1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu KTHKI-ANH6 1011

3 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I Năm Học 2010-2011
Trường học Quang Trung School
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I’m fine, thanks.. Is Phong’s school small?. Is Phong’s small school?CB. Is school Phong’s small.. Dùng các từ cho sẵn trong khung để hoàn tất đoạn văn, sau đó trả lời TRUE T đúng hoặc F

Trang 1

Họ và tên: ……… ………

Lớp: ………… …

KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2010-2011

……….

I Khoanh tròn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) (5 điểm)

( 1-12) Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp nhất để hoàn thành các câu dưới đây (3,0)

1 I a teacher

2 There is eraser on the table

3 How is your brother? – He’s thirteen

4 is that? – That’s my sister

5 Sit , please

6 He is a doctor name is Hung

7 Is her school big? – Yes,

8 It’s

A a house small B a small house C small house D house small

9 The toystore is the restaurant and the bakery

A in front B between C to the rightD next

10 do you spell your name? – N-g-a

11 Which is your sister in? – 6/4

12 How many members in the English Speaking Club?

A are there B is there C there is D there are

(13,14) Chọn cách sắp xếp các câu đối thoại thành đoạn hội thoại đúng nhất (0,5)

13 1 Hello, Nga 14 1 No, we don’t

2 I’m fine, thanks 2 What do we have?

3 Hi, Minh How are you? 3 Do we have history today?

4 Fine, thank you And you? 4 We have math.

A 3-4-2-1 B 1-3-4-2 A 3-1-2-4 B 3-4-2-1

C 1-3-2-4 D 3-4-1-2 C 2-4-1-3 D 2-1-3-4

(15,16) Tìm một lỗi sai ở một trong bốn phần gạch chân trong mỗi dòng sau (0,5)

15 How is you today?

A B C D

16 How many benchs are there in your classroom?

A B C D

(17,18) Chọn cách viết đúng nhất từ các từ, cụm từ gợi ý (0,5)

17 Phong’s/ small/ Is/ school/ ?

Trang 2

A Is Phong’s school small? B Is Phong’s small school?

C Is school Phong’s small? D Is small Phong’s school?

18 you/ get up/ What time/ do/ ?

A What time do you get up? B What time you do get up?

C What time you get up do? D What time do get up you?

(19,20) Chọn cách trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau (0,5)

19 How do you go to school? -

A On Sundays B In grade 6 C At half past six D By bike

20 What’s your father’s phone number at work? - 3 862 208

A They are B It’s C She is D He’s

II Kết hợp một câu trả lời ở cột b tương ứng với một câu hỏi ở cột a (1,0 điểm)

21 How does Mr Ba travel to Hanoi? A No I live in the country

22 Do you live in town? B In a hospital

23 Are there any trees near your house? C On foot

24 Where do your parents work? D Yes, there are

21 + 22 + 23 + 24 +

III Dùng các từ cho sẵn trong khung để hoàn tất đoạn văn, sau đó trả lời TRUE (T) (đúng) hoặc FALSE (F) (sai) (2,0 điểm)

I am Nam I am a student at Quang Trung School I am (25) grade 6, class

6/2 My school has two (26) and my classroom is on the second floor I go to school in the morning, from Monday to Saturday I (27) to school at half past

six At school, I have classes from 7.00 to 11.15 Every week I have English on Tuesday and Friday On Sundays I don’t go to school I do the housework, watch television (28)

help my Mom.

29 _ Nam is a student at Quang Trung School

30 _ He goes to school six days a week

31 _ His classes begin at 11.15

32 _ He has four classes on Sundays

IV Làm theo các hướng dẫn trong ngoặc (1,0 điểm)

33 you/ do/ do/ What/ every morning? (sắp xếp các từ gợi ý còn lại thành câu hỏi đúng)

What _?

34 Are there 900 students in your school? (hoàn thành câu cùng nghĩa như câu đã cho) Does ?

V Dùng các từ gợi ý để hoàn chỉnh các câu sau (1,0 điểm)

35 you/ listen/ music after school?

_?

36 Mrs Hoa/ travel/ work/ car/ every day

_.

THE END

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT HỘI AN

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TIẾNG ANH 6

I (1-20) (5 điểm - mỗi câu đúng 0,25 diểm)

9 B between 10 D How 11 C class 12 A are there

13 B 1-3-4-2 14 A 3-1-2-4 15 B are 16 A benches

(Đối với 2 câu 15, 16, HS chỉ khoanh tròn đáp án đúng, không cần sửa lỗi sai)

II (21-24) (1 điểm - mỗi câu đúng 0,25 diểm)

III (25-28) (1 điểm - mỗi câu đúng 0,25 diểm)

(29-32) (1 điểm - mỗi câu đúng 0,25 diểm)

IV (33,34) (1 điểm - mỗi câu đúng 0,5 diểm – có thể cho điểm đến 0,25)

33 What do you / / do every morning?

1 (0,25) 2 (0,25)

34 Does your school// have 900 students?

1 (0,25) 2 (0,25)

V (35,36) (1 điểm - mỗi câu đúng 0,5 diểm – có thể cho điểm đến 0,25)

35 Do you listen/ to music after school?

1 (0,25) 2 (0,25)

36 Mrs Hoa travels to work/ by car every day.

1 (0,25) 2 (0,25)

* Lưu ý: Các giáo viên trong cùng một nhóm chuyên môn thống nhất đáp án và biểu điểm chấm trước khi chấm mẫu các bài thi theo quy định.

Ngày đăng: 23/11/2013, 04:11

w