1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy lớp 2 môn Tập đọc

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.2 Hướng dẫn làm bài tập: HS nªu yªu cÇu bµi Bµi 1: HS thùc hµnh s¾m vai Hµ, bè Dòng Gi¸o viªn cïng HS nhËn xÐt tuyªn Học sinh thảo luận theo nhóm đôi dương nhóm nói đúng tình huống C¸c[r]

Trang 1

Tập đọc Sơn tinh thuỷ tinh i/ mục tiêu

- Đọc lưu loát được cả bài

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết phân biệt lời kể và lời nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ: cầu hôn, lễ vật, ván

- Hiểu nội dung bài: chuyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do thuỷ tinh ghen tức Sơn tinh gây ra

II/ Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài: Voi nhà-

Trả lời câu hỏi

2 Bài Mới

2.1 Giới thiệu bài.

a Đọc mẫu

- GV đọc mẫu 1 lần.

b Luyện phát âm

- Tiến hành tương tự như các tiết học trước.

- Yêu cầu HS đọc từng câu.

c Luyện đọc đoạn.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 2 câu

Đọc theo nhóm.

d Thi đọc

e Đọc đồng thanh.

2.2 Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài.

a Những ai đến cầu hôn Mỵ Nương?

b Hùng Vương phân sử việc hai vị thần cùng

cầu hôn như thế nào?

c Thuỷ Tinh Đánh Sơn tinh bằng cách nào?

d Sơn Tinh Đánh Thuỷ tinh bằng cách nào?

Cuối cùng ai thắng?

e Người thua đã làm gì?

2.3 Học sinh thi đọc lại truyện:

3 Củng cố dặn dò.

- Dặn HS về nhà tìm hiểu thêm và chuẩm bị

bài sau.

- 1 HS khá đọc mẫu lần hai Cả lớp theo dõi bài trong SGK.

- Luyện phát âm các từ: Tuyệt trần, cuồn cuộn, đuối sức.

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho

đến hết bài.

- 10 HS nối tiếp nhau đọc bài Mỗi HS đọc 2 câu đọc 2 vòng.

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2.

- 1 HS đọc bài thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo.

Tiết 2

Lop2.net

Trang 2

Bé nhìn biển

i/ mục tiêu

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi hồn nhiên

- Hiểu nghĩa các từ: bễ, còng, sóng, lừng

- Hiểu nội dung bài: bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩn như trẻ con

- Thuộc lòng bài thơ

II/ Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài: Sơn

Tinh- Thuỷ Tinh.

2 Bài Mới

2.1 Giới thiệu bài.

a Đọc mẫu

- GV đọc mẫu 1 lần

b Luyện phát âm

- Tiến hành tương tự như các tiết học

trước

- Yêu cầu HS đọc từng dòng thơ

c Luyện đọctừng khổ thơ.

- Đọc từng khổ thơ trong nhón

d Thi đọc trước lớp

2.2 Tìm hiểu bài

- Tìm những câu thơ cho thấy biển rất

rộng

- Những hình ảnh nào cho thấy biển

giống như trẻ con?

- Em thích khổ thơ nào nhất? Vì sao?

2.3 Học thuộc lòng bài thơ

Bằng nhiều hình thức

3 Củng cố dặn dò

- Dặn HS về nhà tìm hiểu thêm về bài

thơ và chuẩm bị bài sau

- 1 HS khá đọc mẫu lần hai Cả lớp theo dõi bài trong SGK

- Luyện phát âm các từ: Sóng lừng, lon ton, to lớn

- Mỗi HS đọc 1 dòng, đọc nối tiếp từ

đầu cho đến hết bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

Nhiều học sinh đọc khổ mình thích giải thích lý do

Trang 3

Kể chuyện Sơn tinh thuỷ tinh

I/ Mục tiêu

- Biết sắp xếp tranh theo đúng thứ tự câu chuyện Kể được từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện theo tranh

- Biết phối hợp lời kể với giọng điệu, cử chỉ, điệu bộ thích hợp

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ SGK

III/ hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS lên bảng, yêu cầu kể lại

chuyện quả tim Khỉ

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn kể chuyện

a, Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội

dung câu chuyện

- Giáo viên nhận xét tương dương

b Kể từng đoạn câu chuyện theo các

tranh

c Kể toàn bộ câu chuyện

Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể chuyện cho người

thân nghe và chuẩn bị bài sau

- 4 HS lên bảng kể chuyện

- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

Học sinh nói nội dung tranh 1,2,3 Học sinh thảo luận xếp theo nhóm đôi Các nhón trình bày trước lớp

