Câu 1: 1đ Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.. c TÝnh sè trung b×nh céng cña dÊu hiÖu tõ b¶ng tÇn sè.[r]
Trang 1
Đề lẻ
đề kiểm tra đại số 7
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: (2đ) Chọn kết quả đúng cho các phép toán sau:
a)
7
4
5
3
A) B) C) D)
5
7
5
7
5
1
10
1
b)
4
1
4
3
A) B) C) D)
2
1 4
2
0
2
4 4
3
6
5
A) B)
2
1 C) D)
60
15
1
5 2
d)
3
4
:
5
3
A) B) C)
2
1 D)
9
20
15
12
10
1
Câu 2: (1đ) Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) 52 = 54
b) (-6)5 : = (-6)3
c) [(3,4)2 ] = (3,4)6
d) 4 34 =
3
1
II/ Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:
4
3 1
5
2
4
3 x
Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a)
17
15 1 3
2 34
19 21
7
34
b) (-8,43 25) 0,4
Câu 3: (2,5đ)
Trong một đợt thi đua chào mừng ngày 20.11 năm nay, bốn tổ 1, 2, 3, 4
đạt được số hoa điểm tốt lần lượt là 5, 6, 7, 8 Biết số hoa điểm tốt của tổ 4 nhiều hơn của tổ 1 là 9 Tìm số hoa điểm tốt của mỗi tổ đạt được
Câu 4: (1đ)
Tính A = 0,81 362 0,64
Trang 2Đề lẻ
Đáp án và biểu điểm kiểm tra đại số 7
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
a) C b) D c) C d) A
Câu 2: (1đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a) 52 b) (-6)2 c) 3 d) 1
II/ Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:
4
3 1
5
2
4
3 x
4
3 4
3 1
5
2
x
1
5
2 x
2
5
x
Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a) (1đ)
17
15 1 3
2 34
19 21
7
34
=
17
15 1 ) 3
2 21
7 ( ) 34
19
34
15
=
17
2
b) (-8,43 25) 0,4 = -8,43 (25 0,4) = -84,3 (1đ)
Câu 3: (2,5đ)
Số hoa điểm tốt của tổ 1 là 15
Số hoa điểm tốt của tổ 2 là 18
Số hoa điểm tốt của tổ 3 là 21
Số hoa điểm tốt của tổ 4 là 24
Câu 4: (1đ)
A = 0,81 362 0,64= 5,3
Lop7.net
Trang 3
Đề chẵn
đề kiểm tra đại số 7
Tiết: 32
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: (2đ) Chọn kết quả đúng cho các phép toán sau:
a)
6
5
6
4
A) B) C) D)
6
9
6
9
6
1
6 1
b)
6
2
6
5
A) B) C) D)
2
1 6
3
6
7
0 3
8
4
3
A) B) C) D)
36
24
13
11
3
2
5
5
d)
5
3
:
5
2
A) B) C) D)
1
5 , 1
10
5
5
1
3 2
Câu 2: (1đ) Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) 62 = 64
b) (-4)5 : = (-4)3
c) [(1,5)2 ] = (1,5)6
d) 3 43 =
4
1
II/ Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:
7
2 1
4
3
7
2 x
Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a)
17
14 1 3
2 38
23 24
8
38
b) (-9,64 4) 2,5
Câu 3: (2,5đ)
Trong đợt thi đua chào mừng ngày 20.11 năm nay, bốn tổ 1, 2, 3, 4 đạt
được số hoa điểm tốt lần lượt là 5, 6, 7, 8 Biết số hoa điểm tốt của tổ 3 nhiều hơn của tổ 1 là 6 Tìm số hoa điểm tốt của mỗi tổ đạt được
Câu 4: (1đ)
Tính B = 0,64 252 0,81
Trang 4Đề chẵn
Đáp án và biểu điểm kiểm tra đại số 7
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
a) C b) D c) C d) D
Câu 2: (1đ)
a) 64 b) (-4)3 c) 3 d) 1
II/ Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:
7
2 1
4
3
7
2 x
7
2 7
2 1
4
3x
1
4
3 x
3
4
x
Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a) (1đ)
17
14 1 3
2 38
23 24
8
38
=
17
14 1 ) 3
2 3
1 ( ) 38
23
38
15
=
17
3
b) (-9,64 4) 2,5= -9,64 (4 2,5) = -96,4 (1đ)
Câu 3: (2,5đ)
Số hoa điểm tốt của tổ 1 là 15
Số hoa điểm tốt của tổ 2 là 18
Số hoa điểm tốt của tổ 3 là 21
Số hoa điểm tốt của tổ 4 là 24
Câu 4: (1đ)
B = 0,64 252 0,81 = 4
Lop7.net
Trang 5Đề lẻ đề kiểm tra đại số 7
Tiết: 70 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (1đ) Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.
