1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lịch báo giảng tuần 28 năm 2012

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Giaùo vieân Hoïc sinh 1.Kieåm tra 2.Bài mới: Giới thiệu chủ điểm mới cây cối -Quan saùt tranh -Giới thiệu bài *HĐ1: HD luyện đọc -Đọc mẫu toàn bài -N[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 28

Thứ

Đạo đức Giúp đỡ người khuyết tật

Tập đọc2 Kho báu

Thứ hai

19/3/2012

Toán Kiểm tra định kì giữa HK II Kể chuyện Kho báu

Toán Đơn vị – chục – trăm – nghìn Chính tả Kho báu

Tự nhiên xãhội Một số loài cây sống trên cạn

Thứ ba

20/3/2012

Thể dục Trị chơi: Tung vịng vào đích

Âm nhạc GV chuyên

Tập đọc Cây dừa Toán So sánh các số tròn trăm

Thứ tư

21/3/2012

Thủ công Làm đồng hồ đeo tay (tt) LT&C Từ ngữ về cây cối – đặt và trả lời câu hỏi … Toán Số tròn chục từ 110 đến 200

Tập viết Chữ hoa Y ATGT Hiệu lệnh của CSGT và biển báo hiệu giao thơng

Thứ năm

22/3/2012

Thể dục TC: Tung vịng vào đích & chạy đổi chỗ vỗ tay nhau Chính tả Cây dừa

Toán Các số từ 101 đến 110 Tập làm văn Đáp lời chia vui, tả ngắn về cây cối

Thứ sáu

23/3/2012

Mĩ thuật GV chuyên

**************************************************************

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012.



Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT

- Biết: Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Cĩ thái độ cảm thơng, khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp đõ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

Trang 2

*HS khá giỏi: Khơng đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật.

*KNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng, kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề, kĩ năng thu thập và xử lí thơng tin

II CHUẨN BỊ:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra

-Nêu những việc nên làm và không nên làm khi

đến nhà người khác chơi

-Khi đến nhà người khác em cần có thái độ như

thế nào?

-Nhận xét đánh giá

2 Bài mới : Giới thiệu bài

*HĐ 1: Phân tích tranh

-Kể chuyện cõng bạn đi học

-Vì sao hàng ngày Tứ phải cõng Hồng đi học?

-Chi tiết nào cho biết Tứ rất cần cù dũng cảm

cõng bạn đi học?

-Giải thích thế nào là người khuyết tật?

-Treo tranh vẽ của bài tập 1:Tranh vẽ gì?

-Vì sao bạn nhỏ phải ngồi trên xe lăn?

-Việc làm của bạn nhỏ giúp gì cho bạn bị khuyết

tật?

-Nếu em ở đó em sẽ làm gì vì sao?

*Kết luận: Cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để

các bạn có quyền được học tập, được vui chơi,

quyền bình đẳng giúp đỡ…

*HĐ 2: Làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

- Giúp đỡ người khuyết tật là làm việc gì?

-Việc gì không nên làm đối với người khuyết tật?

- Ở lớp em hay nơi em ở có bạn nào bị khuyết tật,

em đã làm gì để giúp đỡ bạn?

Bài 2: Bài tập yêu cầu gì?

-Chia lớp thành các nhóm: HS tự ghi vào phiếu

những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật

-Đánh giá chung

*HĐ 3: Bày tỏ ý kiến

Bài 3: Yêu cầu HS đọc.

-2-3Hs nêu

-Nêu

-Lắng nghe

-Vì Hồng ham học nhưng bị liệt 2 chân

-Nêu

-Quan sát tranh: 1Bạn nhỏ ngồi trên xe lăn các bạn khác đẩy xe -Vì bạn bị liệt hai chân

-Bạn nhỏ thấy vui đựơc đi học hoà đồng với các bạn

-Nhiều Hs cho ý kiến

-Dắt qua đường,

-Trêu ghẹo, xô đẩy, đánh … -Vài HS tự liên hệ

-2-3HS đọc

-Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

-Thảo luận nhóm

-Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét bổ sung

-2HS đọc, cả lớp đọc

Trang 3

-Ycầu HS thảo luận theo cặp về các tình huống.

