Mục tiêu: - Củng cố lại biểu thức toạ độ của điểm , của vectơ - Vận dụng vào bài toán - Nhấn mạnh cho học sinh các tính chất 1.. - Vận dụng vào bài toán - Nhấn mạnh cho học sinh các tín
Trang 1Tiết 1: hệ toạ độ đề các vuông góc trong không gian toạ độ của véc tơ và của điểm
Ngày soạn: 20/3/2009
A Mục tiêu:
- Củng cố lại biểu thức toạ độ của điểm , của vectơ
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh các tính chất
1 Nhắc lại hệ toạ độ Đề các vuông góc trong không gian
2 Nhắc lại toạ độ của véc tơ đối với hệ toạ độ
v xi yj zkr = r+ +r r ⇔ v(x;y ;z)r
3 Định lí 1 - các phép toán của toạ độ
Đối với hệ toạ độ Oxyz nếu v(x;y;z) và v '(x ';y ';z ') r r
r uur
a) v v ' (x x ';y y ';z z ')b)v v ' (x x ';y y ';z z ')c) kv (kx; ky; kz), k R
x x 'd)v v ' y y '
z z '
4 Toạ độ của một điểm
Trong hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm M bất kỳ Toạ độ của véc tơ OM uuuur
là toạ độ điểm M
Từ đó ta có : OM (x;y;z)uuuur= ⇔ M(x;y;z)
Trang 26 Chia một đoạn thẳng theo một tỉ số cho trớc
Bài toán : Giả sử điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k (k ≠ 1) MA kMBuuur = uuur Hãy tìm toạ độ
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai véc tơ
a (x;y;z) và b (x ';y ';z ')r= r= (*) thì : urra.b xx ' yy ' zz ' = + + (1)
Công thức (1) gọi là biểu thức toạ độ tích vô hớng của hai véc tơ
Trang 3Cho hai véc tơ (*) gọi ϕ là góc giữa hai véc tơ ta có
Hệ quả:góc của hai đờng thẳng
Hệ quả:góc của hai mặt phẳng
a) CM:A,B,C là ba đỉnh của một tam giác
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành Tính diện tíchc) Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác ABC
B i 3: à
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm A,B,C,D có toạ độ xác định bởi các
hệ thức A(2;4;-1),OB iuuur r= + 4r urj k C− , =(2;4;3 ,) ODuuur = + 2ri 2r urj k−
CMR:AB⊥AC AC; ⊥AD AD; ⊥AB
4 Củng cố: Nhắc lại tính chất toạ độ của điểm của VT
5 BTVN : Theo đề cơng.
Trang 4Tiết 2: tích có hớng của hai véc tơ và áp dụng
Ngày soạn: 20/03/2009
A Mục tiêu:
- Cung cấp cho học sinh biểy thức toạ độ của tích có hớng của 2 Vectơ và ứng dụng của nó
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh các tính chất
i) a, b cùng phưong khi và chỉ khi[a.b] 0
ii) [a, b] a và [a, b] b
iii) [a.b] a b sin
3) Diện tích hình bình hành ABCD: SABCD = [AB.AC]uuur uuur
4) Diện tích tam giác
[a.b].c 0rr r=6) Thể tích hình hộp
= uuur uuuur uuuurABCD.A'B'C 'D'
Trang 5Trong kg với hệ toạ độ oxyz cho 4 điểm A(6;-2;3), B(0;1;6), C(2;0;-1), D(4;1;0)
a)CM: A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện
b)Tính thể tích của tứ diện ABCD
c)Tính đờng cao của tứ diện hạ từ đỉnh A
d) Tính góc giữa hai đờng thẳng (AB) và (CD)
