơi nước Dùng hóa chất nào sau đây để làm khô khí NH3?
A CaCl2 khan B H2SO4 đặc C CuSO4 khan D KOH rắn
Câu 34: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí
NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Tìm giá trị của m?
(Cho biết Fe=56, H=1, N=14, O=16)
Câu 35: Cho 10ml dung dịch HCl có pH=3 Thêm vào đó bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch
có pH=4?
Câu 36: Loại than nào dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc?
A Than chì B Than cốc C Than hoạt tính D Than gỗ
Câu 37: Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,25M biết Ka = 1,8.10 -5?
Câu 38: Cho các chất sau: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO.
Trong các chất trên có bao nhiêu chất điện li?
Câu 39: Cho sơ đồ sau: H2PO4 - + X → HPO42- + Y
Chất nào sau đây lần lượt thích hợp với X và Y?
A H2O, OH - B H2O ; H3O + C H+, H2 D OH- ; H2O
Câu 40: Một dung dịch có [OH-] = 1.10-9M Môi trường của dung dịch này là
- HẾT