Câu 2: (2đ) Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh được ghi lại như sau:
6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 5 8 9 7 10 9 7 8
Hãy chọn câu trả lời đúng:
a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A) 7 B) 8 C) 20 D) 10
b) Tần số của giá trị 7 là:
A) 3 B) 4 C) 5 D) 7
Câu 3: (7đ) Cân nặng của 20 bạn được ghi lại như sau:
32 36 30 32 36 28 28 31 28 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số, rút ra nhận xét
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu từ bảng tần số
d) Tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 6Đề lẻ Đáp án và biểu điểm
kiểm tra đại số 7 Tiết: 70 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (1đ) Các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu
- Lập bảng tần số
- Tìm tích các giá trị và tần số tương ứng
- Tìm tổng các tích
- Lấy tổng các tích chia cho tổng tần số
Câu 2: (2đ)
a) A b) B
Câu 3: (7đ)
a) Dấu hiệu điều tra: cân nặng của 20 bạn (1đ)
b) c) Bảng tần số – Tính số trung bình cộng (3đ)
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (xn)
28
30
31
32
36
45
3 3 5 6 2 1
84 90 155 192 72 45
X = 31 , 9 20
638
N = 20 Tổng: 638 Nhận xét: (0.5đ)
- Đa số cân nặng từ 31 đến 32kg
- Có 3 bạn nhẹ cân nhất: 28kg
- Có 1 bạn nặng cân nhất: 45kg
- Cân nặng trung bình của 20 bạn là 31,9kg
d) Mo = 32 (0.5đ)
e) Vẽ đúng biểu đồ (2đ)
Lop7.net
Trang 7Đề chẵn đề kiểm tra đại số 7
Tiết: 70 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (1đ) Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.
Câu 2: (2đ) Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh được ghi lại như sau:
8 9 6 7 4 8 9 7 10 4 8 7 7 9 5 8 8 7 10 9
Hãy chọn câu trả lời đúng:
a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A) 7 B) 8 C) 20 D) 10
b) Tần số của giá trị 7 là:
A) 3 B) 4 C) 5 D) 7
Câu 3: (7đ) Cân nặng của 20 bạn được ghi lại như sau:
28 32 36 30 31 36 28 28 31 32
32 32 36 32 31 45 30 32 37 31
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số, rút ra nhận xét
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu từ bảng tần số
d) Tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 8Đề chẵn Đáp án và biểu điểm
kiểm tra đại số 7 Tiết: 70 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (1đ) Các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu
- Lập bảng tần số
- Tìm tích các giá trị và tần số tương ứng
- Tìm tổng các tích
- Lấy tổng các tích chia cho tổng tần số
Câu 2: (2đ)
a) A b) C
Câu 3: (7đ)
a) Dấu hiệu điều tra: cân nặng của 20 bạn (1đ)
b)
c) c) Bảng tần số – Tính số trung bình cộng (3đ)
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (xn)
28
30
31
32
36
45
3 2 5 6 3 1
84 60 155 192 108 45
X = 32 , 2 20
644
N = 20 Tổng: 644 Nhận xét: (0.5đ)
- Đa số cân nặng từ 31 đến 32kg
