- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính Học sinh cả lớp làm bài vào nhaåm.. - Gv yeâu caàu Hs nhaän xeùt baøi laøm cuûa baïn treân baûng.[r]
Trang 1Tiết 161: Kiểm tra.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối học kì II của Hs:
- Đọc viết số có đến năm chữ số
- Tìm số liền trước, liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau
- Giải toán có hai phép tính
b) Kĩõ năng: Hs làm bài đúng, chính xác
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị:
a) GV: Đề kiểm tra
b) HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ : Luyện tập chung.
- Gv gọi 2 Hs lên bảng làm bài 1, 2
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
Đề kiểm tra.
Phần 1:Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lới A, B, C, D hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1.Số liền sau của 75829 là:
A.75839 B 75819 C 75830 D 75828
2.Các số 62705; 62507 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
A 62705; 62507; 57620; 57206
B 57620; 57206; 62507; 62705
3 Kết quả của phép cộng 22846 + 41627
A 63463 B 64473 C 64463 D 63473
4 Kết quả của phép trừ 64398 - 21729
A 42679 B 43679 C 42669 D.43669
5 Một hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A 15m B 10m C 50m D.150m
Phần 2: Làm các bài tập sau:
Trang 21 Đặt rồi tính:
31825 x 3 27450 : 6
2 Nối theo mẫu:
Mười chín nghìn bốn trăm hai mươi lăm 70628
Bảy mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm 55306
Năm mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu 19425
Ba mươi nghìn không trăm ba mươi 90001
Chín mươi nghìn không trăm linh một 30030
3 Bài toán: Một cửa hàng ngày đầu bán được 135 m vải, ngày thứ hai bán được 360m vải Ngày thứ ba bán được bằng 1/3 ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải? 5 Tổng kết – dặn dò. - Tập làm lại bài - Chuẩn bị bài: Oân tập các số đến 100.000. - Nhận xét tiết học Bổ sung :
-
Trang 3Toán.
Tiết 162: Ôn tập các số đến 100.000.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
- Viết thành các tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ : Kiểm tra.
- Nhận xét bài kiểm tra của Hs
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết đọc, viết các số trong phạm vi
100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv hướng dẫn Hs giải toán theo hai bước theo :
- Gv yêu cầu Hs nhận xét hai tia số
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
1 0; 10.000; 20.000; 30.000; 40.000; 50.000;
60.000; 70.000; 80.000
2 60.000; 65.000; 70.000; 75.000; 80.000; 85.000;
90.000; 95.000; 100.000
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tóm tắt bài toán và tự làm
- Gv mời 5 Hs lên bảng viết số và đọc số
- Gv nhận xét, chốt lại:
Viết số Đọc số:
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Năm Hs lên bảng viết số và đọc số
Hs nhận xét bài của bạn
Trang 475248 Bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám.
30795 Ba mươi nghìn bảy trăm chín mươi lăm
85909 Tám mươi lăm nghìn chín trăm linh chín
46037 Bốn mươi sáu nghìn không trăm ba mươi bảy
80105 Tám mươi nghìn một trăm linh năm
41600 Bốn mươi mốt nghìn sáu trăm
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Giúp Hs Viết thành các tổng các nghìn, trăm,
chục, đơn vị và ngược lại Tìm số còn thiếu trong một dãy
số cho trước
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
tthắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
a) 7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = 9000 + 200 + 7 + 4
4404 = 4000 + 400 + 0 + 4
b) 5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = 6890
5000 + 500 + 50 + 5 = 5555
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT
- Gv mời 3 Hs lên bảng thi làm bài
a) 2004; 2005; 2006; 2007; 2008
b) 8100; 8200; 8300; 8400; 8500
c) 75.000; 80.000; 85000; 90.000; 100.000
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT
Ba Hs lên bảng sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 5I Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Củng cố các số trong phạm vi 100.000
- Củng cố về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ : Oân tập các số đến 100.000 (tiết 1).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách so sánh các số trong phạm
vi 100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu cách so sánh hai số với nhau
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 3 Hs lên bảng làm bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
69245 < 69260 70000 + 30000 = 100.000
73500 > 73499 20000 + 40000 = 60000
60000 = 59000 + 1000 80000 + 8000 < 80900
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Số lớn nhất trong các số 72350; 72305; 72503; 72530
là số: 72530.
b) Số bé nhất trong các số 58624; 58426; 58462; 58642 là
số: 58426
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại cách so sánh hai số
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Ba Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Trang 6* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4, 5.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tìm giá trị biểu thức
Bài 3.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 74385; 74835;
84735; 85347.
