- HS giải đợc các bài toán về tính diện tích hình thang.. - Tự hình thành đợc tính cách và công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, vận dụng đợc
Trang 1($91) DIệN TíCH hình thang
I-MụC TIÊU:
- Giúp HS hình thành công thức tính diện tích hình thang.
- Nhớ và vận dụng công thức tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
II-Chuẩn bị đồ dùng:
• GV: bộ đồ dùng dạy học toán, bảng phụ.
• HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thớc kẻ, kéo.
- GV nêu vấn đề: Tính diện tích hình thang.
- Hớng dẫn HS cách xác định trung điểm M của cạnh BC, rồi cắt rời hình tam giác ABM sau đó ghép lại nh HD SGK để đợc tam giác ADK.
-HS nhận xét diện tích hình tam giác ADK và diện tích hình thang ABCD vừa tạo thành.
-Gợi ý hớng dẫn HS cách tính diện tích hình tam giác ADK.
+ HS nhận xét mối quan hệ giữa các yếu tố của hai hình để rút
-Chấm, chữa bài.
- Nêu lại cách tính trung bình cộng của 2 số?
2HS 2HS
3HS
1HS 2HS
2HS
1HS 1HS 1HS 5HS (2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
Trang 2($92) Luyện tập
I-MụC TIÊU:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức tính diện tích hình thang (kể cả hình thang vuông) trong các tình huống khác nhau
- HS giải đợc các bài toán về tính diện tích hình thang
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
II-Chuẩn bị đồ dùng:
• GV: phấn màu, bảng phụ
III-Hoạt động trên lớp:
(3) 1*Kiểm tra bài cũ: - 2 HS chữa bài tập 2, 3 tiết trớc
- Nêu công thức tính diện tích hình thang
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Hớng dẫn HS nhận ra muốn điền đợc đúng, sai thì phải tính diện tích của từng hình qua việc quan sát hình và tính
- HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo kết quả
- Chữa bài, nhận xét
1 HS 3HS
2 HS
1HS
1HS 3HS1HS
2HS
(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
Trang 3($93) Luyện tập chung
I-MụC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng tính diện tích hình tam giác hình thang
- Củng cố về giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
II-Chuẩn bị đồ dùng:
• GV: phấn màu, bảng phụ
III-Hoạt động trên lớp:
(3) 1*Kiểm tra bài cũ: - 2 HS chữa bài tập 2, 3 tiết trớc
- Nêu công thác tính diện tích hình thang, hình tam giác
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 1HS nêu hớng giải bài toán
- HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo kết quả
- Chữa bài, nhận xét
- Nêu lại cách tìm số phần trăm của một số?
1 HS 3HS
2 HS
1HS
1HS 3HS
1HS 1HS
2HS
(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
Trang 4($94) hình tròn - đờng tròn
I-MụC TIÊU:
- Giúp HS nhận biết đợc hình tròn, đờng tròn và các yếu tố của hình tròn nh: tâm, bán kính, đờng kính.
- Biết sử dụng compa để vẽ hình tròn.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
1/ Giới thiệu về hình tròn, đờng tròn.
- GV đa trực quan và cho HS nêu tên hình đó.
- GV dùng compa vẽ hình tròn và hớng dẫn HS cách vẽ hình tròn bằng compa.
-HS vẽ hình tròn trên giấy, 1HS lên bảng vẽ.
-GV giới thiệu cách tạo một bán kính hình tròn.
+ HS nhận xét và phát hiện ra đặc điểm của các bán kính trong hình tròn.
-GV kết giới thiệu cách tạo một đờng kính trong hình tròn.
-HS nhận xét đặc điểm của bán kính và đờng kính.
-Gọi HS nhắc lại hình tròn và các đặc điểm của hình tròn.
- HS đọc yêu cầu bài toán
- Hớng dẫn HS nhận ra đờng cong trong hình tròn là các nửa hình tròn nhỏ.
- HS vẽ vào vở rồi trang trí cho đẹp.
-Chấm bài.
