1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Lớp 5 Tuần 5 - Buổi chiều

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 185,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết : Anh hùng Núp tại Cu - ba Luyện tập đánh dấu thanh Các tiếng chứa uô/ua I/ Môc tiªu: -Nghe viết đúng một đoạn văn trong bài Anh hựng Nỳp tại Cu - ba.. KiÓm tra bµi cò: -Học s[r]

Trang 1

Tuần 5:

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009.

Tiết 1: ễn Tập đọc : Chiều biờn gi 

I/ Mục tiêu.

- Đọc  loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng ,

đằm thắm , Đọc các lời đối thoại thể hiện đúng giọng của từng nhân vật

- Hiểu diễn biến của câu truyện và ý nghĩa của bài: Tìmh cảm của một người chiến sĩ xa nhà nhớ đến quờ hương

II/ Các hoạt động dạy – học

1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc thuộc lòng bài thơ Bài ca về trái đất trả lời câu hỏi về

ND bài đọc

2- Dạy bài mới

2.1 GV giới thiệu tranh

2.2 - dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a luyện đọc:

-Cho HS nối tiếp đọc đoạn

-GV kết hợp sửa lỗi cho HS và giúp HS giải

nghĩa các từ mới và khó trong bài

- Cho HS luyện đọc theo cặp

b- Tìm hiểu bài:

- Chi  biờn  cú gỡ 

-

-Theo em lỳa

c- - dẫn đọc diễn cảm:

- Mời HS đọc lần H từng đoạn

-Cho HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Mời 2 HS thi đọc diễn cảm

- Cả lớp và GV nhận xét

- HS nối tiếp đọc đoạn

+ Đoạn 1 Từ đầu đến êm dịu + Đoạn 2: Từ tiếp đến thân mật + Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hương bay

+ Đoạn 4: Tiếp theo cho đến hết

- HS luyện đọc theo căp

- 2 HS đọc cả bài

- Co mua hoa sụng,

-Một màu xanh bao phủ trờn một giải biờn cương bao la

-HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn, luyện đọc diễn cảm ( mỗi đoạn 3 HS

đọc )

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học

Trang 2

Tiết 2+ 3 ễn Toán.

Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan

II/ Các hoạt động dạy- học:

1- Kiểm tra bài cũ

2- Bài mới:

* Bài 1

- GV kẻ sẵn bảng  trong bài 1 lên bảng

- Cho HS điền các đơn vị đo độ dài vào

bảng

- Em có nhận xét gì về quan hệ giữa 2 đơn

vị đo độ dài liền nhau và cho ví dụ ?

-* Bài 2

-GV gợi ý

+ a, Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các

đơn vị bé hơn liền kề

+ b,c Chuyển đổi từ bé ra các đơn vị lớn

hơn

* Bài 3

- Cho 1HS đọc yêu cầu

- Mời 1 HS nêu cách làm

- Cho HS làm vào bảng con

- Chữa bài

* Bài 4

- Cho HS làm bài vào vở

- Chữa bài

*Bài 5 : Gvcho học sinh đọc yờu cầu bài

Km; hm; dam ; m ; dm ;cm; mm

- HS lên bảng điền

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

- Đơn vị bé bằng 1 phần 10 đơn vị lớn

Bài giải:

a, 125m= 1250dm

231 dm = 2310 cm 12cm = 120mm

b, 960m= 9600dam 6000m=60hm 36000m= 36km

c, 1mm= 1/10cm

1cm = 1/100m

1m = 1/1000km

Bài giải:

3km25m= 3025m

2m12cm= 212cm 915dm= 91m5dm 2020m= 2km20m

Bài giải:

a " sắt từ Đà Nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:

791 + 144 = 935 (km)

b " sắt từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:

791 + 935 = 1726 (km) Đáp số: a 935km

Trang 3

trờn bảng

-Cho một h/s khỏ làm

-Lớp theo dọi nhận xột

b 1726 km

-HS 5 yờu 7

-HS làm bài 3km 143m = 3143m Nỳi ấ- => –rột cao : 3143+ 5705= 8848 (m) HI J : 8848 m

3 Củng cố dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS chuẩn bị bài sau

Tiết 4:ễn Luyện từ và câu

ễn tập mở rộng vốn từ: Hoà bình

I/ Mục tiêu:

-Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.

-Biết sử dụng các từ ngữ đã học dể viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố

II/ Đồ dùng dạy – học:

-Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Kiển tra bài cũ:

Cho 2 HS làm lại BT 3, 4

2 Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2.- dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS thảo luận theo nhóm 2

-Mời đại diện các nhóm trình bày

F; án đúng và giải thích tại sao

-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung

*Bài 2:GV ghi đề lờn bảng

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS thảo luận theo nhóm 4

-GV  ý HS: 3. khi tìm H các

Lời giải: ý b

- Bình thản: không biểu lộ xúc động

Đây là từ chỉ trạng thái tinh thần của con " không dùng để nói về tình hình đất  hay thế giới

-Hiền hoà, yên ả: yên ả là trạng thái của cảnh vật; hiền hoà là trạng thái của

cảnh vật hoặc tính nết của con " -HS đọc yờu cầu

Trang 4

từ đồng nghĩa các em phải giải nghĩa

các từ đó

-Mời đại diện một số nhóm trình bày

-Các nhóm khác bổ sung

-GVkết luận và tuyên ; những

nhóm thảo luận tốt

*Bài 3:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Đề bài yêu cầu gì?

-GV cho HS trao đổi để tìm hiểu đề

-GV cho HS làm bài vào vở

-Mời một số HS nối tiếp nhau đọc đoạn

văn vừa viết

-Mời một số HS nhận xét

-GV nhận xét, cho điểm những bài viết

hay

Lời giải:

Các từ đồng nghĩa với hoà bình: bình

yên, thanh bình, thái bình.

-HS trao đổi theo nhóm bàn

-HS viết bài vào vở

-HS đọc bài

3 Củng cố – Dặn dò:-GV nhận xét giờ học

-GV yêu cầu những HS viết đoạn văn ) đạt hoặc ) viết xong về nhà tiếp tục hoàn chỉnh đoạn viết

Th ứ tư ngày 23 thỏng 9 năm 2009

Tiết 1 : ễn Chính tả.

Bài viết : Anh hựng Nỳp tại Cu - ba

Luyện tập đánh dấu thanh ( Các tiếng chứa uô/ua )

I/ Mục tiêu:

-Nghe viết đúng một đoạn văn trong bài Anh hựng Nỳp tại Cu - ba

-Nắm H cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi

II/ Đồ dùng dạy – học:

-Bảng lớp kẻ mô hình cấu tạo vần

III/ Các hoạt động dạy- hoc:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh chép các tiếng tiến, biển, bìa, mía vào mô hình vần; sau đó, nêu

quy tắc đánh dấu thanh trong từng tiếng

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

.2 -D học sinh nghe -viết:

-GVđọc bài

-Nội dung của đoạn viết núi gỡ?

-HS theo dõi SGK

-Anh hựng Nỳp t –ba theo

Cỏt – S(> –rụ -HS đọc thầm bài

Trang 5

-Cho HS đọc thầm lại bài.

-GV đọc những từ khó:

-Em hãy nêu cách trình bày bài?

-GV đọc

-GV đọc lại toàn bài

-GV thu và chấm 7 bài

-GV nhận xét chung

-HS viết bảng con

-HS nêu

-HS viết bài

-HS soát lại bài

-HS đổi vở soát lỗi

2.3 - dẫn HS làm BT chính tả:

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS viết vào vở những tiếng có

chứa ua, uô.

-Hãy giải thích quy tắc đánh dấu thanh

trong mỗi tiếng em vừa tìm Hf

*Bài tập 3:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trao đổi theo nhóm 2

-Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 câu

thành ngữ mà các em vừa hoàn thành

-GV giúp HS hiểu nghĩa các câu thành

ngữ trên

-Các tiếng có chứa ua: của, múa -Các tiếng có chứa uô: cuốn, cuộc, buôn, muôn

-Trong các tiếng có ua (tiếng không có

âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính ua – chữ u

-Trong các tiếng có uô ( tiếng có âm cuối ): dấu thanh đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính uô - chữ ô

-HS nối tiếp đọc

-HS giải nghĩa các câu thành ngữ trên

4 Củng cố – dặn dò: GV nhận xét giờ học

Tiết2+3:ễn Toán

Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối H

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố các đơn vị đo khối H

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị khối H và giải các bài toán có liên quan

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Bài 1:(GV đọc yờu cầu bài)

- GV kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối H

lên bảng

- Cho HS lần H lên bảng làm

-

-HS

Trang 6

- Chữa bài.

- Em có nhận xét gì về quan hệ giữa 2

đơn vị đo khối H liền kề?

* Bài 2

GV  dẫn:

- a,b Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra

các đơn vị bé hơn và H lại

- c,d Chuyển đổi từ các số đo có 2 tên

đơn vị đo sang các số đo có 1 tên đơn vị

đo và H lại

*Bài 3:

-Mời 1 HS nêu cách làm

- GV  dẫn bổ sung:

+ HS chuyển đổi từng cặp về cùng đơn

vị đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn

các dấu thích hợp

+ Tuỳ từng bài tập cụ thể, HS phải phân

linh hoạt chọn cách đổi từ số đo có 2tên

đơn vị đo sang số đo có 1 tên đơn vị đo

hoặc H lại

*Bài 4: \/( ] hàng  3 ngày bỏn

ngày (Z 2 3V ngày (Z 3 ] hàng

bỏn

- Một HS nêu yêu cầu

- Bài toán yêu cầu gì?

- Muốn biết ngày thứ 3 cửa hàng bán

H bao nhiêu kg " ta làm  thế

nào?

- HS làm trên bảng lớp

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

- Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn

Bài giải:

a) 25 yến = 250 kg

300 tạ = 30000 kg

23 tấn = 230000kg

b) 240 kg = 24 yến

1200 kg = 12 tạ 28000kg = 28 tấn c) 4kg326g=4326g

5kg3g = 5003g d) 5008 g = 5 kg 8g

8050 kg = 8tấn50 kg

Bài giải 3kg50g = 3050g 21kg85g < 24kg 805 g 5090kg > 5 tấn8kg

1/4 tấn > 250 kg

Bài giải:

Ngày thứ 1 cửa hàng bán H số " là:

400 x 2 = 800(kg) Ngày thứ nhất và ngày thứ 2 bán H

số " là:

400 + 800 = 1200 (kg) Đổi 1 tấn 300 kg = 1300kg Ngày thứ 3 cửa hàng bán H số " là:

1300 – 1200 = 100( kg) Đáp số: 100 kg

3 Củng cố – dặn dò:

-GVcựng h/s hệ thống bài

- Nhận xột tiết học

Tiết 4 :ễn Tập làm văn

Luyện tập báo cáo thống kê

Trang 7

I/ Mục tiêu:

-Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng

-Qua bảng thống kê kết quả học tập của cá nhân và cả tổ, có ý thức phấn đấu học tốt hơn

II/ Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra phiếu ghi điểm của từng HS

2 Bài mới:

-.Giới thiệu bài:

- dẫn HS luyện tập:

*Bài tập 1:(GV ghi đề lờn bảng )

-Mời một HS nêu yêu cầu

-GV cho HS lần H đọc thống kê kết

quả học tập của mình trong tháng 9

*Bài tập 2:(GV ghi đề lờn bảng)

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Bảng thống kê gồm mấy cột? Nội

dung từng cột?

-Mời 2 HS lên bảng thi kẻ bảng thống

-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung

-GV chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu

và bút

dạ cho các nhóm

-Từng HS đọc thống kê số kg cõn

nặng của mình để tổ g hoặc 

kí điền nhanh vào bảng

-Đại diện các tổ trình bày bảng thống

Sau từng tổ trình bày, GV hỏi:

+Trong tổ, em nào có

nhất?

+Bạn nào có số cõn nặng ớt nhất?

+GV

-Sau khi các tổ trình bày, GV hỏi:

+Nhóm nào có thể trạng sức khỏe

tôt nhất?

-HS nối tiếp nhau đọc kết quả học tập của mình

-Bảng thống kê có 6 cột: STT, họ và tên , 20

- Hai HS lên bảng thi kẻ.

-HS làm bài theo nhóm

-Đại diện nhóm trình bày

-HS nhìn vào bảng để tìm những HS có

kg cõn nặng nhất, it nhất

-HS so sánh kết quả của các nhóm để tìm nhóm có sức khỏe tốt

3 Củng cố-dặn dò:

-Em hãy nêu tác dụng của bảng thống kê

Trang 8

Thứ 6 ngày 25 thỏng 9 năm 2009

Tiết 1+2: ễn Luyện từ và câu

Từ đồng âm

I/ Mục tiêu:

-Hiểu thế nào là từ đồng âm

-Nhận diện H một số từ đồng âm trong giao tiếp Biết phân biệt H nghĩa của các từ đồng âm

II/ Các hoạt động dạy-học:

4 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra phiếu ghi điểm của từng HS

5 Bài mới:

-.Giới thiệu bài:

Trang 9

4/Củng cố-dặn dò: - GV nhận xét giờ học.