4 Củng cố:
- Nhắc lại biểu thức toạ độ của tích có hớng của 2 VT
- Nhắc lại ứng dụng của tích có hớng
5 BTVN: Theo đề cơng.
Trang 6Tiết 3: Luyện tập Ngày soạn: 23/03/2009
A Mục tiêu:
- Cung cấp cho học sinh biểy thức toạ độ của tích có hớngcủa 2 Vectơ và ứng dụng của nó
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh các tính chất
b) Tìm trên oy điểm N để tam giác NAB cân tại N
c) Với m=3/2,n=7 CMR: Tam giác ABC không vuông khi đó tính diện tích tam giác ABC và độ dài đờng phân giác trong và phân giác ngoài góc A
4 Củng cố: - Nhắc lại biểu thức toạ độ của tích có hớng của 2 VT
- Nhắc lại ứng dụng của tích có hớng
5 BTVN: Theo đề cơng
Trang 8Tiết 4 : phơng trình tổng quát của mặt phẳng
Ngày soạn:30 /03/2009
A Mục tiêu:
- Nhắc lại cho học PTTQ của mp
- Cách lập PTTQ của mp
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh cách tìm VTPT của mp
- Hai véc tơ trên gọi là cặp véc tơ chỉ phơng của mp(α)
- Để các định véc tơ pháp tuyến của mp đi qua A, B, C ta xác định véc tơ pháp tuyếnbằng cách n [AB.AC]r= uuur uuur
2 Phơng trình tổng quát của mặt phẳng
Trong hệ toạ độ Oxyz
2.1.Định lí: Mỗi mặt phẳng là tập hợp tất cả các điểm có toạ độ thoả mãn phơng
Trang 92.3 Chó ý :
* NÕu M0(x’ ; y’ ; x’) ∈ (α) vµ n (A;B;C) ( )r ⊥ α th× ph¬ng tr×nh cña (α) lµ :
A(x - x’) + B(y - y’) + C(z - z’) = 0
*NÕu (α) cã ph¬ng tr×nh (1) th× nã cã vÐc t¬ ph¸p tuyÕn lµ : rn (A;B;C)
Trang 10Tiết 5 : chùm mặt phẳng
Ngày soạn:30 /03/2009
A Mục tiêu:
- Cung cấp cho học sinh khái niệm chùm mp
- Cách lập PTTQ của mp dựa vào PT chùm mp
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh ĐK tồn tại chùm mp
a) Định lí: Mỗi mặt phẳng qua giao tuyến của (α) và (α’) đều có ph ơng trình dạng
m(Ax + By + Cz + D) + n(A’x + B’y + C’z + D’) = 0 (2)
Lập phơng trình mặt phẳng qua giao tuyến của hai mặt phẳng
2x - y + z + 1 = 0 và x + 3y - z + 2 = 0 và đi qua điểm M(1 ; 2 ;1)
Trang 11Bµi 2
LËp ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng qua giao tuyÕn cña hai mÆt ph¼ng
2x - y + z + 1 = 0 vµ x + 3y - z + 2 = 0 vµ
a) Song song víi trôc ox
b) Vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng :x+2y-z+3=0
4 Cñng cè: - Nh¾c l¹i mét sè c¸ch lËp PT mp dùa vµo chïm mp
LËp ph¬ng tr×nh cña mÆt ph¼ng (P) ®i qua M(1,1,1) vµ
1) Song song víi c¸c trôc 0x vµ 0y
2) Song song víi c¸c trôc 0x,0z
3) Song song víi c¸c trôc 0y, 0z
Trang 12Lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) biết :
1) (P) đi qua điểm A(-1,3,-2) và nhận n( 2 , 3 , 4 ); làm VTPT
2) (P) đi qua điểm M(-1,3,-2) và song song với (Q): x+2y+z+4=0
Bài 10:
Xét vị trí tơng đối của các cặp mặt phẳng sau:
1) (P1): y-z+4=0, và ( ) ( ) tt R
t t z
t t y
2 1
1
4 5
4 1
23 :
2)(P1): 9x+10y-7z+9=0 ( ) ( ) tt R
tt z
t t y
2 1
2 1
43
2 7
3
21 :
Lập phơng trình của mặt phẳng qua hai giao tuyến của hai mặt phẳng
(P1): 3x-y+z-2 = 0 và (P2): x+4y-5 = 0 và vuông góc với mặt phẳng (Q):2x-z+7=0
Trang 13Tiết 6 : luyện tập ( Lập PT mặt phẳng khi biết 1 điểm và 1 VTPT hay cặp VTCP )
Ngày soạn: 31 /03/2009
A Mục tiêu:
- Củng cố lại cách lập PT mp
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng trình bày, cách lập luận
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh cách tìm VTPT của mp
B Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :Không
3 Bài dạy
Bài 1: Lập pt mp (P) trong các TH sau:
1 (P) đi qua 3 điểm A(1;2;-1) , B(2;-1;3) ,C(- 4;7;5)
2 (P) đi qua A(1;2;-1) và vuông góc với 0y
3 (P) là trung trực của B(2;-1;3) ,C(- 4;7;5)
4 (P) đi qua A(1;2;-1) và chứa 0x
5 P) đi qua B(2;-1;3) ,C(- 4;7;5) và// 0z