-Quy định cách bày tỏ

+Xanh: Đồng tình

+Đỏ: Không đồng tình

-Nêu từng ý kiến

-Nhận xét đánh giá

-Em cần có thái độ thế nào đối với người khuyết

tật?

* Hoạt động tiếp nối:

-Nhận xét đánh giá giờ học

-VN học bài, chuẩn bị bài sau

-Thực hiện

-Bày tỏ ý kiến theo cặp và giải thích vì sao

-Nêu



Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết) Bài:KHO BÁU I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rành mạch tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc.(TL được các CH1,2,3,5)

*HS khá giỏi: TL được CH 4

*KNS: Kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng xác định giá trị bản thân, kĩ năng lắng nghe tích cực

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra

2.Bài mới: Giới thiệu chủ điểm mới cây cối

-Giới thiệu bài

*HĐ1: HD luyện đọc

-Đọc mẫu toàn bài

-Yêu cầu đọc từng câu

-Theo dõi và cho HS phát âm

-HD HS đọc 1 số câu văn dài

-Chia lớp thành các nhóm 3 HS

*HĐ2:Tìm hiểu bài

Câu 1:Tìm những từ ngữ nối lên sự cần cù

chịu khó của vợ chồng người nông dân?

-Quan sát tranh

-Nối tiếp đọc -phát âm từ kho ù-Luyện đọc cá nhân -Đọc nối tiếp đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk -Luyện đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh nhóm -Cử 3 đại diện thi đọc -Một nắng 2 sương , cày sâu quốc bẫm, từ sáng sớm,… Mặt trời lặn, chẳng lúc nào ngơi tay

Trang 4

-Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng người

nông dân đã đạt được điều gì?

-Người con trai người nông dân có chăm làm

ruộng như cha mẹ không?

Câu 2, 3, 5: Yêu cầu HS nêu câu hỏi gọi bạn

trả lời

-Cuối cùng kho báu 2 anh em tìm được là gì?

Câu 4(HS khá giỏi): Câu chuyện muốn

khuyên em điều gì?

-Nhận xét ý­ kiến đúng

*HĐ3: Luyện đọc lại

-Cho HS thi đọc từng đoạn

-Nhận xét ghi điểm

* Hoạt động tiếp nối:

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về nhà tập kể chuyện

-Gây dựng được cơ ngơi đàng hoàng

-Họ ngại làm ruộng chỉ mơ hào uyển -Thực hiện

-Đất đai màu mỡ là lao động chuyên cần mới có của cải

-Thảo luận theo bàn -Nhiều HS cho ý kiến -Ai chăm học chăm làm người ấy sẽ thành công sẽ hạnh phúc có nhiều niềm vui

-6 HS thi đọc -1,2 HS đọc toàn bài -Nhân xét bạn đọc



Môn: TOÁN

Kiểm tra định kì giữa HK II

Thø ba, ngµy 20 th¸ng 3 n¨m 2012



Môn: Kể Chuyện Bài:KHO BÁU.

I.Mục tiêu:

- Dựa vào gợi ý cho trước kể lại được từng đoạn của câu chuyện(BT1)

- HS khá giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện(BT2)

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

2.Bài mới: Giới thiệu bài

*HĐ 1: Kể từng đoạn theo gợi ý

-Treo bảng phụ ghi các gợi ý

-Yêu cầu dựa vào gợi ý và kể mẫu

-Chia lớp thành nhóm 3 HS

-Nhận xét đánh giá

*HĐ 2: Kể tồn bộ câu chuyện(HS khá giỏi)

-3HS đọc nối tiếp

-3HS kể nối tiếp

-Hình thành nhóm -Tập kể trong nhóm -2,3 Nhóm thi kể

-Nhận xét bình chọn

Trang 5

-Nêu yêu cầu: Gọi HS kể chuyện

-Nhận xét đánh giá

-Câu chuyện khuyên em điều gì?

* Hoạt động tiếp nối:

-Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS về tập kể lại theo vai

-2,3HS kể lại câu chuyện

-1,2HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình

-Nhận xét lời kể của hai bạn

-Nêu -Vài HS nhắc lại

-Thực hiện



Môn: TOÁN Bài: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN.