- Có 3 bạn nhẹ cân nhất: 28kg
- Có 1 bạn nặng cân nhất: 45kg
- Cân nặng trung bình của 20 bạn là 32,2kg
d) Mo = 32 (0.5đ)
e) Vẽ đúng biểu đồ (2đ)
Lop7.net
Trang 9Đề lẻ đề kiểm tra hình học 7
Tiết: 16 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ) Vẽ lại hình (nếu có) và ghi ý đúng vào bài
Câu 1: (1đ) Cho hình vẽ bên, ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cùng đi qua điểm
O Cặp góc đối đỉnh trong hình là:
a) xÔy và xÔz
b) xÔy và x’Ôz’
c) zÔy’ và yÔz’
30 z
z'
y
y'
O
Câu 2: (0.5đ) Hai đường thẳng vuông góc với nhau khi chúng:
a) Cắt nhau
b) Cắt nhau tạo ra một góc vuông
c) Trùng nhau
d) Không cắt nhau
Câu 3: (0.5đ) Hai đường thẳng song song với nhau nếu chúng:
a) Cùng vuông góc với một đường thẳng
b) Cùng cắt một đường thẳng
c) Cùng song song với một đường thẳng
d) ý a, c đúng, ý b sai
Câu 4: (1.5đ) Điền số đo các góc còn lại vào hình vẽ:
70
?
?
?
?
?
?
?
II/ Phần tự luận: (6.5đ)
Câu 1: (2đ) Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, biết AB = 6cm, BC =
4cm Vẽ các đường trung trực của AB, BC
Câu 2: (4.5đ) Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b Đường
thẳng c cắt đường thẳng a tạo ra một góc có số đo 700 Đường thẳng c cắt
đường thẳng b tại B
a) Tính số đo các góc đỉnh B
b) Đường thẳng d//a Hỏi đường thẳng d có song song với đường thẳng b không? Vì sao?
Trang 10Đề lẻ Đáp án và biểu điểm
kiểm tra hình học 7 Tiết: 16 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ)
Vẽ đúng mỗi hình được 0.5điểm Chọn đúng mỗi câu được 0.5 điểm
Câu 1: (1 đ)
C
Câu 2: (0.5 đ)
B
Câu 3 (0.5 đ)
D
Câu 4 (1.5đ)
Tính đúng số đo các góc
II/ Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ)
Vẽ đúng hình được 2 điểm
Câu 2: (4,5đ)
Vẽ hình đúng được 1 điểm
a) Tính đúng mỗi góc đỉnhB được 0.5 điểm (2 điểm)
b) d // b (0.5đ)
Giải thích đúng (1đ)
Lop7.net
Trang 11Đề chẵn đề kiểm tra hình học 7
Tiết: 16 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ) Vẽ lại hình (nếu có) và ghi ý đúng vào bài
Câu 1: (1đ) Cho hình vẽ bên, ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cùng đi qua điểm
O Cặp góc đối đỉnh trong hình là:
a) xÔy và y’Ôz
b) x’Ôy’ và y’Ôz’
c) xÔz’ và x’Ôz
30 z
z'
y
y'
O
Câu 2: (0.5đ) Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
a) Đường thẳng vuông góc với AB
b) Đường thẳng đi qua trung điểm của AB
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại A
d) Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Câu 3: (0.5đ) Hai đường thẳng song song với nhau nếu có một đường thẳng
cắt cả hai đường thẳng ấy để tạo thành:
a) Hai góc đồng vị bằng nhau
b) Hai góc so le trong bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bằng nhau
d) Câu a, b đúng, câu c sai
Câu 4: (1.5đ) Điền số đo các góc còn lại vào hình vẽ:
70
?
?
?
?
?
?
?