6.(P) đi qua A(1;2;-1) và (P)⊥(Q):2x-3y-9z+4=0 và // 0x
7.(P) đi qua B(2;-1;3),C(- 4;7;5) và⊥(Q):2x-3y-9z+4=0
8. (P) đi qua A(1;2;-1)và // với (Q): 2x-3y-9z+4 = 0
9. (P) đi qua G(1;2;3) và cắt các trục toạ độ tại A, B ,C sao cho G là trọng tâm của∆
ABC
10.(P) đi qua H(2;1;1) và cắt các trục toạ độ tại A, B ,C sao cho H là trực tâm của∆
ABC
Bài 2: Lập pt mp(P) trong cac TH sau: ( Nếu còn thời gian )
1 (P) đi qua M(2;1;-1) và đi qua giao tuyến của 2 mp có PT : x-y+z-4=0 ; 3x-y+z-1=0
2.(P) đi qua giao tuyến của 2 mp (α ): y+2z-4=0 và
(β):x+y-z+3=0 đồng thời // với mp (Q):x+y+z-2=0
3.(P) đi qua giao tuyến của 2 mp (α ): y+2z-4=0 và (β):x+y-z+3=0 và vuông góc với
mp (Q):x+y+z-2=0
4 Củng cố: - Nhắc lại một số các lập PT mp
- Nhắc lại VTPT , Cặp VTCP của mp
5 BTVN: Theo đề cơng
Trang 14Tiết 7: phơng trình của đờng thẳng
Ngày soạn: 6 /4/2009
A Mục tiêu:
- Nhắc lại cho học PTTQ của mp
- Cách lập PTTQ của mp
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh cách tìm VTPT của mp
2 Phơng trình tham số của đờng thẳng
Đờng thẳng hoàn toán xác định khi biết một điểm thuộc nó và một véc tơ chỉ phơng củanó
Cho điểm M(x0 ; y0 ; z0) ∈ d và véc tơ chỉ phơng v (a ;b;c) r
khi đó mọi điểm M(x ; y ; z) thoả mãn
0
2 2 2 0
Hệ phơng trình (2) gọi là phơng trình tham số của đờng thẳng
Khi abc ≠ 0 Phơng trình chính tắc của đờng thẳng là
Trang 151. (d) ®i qua 2 ®iÓm A(2;-1;3) , B(- 4;7;5).
2. (d) ®i qua ®iÓm A(2;-1;3) vµ (d) ⊥ (P): 2x+y-3z-9=0
3 (d) ®i qua ®iÓm A(2;-1;3) vµ // 0x
4. (d) ®i qua ®iÓm A(2;-1;3) vµ // d: 1 3 4
Trang 16Tiết 8: vị trí tơng đối của hai đờng thẳng Ngày soạn: 6 /4/2009
A Mục tiêu:
- Nhắc lại vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng và các tính chất có liên quan
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
B Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
1) Nêu cách xét vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng2) Nêu cách CM hai đờng thẳng chéo nhau
3 Bài dạy
I / Lý thuyết.
1 Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
Cho hai đờng thẳng d và d’ có phơng trình
Trang 17d) Hai đờng thẳng chéo nhau ⇔v v MMr ur uuuuur r, ' ' 0≠
e) Hai đờng thẳng đồng phẳng ⇔v v MMr ur uuuuur r, ' ' 0=
Đs: a)trùng nhau b) song song c)cắt nhau d)chéo nhau
2.Giao điểm của hai đờng thẳng
Trang 18Tiết 9: Vị trí ttơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng Ngày soạn: 8 /4/2009
A Mục tiêu:
- Nhắc lại vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng và các tính chất có liên quan
- Vận dụng vào bài toán
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
1 Vị trí ttơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng
Trong không gian cho đờng thẳng d và mp(α)
Trang 19Bài 5: lập PT (P) biết (P) đi qua A( 2; -3 ; 4) và chứa : 1 5 2
d − = − = −
−
4 Củng cố: - Nhắc lại cách xét vị trí tơng đối của đờng thẳng và mp
- Chú ý bài toán //
5 BTVN: Theo đề cơng
Trang 20Tiết 10: luyện tập Ngày soạn: 13 /4/2009
A Mục tiêu:
- Củng cố lại vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng và các tính chất có liênquan
- Nhấn mạnh cho hoc sinh các tính chất liên quan tới bài tập
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
1) Tìm điểm H là hình chiếu của M trên d
2) Tìm điểm H1 là hình chiếu của M trên (P)
3) Tìm điểm M’ là điểm đối xứng của M qua d
4) Tìm điểm M1 là điểm đối xứng của M qua (P)
Bài 3:
Lập phơng trình đờng thẳng (d) trong các trờng hợp sau :
x− y− z−
Trang 212) (d) đi qua điểm A(1,0,-1) , vuông góc với : 1 5 2
Bài 2: Cho (P) :x+ 2y z− − = 5 0 và (Q):x+ 2y− 2z− = 5 0 Viết PTTS , PTCT của đờng
thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q)
Bài 3: Viết phơng trình chính tắc của đờng thẳng đi qua điểm M(2,3,-5) và song song
Bài 4: Cho mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(3,0,0), B(0,6,0), C(0,0,9) Viết phơng trình
tham số của đờng thẳng (d) đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳngchứa tam giác đó
Bài 5: Cho đờng thẳng d có phơng trình : 1 5 2
x− = y− = z−
−Hãy viết phơng trình tham số của đờng thẳng đó
Bài 6: Cho đờng thẳng d có phơng trình tham số :
2
2 5 2
Bài 7: Lập pt đờng thẳng d’ đi qua A( 1; 2; - 4) vuông góc với d: 1 5 2
x− = y− = z−
cắt d
Bài 8: Lập phơng trình tham số, chính tắc của đờng thẳng d đi qua điểm A(2,1,3) và
vuông góc với mặt phẳng (P): x+2y+3z-4=0 Tìm toạ độ hình chiếu của A trên (P)
Bài 10: Lập phơng trình tham số, chính tắc và tổng quát của đờng thẳng d đi qua
điểm A(1,2,3) và vuông góc với 2 đờng thẳng :
Trang 22t y
0 10 6 3
+
z y
x
z y
2
1 :
d Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)
Bài 13: (ĐH Khối A-2002): Trong không gian 0xyz ,cho mặt phẳng (P) và đờng thẳng
(dm) có phơng trình : (P) :2x-y+2=0 , ( )
0 2 4 )1 2(
0 1 )
=−
+
− +
+
m z m mx
m y m x
=
−+
0 15
0 19
4 :
2
z x
2 3
2 :
u y
u x d
Trang 23( )
5 1
2
5 :
t y
t
x
t z
t y
1
1 3
23 :
Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1),(d2) song song với nhau Lập ptmp chứa d1và d2
Bài 16: Cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình cho bởi :
( )
4
9 1
5 3
7 :
Bài 17: Trong không gian 0xyz ,cho hai đờng thẳng (d1),(d2) có PT cho bởi :
1
3 2 : 2 t R
Trang 24Tiết 11: khoảng cách Ngày soạn: 13 /4/2009
A Mục tiêu:
- Cung cấp cho học sinh công thức tính khoảng cách: từ 1 điểm tới 1 đt , tới 1 mp, khoảng cách giữa 2 đt // , khoảng cách giữa 2 mp // , khoảng cách giữa 1 đt và 1 mp //,khoảng cách giữa 2 đờng thẳng chéo nhau
- Học sin vận dụng đợc vào bài tập
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
B Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
Nêu công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp , đến 1 đờng thẳng
1 : ∈
+=
−=
+=
t z
t y
3)Khoảng cách giữa hai mp // (P1) và (P2)
Vd3:Tính khoảng cách giữa hai mp (P1):3x+6y-2z+5=0 và (P2):3x+6y-2z+21=0
ĐS:
Trang 254)Khoảng cách từ một điểm tới một đờng thẳng.
Cho đờng thẳng d đi qua M1 và có VTCP uur 1
M là 1 điểm bất kỳ
d M
H M
uur uuuuur uur uuuuur uuuuur uur
Vd4:Tính khoảng cách từ điểm A(2;-1;3) đến đờng thẳng d biết
a) ( ) t, R
2 3
1 : ∈
t y
5) Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song
Vd5:Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song ( )
4
9 1
5 3
7 :
Trang 26- Nhắc lại các công thức tính khoảng cách: từ 1 điểm tới 1 đt , tới 1 mp , khoảng
cách giữa 2 đt // , khoảng cách giữa 2 mp // , khoảng cách giữa 1 đt và 1 mp //, khoảng cách giữa 2 đờng thẳng chéo nhau
5 BTVN: Theo đề cơng
Trang 27Tiết 12: Góc Ngày soạn: 13 /4/2009
A Mục tiêu:
- Cung cấp cho học sinh công thức tính góc giữa 2 đt , góc giữa đt và mp , góc giữa 2 mp
- Học sinh vận dụng đợc vào bài tập
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
sin
Trang 28Vd 4: DHCĐ’ 97: Tính góc giữa đờng thẳng (d)và mặt phẳng(P) biết
2) Tính chiều dài đờng cao hạ từ đỉnh D của tứ diện, tính thể tích của tứ diện
Bài 3: Hãy tính số đo góc tạo bởi đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) cho bởi :
Trang 29( ) t, R
2 2
2
2 1
t y
t x
2 3
2 :
+−
=
+=
u z
u y
u
x d
Bài 5: Cho 4 điểm A( 4;1;4) ; B(3;3;1) , C( 1;5;5), C( 1;1;1) Tính góc giữa AC và CD Bài 6 :
Cho đờng thẳng ( )
3
2 1
2
1 :
Trang 304 Củng cố: - Nhắc lại các bài tập đã chữa.