I.Mục tiêu

- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn

- Nhận biết được các số trịn trăm, biết cách đọc, viết các số trịn trăm

*BT cần làm 1, 2

II Chuẩn bị:

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 Bài mới: Gtb

*HĐ 1: Ôn về đơn vị chục trăm

-Gắn các tấm bìa có 10 ô vuông

-10 đơn vị được gọi là bao nhiêu?

-10 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

-Yêu cầu đếm 1 trăm đến 9 trăm

-Các số 100, 200,…900 gọi là các số tròn trăm

-Các số tròn trăm có tận cùng mấy chữ số 0?

*HĐ 2: Hàng nghìn

-Gắn thêm 100 ô vuông có tất cả mấy ô

vuông?

-10 Trăm gộp lại thành 1000

Viết: 1000 – đọc: một nghìn.

-Một nghìn gồm mấy trăm?

-Số 1000 gồm mấy chữ số? Tận cùng là mấy

chữ số 0?

-Cho HS nhắc

*HĐ 2:Thực hành

-Thực hiện

-10 đơn vị = 1 chục -100 đơn vị

-10 chục = 100 -Đếm

-Nhắc lại nhiều lần

-2 chữ số 0 -Có 10 trăm

-Nhắc lại

-Nhắc lại; Viết bảng con

1000 = 10 trăm

10 trăm = 1000 -4 chữ số; 3 chữ số 0

Trang 6

Bài 1:Yêu cầu Quan sát SGK.

Bài 2: Yêu cầu thực hành trên bộ thực hành

toán

-Cho HS đọc từ 100 =>1000 và ngược lại

* Hoạt động tiếp nối:

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về ôn bài

-10 đơn vị = 1 chục -10 chục = 100; 10 trăm = 1000

100 – một trăm

200 – hai trăm

900 – chín trăm -Đọc lại các số

-30 lấy 3 tranh 10 ô vuông

100 – 1 tấm

300 – lấy 3 tấm

900 – lấy 9 tấm

1000 – lấy 10 tấm có 100 ô vuông -Đọc

-Về làm bài tập



Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Bài KHO BÁU I.Mục tiêu

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

- Làm được BT2, BT(3)a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.Đồ dùng dạy – học

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra

-Yêu cầu HS viết bảng con

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới: Giới thiệu bài

*HĐ 1: HD nghe viết

-Đọc bài chính tả

-Đoạn viết nói lên điều gì?

-Yêu cầu tìm từ mình hay viết sai

-Đọc bài chính tả

-Đọc từng câu

-Đọc lại bài

-Thu chấm 10 – 12 bài

*HĐ 2: Luyện tập

-2Từ bắt đầu bằng l/n -Nghe

-2HS đọc lại, cả lớp đọc lại

-Đức tính chăm chỉ của hai vợ chồng người nông dân

-Tự tìm: phân tích và viết bảng con:

Quanh, sương, lặn,

-Nghe

-Viết bài vào vở

-Đổi vở soát lỗi

Trang 7

Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu BT

-Y/c HS làm vào VBT

Bài 3b: Gọi HS đọc yêu cầu BT

-Bài tập yêu cầu gì?

* Hoạt động tiếp nối:

-Nhận xét giờ học

Nhắc HS về làm bài tập vào VBT

-2HS đọc

-Làm vào vở và đọc lại bài

+Voi huơ vòi, mùa màng

+Thuở nhỏ, chanh chua

-2,3HS đọc bài

-Điền ên/ênh

-Làm miệng

-Nối tiếp nhau đọc lại bài

-Thực hiện



Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.

Bài: MỘT SỐ LỒI VẬT SỐNG TRÊN CẠN.

I.Mục tiêu:

- Nêu được tên và lợi ích của một số loài vật sống trên cạn đối với con người

* HS khá giỏi: Kể được tên một số con vật hoang dã sống trên cạn và một số vật nuơi sống trong nhà

* KNS: Kĩ năng quan sát tìm kiếm và xử lí thơng tin, kĩ năng ra quyết định, phát triển kĩ năng hợp tác, kĩ năng giao tiếp thơng qua các HĐ học tập

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

- Tranh ảnh về các con vật

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

-Gọi HS hát và tìm hiểu về con vật trong bài hát

-Kể tên các con vật sống dưới nước?

