Đọc tiếng ứng dụng : 4’ - GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng choøm raâu quaû traùm đom đóm traùi cam - Yeâu caàu hoïc sinh leân baûng gaïch chaân tieáng coù vaàn om,am - GV nhaän xeùt [r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:TUẦN 15
Đạo đức 15 Đi học đều và đúng giờ T2
Toán 57 Luyện tập
Học vần 227 Bài 60: om - am T1
Thứ
hai
30/11 Học vần 228 Bài 60: om - am T2
Toán 58 Phép cộng trong phạm vi 10
Học vần 229 Bài 61: ăm - âm T1
Học vần 230 Bài 61: ăm - âm T2
TNTV 83 Bài 42:phương tiện đi lại T1
Thứ
ba
1/12
 N 15 Ôn bài hát: Đàn gà con, Sắp
Học vần 231 Bài 62 : ôm -ơm T1
Học vần 232 Bài 62 : ôm -ơm T2
Mĩ thuật 15 Vẽ cây, vẽ nhà
Thứ
tư
2/12
TNTV 84 Bài 42: phương tiện đi lại T2
Thể Dục 15 Rèn luyện TTCB -trò chơi vận động
Toán 60 Phép trừ trong phạm vi 10
Học vần 233 Bài 63 : em- êm T1
Học vần 234 Bài 63 : em- êm T2
Thứ
năm
3/12
TNTV 85 Bài 43:ngày và đêm T1
TV 235 nhà trường, buôn làng…
TV 236 đỏ thắm, mầm non…
Thủ.Công 15 Gấp cái quạt T1
Thứ
sáu
4/12
HĐTT 15 Tổng kết tuần 14-Kế hoạch tuần 15
Trang 2Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Tiết 2: Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ ( T2)
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Giúp HS hiểu:
- Đi học đều và đúng giờ giúp các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó, kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn
- Đi học đều và đúng giờ , các em không được nghỉ học tự do, tuỳ tiện, cần xuất phát đúng giờ, trên đường đi không la cà
- HS có thái độ đi học đều và đúng giờ
- HS thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ
II-CHUẨN BỊ :
- Tranh đạo đức, bảng phụ chép phần kết luận.
- Học sinh : vở bài tập đạo đức.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
? Vì sao GV nhận xét - Sửa sai –
Đánh giá.
2-Bài mới
Giới tiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
Hoạt động 1: Liên hệ thực tế.
- Cho Hs liên hệ thực tế trong lớp.
? Hằng ngày em đi học mấy giờ
? Đi học như thế có đúng giờ không?
*Giáo viên nhận xét : Khen những
HS đi học đều và đúng giờ.Nhắc
những học sinh chưa đi học đều và
đúng giờ.
Hoạt động 2: Làm bài 5:
- GV lần lượt nêu câu hỏi cho học
sinh thảo luận.
? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
? Các bạn nhỏ gặp khó khăn gì?
? Các em cần học tập những điều gì ở
-HS lắng nghe.
-HS lần lượt nêu các bạn trong lớp hay
đi học muộn, chưa đều và chưa đúng giờ.
-HS trả lời.Lớp bổ sung giúp bạn -HS thảo luận theo cặp.
-HS trình bày kết quả, lớp bổ sung ý
Trang 3Giáo viên kết luận:
Gặp trời mưa gió nhưng các bạn vẫn
đi học đều và đúng giờ.Không quản
ngại khó khăn.Các con cần noi theo
các bạn đó để đi học đều và đúng
giờ.
Hoạt động 3: Đóng vai bài tập 4
GV giới thiệu tranh bài 4 yêu cầu các
cặp thảo luận cách ứng xử để sắm
vai.Giáo viên gợi ý:
- Các bạn Hà, Sơn đang làm gì?
-Hà, Sơn gặp chuyện gì?
- Hà, Sơn sẽ phải làm gì khi đó?
GV nhận xét - Sửa sai
* Tổng kết:
Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh
chân tới lớp, không la cà kẽo đến lớp
bị muộn.
Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng
kẽo bỏ mất buổi học như thế mới là
đi học đều và đúng giờ.
* Củng cố dặn dò
- Về nhà thực hiện tốt những
điều đã học
- Chuẩn bị cho bài sau
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dương HS học tốt, có ý
thức trong học tập.
- Phê bình những học sinh chưa
có ý thức trong học tập.
kiến cho cặp của bạn.
-Hs nhắc lại cá nhân.
-HS phân vai để chuẩn bị thực hiện Một vài cặp sắm vai, qua trò chơi theo các tình huống trong tranh.
HS khác nhận xét về trò chơi của các bạn.
- HS đọc ghi nhớ
-Tiết 3 Toán ( T 57)
Luyện tập
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
Giúp HS
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 9
Trang 4- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Nhìn tranh tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ
*Giúp HSHN
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 9
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán
- Hộp đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (1’)
- Yêu cầu 3 HS làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1’)
Giáo viên giới thiệu bài và ghi đề bài
lên bảng
2 Hướng dẫn luyện tập : ( 25’)
Bài 1: Tính
- Giáo viên theo dõi và chữa bài , giúp
học sinh củng cố tính chất giao hoán
của phép cộng và mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- GV yêu cầu học sinh dựa vào bảng
cộng, bảng trừ để tìm số điền vào chỗ
trống
- GV theo dõi , chấm điểm thi đua
Bài 3: > < =
-Bài yêu cầu gì?
- GV lưu ý học sinh: Nhận thấy 4 + 5
cũng bằng 5 + 4 nên ta có thể viết ngay
-3 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
9 - 1 = 8 9 - 0 = 9 9 - 4 = 5
9 - 2 = 7 9 - 3 = 6 3 + 6 = 9
- 2 học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài rồi chữa bài
8 +1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9
1 + 8= 9 2 + 7 =9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9
9 - 8 = 1 9 - 7 = 2 9 - 6 = 3 9 - 5 = 4
9 - 1 = 8 9 - 2 = 7 9 - 3 = 6 9 - 4 = 5
* HSHN làm cột 1, 2
- Học sinh làm bài sau đó 2 học sinh thi làm bài trên bảng Ai làm nhanh và đúng thì sẽ được phần thưởng Cả lớp cổ vũ , động viên
5 + 4 = 9 9 - 3 = 6 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8 7 - 2 = 5 0 + 9 = 9
2 + 7 = 9 5 + 3 = 8 9 – 0 = 9
* HSHN: làm cột 1, 2
- Học sinh nêu yêu cầu: Điền dấu > , <, =
- Học sinh thực hiện phép tính 2 vế rồi điền dấu Đại diện 2 dãy lên thi làm nhanh bài tập
5 + 4 = 9 9 - 0 > 8
Trang 5dấu = vào chỗ chấm
-GV chữa bài và huy động kết quả
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Cho học sinh xem tranh rồi nêu bài
toán:
Đàn gà có 6 con ở ngoài, 3 con ở trong
lồng Hỏi đàn gà có mấy con?
+ Lưu ý: Có thể nêu các bài toán khác
nhau để có phép tính tương ứng ( 3 + 6
= 9 ; 9 - 6 = 3 ; 9 - 3 = 6 )
* Không yêu cầu HSHN làm bài 4
Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông?
- Bài yêu cầu gì?
- GV gợi ý để học sinh tìm ra 5 hình
vuông ( 4 hình vuông nhỏ và 1 hình
vuông lớn)
3 Củng cố : (2’)
- GV nêu phép tính và yêu cầu học sinh
nêu nhanh kết quả
4 Dặn dò: (1’)
Dặn học sinh về nhà làm bài tập vào vở
và xem trước bài sau: Phép cộng trong
phạm vi 10
9 – 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4
* HSHN làm cột 1
- Nhìn tranh, nêu lại bài toán
- Học sinh thảo luận và nêu phép tính thích hợp:
6 + 3 = 9
- Đếm số hình vuông
- Học sinh thảo luận và nêu kết quả: Có 5 hình vuông
1 2
3 4
- Học sinh thi đua nêu nhanh kết quả
- Học sinh lắng nghe
-Tiết 4 + 5 Học vần ( T129, 130)
Bài 61 : om am
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp học sinh
- HS đọc và viết được: ¨om, làng xóm, am,rừng tràm
- HS đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
*Giúp HSHN
- Đánh vần, đọc và viết được vần : om, xóm, am, tràm
Trang 6- Đánh vần theo giáo viên các từ ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh hoạ từ ngữ ứng dụng
- Tranh ảnh minh hoạ cho phần luyện nói
- Bộ chữ Học vần 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Khởi động: (1’)
B Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
Trong tiết học vần hôm nay cô sẽ giúp
các em làm quen với 2 vần mới đó là
vần
om am
2 Dạy vần
1.2 om
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần om lên bảng và hỏi:
vần om gồm có âm gì trước, âm gì sau?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu học sinh đọc trơn: om
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếng xóm
- GV hỏi: Cô có tiếng gì trên bảng?