1HS 1HS 2HS 3HS
1HS 1HS 1HS 1HS
1HS 5HS (2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
Trang 5($95) chu vi hình tròn
I-MụC TIÊU:
- Giúp HS nắm đợc quy tắc, công thức tính chu vi hình tròn.
- Biết vận dụng công thức để tính chu vi hình tròn.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
1/ Giới thiệu công thức tính chu vi hình tròn.
- GV giới thiệu công thức tính chu vi hình tròn nh SGK (dựa vào đờng kính, bán kính).
- Hớng dẫn HS nêu công thức tính từ quy tắc.
-HS vận dụng công thức để làm VD1,2 vào bảng con.
-Gọi HS nhắc lại quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn.
- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS tự làm rồi đổi vở kiểm tra kết quả.
-Chấm bài.
1HS 1HS 2HS 3HS
1HS 1HS 1HS 1HS
1HS 5HS (2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
Trang 6($96) Luyện tập
I-MụC TIÊU:
- Rèn luyện kỹ năng tính chu vi hình tròn.
- HS giải đợc các bài toán về chu vi hình tròn.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán.
đợc quãng đờng đúng bằng chu vi của bánh xe.
- HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo kết quả.
- Chấm chữa bài, nhận xét.
1HS 3HS 1HS 2HS 5HS 1HS
4HS
Trang 7(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU:
- Giúp HS nắm đợc quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn.
- Biết vận dụng công thức để tính diện tích hình tròn.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
1/ Giới thiệu công thức tính chu vi hình tròn.
- GV giới thiệu công thức tính chu vi hình tròn nh SGK (dựa vào bán kính).
- Hớng dẫn HS nêu công thức tính từ quy tắc.
-HS vận dụng công thức để làm VD vào bảng con.
-Gọi HS nhắc lại quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn.
- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS tự làm rồi đổi vở kiểm tra kết quả.
-Chấm bài.
1HS 1HS 2HS 3HS
1HS 1HS 1HS 1HS
1HS 5HS (2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
Trang 8($98) Luyện tập
I-MụC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
- HS giải đợc các bài toán về chu vi, diện tích hình tròn
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
II-Chuẩn bị đồ dùng:
• GV: phấn màu, bảng phụ
III-Hoạt động trên lớp:
(3) 1*Kiểm tra bài cũ: - 2 HS chữa bài tập 2, 3 tiết trớc
- Nêu công thức tính chu vi, diện tích hình tròn
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 1HS nêu hớng giải bài toán
- 1HS làm vào bảng nhóm
- HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo kết quả
- Chữa bài, nhận xét và giải tích cách làm
1 HS 3HS
2 HS
1HS
1HS 3HS1HS
1HS1HS3HS
(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
Trang 9($99) Luyện tập chung
I-MụC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng tính chu vi, diện tích hình tròn.
- HS giải đợc các bài toán về chu vi, diện tích hình tròn.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán.
II-Chuẩn bị đồ dùng:
• GV: phấn màu, bảng phụ.
III-Hoạt động trên lớp:
(3) 1*Kiểm tra bài cũ: - 2 HS chữa bài tập 2, 3 tiết trớc
- Nêu công thức tính chu vi, diện tích hình tròn.
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Nhận xét: Muốn tìm xem chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu cm thì phải biết đợc bán kính của đờng tròn lớn.
- 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- Hớng dẫn HS nhận ra muốn tính đợc diện tích của hình đó phải tính đợc diện tích của hình chữ nhật và diện tích của 2 nửa
đờng tròn dựa vào các số liệu trên hình vẽ.
- HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo kết quả.
- Chấm chữa bài, nhận xét.
1HS 3HS 1HS
2HS 5HS 1HS
Trang 10(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU:
- Làm quen với biểu đồ hình quạt.
- Bớc đầu biết cách đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
- GV cho HS quan sát biểu đồ hình quạt rồi yêu cầu nhận xét
về đặc điểm của biểu đồ.
- Hớng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ:
+ Biểu đồ nói về điều gì?
+ Sách trong th viện của trờng học đợc chia làm mấy loại?
+ Tỉ số phần trăm của mỗi loại là bao nhiêu?
b) Ví dụ 2.
