1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Thi HK1_1011_hoa 10NC

4 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì I. Năm học 2010-2011 môn hóa học khối 10 nâng cao
Trường học Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?. Tên của X là: Câu 6: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các phân tử có liên kết cộng hóa trị AA. NaCl, NH3

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài:60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 214

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong ion SO42- có

A Số proton là 48 số electron là 48 B Số proton là 50 số electron là 50.

C Số proton là 48 số electron là 50 D Số proton là 96 số electron là 98.

Câu 2: Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?

A H2SO4 + FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

B 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 + 6 H2O

C H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2

D H2SO4 + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 3: Trong nhóm halogen nguyên tố luôn thể hiện tính oxi hóa là :

Câu 4: Trong ion XH4+ có tổng số electron là 10, Trong ion XO3− có tổng số electron là 26 Vậy nguyên tố X là :

Câu 5: Anion 2

X −có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Tên của X là:

Câu 6: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các phân tử có liên kết cộng hóa trị

A H2O, H2SO4, NH3 B NaCl, MgO, KClO C H2O, H2SO4, KClO D NaCl, NH3, H2O

Câu 7: Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần theo thứ tự:

A Cl>Br>F>I B F>Cl>Br>I C I>Cl>Br>F D I>Br>Cl>F.

Câu 8: Tổng số hạt của nguyên tử X là 53 hạt, số hạt nơtron nhiều hơn số hạt electron là 2 hạt Số khối

của nguyên tử X là

Câu 9: Cộng hóa trị của Clo trong HClO3 là bao nhiêu?

Câu 10: Nguyên tố X có số thứ tự là 24 trong bảng HTTH là:

A Chu kỳ 4, nhóm VI B B Chu kỳ 3, nhóm VI A

Câu 11: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm V là 46 Cấu

hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là :

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p53s23p3 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p3

Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất

Nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố:

A Do trong bảng tuần hoàn có sự phân chia chu kì lớn và chu kì nhỏ.

B Là sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử khi điện tích hạt

nhân tăng dần

C Là do sự biến đổi tuần hoàn về số lớp electron của nguyên tử khi điện tích hạt nhân tăng dần.

D Là do sự biến đổi tuần hoàn cả số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng.

Câu 13: Tìm hệ số cân bằng của H2SO4 trong phản ứng sau:

Trang 2

Câu 14: Nguyên tử R có mức năng lượng electron là 1s22s22p63s23p64s23d5 Ion R3+ có cấu hình electron như thế nào?

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p64s13d3

C 1s22s22p63s23p63d4 D 1s22s22p63s23p64s2 3d2

Câu 15: Sắp xếp các oxit sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ từ trái sang phải: Na2O, K2O, MgO, Al2O3.

A MgO, Al2O3, Na2O, K2O. B Na2O, K2O, MgO, Al2O3

C Al2O3, MgO, Na2O, K2O D K2O, Na2O, MgO, Al2O3

Câu 16: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị Biết 79Br

Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Khả năng oxi hóa của Halogen giảm dần từ Flo đến Iod.

B Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

C Trong các hợp chất hóa học, các Halogen đều có thể có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7.

D Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa mạnh.

Câu 18: Một ion A3+ có cấu hình electron có phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy nguyên tử A có cấu hình:

A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p64s23d8

C 1s22s22p63s23p43d54s14p2 D 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 19: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3 % oxi về khối lượng R là nguyên tố ( Cho S=32, C=12, P=31, Si=28 )

Câu 20: Chọn đáp án đúng nhất

Hai nguyên tố A và B đứng sát nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số hạt proton trong hai hạt nhân là 25 Cấu hình electron nguyên tử của chúng lần lượt là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 và 1s2 2s2 2p6 3p2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 và 1s2 2s2 2p6 3s2

C 1s2 2s2 2p6 2d3 và 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s1 3p2 và 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 21: Cho phản ứng có phương trình như sau.Zn +HNO3 Zn(NO3)2 +N2O +H2O Hệ số cân bằng là

A 1,4,1,1 và 2 B 1,10,4,1 và 4 C 1,3,1,1 và 1 D 4,10,4,1 và 5

Câu 22: Kali có 3 đồng vị 39

19K(93,258%) ; 40

19K (0,012%) ; 41

19K (6,73%) Nguyên tử khối trung bình của Kali là

Câu 23: Cho phản ứng:

NaNO3 + Cu + HCl → CuCl2 + NaCl + NO +H2O Hệ số cân bằng của chất khử và chất oxi hoá theo thứ tự là:

Câu 24: Oxi có 3 đồng vị là 16O

8 ,17O

8 và 18O

8 Cacbon có 3 đồng vị là 12C

6 ,13C

6 và 14C

6 Số loại phân tử CO2 có thể tạo thành từ các đồng vị trên là

Câu 25: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) 2 Na + Cl2 → 2 NaCl ∆H < 0

(2) N2 + 3 H2 → 2 NH3 Q> 0

(3) SO3 + H2O → H2SO4 + 12,8 (kCal)

(4) 2 H2O → 2 H2 + O2 - 115,8 (kCal)

Phản ứng nào tỏa nhiệt?

