1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn Tuần 5 Lớp 1

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV kÕt luËn - Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập các em cần sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp vào đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng được sạch sẽ?. - Từng cặp HS gt đồ[r]

Trang 1

Tuần 5 Ngày soạn : 17/ 10/ 2010.

Ngày giảng: 18 / 10 / 2010 Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010

Chào cờ

Học vần

Bài 17: u - ư

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Nhận các chữ u,  trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô

B- Đồ dùng dạy - Học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc:

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau KT

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

u:

a- Nhận diện chữ:

Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in gồm 1

nét móc  và một nét sổ thẳng

và 2 nét móc  J Chữ u gần giống với

-Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1từ: tổ cò, lá mạ, thợ nề

- 2 - 3 HS đọc

- HS đọc theo GV: u - 

- HS theo dõi

- Giống chữ n viết 

Trang 2

chữ gì em đã học ?

? So sánh chữ u và i ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học

- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái

âm u và thêm dấu ( )

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi bảng: nụ

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: nụ (giải thích)

c- OL dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

ư: (quy trình b tự)

0 ý:

nét râu trên nét sổ thứ 2

Khác:  có thêm nét râu

=h hơi nâng lên

+ Viết: nét nối giữa th và 

d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Cho 1 HS lên bảng gạch L những

tiếng có âm mới học

- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch

chân

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc

 

- Khác: Chữ u có 2 nét móc  chữ i

có dấu chấm ở trên

- HS phát âm CN, nhóm, lớp

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- 1 số em đọc

- Cả lớp đọc lại: nụ

- Tiếng nụ có n đứng &L u đứng sau dấu (.)

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS qs tranh

- Vẽ nụ hoa

- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- HS làm theo HD

- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử

- Một số HS phân tích

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 3

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

Tiết 3

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Các bạn nhỏ này đang tham gia một

cuộc thi vẽ, đó chính là nội dung của câu

ứng dụng hôm nay

- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô

? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu

ứng dụng

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm

- GV đọc mẫu

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho

HS

b- Luyện viết:

- OL dẫn các viết vở

- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu

-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay

là gì ?

- HD và giao việc

- Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh cô giáo  ra đi thăm cảnh

gì ?

? Chùa một cột ở đâu ?

? Hà nội  gọi là gì ?

? Mỗi L có mấy thủ đô ?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?

4- Củng cố - dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK

- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ

- HS tìm tiếng có chứa âm mới học và

đọc câu ứng dụng đó

- HS phân tích tiếng vừa tìm  

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- HS viết bài theo mẫu

- Thủ đô

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS đọc ĐT

- 2 học sinh đọc

- HS chơi theo HD

Trang 4

- NX chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem &L bài 18

- HS nghe và ghi nhớ

Toán: Đ 17: Số 7

A-Mục tiêu:

Giúp học sinh:

+Biết 6 thêm 1  7 viết  số 7

+ Biết đọc, đếm  từ 1 đến 7, so sánh các số trong phạm vi 7

+Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

- Mẫu chữ số 7 in và viết

C- Các hoạt động dạy - Học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhận biết một nhóm đồ vật có

số = là sáu

- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1

- Cho HS nêu cấu tạo số 6

- Nêu NX sau kiểm tra

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Lập số 7:

- GV treo tranh lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu & ?

? 6 bạn thêm 1 bạn là 7tất cả có 7 bạn

- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất

cả có 7 bạn

+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1

chấm tròn nữa trong bộ đồ dùng

? Em có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”

+ Troe hình 6 con tính, thêm 1 con tính

hỏi

? Hình vẽ trên cho biết những gì ?

- Cho HS nhắc lại

+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính

đều có số = là 7

- 1 HS lên bảng

- 1 số em đọc

- 1 vài em nêu

- HS quan sát tranh

- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn

- 7 bạn

- 1 số HS nhắc lại

- Hs thực hiện theo HD

- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả

có 7 chấm tròn

- 1 vài em nhắc lại

- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả

có 7 con tính

- 1 vài em

Trang 5

3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

trên I ta

dùng chữ số 7

- Đây là chữ số 7 in (treo hình)

- Đây là chữ số 7 viết (troe hình)

- GV nêu cách viết và viết mẫu:

- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc

4- Thứ tự của số 7:

- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm

theo que tính của mình từ 1 đến 7

- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7

- Theo đúng thứ thứ tự

? Số 7 đứng liền sau số nào ?

? Số nào đứng liền &L số 7 ?

? Những số nào đứng &L số 7 ?

-Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

5- Luyện tập:

Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng

- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7

Chẳng hạn hỏi:

? Tất cả có mấy chiếc bàn là ?

? Có mấy bàn là trắng?

? Có mấy bàn là đen ?

GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và

2 bàn là đen ta nói:

“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”

- Làm b tự với các tranh khác để rút

ra:

“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1

Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”

Bài 3:

? Nêu yêu cầu của bài?

- OL dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền

tiếp các số thứ tự

? Số nào cho em biết cột đó có những ô

vuông nhất

? Số 7 > những số nào ?

- HS quan sát và theo dõi

- HS tô trên không và viết bảng con

- HS đọc: bảy

- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7

- Số 6

- Số 6

- 1,2,3,4,5,6

- HS đếm 1 số em

- Viết chữ số 7

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả

- 7 chiếc

- 5 chiếc

- 2 chiếc

- Một số HS nhắc lại

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Số 7

- 1,2,3,4,5,6

Trang 6

6- Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi “Nhận biết số = để viết số”

- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7

đến 1

- Nhận xét chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem &L bài số 8

- Một số HS đọc kết quả

- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng

- Lớp nhận xét sửa sai

- HS chơi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Đạo đức:

Đ 5 Giữ gìn sách vở - Đồ dùng học tập (T1)

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh hiểu  

-Biết  tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

-Nêu  lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

B- Tài liệu - Phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bút màu

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ &L chúng ta học bài gì ?

- Cho HS bình chọn những em tiến bộ, ăn

mặc sạch sẽ, gọn gàng

- NX sau kiểm tra

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những

hoạt đồ dùng học tập trong tranh và gọi

tên chúng

+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau

+ Cho HS trình bày kq’ &L lớp

+ GV kết luận: Những đồ dùng học tập

- Sạch sẽ gọn gàng

- HS nêu ý kiến

- HS làm BTCN -HS trao đổi kq’ BT theo cặp

- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau

- 1 số HS

Trang 7

kẻ cặp sách, có chúng thì các em mới học

tập tốt   Vì vậy cần giữ gìn chúng

cho sạch đẹp, bền lâu

3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp

+ GV nêu lần = các câu hỏi

? Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở,

đồ dùng học tập ?

? Để sách vở đồ dùng  bền đẹp cần

tránh những việc gì ?

+ GV kết luận

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập các

em cần sử dụng chúng đúng mục đích,

dùng xong sắp xếp vào đúng nơi quy

định, luôn giữ cho chúng  sạch sẽ

Không bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào

sách vở, không làm sách nát, xé làm nhàu

nát sách vở, không làm gãy làm hỏng đồ

dùng

4- Hoạt động 3: Làm BT2

+ GV yêu cầu mỗi học sinh gt với bạn

mình (theo cặp) 1 đồ dùng học tập của

bản thân  giữ gìn tốt nhất

- Tên đồ dùng đó là gì ?

- Nó  dùng để làm gì ?

?

+ Yêu cầu HS trình bày &L lớp

+ GV nhận xét chung và khen ngợi những

HS đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập

5- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở đồ dùng

học tập của mình để giờ sau thi sách vở,

đồ dùng đẹp

- HS chú ý nghe

- HS trả lời, bổ sung cho nhau

- HS chú ý nghe

- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau

- Một vài HS gt với lớp về đồ dùng học tập của bạn mình  giữ gìn tốt nhất

- HS chú ý và ghi nhớ

Trang 8

Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

Bài 18: x - ch

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể biết:

- Đọc và viết   x - ch, xe, chó.từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ2-3 câu theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Một chiếc ôtô đồ chơi

- Một bức tranh vẽ 1 con chó

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu NX sau KT

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

x:

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1

nét xiên phải và một nét xiên trái, chữ x

nét cong hở phải

? Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào ?

? Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?

b-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm

hai đầu =h tạo với môi răng một khe hở,

hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh

- GV theo dõi và sửa cho HS

+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: cá thu, đu đủ, cử tạ

- 1-3 em đọc

- HS đọc theo GV; x - ch

- HS chú ý nghe

- Cùng có nét cong hở phải

- Chữ x có thêm một nét cong hở trái

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

Trang 9

-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?

- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm

x

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: xe

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- Đánh vần cho cô tiếng này

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: xe

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

ch: (Quy trình b tự)

0 ý:

+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h

+ So sánh ch với th:

Giống: Chữ h đứng sau

Khác: ch bắt đầu bằng c còn th bắt đầu

bằng t

+ Phát âm: 0h chạm lợi rồi bật nhẹ,

không có tiếng thanh

+ Viết:

d- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Y/c HS gạch L tiếng chứa âm x, ch

- Cho HS đọc kết hợp phân tích những

tiếng vừa gạch chân

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giải nghĩa từ ứng dụng

Thợ xẻ: "I làm công việc xẻ gỗ ra

từng lát mỏng

- HS lấy hộp đồ dùng thực hành

- HS ghép: xe

- 1 số em

- cả lớp đọc lại

- Tiếng xe có âm x đứng &L âm e đứng sau

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe

- HS quan sát tranh

- Xe ôtô

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- HS thực hiện theo HD của giáo viên

1 - 3 HS đọc

- 1 HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 10

Chỉ đỏ:  ra sợi chỉ màu đỏ.

