HƯỚNG DẪN CHẤM.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LIÊN CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 22 Tuần 11 theo PPCT)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1/ Các phép toán
trong Q
Nhận biết nhanh kết quả các bài toán dạng đơn giản trong Q
Vận dụng được các phép toán trong Q vào việc giải các bài toán
Số điểm
2,5
= 75 %
2/ Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau
Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
= 20 %
3/Số thực – căn
bậc hai
Hiều được định nghĩa căn bậc hai
= 5 %
Trang 2II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Câu 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):
3 5 6
3 3 3 c/ 3 165 3 265
20
12 (
4
1 4
Câu 2: (3 điểm)
Tính số đo ba góc trong của một tam giác biết ba góc của tam giác tỉ lệ với 2; 4; 3
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x biết : a/ | x | + 21 43
b/ 2x + 2x +3 = 72 Câu 4: ( 1,5điểm) Làm tròn các số sau đây đến chữ số thập phân thứ nhất:
6,052 13,93 99,99
BÀI LÀM
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 3Đề 1:
Câu 1 : (3 điểm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể)
a/ 25.(11,65.4)
= 11,65.(25.4) ( 0,5 đ)
= 11,65 100 ( 0,25 đ)
= 1165 ( 0,25 đ)
c/ 3 165 3 265
5 7 5 7
3
5
=6 (0,25 ®)
d/
3 3
4 20 (0,5 đ)
15 ( 3)
12 3
Câu 2: (2 điểm)
Gọi số đo ba góc của tam giác lần lượt là: x,y,z ( 0,25 đ)
Theo đề: x y z
2 4 3 và x + y + z = 1800 ( 0,5 đ)
20
x = 2.20 = 400; y = 4.20 = 800; z = 3.20 = 600 ( 0,5 đ)
Vậy số đo ba góc của tam giác lần lượt là: 400 , 800 ; 600 ( 0,25 đ) Câu 3: (1 điểm) | x | + 12 43
| x | = 3 1
| x | = 3 2
4
| x | = 1
Suy ra: x = 1
4 hoặc x = 1
4
3 5 6 8 6 2
3 3
b / 3 3 (0,5 ® ) 3
3 (0,25 ® )
9 (0,25 ® )