-Yêu cầu HS học thuộc 2 câu đố

* Cho h/s ụn tập lý thuyết

- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài 1,2

- Cho HS làm việc cá nhân

-Mời một số HS nêu kết quả bài làm

-Các HS khác nhận xét

-GV chốt lại:

-Cho HS nối tiếp đọc phần ghi nhớ, HS

khác đọc thầm

-Mời một số HS nhắc lại ND ghi nhớ

c) Bài tập

*Bài tập 1:

-Cho 1 HS nêu yêu cầu

-GV  dẫn và yêu cầu HS làm bài

theo nhóm 4

-Mời đại diện các nhóm trình bày Các

nhóm khác bổ sung

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

*Bài tập 2:

Cho HS thi giải câu đố nhanh

*Bài (' 3 :

- GV cho h/s `( cõu

-

-GV cựng h/s

P h/s.

-HS làm bài

-HS nêu kết quả:

+

là cựng nhau.

-HS đọc

-HS đọc thuộc

*Lời giải:

a)-Đá trong hòn đá: Chất rắn tạo nên

vỏ trái đất kết thành từng tảng, từng hòn Đá trong bóng đá: ) chân nhanh và hất mạnh bóng

b)-Ba trong ba và má: Bố ( cha, thầy…) Ba trong ba thỏng: Số tiếp theo trong số 2

c)-Ba(con ba ba): rựa

cú mai P da ,khụng cú =l6

*Lời giải: a) Con chó thui

b) Cây hoa súng và khẩu súng

VD :N

- Nhõn dõn ta giàu lũng yờu

Trang 10

Tiết 3+4 :ễn toán:

Đề- ca- mét vuông héc-tô- mét vuông

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

- Hình thành biểu H ban đầu về đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông

- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị dam2, hm2

- Biết mối quan hệ giữa dam2 và m2, giữa hm2và dam2; Biết chuyển đổi đơn vị

đo diện tích

II/ Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a) ễn đơn vị đo diện tích đề-ca-mét

vuông

-Đề-ca-mét vuông là diện tích hình

vuông có cạnh dài bao nhiêu?

-Em nêu cách đọc và viết kí hiệu

đề-ca-mét vuông?

-GV cho HS quan sát hình vuông có cạnh

dài 1dam…

+Diện tích mỗi hình vuông nhỏ bằng bao

nhiêu?

+Một hình vuông 1 dam2 gồm bao nhiêu

hình vuông 1m2?

+Vậy 1dam2 bằng bao nhiêu m2?

b) ễn đơn vị đo diện tích héc-tô-mét

vuông

Bài tập :

*Bài 1: (GV ghi đề bài )

-Cho HS nối tiếp nhau đọc

- Nhận xột chữa bài

*Bài 2: Cho h/s đọc đề bài

-GV đọc cho HS viết vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài 3: Cho h/s đọc đề

-Cho HS làm vào vở

-Chữa bài

*Bài 4:

- cho 1 HS nêu yêu cầu

-cho HS khác phân tích mẫu và nêu cách

làm

-Cho HS làm bài

-Chữa bài

-HS trả lời

-Có cạnh dài 1dam

-Đề-ca-mét vuông kí hiệu: dam2

-Bằng một mét vuông

-Gồm 100 hình vuông có cạnh 1m2

-1dam2 = 100 m2

- 1hm2 = 100 dam2

*Bài giải:

a) 271 dam2; b) 18954 dam2 c) 603 hm2 d) 34620 hm2

*Bài giải:

a) 2dam2 = 200m2 … 1

b) 1m2 = dam2 100

*Bài giải:

3 hm2 > 200 dam2

21 hm2 < 3000 dam2

5 hm2 = 500dam2

-HS làm bài vào vở sau đó lên bảng chữa bài

Trang 11

3 Cñng cè-dÆn dß:- Hệ thống nội dung

... 4kg326g=4326g

5kg3g = 50 03g d) 50 08 g = kg 8g

8 050 kg = 8tấn50 kg

Bài giải 3kg50g = 3 050 g 21kg85g < 24kg 8 05 g 50 90kg > tấn8kg

1/4 > 250 kg

... Đ? ?- ca- mét vuông héc-t? ?- mét vuông

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

- Hình thành biểu H ban đầu đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông

- Biết đọc,...

-Em nêu cách trình bày bài?

-GV đọc

-GV đọc lại toàn

-GV thu chấm

-GV nhận xét chung

-HS viết bảng

-HS nêu

-HS viết

-HS soát lại

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w