II/ Phần tự luận: (6.5đ)
Câu 1: (2đ) Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, biết AB = 4cm, BC =
6cm Vẽ các đường trung trực của AB, BC
Câu 2: (4.5đ) Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b Đường
thẳng c cắt đường thẳng a tạo ra một góc có số đo 400 Đường thẳng c cắt
đường thẳng b tại B
a) Tính số đo các góc đỉnh B
b) Đường thẳng d b Hỏi đường thẳng d có vuông góc với đường thẳng a
không? Vì sao?
x
x’
280
280
660
Trang 12Đề chẵn Đáp án và biểu điểm
kiểm tra hình học 7 Tiết: 16 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ)
Vẽ đúng mỗi hình được 0.5điểm Chọn đúng mỗi câu được 0.5 điểm
Câu 1: (1 đ)
C
Câu 2: (0.5 đ)
D
Câu 3 (0.5 đ)
D
Câu 4 (1.5đ)
Tính đúng số đo các góc
II/ Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ)
Vẽ đúng hình được 2 điểm
Câu 2: (4,5đ)
Vẽ hình đúng được 1 điểm
c) Tính đúng mỗi góc đỉnhB được 0.5 điểm (2 điểm)
d) d b (0.5đ)
Giải thích đúng (1đ)
Lop7.net
Trang 13Đề lẻ đề kiểm tra hình học 7
Tiết: 46 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2.5đ) Thế nào là tam giác cân, tam giác đều Vẽ hình.
Câu 2: (3đ) Cho các tam giác sau, chỉ ra đâu là tam giác cân, đâu là tam
giác đều, tam giác vuông cân? Vì sao?
a) ABC có Â = B
b) DEF có D = E = 60 0
c) MNP có M = 90 0, N = P
d) OPQ có Ô = 70 0, P = 550
Câu 3: (4.5đ) Cho ABC Lấy điểm D, E sao cho C là trung điểm của BE
và AD Chứng minh:
a) ABC = DEC
b) AB // DE
c) Nếu ABC cân tại C thì AEC là tam giác gì? Vì sao?
Trang 14Đề lẻ Đáp án và biểu điểm
kiểm tra hình học 7 Tiết: 46 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2.5 đ)
Phát biểu đúng mỗi ý được 0.75đ
Vẽ đúng mỗi hình được 0.5đ
Câu 2: (3 đ)
Tam giác cân: a, c, d (1.5đ)
Tam giác đều: b (0.5đ)
Giải thích đúng: (1 đ)
Câu 3 (4.5 đ)
Vẽ hình: (0.5đ)
Viết GT, KL: (0.5đ)
a) 1.5đ
b) 1.5đ
c) 0.5đ
Lop7.net
Trang 15Đề chẵn đề kiểm tra hình học 7
Tiết: 46 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2.5đ) Thế nào là tam giác cân, tam giác đều Vẽ hình.
Câu 2: (3đ) Cho các tam giác sau, chỉ ra đâu là tam giác cân, đâu là tam
giác đều, tam giác vuông cân? Vì sao?
a) MNP có M = N
b) DEF có D = E ; F = 60 0
c) ABC có A = B = 45 0
d) OPQ có Ô = 80 0, Q = 500
Câu 3: (4.5đ) Cho MNP Lấy điểm O, Q sao cho P là trung điểm của NO
và MQ Chứng minh:
a) MNP = QOP
b) MN // OQ
c) Nếu MNP cân tại P thì MPO là tam giác gì? Vì sao?