Câu 26: Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư Khí clo sinh ra cho qua 500ml dung dịch NaOH 4M (điều kiện thường) Nồng độ mol/lít NaCl trong dung dịch thu được là: ( Cho biết Mn=55, O=16, Cl = 35,5)

Trang 3

A 1,6 M B 1,2 M C 0,8 M D 0,4 M

Câu 27: Trong phản ứng điều chế nước Javen Clo thể hiện tính:

A Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hĩa

B Oxi hĩa

C Chỉ là phản ứng trao đổi.

D Khử

Câu 28: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử của các nguyên tố sau Mg(Z=12), Na(Z=11), Al(Z=13).

Phương án nào trong các phương án sau đúng:

A Mg, Al, Na B Al, Na, Mg C Na, Mg, Al D Al, Mg, Na.

Câu 29: Tại sao người ta dùng khí clo diệt khuẩn trong nước nhà máy ở thành phố ?

A Do trong nước cĩ sực khí clo tạo thành HCl là chất khử mạnh, sát trùng tốt.

B Do trong nước cĩ sục khí clo, là khí độc diệt khuẩn tốt, sát trùng cao.

C Do clo cĩ tính oxi hĩa mạnh khi ở dạng đơn chất clo.

D Do trong nước cĩ sục khí clo cĩ mặt HClO(chứa Cl+1 ) là chất oxi hĩa mạnh

Câu 30: Trong phản ứng nào dưới đây HCl đĩng vai trị là chất khử ?

(1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

(2) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

(3) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

(4) 2HCl → Cl2 + H2

Câu 31: Chọn đáp án đúng nhất

Số electron tối đa trong phân lớp 4d là:

A 2 electron B 6 electron C 14 electron D 10 electron

Câu 32: Có phản ứng : xKMnO4 + yHCl → zCl2 + tMnCl2 + iKCl + jH2O

Thì tổng giá trị nguyên thấp nhất x, y, z, t, i, j là :

Câu 33: Số oxi hố của N trong các phân tử và ion :N2, NO, HNO2, NO3−, NH4+ là

A 0,+2,+1,+5 và -3 B 0,+2,+3,+5 và -3 C 0,-1,+1,-3 và -5 D 0,-2,+3,-5 và+4

Câu 34: Hỗn hợp x gồm hai kim loại A, B ở hai chu kì liên tiếp của nhĩm IIA Lấy 0,88g X cho hịa

tan hồn tồn trong dd HCl dư, thu được 0,672 lít H2 (ở đktc) và dd Y Cơ cạn dd Y thu được m gam muối khan Giá trị m và tên của hai kim loại A, B là: ( Cho biết Cl = 35,5 , Be = 9, Mg=24, Ca = 40, Sr

=88 )

A 3,01g; Mg và Ca B 2,95g; Be và Mg C 2,85g; Ca và Sr D Tất cả sai

Câu 35: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng cĩ cùng ………….được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

A Số electron lớp ngồi cùng B Số lớp electron

Câu 36: Cho 11,2 gam Fe tác dụng hồn tồn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối khan Giá trị của m bằng:

( Cho biết Cl = 35,5 , Fe = 56 )

Câu 37: Nguyên tố R cĩ cấu hình electron nguyên tử là: 1s22s22p2 Cơng thức hợp chất với hidro và cơng thức oxit cao nhất là:

A RH3, RO3. B RH2, RO4. C RH4, RO2. D RH2, RO3.

Câu 38: Chọn đáp án đúng nhất

Các nguyên tố halogen( các nguyên tố thuộc nhĩm VIIA) đều:

A Cĩ 5 electron ở obitan s và 2 electron ở obitan p.

B Cĩ 7 electron ở lớp ngồi cùng.

C Ở chu kì 7.

Trang 4

D Có 7 nguyên tố trong nhóm.

Câu 39: Trong 5 nguyên tử: 35

17A; 35

16B; 16

8C; 17

9D; 17

8E Cặp nguyên tử nào là đồng vị:

Câu 40: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có:

A Số khối bằng nhau B Số proton bằng nhau.

C Số electron bằng nhau D Số nơtron bằng nhau.

- HẾT

Ngày đăng: 23/11/2013, 07:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w