Chả cá: Món ăn ngon  làm từ cá

Tiết 2:

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô

chở cá về thị xã

? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc

độ đọc cho HS

b- Luyện viết:

- Cho HS đọc các nội dung biết

- Cho HS xem bài viết mẫu

- Theo dõi, uốn nắn HS yếu

- NX bài viết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay

là gì ?

? Các em thấy có những loại xe nào ở

trong tranh ?

? Vì sao  gọi là xe bò ?

? Xe lu dùng để làm gì ?

? Xe ôtô trong tranh  gọi là xe gì ?

? Em còn biết loại ôtô nào khác ?

? Còn những loại xe nào nữa ?

? Em thích đi loại xe nào nhất ?

Vì sao ?

III- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ

vừa học vào bảng con

+ Đọc lại bài trong SGK

+ Đọc tiếng có âm vừa học

- HS chú ý nghe

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và NX -Vẽ xe chở đầy cá

- Xe đi về phía thành phố, thị xã

- 1 HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS đọc

- HS xem mẫu

- 1 HS nêu những quy định khi viết

- HS tập viết trong vở tập viết

- HS: xe bò, xe lu, xe ôtô

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS thi theo tổ

- Đọc cả lớp (1 lần)

Trang 11

- NX chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem &L bài 19

- 1 số em đọc

- Nghe và ghi nhớ

Toán:

Đ 8 Số 8

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh:

+Biết 7 thêm 1  8 viết  số 8

+ Biết đọc, đếm  từ 1 đến 8, so sánh các số trong phạm vi8

+Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

B- Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính…

- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút…

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ

vật có số = là 7

- Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ 7-1

- Cho HS nêu cấu tạo số 7

- Nêu NX sau KT

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Lập số 8:

+ Treo hình vẽ số HS lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây

? Có thêm mấy bạn muốn chơi

? 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn tất cả có 8

bạn

+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn

? Trên bảng cô có mấy chấm tròn

- GV dán thêm 1 chấm tròn

? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại

+ Cho HS lấy ra 7 que tính

? Trên tay các em bây giờ có mấy que

tính ?

- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa

- 1 HS lên bảng

- 1 số HS

- 2-3 HS

- HS quan sát và NX

- Có 7 bạn

- 1 bạn

- 8 bạn

- 7 chấm tròn

- 8 chấm tròn

- 1 vài em

- Có 7 que tính

Trang 12

? 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy

que tính

+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính

đều có số = là 8

3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8

viết:

GV nêu: Để biểu diễn số = là 8 I

ta dùng chữ số 8 in (theo mẫu)

- Đây là chữ số 8 in (theo mẫu)

- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

4- Thứ tự số 8:

- Y/c HS lấy 8 que tính rồi đếm số que

tính của mình từ 1-8

? Số 8 đứng liền ngay sau số nào ?

? Số nào đứng liền &L số 8 ?

? Những số nào đứng &L số 8?

- Gọi một số HS đếm từ 1 - 8 và từ 8-1

5- Luyện tập

Bài 1:

- Gọi một HS nêu Y/c của bài

- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì

? Ta làm thế nào ?

- Giáo viên:

+ Chữa bài: Cho HS đổi vở KT chéo

- Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và

NX

- GV nhận xét, cho điểm

- Nêu một số câu hỏi để HS nêu cấu tạo

số 8

- Cho 1 số HS nhắc lại

Bài 3:

? Bài Y/c gì ?

- Cho HS làm và nêu miệng

- 8 que tính

- HS tô và viết bảng con số 8

- HS lấy que tính và đếm

- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4 5,6,7,8

- Số 7

- Số 7

- Các số: 1,2,3,4,5,6,7

- 1 vài em

- Viết số 8

- HS làm BT

- Điền số thích hợp vào ôtrống

- Đếm số ô chấm ở từng hình rồi điền kết quả đếm = số ở ô vuông L

- HS làm bài

- HS làm theo Y/c

- 8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1

- 8 gồm 6 & 2, gồm 2&6

- 8 gồm 5&3, 3&5

- 8 gồm 4&4

- Viết số thích hợp vào ô trống

...

- Đọc lớp (1 lần)

Trang 11

- NX chung học

: - Học lại

- Xem &L 19

-... bảng số

- HS lấy que tính đếm

- HS lên bảng viết: 1, 2,3,4 5, 6,7,8

- Số

- Số

- Các số: 1, 2,3,4 ,5, 6,7

- vài em

- Viết số

- HS làm BT

-... với lớp đồ dùng học tập bạn  giữ gìn tốt

- HS ý ghi nhớ

Trang 8

Thứ ba ngày 19 tháng 10

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w