- Hớng dẫn HS đọc biểu đồ ở ví dụ 2 nh VD1.
2/ Thực hành đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt.
Bài 1:
- 1HS đọc yêu cầu bài toán + HD: Nhìn vào biểu đồ chỉ số phần trăm HS để tính số HS khi biết tổng số HS.
1HS 1HS 1HS 1HS 1HS 2HS 5HS
Trang 11- Gọi một số HS đọc bài -Nhận xét, chữa bài.
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU:
- Giúp HS củng cố kỹ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học.
- HS tính đợc diện tích hình các hình dựa vào công thức.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
+ Xác định kích thớc của các hình mới tạo thành.
+ Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra diện tích của cả hình lớn.
2/ Thực hành Bài 1:
- 1HS đọc yêu cầu bài toán + HD: HS có thể chia thành 2 hình chữ nhật hoặc 2 hình vuông
1HS
1HS 2HS
1HS 1HS 1HS 1HS 1HS
3HS 3HS 5HS
Trang 12(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
($102) luyện tập về tính diện tích (tiếp theo)
I-MụC TIÊU:
- Giúp HS củng cố kỹ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học nh hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang….
- HS tính đợc diện tích hình các hìnhđã học dựa vào công thức.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
+ Chia hình đã cho thành 1 hình tam giác và 1 hình thang.
+ Đo các khoảng cách nh trên mặt đất hoặc thu thập số liệu đã
cho, giả sử ta đợc bảng số liệu nh SGK.
+ Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra diện tích của cả hình lớn.
2/ Thực hành Bài 1:
- 1HS đọc yêu cầu bài toán + HD: HS có thể chia thành 2 hình tam giác và 1 hình chữ nhật hoặc 1 hình thang và 1 hình tam giác để tính diện tích.
1HS
1HS 2HS
1HS 1HS 1HS 1HS
1HS
3HS 3HS 5HS
Trang 13(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU:
- Rèn kỹ năng tính độ dài đoạn thẳng; tính diện tích các hình đã học, chu vi hình tròn
- HS biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
- 1 HS đọc yêu cầu và tự làm bài
- HS nêu cách tính diện tích tam giác từ đó suy ra cách tính
- 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Chữa bài, nhận xét và giải thích cách làm
Bài 3
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Hớng dẫn HS nhận biết độ dài của sợi dây chính là tổng
1 HS 3HS
2 HS
1HS
1HS 3HS
1HS
Trang 14- HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo kết quả.
- Chữa bài, nhận xét và giải tích cách làm
1HS3HS
- Yêu cầu HS đa ra các nhận xét về hình hộp chữ nhật.
- Yêu cầu HS lên chỉ các mặt của hình hộp chữ nhật trên bảng.
- HS nêu các đồ vật trong thực tiễn có dạng hình hộp chữ nhật.
b) Hình lập phơng (giới thiệu tơng tự hình hộp chữ nhật)
2/ Thực hành Bài 1:
- 1HS đọc yêu cầu bài toán
- Yêu cầu 1 số HS đọc kết quả.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 2
1HS
1HS 2HS
1HS 1HS 1HS
Trang 15- Nhóm 2 - HS đọc yêu cầu và tự làm.
- HS thảo luận nhóm đôi để tìm cách tính diện tích.
- Một số HS nêu cách tính của nhóm mình.
- Gọi một số HS đọc bài làm -Nhận xét, chấm chữa bài.
Bài 3 -HS đọc yêu cầu.
- Làm việc theo nhóm 2 chỉ cho bạn biết đâu là hình hộp chữ
nhật, đâu là hình lập phơng và giải thích lí do.
- Đại diện 1số HS trả lời.
- Nhận xét, chữa bài.
4HS 3HS 1HS 3HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
($105) diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
của hình hộp chữ nhật I-MụC TIÊU:
- Giúp HS hình thành biểu tợng về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Tự hình thành đợc tính cách và công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, vận dụng đợc các quy tắc tính diện tích để giải các bài toán có liên quan.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
- GV mô tả về diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật nh SGK.
- GV nêu bài toán về diện tích các mặt xung quanh (dựa trên nhận xét về đặc điểm của các mặt bên).
- HS nêu hớng giải và giải bài toán.
- HS quan sát hình triển khai và đa ra cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật và giải bài toán cụ thể.
* Gv nêu cách làm tơng tự để hình thành biểu tợng và quy tắc tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật HS vận dụng làm một bài toán cụ thể trong SGK
2HS
2HS 2HS
Trang 161HS 4HS
1HS
1HS 3HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Có hứng thú tìm hiểu về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật thông qua các bài tập và hoạt động thực hành
- Nắm chắc đợc quy tắc và công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
+ chiều dài, chiền rộng, chiều cao -> cùng đơn vị đo
- Các kí hiệu về diện tích, chiều dài , chiều rộng, chiều cao
và vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật với các số đo:
a) chiều dài 32dm, chiều rộng 2,5 m, chiều cao 3,6m
2 HS
1HS
1HS 3HS
1HS
Trang 17- Khắc sâu ý nghĩa thực tiễn của bài toán
Bài 3
- Cho HS làm việc cá nhân vào SGK và thi làm trên bảng
Củng cố về công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
1HS3HS
(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
($107) diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
của hình lập phơng I-MụC TIÊU:
- Giúp HS hình thành biểu tợng về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng.
- Tự hình thành đợc tính cách và công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng, vận dụng đợc các quy tắc tính diện tích để giải các bài toán có liên quan.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
- GV giới thiệu các mô hình trực quan về hình lập phơng cho
HS quan sát và yêu cầu HS chỉ ra các mặt xung quanh của hình hình lập phơng
- GV mô tả về diện tích xung quanh của hình hình lập phơng
nh SGK.
- GV nêu bài toán về diện tích các mặt xung quanh (dựa trên nhận xét về đặc điểm của các mặt bên).
- HS nêu hớng giải và giải bài toán.
- HS quan sát hình triển khai và đa ra cách tính diện tích xung quanh của hình hình lập phơng và giải bài toán cụ thể.
* Gv nêu cách làm tơng tự để hình thành biểu tợng và quy tắc tính diện tích toàn phần của hình hình lập phơng (lu ý có 3 kích
2HS
2HS 2HS
Trang 18- Cả lớp
- Nhóm 2 thớc bằng nhau) HS vận dụng làm một bài toán cụ thể trong SGK
2/ Thực hành Bài 1:
- 1HS đọc yêu cầu bài toán -HS tự làm bài rồi đổi vở kiểm tra kết quả.
1HS 4HS
1HS 1HS 3HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Có hứng thú tìm hiểu về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng thông qua các bài tập và hoạt động thực hành
- Nắm chắc đợc quy tắc và công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
- Các kí hiệu về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần
và vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật với các số đo:
a) Cạnh 3m 6dm
b) Cạnh 5m 3cm
Bài 2
- Cho HS làm bài tập 2 trong SGK trang 110
- Cho HS thực hành gấp với các kích thớc nh SGK và rút ra những lu ý của bài toán
Trang 19(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Có hứng thú tìm hiểu về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phơng thông qua các bài tập và hoạt động thực hành
- Nắm chắc đợc quy tắc và công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phơng
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
+ chiều dài, chiền rộng, chiều cao -> cùng đơn vị đo
- Các kí hiệu về diện tích, chiều dài , chiều rộng, chiều cao
và vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật với các số đo:
a) chiều dài 3,6 m, chiều rộng 2,5 m, chiều cao 4,6m
b) chiều dài 5m, chiều rộng 46dm, chiều cao 23dm
- Lu ý: Khắc sâu cho HS về cùng đơn vị đo và nhiều bài
Trang 20- Khắc sâu cách tìm thành phần cha biết từ công thức tính và nhận xét cuối bài.
Bài 3
-. Cho HS làm bài tập 3 trong SGK trang 114
- cho HS làm cá nhân và rút ra những lu ý của bài toán
Củng cố về công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Biết cách so sánh thể tích của một hình thông qua các khối lập phơng
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
2/ Thực hành Bài 1, 2
- 1HS đọc yêu cầu bài toán
Trang 21- Có biểu tợng về xăng ti mét khối, đề xi mét khối.
- Nhận biết đợc mối quan hệ giữa xăng ti mét khối và đề xi mét khối.Vận dụng giải đợc các bài toán liên quan
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
- Từ trực quan hình thành cho HS biểu tợng về xăng ti mét khối và đề xi mét khối, mối quan hệ giữa đề xi mét khối và xăng ti mét khối (xây dựng từ khối lập phơng 1 dm3 chứa các khối lập phơng 1 xăng ti mét khối) và cho HS thực hành
Trang 22- HS nêu cách đọc, viết hai đơn vị đo từ các đơn vị đo đã
học (nếu HS còn lúng túng GV giúp đỡ HS bằng các câu hỏi gợi mở)
2/ Thực hành Bài 1
- GV đa ra các đơn vị đo, yêu cầu HS đọc
- GV đọc các đơn vị đo, yêu cầu HS viết bảng con (hoặc nháp)
+ Khắc sâu cách đọc viết đơn vị đo cm3, dm3
Bài 2
- Cho HS làm bài tập trong SGK tr116 làm cá nhân
- Lu ý: Củng cố mối quan hệ giữa cm3 và dm 3
- Có biểu tợng về mét khối, biết cách đọc và viết đúng mét khối
- Nhận biết đợc mối quan hệ giữa mét khối, xăng ti mét khối và đề xi mét khối.Biết cách đổi các đơn vị đo
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 23dựng từ khối lập phơng 1 m3 chứa các khối lập phơng 1dm3)
và cho HS thực hành với trực quan
- HS nêu cách đọc, viết mét khối từ các đơn vị đo đã học (nếu HS còn lúng túng GV giúp đỡ HS bằng các câu hỏi gợimở)
- HS nêu nhận xét về mối quan hệ giữa các đơn vị đo m3,
dm3, cm3
2/ Thực hành Bài 1
- GV đa ra các đơn vị đo, yêu cầu HS đọc
- GV đọc các đơn vị đo, yêu cầu HS viết bảng con (hoặc nháp)
+ Khắc sâu cách đọc, viết đơn vị đo m3
Bài 2
- Cho HS làm bài tập trong SGK tr118 làm cá nhân
- Lu ý: Củng cố mối quan hệ giữa m3 , cm 3 và dm 3
Bài 3
- Cho HS thực hành xếp các khối lập phơng vào khối hộp
đó sau đó HS rút ra nhận xét từ thực tiễn bài học
(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Có hứng thú tìm hiểu về các đơn vị đo m3, dm3, cm3 thông qua các bài tập và hoạt động thựchành (biểu tợng, cách đọc, viết, mối quan hệ giữa các đơn vị đo)
- Nắm chắc đợc cách đổi các đơn vị đo thể tích, biết cách so sánh các đơn vị đo thể tích
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
- Ôn lại các lu ý về cách đọc, viết các đơn vị đo thể tích
- GV nêu các số đo thể tích rồi yêu cầu HS đọc Gv đọc các
đơn vị đo thể tích yêu cầu HS viết bảng con (nháp)
Lu ý: Cách đọc, viết các số thập phân, phân số
Trang 24- Cho HS làm bài tập 2 trong SGK trang 119.
- GV nêu 1 số VD khác cho HS đọc và rút ra những lu ý của bài toán
- Khắc sâu cách đọc đơn vị đo diện tích là số thập phân.
Bài 3
- Cho HS làm việc theo nhóm vào phiếu học tập và thi làm trên bảng
(Lu ý: Giải thích cách làm) Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích đã
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 25- Từ trực quan hình hộp chữ nhật và hình hộp chữ nhật chứacác hình lập phơng 1cm3 hình thành cho HS biểu tợng về thể tích của hình hộp chữ nhật dựa trên các câu hỏi gợi ý vàcho HS thực hành với trực quan, quan sát, nhận xét rút ra quy tắc tính thể tích hình hộp chữ nhật.
- GV đa ra các VD cho HS thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Từ đó khắc sâu quy tắc và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
2/ Thực hành Bài 2
- 1HS đọc yêu cầu bài toán
- Vận dụng công thức để giải các bài toán liên quan
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 26đặc biệt của hình hộp chữ nhật ).
- GV đa ra các VD cho HS thực hành tính thể tích hình lập phơng Từ đó khắc sâu quy tắc và công thức tính thể tích hình lập phơng
2/ Thực hành Bài 2
- 1HS đọc yêu cầu bài toán
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Hệ thống hoá, củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập
Trang 27(2') 4*Cñng cè: - NhËn xÐt giê häc.
(1') 5*DÆn dß: -VN lµm vë BT To¸n – ChuÈn bÞ bµi sau.
I-MôC TI£U: Gióp HS:
- Cñng cè vÒ tÝnh tØ sè phÇn tr¨m cña mét sè, øng dông trong tÝnh nhÈm vµ gi¶i to¸n
- VËn dông c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch h×nh lËp ph¬ng, khèi t¹o thµnh tõ c¸c h×nh lËp ph¬ng
- GD tÝnh cÈn thËn, khoa häc, yªu thÝch m«n to¸n
Trang 28(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
($118) Giới thiệu hình trụ Giới thiệu hình cầu
I-MụC TIÊU:
- Giúp HS nhận dạng hình trụ, hình cầu.
- HS nhận biết đợc các đồ vật trong thực tiễn có dạng hình trụ và hình cầu.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 291/ Giới thiệu hình trụ và hình cầu.
a) Giới thiệu hình trụ
- GV giới thiệu mô hình trực quan hình trụ cho HS quan sát và nhận xét về các đặc điểm của hình trụ
- Yêu cầu HS lên chỉ các mặt của hình trụ trên bảng.
- GV dùng hình tròn áp vào 2 mặt của hình đáy của hình trụ để
HS nhận thấy 2 đáy bằng nhau.
- HS nêu các đồ vật trong thực tiễn có dạng hình trụ và giải thích.
- GV đa ra một số vật không phải là hình trụ: cái xô, cốc… để
HS nhận xét.
b) Hình cầu (giới thiệu tơng tự hình trụ)
- Đa ra một số vật hình cầu cho HS nhận xét đặc điểm của hình trụ.
- Kể tên một số vật có dạng hình cầu.
2/ Thực hành Bài 1:
- HS làm bài 1 trong SGK.
- Lu ý: Củng cố về đặc điểm của hình trụ
Bài 2
-GV đa ra một số vật có dạng hình cầu và không có dạng hình cầu Yêu cầu HS nhận dạng các vật đó dựa vào đặc điểm của hình cầu.
Bài 3
-Thi kể tên các vật có dạng hình cầu và dạng hình trụ.
- Chia 2 nhóm lên bảng thi viết Nhóm nào viết đợc nhiều thì
nhóm đó thắng.
1HS 4HS 4HS
1HS 5HS
1HS 4HS
3HS 2HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố và rèn kĩ năng tính diện tích các hình: tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn
Trang 30- Ôn lại các lu ý về tính diện tích hình tam giác.
- GV nêu độ dài cạnh của hình thang, yêu cầu HS tính diện tích của 2 tam giác đợc chia từ hình thang
- Lu ý cách tính diện tích tam giác vuông
Trang 31- GV nêu độ dài các cạnh của hình hai hình lập phơng (hai
độ dài gấp nhau 3 lần)
- Cho HS thực hành tính diện tích toàn phần, thể tích của hai hình đó Sau đó yêu cầu HS so sánh diện tích thể tích của 2 hình đó
- Cho HS rút ra công thức tổng quát khi độ dài cạnh 2 hình lập phơng gấp nhau 3 lần thì thể tích và diện tích toàn phần gấp nhau bao nhiêu lần
Củng cố về diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phơng.
- Giúp HS ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa chúng.
- HS đổi đợc các đơn vị đo thời gian.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 321/.Ôn tập các đơn vị đo thời gian.
a) Các đơn vị đo thời gian
- GV cho HS nêu lại các đơn vị đo đã học.