Học sinh kể theo nhóm

Đại diện các nhóm thi kể

Đại diện thi kể toàn bộ câu chuyện

- HS kể chuyện Cả lớp theo dõi và nhận xét

Lop2.net

Trang 4

Đáp lời đồng ý, quan sát tranh và trả lời câu hỏi

i/ mục tiêu

- Biết đáp lời đồng ý trong giao tiếp thông thường

- Quan sát tranh một cảnh biển trả lời đúng câu hỏi về cảnh trong tranh

ii/ đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ cảnh biển trong SCK

iii/ hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2, 3 HS lên bảng đối thoại 1 em

nói câu phủ định em kia đáp lời phủ

định (chủ đề bất kỳ: Muôn thú, sông

biển )

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài.

2.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

Giáo viên cùng HS nhận xét tuyên

dương nhóm nói đúng tình huống

Bài 2:

Yêu cầu HS nêu nội dung bài

Tuyên dương nhóm có câu trả lời hay

Bài 3:

HS nêu yêu cầu bài

GV khuyến khích HS suy nghĩ trả lời

câu hỏi theo nhiều cách

Cho HS viết nháp

Tuyên dương bạn có bài viết hay

3 Củng cố dặn dò

Nhận xét tiết học

Nhắc HS thực hành đáp lời đồng ý

HS nêu yêu cầu bài

HS thực hành sắm vai Hà, bố Dũng Học sinh thảo luận theo nhóm đôi Các nhóm trình bày

HS nêu yêu cầu bài 1,2 cặp học sinh làm mẫu với tình huống 1

HS thảo luận sắm vai với tình huống 2

và trình bày trước lớp

HS quan sát tranh và trả lời từng câu hỏi trong SGK

HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

HS trình bày bài viết của mình

Trang 5

Lop2.net

Trang 6

Luyện từ và câu I/ Mục tiêu

 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về: Từ ngữ chỉ chim chóc.

 Biết trả lời và đặt câu hỏi về địa điểm theo mẫu: ở đâu?

II/ Đồ dùng dạy - học

 Bảng thống kê từ của bài tập 1 như vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

 Mẫu câu bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra

- Theo dõi, nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài.

Bài 1: (cá nhân).

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Yêu cầu HS đọc các từ trong ngoặc

đơn

- Yêu cầu HS đọc tên các cột trong

bảng từ cần điền

- Yêu cầu HS đọc mẫu

- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài cá

nhân Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- Ghi nhanh các từ HS tìm được lên

bảng, sau đó cho cả lớp đọc đông thanh

các từ này

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài bài 2

- Yêu cầu HS thực hành theo cặp, một

HS hỏi, HS kia trả lời sau đó đổi lại

- Gọi 1 HS thực hành hỏi đáp trước lớp

- Hỏi: Khi muốn biết địa điểm của ai

đó, của việc gì đó, ta dùng từ gì để

hỏi?

- Hãy hỏi bạn bên cạnh 1 câu hỏi có

dùng từ ở đâu?

- Yêu cầu HS lên trình bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3

- HS 1 và HS 2 cùng nhau thực hành hỏi - đáp về thời gian

- HS 3 làm bài tập: Tìm từ chỉ đặc điểm các mùa trong năm

- Ghi tên các loài chim trong ngoặc vào

ô trống thích hợp

- HS đọc SGK

- Làm bài theo yêu cầu

- 1 HS đọc bài thành tiếng cả lớp đọc thầm theo

- Làm bài theo cặp

- Một số HS lên bảng thực hành

- Ta dùng từ "ở đâu ?".

- Hai HS cạnh nhau cùng thực hành hỏi

đáp theo mẫu câu ở đâu?

- Một số HS trình bày trước lớp

- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm

Trang 7

- Yêu cầu 2 HS thực hành theo câu

mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

Tiếng Việt 2, tập hai.

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS về

nhà làm bài tập 2 trong vở bài tập

Tiếng Việt 2, tập hai.

theo

- 2 HS thực hành

- HS làm bài, sau đó đọc chữa bài

Lop2.net

Trang 8

Tập viết i/ mục tiêu

 biết viết chữ r hoa theo cỡ vừa và nhỏ

 biết viết cụm từ ứng dụng ríu rít chim ca theo cỡ nhỏ, viết đúng mẫu, đều

nét và nối nét đúng quy định

ii/ đồ dùng dạy - học

 Chữ R hoa đặt trong khung chữ mẫu

 Biết viết cụm từ ứng dụng ríu rít chim ca

 Vở Tập viết 2, tập hai

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Giới thiệu bài: trực tiếp.

- Chữ R hoa cao mấy li ?