Bài 4.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
Các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 72630; 70632; 67320;
67032.
Bài 5.
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 5 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
thắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
a) Số liền sau của 9999 là: 10.000
b) Số liền sau của 99999 là: 100.000
c) Số liền trước của 50.000 là :49.999
d) Số liền trước của 87605 là: 87604
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Một em lên bảng sửa bài
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Một em lên bảng sửa bài
Hs đoc yêu cầu của bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài vào VBT
5 Tổng kết – dặn dò
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 7
Tiết 164: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
I Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Củng cố cho Hs về cộng , trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100.000
- Giải bài toán bằng các cách khác nhau
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ : Oân tập các số đến 100.000.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng , trừ, nhân, chia
các số trong phạm vi 100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính
nhẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 50.000 + 40.000 = 90.000 b) 42.000 + 6000 = 48.000
90.000 – 20.000 = 70.000 86.000 – 4000 = 82.000
b) 40.000 x 2 = 80.000 c) 12.000 x 3 = 36.000
80.000 : 4 = 20.000 72.000 : 8 = 9.000
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 8 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính Cả lớp
làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
28439 + 34256 = 62695 64217 + 19547 = 73764
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Bốn Hs lên bảng thi làm sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Tám Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Trang 891584 – 65039 = 26545 36950 – 8924 = 28026
614 x 7 = 4298 9438 x 2 = 18876
33888 : 8 = 4236 31175 : 5 = 6235
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải bài toán bằng các
cách khác nhau
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Hai Hs lên bảng
giải, mỗi Hs giải một cách
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Tóm tắt:
Có:50.000
Bán lần 1: 28.000 áo sơ mi
Bán lần 2: 17.000 áo sơ mi
Còn lại: ………áo sơ mi?
Cách 1:
Số áo sơ mi còn lại sau khi bán lần đầu:
50.000 – 28.000 = 22.000 (cái áo)
Số áo sơ mi còn lại sau khi bán lần sau:
22.000 – 17.000 = 5.000 (cái áo)
Đáp số: 5.000 cái áo.
Cách 2:
Số cái áo sau hai lần bán:
28.000 + 17.000 = 45.000 (cái áo)
số cái áo còn lại sau hai lần bán là:
50.000 – 45.000 = 5.000 (cái áo)
Đáp số: 5.000 cái áo.
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Một hs tóm tắt bài toán
Hai Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài đúng vào VBT
5 Tổng kết – dặn dò
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 9
Tiết 165: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
(tiếp theo).
I Mục tiêu:
a)Kiến thức:
- Củng cố cho Hs về cộng , trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)
- Củng cố về tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tím thừa số chưa biết trong phép nhân
- Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ : Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng , trừ, nhân, chia
các số trong phạm vi 100.000
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính
nhẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 30.000 + (20.000 + 40.0000) = 90.000
30.000 + 20.000 + 40.000 = 90.000
60.000 – (30.000 + 20.000) = 10.000
60.000 – 30.000 – 20.000 = 10.000
b) 40.000 x 2 : 4 = 20.000
36.000 : 6 x 3 = 18.000
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Bốn Hs lên bảng thi làm sửa bài
Hs nhận xét
Trang 1020.000 x 4 : 8 = 10.000
60.000 : 3 : 2 = 10.000
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 6 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính Cả lớp
làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
8526 + 1954 = 10.480 67426 + 7358 = 74.784
9562 – 3836 = 5.726 99900 – 9789 = 90.111
6204 x 6 = 37224 8026 x 4 = 32.104
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về tìm số hạng chưa biết trong
phép cộng và tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv hỏi Hs: Cách tím số hạng chưa biết, cách tìm thừa số
chưa biết?
- Gv mời 3 Hs lên bảng thi làm bài Cả lớp làm bài vào
VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
a) 1996 + X = 2002
X = 2002 – 1996
X = 6
b) X x 3 = 9861
X = 9861 : 3
X = 3287
c)X : 4 = 250
X = 250 x 4
X = 1.000
Bài 4:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng
giải
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giá tiền mỗi bóng đèn là:
42500 : 5 = 8500 (đồng)
Số tiền để mua tám bóng đèn là:
8500 x 8 = 68.000 (đồng)
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Sáu Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs trả lời
Ba Hs lên bảng thi làm bài Cả lớp làm bài vào VBT
Hs sửa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Một hs tóm tắt bài toán
Một Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs sửa bài đúng vào VBT
Trang 115 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2, 3
- Chuẩn bị bài: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (tiếp theo).
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :