1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn ĐỀ HÓA ĐH-CĐ NĂM 2011 SỐ 5

4 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Đề Hóa ĐH-CĐ Năm 2011 Số 5
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp gồm FeS , FeO, Al có khối lượng là m gam chia thành hai phần bằng nhau: Lấy phần 1 hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thoát ra hỗn hợp khí có thể tích 1,344 lít điều

Trang 1

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011

http://ductam_tp.violet.vn/

ĐỀ ƠN THI SỐ 5

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 44 câu, từ câu 1 đến câu 44):

Câu 1: Chất cần cho quy trình điều chế nilon 6-6.

Câu 2 Tách Fe2O3 khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở dạng bột cần dùng:

Câu 3 Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X 2 4 3,o

HNO

H SO d t

+

→Y +Fe HCl, →Z →+NaOH T

X và T lần lượt là:

Câu 4 Cho hỗn hợp gồm FeS , FeO, Al có khối lượng là m gam chia thành hai phần bằng nhau:

Lấy phần (1) hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thoát ra hỗn hợp khí có thể tích 1,344 lít (điều kiện tiêu chuẩn)

Lấy phần (2) hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ thoát ra một chất khí X duy nhất có thể tích 2,744 lít (điều kiện tiêu chuẩn ) Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 12,13 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu theo thứ tự sau đây:

( Cho Fe = 56, S = 32, Al = 27, O =16)

Câu 5 Cho sơ đồ sau đây, phản ứng nào mà Cl- không đóng vai trò là chất khử, hoặc oxi hóa.

NaCl (rắn)

o

2 4

H SO (dac,t ) (1)

+

→HCl Fe

(2)

+

2 4

H SO ,(dac,t ) (3)

+

→Fe2(SO4)3 BaCl 2

(4)

+

→FeCl3.

Câu 6 Tổng số hạt trong hai nguyên tử A,B là 142 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt

mang điện của B nhiều hơn của A là 12 hai nguyên tử của A và B là:

Câu 7 poli metyl metacrylat được điều chế từ cặp chất:

Câu 8 Khi cho các chất sau đây: O2, SO2, H2S tác dụng với nhau từng đôi một thì các chất sau phản ứng gồm:

Câu 9 Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức và andehit có hai chức Đốt cháy hoàn toàn 9,44 gam A cần vừa đủ 0,54 mol O2 thu

được 0,46 mol CO2 Số mol hỗn hợp A là: ( Cho C = 12, H = 1)

Câu 10 Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây: X ¬    → Y ¬    → Z Chất X,Y,Z nào sau đây thỏa mãn sơ đồ trên:

A (X: SO2 ), ( Y: H2S), (Z: Na2S) B ( X: NaHSO3), (Y: SO2), (Z: S)

C (X: H2S), (Y: S), Z ( Na2SO3) D ( X: SO2), ( Y: H2SO4), ( Z: BaSO4)

Câu 11 Cho phản ứng sau: aFeS2 + bHNO3→ cFe(NO3)3 + dH2SO4 + eNO + fH2O

Tổng hệ số nguyên a,b,c,d,e,f của phản ứng trên là:

Câu 12 Các ion nào sau đây đồng thời tồn tại trong một dung dịch?

A H+, HSO3-, Cl-, SO42- B H2PO4-, NO3-, OH-, Na+

Câu 13 Trộn lẫn dung dịch AgNO3 vào dung dịch Ba(OH)2 phương trình ion thu gọn của phản ứng là:

Câu 14 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH đun nóng

thu được dung dịch Y và 3.36 lít hỗn hợp Z (đktc) Gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm Tỉ khối hơi của Z đối với He bằng

7 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:

( Cho K = 39, N =14, C =12, H = 1, O =16)

Câu 15 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi H2O bị điện phân ở hai điện cực thì dừng lại Ở

anot thu được 0.04 mol khí Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 g MgO Giá trị của m là: ( Cho Mg =

24, Na = 23, Cl = 35,5, H =1, O =16)

Câu 16 Cho A và B có cùng công thức phân tử là C4H8O2

- A mạch nhánh, tác dụng với Na và NaOH

- B không tác dụng với Na và tác dụng được với NaOH tạo ra X và Y

Trang 2

- X oxi hóa Y’ + NaOH Y Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là:

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng :

A + Cu(OH) 2 + NaOH→A1 +HCl→A2 +CH OH3 →A3  → Polime A4

A và A4 có thể là:

COOCH3

C C2H3CHO, thuỷ tinh hữu cơ D C3H5CHO , thuỷ tinh hữu cơ

Câu 18: Cho a gam hỗn hợp gồm Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng là 2:3 tác dụng với dung dịch HNO3 2M (d= 1,25g/ml) thu được

4,48 lít khí NO ( 0oC và 2 atm) Khối lượng của HNO3 cần dùng là:

( Cho Cu =64, O = 16, N = 14, H =1, O =16)

dịch C cần dùng 0,07 mol H2SO4 và thu được 9,32 gam kết tủa Thể tích của dung dịch B (ml) cần trộn với 25 ml dung dịch A để hòa tan hết 1,62 gam Al là:

( Cho Na =23, Ba = 137, H =1, O =16, C =12)

Câu 20 Cho hợp chất (A) lần lượt tác dụng với NaOH dư khi đun nóng tạo ra chất X và khi đun nóng với áp suất cao

tạo ra chất Y Chất (A) là: Br Chất X, Y là chất nào sau đây:

ONa OH Br ONa

A X là (1), Y là (2) B X là (3), Y là (4).

Câu 21 C5H8 có số đồng phân phẳng, mạch hở

dung dịch gồm hai muối thì lấy thanh Mg ra Cân lại thấy khối lượng thanh Mg là: ( Cho Fe =56, Ag = 108, Mg =24)

Câu 23 Trong các ankan sau ankan có một đồng phân có thể tác dụng với Cl2 trong điều kiện thích hợp để tạo một sản phẩm thế

mono clo là:

Câu 24 Hòa tan 5,04 gam hỗn hợp gồm Cu và Al bằng dung dịch HNO3 có dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối

của X đối với H2 bằng 18,5 Biết Cu phản ứng với HNO3 cho NO , Al cho N2O Khối lượng Al trong hỗn hợp là: (Cho Cu

= 64, Al = 27, N = 14, O = 16, H =1)

Câu 25 Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với H2O trong điều kiện thích hợp chỉ tạo một sản phẩm

cộng duy nhất:

Câu 26 Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 11,2 lít khí NO (đktc) Nhỏ tiếp HCl 1M từ từ vào dung dịch

A cho đến khi không thấy khí NO thoát ra nữa thì dùng đúng 800 ml Vậy cô cạn dung dịch A thì khối lượng muối khan thu được là: ( biết sự cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) ( Cho Fe = 56, N =14, O = 16, H =1)

Câu 27 Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức mạch hở và một rượu ( ancol ) no đơn chức mạch hở có phân tử khối bằng nhau

Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hết phần 1 rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ qua dung dịch Ba(OH)2 có dư thu được 7,88 gam kết tủa

- Cho phần 2 tác dụng hết với Na thu được 168 ml H2 (đktc)

Công thức cấu tạo của A và B có thể là: ( Cho C =12, H = 1, O =16, Ba = 137)

Câu 28 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (điều kiện tiêu chuẩn)đi qua ống đựng 32 gam CuO đun nóng thu được chất rắn A và khí B Ngâm

chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Số mol axit đã tham gia phản ứng là:

( Cho N =14, Cl =35,5, Cu = 64, O =16, H =1)

Câu 29 Để tách êtylen ra khỏi hỗn hợp gồm metan, etylen, axetilen có thể dùng lần lượt các hoá chất sau:

CH2Br

CH2Br CH

Trang 3

C dung dịch Brom và Zn.D Dung dịch AgNO3/NH3, đung dịch brom, Zn

Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng hoá học: NH3← X → N2O Chất A là chất nào sau đây:

Câu 31 Thủy phân hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este có cùng công thức phân tử là C4H8O2 bằng 4 lít dung dịch NaOH

0,2 M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 53 gam chất rắn khan và 2 rượu ( ancol ) đồng đẳng liên tiếp Khối lượng mỗi este trong hỗn hợp là: ( Cho C =12, H =1, O =12, Na =23)

Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn)vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít thu được kết tủa

BaCO3 và dung dịch muối có nồng độ 0,02M Giá trị của a la ø( thể tích của dung dịch không thay đổi) ( Cho Ba = 137, C

=12, H =1, O =16)

Câu 33 Oxi hoá rượu ( ancol ) X thu được hỗn hợp Y chia Y thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 10,8 gam Ag

- Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc)

- Phần 3: tác dụng với Na vừa đủ thu được 4,48 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn)và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 24,4 gam chất khan Công thức cấu tạo của X là:

( Cho Ag =108, Na =23, C = 12, O =16, H =1)

Câu 34 Mệnh đề không đúng là:

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu ( ancol ) no X cần 3,5 mol O2 X là:

Câu 36 Nguyên tố R có 3 đồng vị: tổng số hạt p,n,e trong 3 đồng vị là 129 đồng vị thứ nhất có số p = n, đồng vị thứ 3 có số

nơtron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 hạt Số hiệu nguyên tử của R là:

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 25,7 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ca và X vào nước được dung dịch B và 8,96

lít khí H2 (đktc) Nếu giữ nguyên lượng Ca ở A và tăng gấp đôi lượng X thì sau khi hoà tan vào nước thu được 11,2 lít khí H2 dk

(đktc) Kim loại X là: ( Cho Ca =40, Na =23, K =39, Ba =137, Sr = 88)

C3H7OH có xúc tác H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 60%) Giá trị của m là: ( Cho C =12, H =1, O =16)

Câu 39 Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với BaO, Mg, Fe2O3, Ni, Cu, dung dịchAgNO3, dd Br2, dd H2SO4 loãng

Các thí nghiệm thực hiện có tiếp xúc với không khí, số phản ứng hoá học có thể xảy ra là:

Câu 40 Lấy cùng số mol chất hữu cơ X cho phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, hay với Na dư đều thu được CO2 và H2 có số

mol bằng nhau Và bằng số mol X đem phản ứng X là

Câu 41 Có hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và HgO Hòa tan A bằng dung dịch HCl 1M cần đúng 200 ml Thể tích CO ở điều kiện

tiêu chuẩn cần để khử hoàn toàn A thành hỗn hợp kim loại là:

Câu 42 Cho 16 gam hỗn hợp 1 axit đơn no liên tiếp tác dung với NaOH có dư thu được 20,4 gam hỗn hợp muối Công thức của 2

axit là: ( Cho Na =23, C =12, H =1, O =16)

Câu 43 Từ 8 mol metan và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế được tối đa số mol toluen là:

Câu 44 Hỗn hợp X chứa 3 chất hữu cơ đơn chức no có cùng 2 cacbon ( 1 rượu ( ancol ), 1 axit, 1 andehit) và H2O Chia X thành

hai phần đều nhau

- phần 1: cho tác dụng với Na vừa đủ tạo ra 0.4 mol H2 và hỗn hợp Y Cho Y bay hơi còn lại ˆ48.8 gam chất rắn

- Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 0,2 mol Ag

Khối lượng của mỗi phần là: ( Cho Ag = 108, Na =23, C =12, H =1, O =16)

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II).

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban ( 6 câu, từ câu 45 đến câu 50):

Câu 45 Cho 2 chất C6H5-CH2OH và CH3-C6H4-OH lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, CH3COOH Số phản ứng có thể

xảy ra là:

Câu 46 Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi) thì:

Trang 4

A Độ điện li và hằng số điện li không đổi.

B Độ điện li và hằng số điện li thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 47 Thủy phân este X thu được etyl metyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 48.Nung nóng 44,8 gam Fe2O3 với CO, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn gồm oxit và kim loại, khí thoát ra cho qua

600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thấy tạo ra 20 gam kết tủa Giá trị của nhỏ nhất của m có thể làø: ( Cho Fe = 56, Ca = 40, O =16,

C =12, H =1, O =16)

Câu 49 Cho các chất sau:

c Metyl amonifomiat

Chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng được với NaOH là:

Câu 50 Nhóm nào sau đây gồm các dung dịch đều có môi trường bazơ.

A NaHCO3, NaHSO4, Na3PO4, NaOH B CH3COONa, K3PO4, NaCl, KOH

C. NaHPO3, NaHCO3, Na2S, Ba(OH)2 D NaNO2, NaHS, C6H5ONa, Na2CO3

Phần II Theo chương trình phân ban ( 6 câu, từ câu 51 đến câu 56):

Câu 51 Nitro hóa benzen được 14,1 gam hỗn hợp hai chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém như 45 đơn vị cacbon Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp hai nitro này được 0,07 mol N2 Hai chất nitro đó là:

A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3

C C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4 D C6H2(NO2)4 và C6H(NO2)5

Câu 52 Trong hóa học người ta thường dùng trị số tích ion của H2O (kH O 2 = 10-14) ở 25oC Nhưng trong nghiên cứu y học giá trị

của (kH O 2 =2,5.10-14) ở 37oC ( nhiệt độ cơ thể ) được dùng thuận tiện hơn pH của H2O tinh khiết ở 37oC là:

Câu 53 Cho 19,8 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một sản phẩm khí Hoà tan sản phẩm khí này vào dung dịch chứa 5,88 gam H3PO4 Muối thu được là:

( Cho P =31, N =14, S =32, O =16)

Câu 54 Câu 17 X có công thức phân tử là C7H8O2 Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2 Cho a/2 mol X tác dụng với a mol NaOH thì vừa đúng Công thức cấu tạo của X có thể là:

Câu 55 Cho phản ứng tổng hợp amôniắc: N2 + 3H2 ¬    → 2NH3 ∆H < 0 Phản ứng xảy ra trong bình kín, có pittông điều khiển

áp suất, có hệ thống nước bên thành bình, có hệ thống cung cấp nhiệt bằng điện

Biện pháp kĩ thuật nào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp NH3

A Dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.

B Dần dần nén pittông xuống, cung cấp nhiệt cho bình thường xuyên trong quá trình tổng hợp.

C Dần dần nén pittông, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.

D Thường xuyên bổ sung chất xúc tác, và dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh qua thành bình.

Câu 56 Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam một lipit cần dùng đúng 0,075 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của

lipit đó: ( Cho C =12, H =1, O =16)

C15H31COO – CH2

C15H31COO – CH

C17H35COO – CH2

C17H33COO – CH2

C17H35COO – CH

C17H35COO – CH2

C17H33COO – CH2

C17H33COO – CH

C17H35COO – CH2

C15H35COO – CH2

C17H33COO – CH

C15H31COO – CH2

Ngày đăng: 24/11/2013, 00:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w