1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 68,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Giữ gìn sách vở – đồ dùng học tập Tiết 1 - Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập - Treo tranh bài tập 3 - Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu: Học bài giữ gìn sách vở đồ[r]

Trang 1

TUẦN 6 (Từngày 23/9 đếnngày27/9/2013)

Thứ hai, ngày 23 tháng 9 năm 2013

ChàocờHọcvầnThểDụcHọcvầnĐạođức

647

486

Chàocờđầutuầnp-ph-nh (Tiết 1)

p-ph-nh (Tiết 2)Giữgìnsáchvở, DDHT (Tiết2)(GDBVMT+ GDSDNLTK - HQ)

Ba

24/9

1234

ToánHọcvầnHọcvầnThủcông

2149506

Số 10g-gh (Tiết 1)g-gh (Tiết 2)Xédánhìnhquả cam (Tiết 1)

Tư25/

9

1234

MỹthuậtToánHọcvầnHọcvần

225152

Luyệntậpq-qu-gi (Tiết 1)q-qu-gi (Tiết 2)

Năm2

6/9

1234

ToánHọcvầnHọcvầnTNXH

2353546

Luyệntậpchungng-ngh (Tiết 1)ng-ngh (Tiết 2)Chămsócvàbảovệrăng(GDKNS)

Sáu

27/9

12345

ToánHátnhạcTiếngviệtTiếngviệtSHL

24

55566

Luyệntậpchung

y-tr (Tiết 1)y-tr (Tiết 2)Sinhhoạtcuốituần- HĐ ngoạikhóa

Trang 2

Tiết 47 - 48 HỌC VẦN

P - PH - NH

I Mục tiêu:

- Đọc và viết đượcp-ph-nh, phố xá, nhà lá và các tiếng từ ứng dụng

- Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng

- Đọc được câu ứng dụng xe ô tô chở khỉ và sư tử về sờ thú, nhà dì na ở phố, nhà gì na có chó xù

- Đọc trơn, nhanh, đúng câu Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề

- HS yêu thích môn học, rèn tốt kĩ năng đọc câu ứng dụng

II Chuẩn bị:

Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 46

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài:

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng: phố

- Trong tiếng phố nhà có âm nào đã học?

- Hôm nay chúng ta học âm: p, ph  giáo

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ph

- Có âm p cô thêm âm h vào, đố các em biết

- Học sinh thực hiện

- Học sinh phát âm cá nhân lớp

- Hoc sinh trả lời: Âm ph

Trang 3

- Có âm ph muốn có tiếng phố ta phải thêm

Hoạt động 3: HD viết mẫu.

- GV hướng dẫn hs viết âm, từ

Hoạt động 4: Dạy chữ ghi âm nh

- Quy trình tương tự như âm p

- GV sửa sai

Hoạt động 5 : Đọc tiếng từ ứng dụng

- Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm p,

ph, nh với các âm đã học để ghép tạo tiếng

- Hát múa chuyển tiết 2

- HS trả lời: thêm âm ô và thanh sắc

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng

lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm

- Giáo viên treo tranh trang 47 trong sách

giáo khoa Tranh vẽ gì?

 Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng: Nhà dì

na ở phố, nhà dì na có chó xù

Hoạt động 2: Luyện viết

- Cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn viết

- GV theo dõi uốn nắn

Hoạt động 3: Luyện nói

- Chia lớp thành 2 nhóm, cử đại diện lên thi

đua điền vào chổ trống

Cá rô ….i

…à lá

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại toàn bài

- Chuẩn bị bài âm: g-gh

- Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp

Trang 5

Tiết 6 ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

(GDMT – GDSDNLTK)

I Muc Tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Học tìm đúng các đồ dùng học tập mà hằng ngày các em thường xuyên sử dụng

 GDBVMT: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên, BVMT, làm cho môi trường luôn sạchđẹp

- Giáo dục hs yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là tiết kiệm được tiền của, tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dùng học tập.

 Tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở, đồ dùng học tập.