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần
và dấu thanh trong tiếng xóm?
- HS hát
- 2 HS đọc và viết bảng lớp, dưới lớp viết
bảng con: bình minh
- 2 HS đọc từ ứng dụng:
Bình minh,nhà rông,nắng chang chang
- 1HS đọc câu ứng dụng:“Trên trời mây
trắng như bông…….mây về làng’’.
- HS đọc theo GV : om am
- HS trả lời: Vần om gồm có âm o đứng trước, âm m đứng sau
- Học sinh đánh vần o- mờ -om(CN – T – L):
- Học sinh đọc trơn:om ( CN – L)
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:o- mờ – om
- HS: xóm
- HS: Tiếng xóm có âm x đứng trước, vần
Trang 7- GV nhận xét
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- GV chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh đọc trơn:
- Gv chỉnh sửa
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng:
Làng xóm
- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc
trơn từ khoá
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- GV hỏi: Vần om gồm những con chữ
nào? Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần om theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ om
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- GV hỏi:
+ Từ làng xóm gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?
- GV viết mẫu:
Làng xóm
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ om, xóm
om đứng sau và dấu sắc trên con chữ o
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp) Xờ –om –xom- sắc -xóm
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : xóm
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
Xờ –om –xom- sắc -xóm
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ làng xóm
- HS đánh vần, sau đó đọc trơn từ khoá: (CN, T, L) : làng xóm
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
o- mờ -om Xờ –om –xom- sắc -xóm làng xóm
- Học sinh quan sát và nêu: Vần om gồm các con chữ o, m, các con chữ cao 2 dòng li
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con: om + HS: Gồm 2 tiếng: xóm và làng
+ HS: l,g cao5 dòng li, các con chữ còn lại cao 2 dòng li
- Học sinh viết vào bảng con: làng xóm
* HSHN: Viết vào bảng con:om,xóm
Trang 82.2: am
a) Nhận diện: (2’)
- GV viết lại vần am lên bảng và hỏi:
vần am gồm có âm gì trước, âm gì sau?
- So sánh vần am và vần om giống và
khác nhau ở chỗ nào?
b) Đánh vần ( 3’)
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu học sinh đọc trơn: am
- GV chỉnh sửa lỗi phát am
c) Ghép tiếng khoá ( 4’)
- Gv viết lên bảng tiếng tràm
- GV hỏi: Em hãy nêu vị trí của âm, vần
và dấu thanh trong tiếng tràm ?
- GV nhận xét
- GV yêu cầu học sinh đánh vần:
- GV chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh đọc trơn:
- Gv chỉnh sửa
* Yêu cầu HSHN đánh vần theo GV
d) Ghép từ ngữ khoá: (3’)
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu và viết bảng: rừng tràm
- GV yêu cầu học sinh đánh vần, đọc
trơn từ khoá
- Yêu cầu học sinh đọc lại vần, tiếng, từ
e) Hướng dẫn viết chữ : ( 3’)
- HS trả lời: Vần am gồm có âm a đứng trước, âm m đứng sau
- HS:
+ Giống: Đều kết thúc bằng âm m + Khác: om bắt đầu bằng o, am bắt đầu bằng a
- Học sinh đánh vần (CN – T – L):
a – mờ - am
- Học sinh đọc trơn: am ( CN – L)
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
- HS: Tiếng tràm có âm tr đứng trước, vần
am đứng sau và dấu huyền trên con chữ a
- HS đánh vần: (CN, tổ, lớp) Trờ –am –tram –huyền - tràm
- Học sinh đọc trơn ( CN- L) : tràm
* HSHN: Đánh vần theo giáo viên:
Trờ –am –tram –huyền - tràm
- HS quan sát tranh và nêu nhận xét: Tranh vẽ rừng tràm
- HS đánh vần, đọc trơn: (CN, T, L):
rừng tràm
* HSHN lắng nghe và nhẩm đọc theo
- HS đánh vần- đọc trơn:
a – mờ - am
Trờ –am –tram –huyền - tràm rừng tràm
- Học sinh quan sát và nêu: Vần am gồm các con chữ a, m Các con chữ cao 2 dòng li
- Học sinh viết chữ lên không trung hoặc lên mặt bàn bằng ngón tay trỏ cho định hình
Trang 9- GV hỏi: Vần am gồm những con chữ
nào? Độ cao các con chữ ?