5 BTVN: Theo đề cơng
Trang 31Tiết 13: luyện tập 1 ( Lập PT đờng thẳng khi biết một điểm và 1 VTCP ) Ngày soạn: 20 /4/2009
A Mục tiêu:
- Củng cố lại cách lập PT đờng thẳng khi biết một điểm và một véc tơ chỉ phơng
- Nhấn mạnh cho học sinh các tính chất liên quan tới bài tập
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
1. (d) đi qua 2 điểm A(3;-1;3) , B(- 4;-2;5)
2. (d) đi qua điểm A(2;-1;3) và (d) ⊥ (P): 2x+y-3z-9=0
3 (d) đi qua điểm A(2;-1;3) và // 0x
4. (d) đi qua điểm A(2;-1;3) và // d: 1 3 4
Trang 327 Lập pt đờng thẳng đi qua A( 1; -2 ; 3 ) vuông góc :
Trang 33Lập PT đờng thẳng d khi biết d là giao tuyến của 2 mặt phẳng
Tiết 14: luyện tập 2 (Lập PT đờng thẳng d’ là hình chiếu của d trên mặt phẳng (P))
Ngày soạn: 20 /4/2009
A Mục tiêu:
- Cung cấp cho học sinh cách lập PT hình chiếu của một đờng thẳng cho trớc lên một MP cho trớc
- Cho học sinh phân tích đề thông qua hình vẽ
- Nhấn mạnh cho học sinh các tính chất liên quan tới bài tập
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
• Bài toán : Cho phơng trình đờng thẳng d và phơng trình mặt phẳng (P) lập
phơng trình đờng thẳng d’ là hình chiếu của d trên (P)
• Giải: ( GV cho học sinh phân tích và nêu cách làm )
d d'
M
N M'
d' d
Trang 34Chú ý : Bản chất của bài toỏn là tỡm 2 điểm phõn biệt A, B trờn d Tỡm A’ , B’ là
hỡnh chiếu của A , B trờn (P) Khi đú d’ là đường thẳng đi qua A’B’
1) Tìm toạ độ giao điểm của d và (P)
2) Viết phơng trình đờng thẳng d’ là hình chiếu của d trên (P)
4 Củng cố: - Nhắc lại các bài tập đã chữa.
Trang 35- Cho học sinh phân tích đề thông qua hình vẽ.
- Nhấn mạnh cho học sinh các tính chất liên quan tới bài tập
- Nhấn mạnh cho học sinh các trình bày, và cách phân tích đề
• Bài toán : Cho 2 đờng thẳng d và d’ chéo nhau lập phơng trình đờng thẳng ∆
là đờng vuông góc chung của d và d’
• Giải: ( GV cho học sinh phân tích và nêu cách làm )
Tìm toạ độ điểm M và N ⇒ Khi đó ∆ là
đờng thẳng đi qua M và N
Cách 2:
- Lập PT mặt phẳng (P) chứa ∆ và d
- Lập PT mặt phẳng (P) chứa ∆ và d’ Khi đó ∆ = (P) ∩(Q)
Trang 361) CMR d và d’ chéo nhau Tính khoảng cách giữa d và d’
2) Lập PT đờng vuông góc chung của d và d’
Bài 2: Cho A(4; 1; 4) ; B(3 ;3;1) ; C(1 ;5; 5) ; D(1 ;1 ;1)
a CMR : A,B,C,D là 4 đỉnh của tứ diện
b. Lập pt đờng ⊥chung của AC và BD
c Lập phơng trình đờng cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.
4 Củng cố: - Nhắc lại các bài tập đã chữa.