Trang 16Đề chẵn Đáp án và biểu điểm
kiểm tra hình học 7 Tiết: 46 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2.5 đ)
Phát biểu đúng mỗi ý được 0.75đ
Vẽ đúng mỗi hình được 0.5đ
Câu 2: (3 đ)
Tam giác cân: a, c, d (1.5đ)
Tam giác đều: b (0.5đ)
Giải thích đúng: (1 đ)
Câu 3 (4.5 đ)
Vẽ hình: (0.5đ)
Viết GT, KL: (0.5đ)
a) 1.5đ
b) 1.5đ
c) 0.5đ
Lop7.net
Trang 17Đề lẻ đề kiểm tra hình học 7
Tiết: 68 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1đ)
- Ba đường trung tuyến của tam giác cùng đi qua một điểm, điểm này cách
đỉnh một khoảng bằng đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
- Giao điểm ba đường gọi là trực tâm của tam giác
- Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm
- Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm
Câu 2: Chọn đáp án đúng: Bộ ba các số sau đây là ba cạnh của một tam
giác (1đ)
a) 4; 5; 6
b) 4; 5; 9
c) 4,5; 6; 10
d) 4; 5; 10
Câu 3: Cho hình vẽ sau, hãy điền các dấu >, <, = vào ô trống: (2đ)
a) AH AB
b) AB < AC => BH CH
c) BH < CH => AB AC
d) Nếu BH = CH => AB AC
A
II/ Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ)
Cho ABC cân có hai cạnh: AB = 9 cm, AC = 1cm Tìm chu vi ABC.
Câu 2: (4đ) Cho hình vẽ sau:
a) Tam giác: AOB, AOC, BOC là tam
giác gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng IO = KO
c) Chứng minh rằng O nằm trên đường phân
giác của góc A
A
O
Trang 18Đề lẻ Đáp án và biểu điểm
kiểm tra hình học 7 Tiết: 68 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (1 đ)
- 2/3 (0.25đ)
- Cao (0.25đ)
- Của ba đường phân giác (0.25đ)
- Của ba đường trung trực (0.25đ)
Câu 2: (1 đ)
Đáp án đúng: a
Câu 3 (0.5 đ)
Mỗi ý đúng được 0.5 đ
II/ Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ)
Tìm được 3 cạnh: (1đ)
Chu vi ABC là: 19cm (1đ)
Câu 2: (4đ)
Vẽ hình đúng được 0.5 điểm
a) Trả lời mỗi tam giác là tam giác cân được 0.25 điểm (0.75 điểm) Giải thích: (0.75đ)
b) 1 đ
c) 1 đ
Lop7.net
Trang 19Đề chẵn đề kiểm tra hình học 7
Tiết: 68 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1đ)
- Ba đường phân giác của tam giác cùng đi qua một điểm, điểm này cách
đều của tam giác đó
- Giao điểm ba đường trung tuyến gọi là của tam giác
- Điểm cách đều của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực
- Điểm cách đều của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác
Câu 2: Chọn đáp án đúng: Bộ ba các số sau đây là ba cạnh của một tam
giác (1đ)
a) 3; 5; 7
b) 2; 5; 7
c) 3,9; 4; 8
d) 2; 9; 10
Câu 3: Cho hình vẽ sau, hãy điền các dấu >, <, = vào ô trống: (2đ)
a) MN MP
b) MP>MN => NQ PQ
c) PQ > NQ => MP MN
d) Nếu QN = QP => MN MP
A
II/ Phần Tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ)
Cho DEF cân có hai cạnh: DE = 9 cm, EF = 1cm Tìm chu vi DEF.
Câu 2: (4đ) Cho hình vẽ sau:
a) Tam giác: IOP, IOQ, POQ là tam
giác gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng IM = IN
c) Chứng minh rằng I nằm trên đường phân
giác của góc O
A
O
M
O
I
Trang 20Đề chẵn Đáp án và biểu điểm
kiểm tra hình học 7 Tiết: 68 (Theo PPCT)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (1 đ)
- Ba cạnh (0.25đ)
- Trọng tâm (0.25đ)
- Ba đỉnh (0.25đ)
- Ba cạnh (0.25đ)
Câu 2: (1 đ)
Đáp án đúng: a
Câu 3 (0.5 đ)
Mỗi ý đúng được 0.5 đ
II/ Phần tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ)
Tìm được 3 cạnh: (1đ)
Chu vi DEF là: 19cm (1đ)
Câu 2: (4đ)
Vẽ hình đúng được 0.5 điểm
a) Trả lời mỗi tam giác là tam giác cân được 0.25 điểm (0.75 điểm) Giải thích: (0.75đ)
b) 1 đ
c) 1 đ
Lop7.net