- Chữ R hoa gồm mấy nét? Là những

nét nào?

- Chúng ta đã học chữ cái hoa nào cũng

có nét móc ngược trái?

- Hãy nêu quy trình viết nét móc ngược

trái

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng

- Con hiểu cụm từ ríu rít chim ca nghĩa

là gì?

- Cụm từ ríu rít chim ca có mấy chữ, là

những chữ nào?

- Những chữ nào có cùng chiều cao với

chữ P hoa, và cao mấy li?

- Các chữ còn lại cao mấy li?

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong

cụm từ?

- Khoảng cách giữa các chữ bằng

chừng nào?

- Yêu cầu HS viết chữ Ríu rít vào bảng

con

- Sửa lỗi cho từng HS

- GV chỉnh sửa lỗi

- Thu và chấm 5 đến 7 bài

- Chữ R hoa cao 5 li

- Chữ R hoa gồm 2 nét: nét 1 là nét móc ngược trái, Nét 2 là nét kết hợp của nét cong trên và nét móc ngược phải, hai nét nối với nhau tạo thành vòng xoắn giữa thân chữ

- Chữ hoa B, P

- Đặt bút tại giao điểm của ĐKN 6 và

ĐKD 3, sau đó viết nét móc ngược trái

đuôi nét lượn cong vào trong Điểm dừng bút nằm trên ĐKN 2 và ở giữa

ĐKD 2 và 3

- Viết bảng

- Đọc : Ríu rít chim ca

- Nghĩa là tiếng chim hót nối liền không dứt, tạo cảm giác vui tươi

- Có 4 chữ ghép lại với nhau, đó là: Ríu, rít, chim, ca

- Chữ h cao 2 li rưỡi

- Chữ t cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li

- Dấu sắc đặt trên chữ i

- Bằng 1 con chữ o

- Viết bảng

- HS viết

Trang 9

2 Cñng cè dÆn dß

- NhËn xÐt tiÕt häc

- DÆn dß HS vÒ nhµ hoµn thµnh bµi viÕt trong vë TËp ViÕt 2, tËp hai

Lop2.net

Trang 10

Tập đọc

vè chim i/ mục tiêu

 Đọc lưu loát được cả bài

 Đọc đúng các từ ngữ mới, các từ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

 Ngắt đúng nhịp thơ

 Biết đọc bài với giọng vui tươi hóm hỉnh

 Hiểu nghĩa các từ: Vè, lon xon, tếu, chao, mách lẻo, nhặt lân la, nhấp nhem,

 Hiểu nội dung bài: Bằng ngôn ngữ vui tươi, hóm hỉnh Bài vè dân gian đã giới thiệu với chúng ta về đặc tính của một số loài chim

II/ Đồ dùng dạy - học

 Tranh minh hoạ bài tập đọc

 Bảng ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài:

Thông báo của thư viện vườn chim.

- Theo dõi HS đọc bài, trả lời câu hỏi

và cho điểm

2 Bài Mới

2.1 Giới thiệu bài.

a Đọc mẫu

- GV đọc mẫu 1 lần

b Luyện phát âm

- Tiến hành tương tự như các tiết học

trước

- Yêu cầu HS đọc từng câu

c Luyện đọc đoạn.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc

2 câu Đọc theo nhóm

d Thi đọc

e Đọc đồng thanh.

2.2 Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài

- HS 1: Đọc phần 1,2 và trả lời câu hỏi 1,2 của bài

- HS 2: Đọc phần 3,4 và trả lời câu hỏi 3,4 của bài

- 1 HS khá đọc mẫu lần hai Cả lớp theo dõi bài trong SGK

- Luyện phát âm các từ: lon xon, nở, linh tinh, liếu điếu, mách

lẻo, (MT,MN)

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài

- 10 HS nối tiếp nhau đọc bài Mỗi HS

đọc 2 câu đọc 2 vòng

- Cả lớp đọc đồng thanh bài vè

- 1 HS đọc bài thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo

Trang 11

- Để gọi chim sáo " tác giả" đã dùng từ

gì?

- Tương tự như vậy hãy tìm các từ gọi

tên các loài chim khác

- Con gà có đặc điểm gì?

- Chạy lon xon có nghĩa là gì?

- Tương tự như vậy hãy tìm các từ chỉ

đặc điểm của từng loài chim

- Theo con việc tác giả dân gian dùng

các từ để gọi người, các đặc điểm của

người để kể về các loài chim có dụng ý

gì?

- Con thích con chim nào trong bài

nhất?, vì sao?