- GV viết mẫu lên bảng lớp vần am theo
khung ô li được phóng to Vừa viết GV
vừa hướng dẫn quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ am
- Gv chỉnh sửa cho học sinh
- GV hỏi:
+ Từ rừng tràm gồm mấy tiếng?
+ Độ cao các con chữ trong từng tiếng?
- GV viết mẫu
rừng tràm
- GV nhận xét, chữa lỗi cho học sinh
* Hướng dẫn HSHN viết chữ am, tràm
NGHỈ GIỮA TIẾT
h Đọc tiếng ứng dụng : ( 4’)
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Yêu cầu học sinh lên bảng gạch chân
tiếng có vần om,am
- GV nhận xét
- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng có
vần om,am
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi
- GV giải thích từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa
trong trí nhớ trước khi viết bảng con
- Học sinh viết vào bảng con:âm
+ HS: Gồm 2 tiếng: rừng,tràm + HS: t cao 3 dòng li,r cao 2,5 dòng li, các con chữ còn lại cao 2 dòng li
- Học sinh viết vào bảng con: rừng tràm
* HSHN: Viết vào bảng con: am, tràm
- HS quan sát, đọc nhẩm
- 1 học sinh lên gạch chân tiếng có vần om,
1 học sinh lên gạch chân tiếng có vần am
- Học sinh đánh vần – đọc trơn tiếng có vần om,am và từ ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: lắng nghe và đánh vần theo
- 2-3 HS đọc lại
Tiết 2
3.Luyện tập
3.1 Luyện đọc
a Đọc lại nội dung bài tiết 1 :(7’)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm - HS vừa nhìn chữ vừa lần lượt phát âm:
Trang 10* GV hướng dẫn HSHN đọc vần và tiếng
c Đọc câu ứng dụng: ( 10’)
- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh
minh hoạ: Tranh vẽ gì?
- GV nói và viết bảng: Đây là bức tranh
minh hoạ cho câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* NGHỈ GIỮA TIẾT
3.2 Luyện viết: ( 12’ )
- Yêu cầu HS viết vào vở:
om,làng xóm,am,rừng tràm
- GV theo dõi, uốn nắn, nhắc HS tư thế
ngồi viết, cầm bút, đặt vở
3.3 Luyện nói: ( 7’)
- GV viết bảng:
Nói lời cảm ơn
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói “ Em cảm ơn chị
chưa?
- Khi nào ta cảm ơn?
+ om,xóm,làng xóm
+ am,tràm,rừng tràm + chòm râu quả trám + đom đóm trái cam
* HSHN: Nhìn bảng và đọc:
om,am.xóm,tràm
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Học sinh nhận biết tiếng có vần mới học: trám,tám,rám
- Học sinh đánh vần tiếng - đọc trơn câu ứng dụng theo hình thức cá nhân, tổ, lớp
* HSHN: quan sát tranh, lắng nghe và đánh vần theo
- 2 -3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
- Học sinh nắm yêu cầu
- HS tập viết: trong vở tập viết : om,làng xóm,am,rừng tràm
* HSHN: Viết vào vở:
om, xóm,am, tràm
- 2 – 3 học sinh đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ và luyện nói theo gợi ý của giáo viên
-HS luyện nói
Trang 11* Yêu cầu HSHN quan sát tranh minh
hoạ
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh
4 Củng cố : (3’)
- GV tổ chức thi ghép vần mới học theo
tổ om ,am
- GV theo dõi, chấm điểm thi đua
- Gv chỉ bảng cho học sinh đọc lại bài
5 Dặn dò: ( 1’)
- Dặn HS về nhà học lại bài, tự tìm các
chữ vừa mới học, làm bài tập trong vở
bài tập
- Xem trước bài sau
* HSHN: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- Học sinh lấy bộ chữ học vần 1 và lần lượt ghép vần:om ,am
- Tổ nào có nhiều bạn ghép đúng và nhanh thì tổ đó thắng
- HS theo dõi và đọc lại bài
- Học sinh lắng nghe
-Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009 Tiết 1 Toán
Phép cộng trong phạm vi 10
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Tiếp tục hình thành và củng cố khái niệm về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 10
- Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu, biết ghi và thực hiện chính xác các phép tính trong bảng cộng 10 Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán
* Giúp HSHN ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên : Tranh minh hoạ
2 Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Khởi động : (1’)
B Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm bảng con (theo tổ)