- Nêu mối quan hệ giữa các số đo thời gian.
-Nêu thế nào là năm nhuận? Và khi nào thì có năm nhuận?
-Nêu các tháng và các ngày trong tháng và giải thích.
- Nêu mối quan hệ giữa ngày, giờ, phút, giây.
b) Đổi đơn vị đo thời gian .
- GV đa ra 1số VD về số đo thời gian yêu cầu HS đổi và giải thích cách đổi.
2/ Thực hành Bài 1:
- GV nêu một số sự kiện yêu cầu HS suy nghĩ xem sự kiện đó thuộc thế kỉ nào?
Khắc sâu cho HS về cách tính thế kỉ và củng cố các sự kiện lịch sử.
Bài 2
-HS làm BT2 SGK trang 131.
-HS làm bài tập vào vở kết hợp với làm trên bảng.
-Củng cố về cách đổi các đơn vị đo thời gian.
Bài 3
-Củng cố về cách đổi từ đơn vị nhỏ về đơn vị lớn.
- GV nêu 1 số đơn vị đo thời gian yêu cầu HS đổi.
3HS 4HS 4HS 2HS 3HS 5HS
4HS
3HS
2HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU:
- HS biết cách cộng số đo thời gian.
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 331/ Thực hiện cộng số đo thời gian.
- GV nêu VD yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng.
- HS làm bài tập 1 trong SGK trang 132 và đa thêm số đo thời gian dạng số thập phân.
- HS làm vào vở kết hợp với làm bảng.
- Chữa bài kết hợp giải thích cách làm.
- Khắc sâu cho HS cách đổi kết quả từ đơn vị bé về đơn vị lớn.
Bài 2
-HS làm BT2 SGK trang 132.
-HS làm bài tập vào vở kết hợp với làm trên bảng.
-Củng cố về cách cộng đơn vị đo thời gian.
3HS 4HS 4HS 2HS
5HS 4HS
2HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU:
- HS biết cách trừ hai số đo thời gian.
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 341/ Thực hiện trừ số đo thời gian.
- GV nêu VD yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng.
- HS nêu cách đặt tính và tính.
- HS thực hiện tính và giải thích cách làm.
+ Lu ý: Khi số bị trừ nhỏ hơn số trừ (chuyển đổi 1 đơn vị ở
hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ).
2/ Thực hành Bài 1,2:
- HS làm bài tập 1,2 trong SGK trang 133 và đa thêm số đo thời gian dạng số thập phân.
- HS làm vào vở kết hợp với làm bảng.
- Chữa bài kết hợp giải thích cách làm.
- Khắc sâu cho HS cách đổi đơn vị đo thời gian và cách chuyển
đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ khi số bị trừ nhỏ hơn số trừ.
Bài 3
-HS làm BT3 SGK trang 133.
-HS làm bài tập vào vở kết hợp với làm trên bảng.
-Củng cố về cách trừ đơn vị đo thời gian.
3HS 4HS 4HS 2HS
5HS 4HS
2HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng thực hiện cộng trừ số đo thời gian
- Vận dụng để giải các bài toán thực tiễn
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 35- HS làm bài tập 1 trong SGK trang 134.
- Ôn lại cách đổi số đo thời gian
- HS làm ra nháp kết hợp chữa bảng
- Lu ý: khắc sâu cho HS về mối quan hệ giữa các đơn vị
đo thời gian
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
($126) nhân số đo thời gian với một số
I-MụC TIÊU:
- HS biết cách thực hiện nhân số đo thời gian với một số.
- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 361/ Thực hiện nhân số đo thời gian với một số.
- GV nêu VD yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng.
- HS làm bài tập 1 trong SGK trang 135.
- HS làm vào vở kết hợp với làm bảng.
- Chữa bài kết hợp giải thích cách làm.
- Khắc sâu cho HS cách đổi kết quả từ đơn vị bé về đơn vị lớn.
Bài 2
-HS làm BT2 SGK trang 135.
-HS làm bài tập vào vở kết hợp với làm trên bảng.