-Con vật nào vừa sống ở cạn vừa sống dưới

nước?

-Nhận xét đánh gía

2.Bài mới: Giới thiệu bài

+Kể tên các con vật mà em biết

-Nhận xét về các con vật 2 nhóm kể

-Con vật nào nguy hiểm và không nguy hiểm?

-Con nào đựơc nuôi trong gia đình, con nào sống

hoang dã?

-Đánh giá tuyên dương

*HĐ 1: Làm việc với SGK

-Yêu cầu Quan sát tranh SGK

+Nêu tên các con vật

-Thực hiện -Nối tiếp nhau kể

-Ếch, rắn, cá sấu

-Thi kể theo 2 nhóm

-Nêu -Nêu

-Qsát và thảo luận theo cặp đôi +Vài cặp lên thực hiện hỏi đáp,

Trang 8

+Con nào là vật nuôi, con nào sống hoang dã?

-Tại sao lạc đà có thể sống ở sa mạc?

-Kể tên một số con vật trong lòng đất?

+Con gì là chúa tể rừng xanh?

-Làm việc cả lớp

+Cần làm gì đểbảo vệ các con vật?

+Con vật nào có ích?

+Con vật nào có hại?

-Nhận xét chung

*HĐ 2: Triển lãm tranh ảnh về các con vật

-Chia lớp thành các nhóm và nêu yêu cầu: Dán

tranh theo nhóm các con vật nuôi và vật sống

hoang dã

-Nhận xét và giới thiệu thêm một số con vật

-Tuyên dương các nhóm,

*HĐ 3: Đố vui

-HD các nhóm ra câu hỏi đố về các con vật

-Nhận xét 2 nhóm

* Hoạt động tiếp nối:

- Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về sưu tầm thêm tranh ảnh các con vật

+Nêu ích lợi của từng con

-Vì nó có bứu chứa nước có thể chịu đựng được nóng

-Thỏ, chuột, rắn, nhím, … -Hổ

-Không giết hại, săn bắn đốt rừng làm cháy rừng

-Trồng cây gây rừng

-Thực hiện theo nhóm -Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

-Theo dõi -Thi đua giữa các nhóm

+Con gì bắt chuột

+Con gì chịu nắng tốt

-Thực hiện



Môn: Thể dục Bài: TRỊ CHƠI : “TUNG VỊNG VÀO ĐÍCH”

I.Mục tiêu: Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi

II.Chuẩn bị

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

A.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

-Đi thường theo 1 vòng tròn và hít thở sâu

-Khởi động, xoay cáckhớp

B.Phần cơ bản

1)Ôn bài thể dục phát triển chung

-Lần 1 cả lớp ôn

Trang 9

- Lần 2: chia nhóm và ôn 2)Trò chơi tung vòng vào đích

-Nhắc lại cách chơi

-Chia lớp thành các tổ và tự ôn luyện

-Tổ chức cho HS thi giữa các tổ và chọn ra một tổ tung vòng chính xác nhất -Nhận xét đánh giá

C.Phần kết thúc

-Đứng tại chỗ và hát

-Cúi người thả lỏng

-Nhảy thả lỏng

-Trò chơi có chúng em

-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài

*******************************************************

Thứ tư, ngày 21 tháng 3 năm 2012



Môn: TẬP ĐỌC Bài: CÂY DỪA I.Mục tiêu

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bĩ với đất trời, với thiên nhiên.(TL được các CH 1,2; thuộc 8 dịng thơ đầu)

* HS khá giỏi: TL được CH 3

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra

-Gọi HS đọc bài: Kho báu

-Đánh giá, ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài

*HĐ1:HD luyện đọc

-Đọc mẫu toàn bài

-Yêu cầu đọc câu

-HD cách đọc và chia 3 đoạn

-Chia lớp thành các nhóm

-Lên bảng đọc bài -Nhận xét

-Theo dõi -Nối tiếp đọc câu -3 HS nối tiếp đọc đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk +Bạc phếch: Mất màu cũ đi +Đánh nhịp: Động tác đưa tay lên xuống…

-Đọc trong nhóm

Trang 10

*HĐ2: Tìm hiểu bài

-Yêu cầu đọc thầm

-Yêu cầu đọc câu hỏi và thảo luận theo bàn

-Em thích câu nào nhất? Vì sao?

-Qua bài này em có nhận xét gì về cây dừa

đối với quê hương?

*HĐ 3: Luyện đọc thuộc lòng

-Chia nhóm và nêu yêu cầu

-Nhận xét đánh giá

-Dừa thuộc loại cây gì dùng để làm gì?

-Dừa được trồng nhiều ở đâu?

* Hoạt động tiếp nối:

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học thuộc bài

-Đọc đồng thanh trong nhóm -Cử đại diện các nhóm thi đọc -Nhận xét bình chọn

-Thực hiện -2 HS đọc câu hỏi 1-2 -Thảo luận và báo cáo kết quả + Ngọn dừa:Cái đầu biết gật -Thân dừa: bạc phếch, canh trời -Quả dừa: đàn lợn con, hũ rượu +Nêu

-Nối tiếp nhau cho ý kiến -Gắn bó như con người

-Đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh -Thi đua đọc thuộc toàn bài

-Cây ăn quả, quả dừa dùng làm nước uống, mứt …

-Miền Nam vùng ven biển



Môn: TOÁN Bài: SO SÁNH CÁC SỐ TRỊN TRĂM.

I Mục tiêu:

- Biết cách so sánh các số tròn trăm

- Biết thứ tự các số tròn trăm

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số

*BT cần làm: 1, 2, 3

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1.Kiểm tra

-Gọi HS lên viết từ

100 => 1000

-10 Đơn vị bằng mấy chục?

-10 Chục bằng mấy trăm?

-10 Trăm bằng bao nhiêu?

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới: Giới thiệu bài

Thực hiện -Đếm xuôi đến ngược -1 Chục

-1 trăm -1000

Trang 11

*HĐ1:So sánh các số tròn trăm

-Kể tên các số tròn chục?

-Nêu các số tròn trăm từ bé- lớn

-Các số tròn trăm có đặc điểm gì?

-Muốn so sánh được các số ta dùng dấu gì?

-Yêu cầu HS thực hành cùng GV: Gắn 2 hình

vuông có 100 ô vuông

-Gắn 3 hình vuông có 100 ô vuông

-Ta nói 200 như thế nào với 300 và ngược lại

-Yêu cầu HS thực hành bằng các ô vuông

- Ghi vào bảng con

*HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu BT

-HD và yêu cầu thực hành theo cặp

Bài 2: Nêu yêu cầu điền dấu >, <, =

-Khi so sánh 2 số tròn trăm cần lưu ý điều gì?

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu BT

-Giữa hai số tròn trăm liền nhau hơn kém nhau

bao nhiêu đơn vị?

-Trong dãy số tròn trăm số nào lớn nhất, số

nào bé nhất?

-Số 1000 là số lớn nhất có 4 chữ số hay bé nhất

có 4 chữ số?

-Cho HS chơi trò chơi: sắp xếp các số tròn trăm

-Nhận xét nhắc nhở

* Hoạt động tiếp nối:

- Nhận xét tiết học

- VN làm BT trong VBT, chuẩn bị bài sau

-Kể 10,20……90,100,200,……900

-Tận cùng có 2 chữ số 0

>, <, = -200

300 200< 300; 300> 200 -Nhắc lại nhiều lần

-Thực hiện

400 <500; 500> 400

-Thực hiện

+HS 1: Gắn các tấm bìa

+HS 2: Ghi số vào bảng con và ghi dấu >, < =

-100< 200; 200> 100 300< 500; 500> 300

400 = 400 -Làm vào bảng con

-So sánh hàng trăm vì hàng đơn, chục là các chữ số 0

-1HS lên bảng làm -Làm vào vở bài tập

-Nhận xét chữa bài

-Đọc các số tròn trăm

-100 đơn vị

-Nêu ví dụ:

-Số lớn nhất 900 -Số tròn trăm bé nhất 100 -Số bé nhất có 4 chữ số:

-Cho HS chơi theo 2 tổ

-Nhận xét thi đua



Môn: THỦ CÔNG.

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w