1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra Đại số 7 - Đề lẻ

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: 1đ Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.. c TÝnh sè trung b×nh céng cña dÊu hiÖu tõ b¶ng tÇn sè.[r]

Trang 1

Đề lẻ

đề kiểm tra đại số 7

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (2đ) Chọn kết quả đúng cho các phép toán sau:

a)

7

4

5

3

A) B) C) D)

5

7

5

7

5

1

10

1

b)

4

1

4

3 

A) B) C) D)

2

1 4

2

0

2

4 4

 

3

6

5

A) B)

2

1 C) D)

60

15

1

5 2

d)

3

4

:

5

3

A) B) C)

2

1 D)

9

20

15

12

10

1

Câu 2: (1đ) Điền số thích hợp vào ô vuông:

a) 52  = 54

b) (-6)5 :  = (-6)3

c) [(3,4)2 ] = (3,4)6

d) 4 34 = 

3

1

II/ Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:

4

3 1

5

2

4

3 x

Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a)

17

15 1 3

2 34

19 21

7

34

b) (-8,43 25) 0,4

Câu 3: (2,5đ)

Trong một đợt thi đua chào mừng ngày 20.11 năm nay, bốn tổ 1, 2, 3, 4

đạt được số hoa điểm tốt lần lượt là 5, 6, 7, 8 Biết số hoa điểm tốt của tổ 4 nhiều hơn của tổ 1 là 9 Tìm số hoa điểm tốt của mỗi tổ đạt được

Câu 4: (1đ)

Tính A = 0,81 362 0,64

Trang 2

Đề lẻ

Đáp án và biểu điểm kiểm tra đại số 7

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

a) C b) D c) C d) A

Câu 2: (1đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

a) 52 b) (-6)2 c) 3 d) 1

II/ Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:

4

3 1

5

2

4

3 x

4

3 4

3 1

5

2

x

1

5

2 x

2

5

x

Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a) (1đ)

17

15 1 3

2 34

19 21

7

34

=

17

15 1 ) 3

2 21

7 ( ) 34

19

34

15

=

17

2

b) (-8,43 25) 0,4 = -8,43 (25 0,4) = -84,3 (1đ)

Câu 3: (2,5đ)

Số hoa điểm tốt của tổ 1 là 15

Số hoa điểm tốt của tổ 2 là 18

Số hoa điểm tốt của tổ 3 là 21

Số hoa điểm tốt của tổ 4 là 24

Câu 4: (1đ)

A = 0,81 362 0,64= 5,3

Lop7.net

Trang 3

Đề chẵn

đề kiểm tra đại số 7

Tiết: 32

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (2đ) Chọn kết quả đúng cho các phép toán sau:

a)

6

5

6

4

A) B) C) D)

6

9

6

9

6

1

6 1

b)

6

2

6

5 

A) B) C) D)

2

1 6

3

6

7

0 3

 

8

4

3

A) B) C) D)

36

24

13

11

3

2

5

5

d)

5

3

:

5

2

A) B) C) D)

1

5 , 1

10

5

5

1

3 2

Câu 2: (1đ) Điền số thích hợp vào ô vuông:

a) 62  = 64

b) (-4)5 :  = (-4)3

c) [(1,5)2 ] = (1,5)6

d) 3 43 = 

4

1

II/ Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:

7

2 1

4

3

7

2 x

Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a)

17

14 1 3

2 38

23 24

8

38

b) (-9,64 4) 2,5

Câu 3: (2,5đ)

Trong đợt thi đua chào mừng ngày 20.11 năm nay, bốn tổ 1, 2, 3, 4 đạt

được số hoa điểm tốt lần lượt là 5, 6, 7, 8 Biết số hoa điểm tốt của tổ 3 nhiều hơn của tổ 1 là 6 Tìm số hoa điểm tốt của mỗi tổ đạt được

Câu 4: (1đ)

Tính B = 0,64 252 0,81

Trang 4

Đề chẵn

Đáp án và biểu điểm kiểm tra đại số 7

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

a) C b) D c) C d) D

Câu 2: (1đ)

a) 64 b) (-4)3 c) 3 d) 1

II/ Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ) Tìm x, biết:

