1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Toán 3 GKI 10-11

4 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Toán 3 GKI 10-11
Trường học Lê Thị Hồng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi dùng thì số vở còn lại của Hoa bằng 31 số vở Hoa có... Phô tô lại bài kiểm tra để lưu hồ sơ.

Trang 1

Họ và tên

HS:

Lớp: Trường: Lê Thị Hồng

Gấm

Năm học: 2010 - 2011

Số BD :

Phòng :

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I Môn : TOÁN - LỚP BA

Ngày kiểm tra: / / 2010.

Chữ ký GT

Số mật mã

Số TT

ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 1 CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2 Số mật mã

Số TT

PHẦN I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 482; 375; 399; 509 là:

Câu 2: 41 của 24 kg là:

Câu 3: 7 gấp lên 6 lần thì được:

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 28; 35; 42; 49; ….; ….; …

b/ 21; 24; 27; 30; ….; ….; ….;

Câu 5: Đánh dấu chéo vào ô trống trước câu trả lời đúng::

Trong các phép chia có số chia là 8, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:

4 5 8 7

Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống:

× = 32

PHẦN II: Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Tính nhẩm: (1 điểm)

Trang 2

28 : 7 = …… 70 : 7 = …….

7 × 1 = …… 0 : 7 = ……

Câu 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a/ 627 + 265 b/ 660 – 351 c/ 57 × 6 d/ 45 : 7 ………… ………… ……… …………

………… ………… ………… …………

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY ………… ………… ………… …………

Câu 3: Tìm X: (1 điểm) a/ X × 7 = 49 b/ 54 : X = 6 ……… ………

……… ………

……… ………

Câu 4: (2 điểm) Hoa có 24 quyển vở Sau khi dùng thì số vở còn lại của Hoa bằng 31 số vở Hoa có Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt: ………

………

………

………

………

Bài giải: ………

………

………

………Câu 5: (1 điểm) Viết tích sau đây dưới dạng tổng: 7 × 8 = ………

Trang 3

BIỂU ĐIỂM & ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 3- KTĐKGKI

Năm học: 2010-2011 PHẦN I: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: B ( 0,5 đ)

Câu 2: C ( 0.5 đ)

Câu 3: D (0,5 đ)

Câu 4:

a/ 0,25 đ

b/ 0,25 đ

Câu 5: 0,5 đ

Câu 6: o,5 đ

PHẦN II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1 đ)

Mỗi cột tính làm đúng: 0,5 đ

Câu 2: (2 đ)

a/ Đặt tính đúng: 0,25 đ

Tính đúng: 0,25 đ

b/ Đặt tính đúng: 0,25 đ

Tính đúng: 0,25 đ

c/ Đặt tính đúng: 0,25 đ

Tính đúng: 0,25 đ

d/ Đặt tính đúng: 0,25 đ

Tính đúng: 0,25 đ

Câu 3: (1 đ)

a/ X × 7 = 49

X = 49 : 7 ( 0,25 đ)

X = 7 ( 0,25 đ)

Trang 4

b/ 54 : X = 6

X = 54 : 6 ( 0,25 đ)

X = 9 ( 0,25 đ)

Câu 4: (2 đ)

Lời giải đúng: (0,5 đ)

Phép tính đúng: (1 đ)

Đáp số: (0,5 đ)

Câu 5:

Viết đúng : 7 × 8 = 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7( 1 đ)

*Lưu ý:

Đối với HSKT, HSLB… khi coi, chấm bài kiểm tra, giáo viên cần quan tâm các em theo các công văn đã được hướng dẫn Phô tô lại bài kiểm tra để lưu hồ sơ.

Hết

Ngày đăng: 22/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w