0,1M.Dung dịch sau phản ứng có nồng độ là coi như thể tích không đổi: Câu 4: Đốt cháy 2kg than đá chứa 96 % cacbon rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được a kg kết
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 3 trang)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Lớp
Cho biết H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5 ; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
gồm những chất nào:
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phân urê có công thức là (NH2)2CO
B Phân lân cung cấp photpho cho cây dạng ion photphat.
C Phân phức hợp chứa nitơ, photpho, kali gọi chung là phân NPK.
D Nitrophotka là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
0,1M.Dung dịch sau phản ứng có nồng độ là (coi như thể tích không đổi):
Câu 4: Đốt cháy 2kg than đá chứa 96 % cacbon rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư
thu được a kg kết tủa Giá trị của a là:
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion:
Câu 6: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo một hướng nhất định.
B Các hợp chất hữu cơ thường tan nhiều trong nước.
C Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi , nhiệt độ nóng chảy cao.
D Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
đktc Khối lượng của CH3OH trong hỗn hợp là:
Câu 8: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2↓:
Câu 9: Loại than nào sau đây không phải là than tự nhiên:
đktc Giá trị của V là:
Câu 11: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ thì các nguyên tử liên kết với nhau:
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 6,45g hỗn hợp kim loại gồm Zn và Cu trong dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được 4,48 lít NO2 duy nhất ở đktc Khối lượng của Zn trong hỗn hợp là:
A H2SO4 đặc nóng B ZnSO4 khan C P2O5 D BaO.
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng hợp chất nào?
Câu 15: Trộn V lit dung dịch HCl 0,15M với 500 ml dung dịch HCl 0,05M thu được dung dịch có pH
=1 Giá trị của V là:
Câu 16: Silic phản ứng được với dãy chất nào sau đây (coi như đủ điều kiện phản ứng):
Câu 17: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H12 là:
A Có khí không màu thoát ra.
B Vừa xuất hiện kết tủa không tan trong NaOH dư, vừa có khí không màu thoát ra.
C Có kết tủa xuất hiện rồi tan trong NaOH dư.
D Có kết tủa xuất hiện không tan trong NaOH dư.
lít khí CO2 ở đktc Khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp là:
Câu 20: Dãy chất nào sau đây khi bị nhiệt phân cho ra oxit kim loại:
Câu 21: Trong các phản ứng hóa học thì photpho thể hiện tính chất hóa học gì
đun nóng thu được 1,344 lít khí NO duy nhất ở đktc.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 23: Một oxit của nitơ chứa 63,16% oxi về khối lượng Công thức phân tử của oxit đó là:
Câu 25: Tổng nồng độ các ion có trong dung dịch K2SO4 0,2M (không tính H+ và OH- của nước) là:
Câu 26: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
Câu 27: Hóa học hữu cơ là ngành chuyên nghiên cứu về:
B các hợp chất của cacbon, hiđro, oxi.
C các hợp chất của hiđro.
D các hợp chất của cacbon.
được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO duy nhất thoát ra Giá trị của a là:
Câu 29: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta thường dùng dung dịch nào:
Câu 30: Silic có các số oxi hóa là:
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Trang 3A -3, 0, +3, +5 B -2, 0, +2, +4 C -4, -2, 0, +2, +4 D -4, 0, +2, +4.
Câu 31: Dãy chất nào sau đây vừa có thể tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa có thể tác dụng với
dung dịch axit mạnh:
sử hiệu suất phản ứng là 100%:
Câu 33: Cho các dung dịch bị mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaCl, K2SO4 Nếu chỉ dùng dung dịch Ba(OH)2 thì có thể nhận biết được những dung dịch nào:
A NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 B (NH4)2SO4, K2SO4
so với hiđro là 37 Công thức phân tử của X là:
Câu 35: Tổng các hệ số của phương trình: Fe3O4 + HNO3 loãng t0
Fe(NO3)3 + N2O↑ + H2O là:
Câu 36: Nhóm ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
Câu 37: Phản ứng CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl thuộc loại phản ứng nào:
Câu 38: Trong công nghiệp amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau:
N2(k)+ 3H2(k) t p xt0, ,
2NH3(k) ∆H<0 Để phản ứng tổng hợp amoniac dịch chuyển sang phải, cần phải đồng thời:
Ba(NO3)2 Số dung dịch có môi trường pH < 7 là:
Câu 40: Hỗn hợp khí A gồm 11,2g N2 và 11,2g O2 Tỉ khối hơi của A so với hiđro là :
- HẾT -Lưu ý: Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và các tài liệu liên quan khác
Trang 3/3 - Mã đề thi 132