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

- Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Học sinh nhận xét tranh đúng sai

- Tiêu chuẩn chấm thi:

Có đầy đủ sách vở? đồ dùng theo quy định

Sách

 Chốt ý: Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2

2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ

dùng của mình

Kết luận: Được đi học là một quyền lợi của các

em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các

- Học sinh làm bài tập trong vở

- Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả chonhau

- Trình bày trước lớp

- Học sinh nêu:

+ Tên đồ dùng+ Đồ dùng để làm gì + Cách giữ gìn

Trang 6

em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng?

 Kết luận:

- Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình

- Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

- Không xé sách vở

- Học xong phải cất gọn gàng

GDMT: Giữ gìn sách vở đồ dùng cẩn thận,

sạch đẹp là góp phần tiết kiệm tài nguyên

thiên nhiên, bảo vệ môi trường luôn sạch

- Học sinh nhắc lại: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

4 Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình

để tiết sau thi “ sách vở ai đẹp nhất ”

Thứ ba, ngày 24 tháng 9 năm 2013

Trang 7

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Biết đọc, biết viết số 10

- Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

II Chuẩn bị:

Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10

III Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hôm nay ta sẽ học bài: số 10

Hoạt động 1: Giới thiệu số 10

Bước 1: Lập số

- Giáo viên đính tranh

- Có mấy bạn đang chơi rồng rắn?

- Mấy bạn rượt bắt?

- Tương tự với: mẫu vật

Chấm tròn

Que tính

- Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra

Bước 2: Giới thiệu số 10

- Số 10 được viết bằng chữ số 10

- Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường

- Giáo viên viết mẫu số 10

Trang 8

- Đọc dãy số từ 1 đến 10

Hoạt động 2: Thực hành

+ Bài 1: Viết số 10 (giáo viên giúp học

sinh viết đúng theo quy định)

- Học sinh sửa bài

- Học sinh lên thi đua điền số

- Tuyên dương

Tiết 49 – 50: HỌC VẦN

G - GH

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được g, gh và tiếng từ ứng dụng

- Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng

- Phát triển luyện nói theo chủ đề: Gà ri, gà gô

II Chuẩn bị:

Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 48

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 9

1 Ổn đinh:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài SGK

- Cho học sinh viết bảng con ph – phố, nh –

 Giáo viên ghi: gà

- Trong tiếng gà, ghế có âm nào đã học rồi?

- Hôm nay học âm g

Hoạt động 1:Dạy chữ ghi âm g

- Giáo viên: gờ-a-ga-huyền-gà

- HS đọc lại toàn bài

Gờ

Gờ a ga huyền gà

Gà ri

- Hướng dẫn học sinh viết

- Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gà ri:

viết g lia bút nối với a, nhấc bút đặt dấu huyền

trên a, cách 1 con chữ o viết ri

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm gh

- Quy trình tương tự như âm g

- Học sinh quan sát và nêu

- Nét cong hở phải và nét khuyết dưới

Trang 10

ghế gỗ: viết g lia bút viết h, nối với ê, nhấc bút

đặt dấu sắc trên ê, cách 1 con chữ o viết gỗ

Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng

- Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép g, gh

với các âm đã học

- Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học

sinh luyện đọc: nhà ga, gồ ghề

gà gô, ghi nhớ

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Gọi HS giải nghĩa từ

- Hát múa chuyển tiết 2

- HS viết bảng con

Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu : chúng ta sẽ vào tiết 2

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

Hoạt động 2 : Luyện viết

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gh, gà

ri

- GV theo dõi sửa sai

Hoạt động 3 : Luyện nói

Luyện nói theo chủ đề: Gà ri, gà gô

- Học sinh theo dõi và đọc cá nhân, lớp theo từng phần theo hướng dẫn

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu theo cảm nhận

- Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát

Trang 11

- GV: tranh vẽ gì?

- GV nêu câu hỏi

- GV nhận xét tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: ai nhanh hơn ai

- Em nối tiếng ở cột 1 với tiếng ở cột 2 để tạo

- HS thi đua luyện nói

- Học sinh thi đua

- Đội nào ghép nhanh sẽ thắng

Tiết 6

THỦ CÔNG

XÉ - DÁN HÌNH QỦA CAM.

I Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông (Không dạy xé theo ô)

- Rèn Học sinh xé được hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng

- Giáo dục học sinh yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra

II Chuẩn bị:

- Mẫu hình xé, dán quả cam

- 1 tờ giấy thủ công màu cam, xanh lá, hồ dán, giấy làm nền, khăn lau

III Ho t đ ng d y và h c: ạ ộ ạ ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài tiết trước

- Hướng dẫn học sinh, quan sát và nhận xét

- Giáo viên treo mẫu hoàn chỉnh: Mẫu xé, dán

quả cam và hỏi

+ Quả cam hình gì?

- Hát

- Học sinh quan sát

- Quả cam hình tròn

Trang 12

+ Có dạng như thế nào?

+ Quả cam có màu gì:

+ Quả cam có đặc điểm gì?

 Các em vửa nhận xét được đặc điểm, hình

dáng, màu sắc của quả cam Bây giờ cô và các

con sẽ sang hoạt động 2

+ Xé rời để lấy hình vuông ra

+ Xé 4 góc của hình vuông theo đường kẻ

+ Xé chỉnh, sửa sao cho giống hình quả cam

b Xé hình lá:

- Lấy một mảnh giấy màu xanh lá, vẽ 1 hình

chữ nhật (Cách xé như hình vẽ)

+ Xé hình chữ nhật rời khỏi giấy màu

+ Xé 4 góc của hình chữ nhật theo đường vẽ

+ Xé chỉnh, sửa cho giống hình chiếc lá

- Sau khi xé được hình quả cam, lá, cuống của

quả cam Ta tiến hành dán vào vở, thao tác

trình tự:

+ Bước 1: Dán hình quả cam

+ Bước 2: Dán cuống quả cam

+ Bước 3: Dán lá hình chỉnh quả cam

- Lưu ý: Khi dán nên bôi hồ ít, vuốt thẳng, Sau

- Quả cam phình ở giữa

- Quả cam có màu đỏ, màu cam

- Quả cam có cuống lá phía trên màu xanh và lá đáy hơi lõm

- HS quan sát gv làm mẫu

Trang 13

khi dán dùng một tờ giấy nháp đặt lên trên

mẫu vừa dán và miết cho phẳng hình dán quả

- Tuyên dương những nhóm có sáng tạo

- Về nhà tập xé lại cho thành thạo

- Học sinh thực hành xé, hình quả cam

Thứ tư, ngày 25 tháng 9 năm 2013

-Vở bài tập, 10 que tính, mẫu vật có số 10

III Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 14

- Xếp ngược lại các số trên

- Trò chơi thi đua: Thi đua tìm số chưa biết

- Giáo viên đính lên bảng bài 5

- Nhận xét

- Sửa lại bài sai vào vở nhà

10 > 0 , 1 , 2 , … ,10 >9 0< 10 , … , 9<10

- Học sinh nêu cấu tạo số

- Học sinh làm, sửa miệng

- Học sinh đọc và viết được: q- qu-gi, chợ quê, cụ già Đọc đúng các từ ứng dụng

- Học sinh biết ghép âm để tạo thành tiếng từ, đọc đúng

- Luyện nói theo chủ đề quà quê từ 2-3 câu

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 15

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Âm g-gh

- Đọc bài ở sách giáo khoa

- Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ

- Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học bài âm qu – gi

Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm q

Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm gi

- Quy trình tương tự như qu

Hoạt động 4: Đọc tiếng ứng dụng

- Hát

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc theo hướng dẫn

- Học sinh quan sát và trả lời: Giốngnhau: nét cong hở phải

Khác nhau: q có nét sổ dài, a có nét móc ngược

- HS đọc cá nhân, lớp

- Học sinh quan sát

- Giống nhau: đếu có chữ q

- Khác nhau: qu có thêm âm u

- Học sinh phát âm qu, cá nhân - đồng thanh

- Học sinh đánh vần cá nhân, lớp

- Học sinh trả lời

- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Trang 16

- Lấy bộ đồ dùng ghép qu, gi với các âm đã

học để tạo thành tiếng mới

- Giáo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc

qủa thị giỏ cá qua đò giã giò

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ

gì?

 Giáo viên ghi bảng: Chú tư ghé qua nhà, cho

bé giỏ cá

- GV sửa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

Hoạt động 3 : Luyện nói

- Luyện nói theo chủ đề: Quà quê

Bé có quà; Giã giò.

Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 2013

Trang 17

- Thứ tự của mỗi số trong dãy số 0  10

- Biết đọc, biết viết các số một cách thành thạo

II Chuẩn bị:

-Vở bài tập, que tính, bảng con

III Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

3 Bài mới:

Giới thiệu: Luyện tập chung

Hoạt động 1: Ôn kiến thức

- Tìm xung quanh ta những vật nào có số lượng

- Đếm thầm các số từ 0  10, xem số nào thiếu

thì điền số thiếu vào 

+ Bài 4: xếp các số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- Giáo viên hướng dẫn sửa

+ Bài 5: Xếp hình theo mẫu

- Giáo viên thu chấm

- Nhận xét

4 Củng cố- dặn dò

- Trò chơi cung cấp hoa quả, em sẽ cung cấp số

quả mỗi ngôi nhà cần

Trang 18

- Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa trang 52, bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: âm q-qu, gi

- Học sinh đọc bài sách giáo khoa

- Giáo viên phát âm ng: ng khi phát âm gốc lưỡi

nhích về chía vòm hơi thoát ra qua cả 2 đường

- Giáo viên viết mẫu ng

- Khi viết ng: ta viết n, lia bút viết

- Giống nhau: đều có âm n

- Khác nhau: ng có thêm âm g

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh phát âm cá nhân lớp

- HS tìm và cài vào bảng cài

- HS ghép và nêu vị trí của âm

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Trang 19

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ngh

Quy trình tương tự như âm ng

- Yêu cầu HS giải thích từ ứng dụng

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

- GV đọc mẫu

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

- Học sinh ghép và nêu

- Học sinh luyện đọc, cá nhân, lớp

TIẾT 2

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo

khoa

- Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh

- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 53

- Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: nghỉ hè, chị

kha ra nhà bé nga

- GV đọc mẫu

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn viết

Hoạt động 3 : Luyện nói

Luyện nói theo chủ đề Bê nghé , bé

- Tranh vẽ gì?

- Gv gợi ý hs luyện nói

- Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp

Trang 20

- Gv nhận xét tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò:

- Học sinh thi đua tìm các tiếng có ng – ngh ở

rổ trái cây Tổ nào tìm được nhiều qủa đúng sẽ

thắng

- Nhận xét

- Về nhà đọc lại bài

- Xem trước bài âm y – tr

- Học sinh thi đua 3 tổ luyện nói

Tiết 6 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

(GDKNS)

I Muc Tiêu :

- Giúp học sinh hiểu và biết cách bảo vê răng miệng để phòng tránh bệnh sâu răng

và có hàm răng khoẻ đẹp

- Biết chăm sóc răng đúng cách

KNS: + Kĩ năng tự bảo vệ: chăm sóc răng.

+ Kĩ năng ra quyết định: nên và làm gì để bảo vệ răng.

+ Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.

- Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày

II Phương tiện dạy học:

2 Kiểm tra bài cũ: Giữ vệ sinh thân thể

- Em đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân

thể

- Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ

- Nêu những viêc không nên làm

- Nhận xét

- Học sinh nêu

- Không nghịch bẩn, tắm rữa thường xuyên bằng xà phòng

- Không đi chân đất, ăn bốc, cắn, móng tay …

- Để biết răng có tác dụng như thế nào đối với

- Dùng răng ngậm que tăm

Trang 21

con người và nêu như ta không biết bảo vệ và

chăm sóc thì nó sẽ như thế nào

- Hôm nay học: Chăm sóc và bảo vệ răng

b.Kết nối :

Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp

Bước 1 :

- Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát

hàm răng của nhau và nhận sét hàm răng

Bước 2 :

- Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của

mình

- Kết luận: Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi

là răng sữa, khi đến tuổi thay răng thì gọi là

răng vĩnh viễn  vì thế phải bảo vệ răng

- Học sinh thảo luận về răng của bạn: trắng đẹp hay bị sâu sún

- Việc làm nào đúng việc làm nào sai? Vì sao?

- Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì

- Cần đánh răng sức miệng sau khi ăn và

trước khi đi ngủ

- Không được ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt

- Phải khám răng định kỳ

- Hai em ngồi cùng bàn quan sát vànhận xét việc nên làm, việc không nên làm

- Mỗi nhóm một học sinh trả lời, các nhóm khác bổ sung

- Nên đánh răng, súc miệng sau khi

ăn và trước khi đi ngủ

- Vì bánh kẹo, đồ ngọt dể làm chúng ta bị sâu răng

- Phải đi khám răng

4.Vận dụng:

- Các em cần làm gì để bảo vệ răng?

- Mỗi ngày cần phải chả răng lúc nào?

- Cho học sinh làm ở vở bài tập

- Tổ nào nhiều bạn làm đúng, nhanh nhất sẽ

thắng

- Hoạt động lớp, cá nhân

- Thực hiện tốt các điều đã học để bảo vệ răng

- Chuẩn bị: bàn chải, kem, khăn mặt, cốc nước

Thứ sáu, ngày 27 tháng 9 năm 2013

Ngày đăng: 08/11/2021, 08:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xédánhìnhquả cam (Tiết 1) - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
d ánhìnhquả cam (Tiết 1) (Trang 1)
- Cho học sinh viết bảng con: xe chỉ, củ sả - Nhận xét  - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
ho học sinh viết bảng con: xe chỉ, củ sả - Nhận xét (Trang 2)
- Học sinh viết bảng con - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
c sinh viết bảng con (Trang 3)
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng lớp - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
i áo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng lớp (Trang 4)
- Học sinh ghi ở bảng con - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
c sinh ghi ở bảng con (Trang 7)
- Học sinh quan sát hình và điền số thích hợp - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
c sinh quan sát hình và điền số thích hợp (Trang 8)
- Cho học sinh viết bảng con ph – phố, nh – nhà  - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
ho học sinh viết bảng con ph – phố, nh – nhà (Trang 9)
- HS viết bảng con. - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
vi ết bảng con (Trang 10)
XÉ - DÁNHÌNH QỦA CAM. - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
XÉ - DÁNHÌNH QỦA CAM (Trang 11)
- Viết bảng con số 10 - Nhận xét  - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
i ết bảng con số 10 - Nhận xét (Trang 13)
- Học sinh thực hành xé, hìnhquả cam. - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
c sinh thực hành xé, hìnhquả cam (Trang 13)
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 14)
- Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ - Nhận xét  - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
i ết bảng con: nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ - Nhận xét (Trang 15)
- Giáo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
i áo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc (Trang 16)
-Vở bài tập, que tính, bảng con - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
b ài tập, que tính, bảng con (Trang 17)
- Cho HS đọc từ ở bảng con: từ ứng dụng. - Cho học sinh viết bảng con: qủa thị, giỏ cá - Nhận xét - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
ho HS đọc từ ở bảng con: từ ứng dụng. - Cho học sinh viết bảng con: qủa thị, giỏ cá - Nhận xét (Trang 18)
- Học sinh viết bảng con, viết vở - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
c sinh viết bảng con, viết vở (Trang 19)
Các hình: ,  - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
c hình: ,  (Trang 22)
- Cho học sinh viết bảng con: cá ngừ, củ nghệ  - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
ho học sinh viết bảng con: cá ngừ, củ nghệ (Trang 23)
- GV ghi bảng: y tá - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
ghi bảng: y tá (Trang 24)
- Học sinh chọn và gắn bảng - Học sinh nhận xét  - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
c sinh chọn và gắn bảng - Học sinh nhận xét (Trang 25)
- Tổ 3, 4 báo cáo tình hình học tập của tổ mình về các mặt hoạt động.      - Chơi trò chơi. - Giao an lop 1 Tuan 6 Buoi sang
3 4 báo cáo tình hình học tập của tổ mình về các mặt hoạt động. - Chơi trò chơi (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w