-Củng cố về cách nhân đơn vị đo thời gian.
3HS 4HS 4HS 2HS
5HS 4HS
2HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
($127) chia số đo thời gian cho một số
I-MụC TIÊU:
- HS biết cách thực hiện chia số đo thời gian cho một số.
- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn.
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
Trang 371/ Thực hiện chia số đo thời gian cho một số.
- GV nêu VD yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng.
- HS nêu cách đặt tính và tính.
- HS thực hiện tính và giải thích cách làm.
+ Lu ý: Nếu số d khác không thì ta chuyển đổi về đơn vị hàng
nhỏ hơn liền kề rồi thực hiện chia tiếp.
- Nêu cách chia số đo thời gian cho một số.
2/ Thực hành Bài 1:
- HS làm bài tập 1 trong SGK trang 136 và đa thêm 1 số bài về
số đo thời gian dạng số thập phân.
- HS làm vào vở kết hợp với làm bảng.
- Chữa bài kết hợp giải thích cách làm.
- Khắc sâu cho HS cách chuyển đổi số d sang hàng đơn vị nhỏ liền kề.
Bài 2
-HS làm BT2 SGK trang 132.
-HS làm bài tập vào vở kết hợp với làm trên bảng.
-Củng cố về cách chia số đo thời gian cho một số.
3HS 4HS 4HS 2HS
5HS 4HS
2HS
(2 ' ) 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1 ' ) 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng thực hiện nhân chia số đo thời gian
- Vận dụng để tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán thực tiễn
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
II-Chuẩn bị đồ dùng:
• GV: phấn màu, bảng phụ
III-Hoạt động trên lớp:
Trang 38(3) 1*Kiểm tra bài cũ: - HS nêu cách chia số đo thời gian cho một số
- HS làm bài tập 1 trong SGK trang 137
- Ôn lại cách nhân, chia số đo thời gian
- HS làm ra nháp kết hợp chữa bảng
- Lu ý: khắc sâu cho HS về mối quan hệ giữa các đơn vị
đo thời gian
Bài 2
- Ôn lại cách cộng, trừ, nhân chia số đo thời gian
- HS làm bài tập 2 trong SGK
- Lu ý: Củng cố về cách thực hiện tính giá trị biểu thức với số
đo thời gian
- Củng cố về so sánh số đo thời gian
- HS làm vào nháp chữa bài và giải thích cách làm
(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian
- Vận dụng để giải các bài toán thực tiễn
- GD tính cẩn thận, khoa học, yêu thích môn toán
II-Chuẩn bị đồ dùng:
Trang 39• GV: phấn màu, bảng phụ.
- HS làm bài tập 1 trong SGK trang 137
- Ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian
- Lu ý: Củng cố về cách thực hiện tính giá trị biểu thức với số
đo thời gian
Bài 3
- HS trao đổi nhóm và làm vào SGK
- Chữa bài, giải thích cách làm
- Củng cố về đổi số đo thời gian.
Bài 4.
- Củng cố về cộng trừ và đổi số đo thời gian
- HS làm vào nháp Chữa bài và giải thích cách làm
(2') 4*Củng cố: - Nhận xét giờ học.
(1') 5*Dặn dò: -VN làm vở BT Toán – Chuẩn bị bài sau.
I-MụC TIÊU:
- HS bớc đầu có khái niệm về vận tốc, đơn vị đo vận tốc.
- Biết tính vận tốc của một chuyển động đều.
Trang 40- GD tÝnh cÈn thËn, khoa häc, yªu thÝch m«n to¸n
- Cho HS íc lîng vËn tèc cña mét sè ph¬ng tiÖn.
- GV nªu ý nghÜa cña kh¸i niÖm vËn tèc.
b) Bµi to¸n 2.
- GV nªu bµi to¸n.
- HS thùc hiÖn gi¶i vµ tr×nh bµy c¸ch lµm.
+ Lu ý: §¬n vÞ ®o vËn tèc.
- HS nªu l¹i c¸ch tÝnh vËn tèc.
2/ Thùc hµnh Bµi 1:
5HS 2HS