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh bài vè

sau đó xoá dần bảng cho HS học thuộc

lòng

3 Củng cố dặn dò

- Dặn HS về nhà tìm hiểu thêm về đoạn

văn sau của bài vè và chuẩm bị bài sau

- Tác giả muốn nói các loài chim cũng

có cuộc sống như cuộc sống của con người

- Trả lời theo suy nghĩ

- Học thuộc lòng sau đó thi đọc thuộc lòng bài thơ

Lop2.net

Trang 12

Chính tả

Sân chim I/ Mục tiêu

 Nghe và đọc lại cho đúng, không mắc lỗi bài chính tả sân chim

 Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/ tr, uôt/ uôc

II/ Đồ dùng dạy - học

 Bảng ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ sau

cho HS viết:

+ Chào mào, chiền chiện, chích choè,

trâu bò, ngọc trai, chẫu chàng, trùng

trục, (MB)

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần

thiết một lượt sau đó yêu cầu HS đọc

lại

- Đoạn trích nói về nội dung gì?

a Hướng dẫn trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong bài có các dấu câu nào?

- Chữ đầu đoạn văn viết như thế nào?

- Các chữ đầu câu viết như thế nào?

b.Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các

chữ bắt đầu bằng n, l, tr, s,

- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng

con

- Nhận xét và sửa lại từ HS viết sai

c.Viết chính tả.

- GV đọc bài cho HS viết

d Soát lỗi

e.Thu và chấm một số bài.

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc bài 2 phần a

- Gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

vào vở

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- 2 HS viết trên bảng lớp Cả lớp viết vào giấy nháp

- Một số HS nhận xét bài bạn trên bảng lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh các từ vừa viết

- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng

- Về cuộc sống của các loài chim trong sân chim

- Đoạn văn có 4 câu

- Dấu chấm, dấu phẩy

- Viết hoa và lùi vào 1 ô vuông

- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu văn

- Viết các từ đã tìm được ở trên

- Nghe và viết lại bài

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- Điền vào chỗ trống ch hay tr

- HS nhận xét bài trên bảng

Trang 13

- Nhận xét và cho điểm HS

- Tiến hành tương tự với phần b của

bài tập này

Bài 3

- HS đọc yêu cầu bài

- Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm

thảo luận và viết vào bảng phụ rồi thi

giữa các nhóm

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Đọc đề bài và mẫu

- HS viết vào bảng phụ

Lop2.net

Trang 14

i/ mục tiêu

 Biết đáp lời cảm ơn trong những tình huống giao tiếp cụ thể

 Biết viết 2 đến 3 câu tả ngắn về loài chim

ii/ đồ dùng dạy - học

 Tranh minh hoạ bài tập 1, nếu có

 Chép sẵn đoạn văn bài tập 3 lên bảng

 Mỗi HS chuẩn bị tranh ảnh về loài chim mà con yêu thích

iii/ các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2, 3 HS lên bảng , yêu cầu đọc

đoạn văn viết về mùa hè

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài.

Bài 1

- Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS

đọc lời của các nhân vật trong tranh

- Hỏi: Khi được cụ già cảm ơn Bạn HS

đã nói gì?

- Theo con, tại sao bạn HS lại nói vậy?

Khi nói như vậy với bà cụ, bạn nhỏ đã

thể hiện thái độ như thế nào?

- Bạn có thể tìm được câu nói khác

thay cho lời đáp lại của bạn HS

- Cho 1 HS đóng lại tình huống

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, cùng

đóng vai thể hiện lại tình huống trong

bài.Chú ý HS có thể thêm lời thoại (nếu

muốn)

- Gọi 1 cặp HS đóng lại tình huống 1

- Yêu cầu cả lớp nhận xét và đưa ra lời

đáp khác

Bài 3

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn văn chim chích bông.

- Những câu văn nào tả hoạt động của

chim chích bông?

- 2 HS thực hiện đóng vai, diễn lại tình huống trong bài HS cả lớp theo dõi

- Bạn HS nói không có gì ạ

- Vì giúp các cụ già qua đường chỉ là việc nhỏ mà tất cả chúng ta đều có thể làm được Nói như vậy để thể hiện sự khiêm tốn , lễ độ

- Một số cặp HS thực hành trước lớp

- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp cùng suy nghĩ

- HS làm vịêc theo cặp

- HS dưới lớp nhận xét và đưa ra những lời đáp khác (nếu có)

- 2 HS lần lượt đọc bài

- Một số HS lần lượt trả lời cho đến khi

đủ các câu văn nói về hình dáng của chích bông

Trang 15

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu câu c

- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình Nhận

xét và cho điểm HS

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Viết 2,3 câu về 1 loài chim con thích

Lop2.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w