7

2 1

4

3

7

2 x

7

2 7

2 1

4

3x 

1

4

3 x

3

4

x

Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a) (1đ)

17

14 1 3

2 38

23 24

8

38

=

17

14 1 ) 3

2 3

1 ( ) 38

23

38

15

=

17

3

b) (-9,64 4) 2,5= -9,64 (4 2,5) = -96,4 (1đ)

Câu 3: (2,5đ)

Số hoa điểm tốt của tổ 1 là 15

Số hoa điểm tốt của tổ 2 là 18

Số hoa điểm tốt của tổ 3 là 21

Số hoa điểm tốt của tổ 4 là 24

Câu 4: (1đ)

B = 0,64 252 0,81 = 4

Lop7.net

Trang 5

Đề lẻ đề kiểm tra đại số 7

Tiết: 70 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (1đ) Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.

Câu 2: (2đ) Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh được ghi lại như sau:

6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 5 8 9 7 10 9 7 8

Hãy chọn câu trả lời đúng:

a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A) 7 B) 8 C) 20 D) 10

b) Tần số của giá trị 7 là:

A) 3 B) 4 C) 5 D) 7

Câu 3: (7đ) Cân nặng của 20 bạn được ghi lại như sau:

32 36 30 32 36 28 28 31 28 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a) Dấu hiệu điều tra là gì?

b) Lập bảng tần số, rút ra nhận xét

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu từ bảng tần số

d) Tìm mốt của dấu hiệu

e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 6

Đề lẻ Đáp án và biểu điểm

kiểm tra đại số 7 Tiết: 70 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (1đ) Các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu

- Lập bảng tần số

- Tìm tích các giá trị và tần số tương ứng

- Tìm tổng các tích

- Lấy tổng các tích chia cho tổng tần số

Câu 2: (2đ)

a) A b) B

Câu 3: (7đ)

a) Dấu hiệu điều tra: cân nặng của 20 bạn (1đ)

b) c) Bảng tần số – Tính số trung bình cộng (3đ)

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (xn)

28

30

31

32

36

45

3 3 5 6 2 1

84 90 155 192 72 45

X = 31 , 9 20

638 

N = 20 Tổng: 638 Nhận xét: (0.5đ)

- Đa số cân nặng từ 31 đến 32kg

- Có 3 bạn nhẹ cân nhất: 28kg

- Có 1 bạn nặng cân nhất: 45kg

- Cân nặng trung bình của 20 bạn là 31,9kg

d) Mo = 32 (0.5đ)

e) Vẽ đúng biểu đồ (2đ)

Lop7.net

Trang 7

Đề chẵn đề kiểm tra đại số 7

Tiết: 70 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (1đ) Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.

Câu 2: (2đ) Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh được ghi lại như sau:

8 9 6 7 4 8 9 7 10 4 8 7 7 9 5 8 8 7 10 9

Hãy chọn câu trả lời đúng:

a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A) 7 B) 8 C) 20 D) 10

b) Tần số của giá trị 7 là:

A) 3 B) 4 C) 5 D) 7

Câu 3: (7đ) Cân nặng của 20 bạn được ghi lại như sau:

28 32 36 30 31 36 28 28 31 32

32 32 36 32 31 45 30 32 37 31

a) Dấu hiệu điều tra là gì?

b) Lập bảng tần số, rút ra nhận xét

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu từ bảng tần số

d) Tìm mốt của dấu hiệu

e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 8

Đề chẵn Đáp án và biểu điểm

kiểm tra đại số 7 Tiết: 70 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (1đ) Các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu

- Lập bảng tần số

- Tìm tích các giá trị và tần số tương ứng

- Tìm tổng các tích

- Lấy tổng các tích chia cho tổng tần số

Câu 2: (2đ)

a) A b) C

Câu 3: (7đ)

a) Dấu hiệu điều tra: cân nặng của 20 bạn (1đ)

b)

c) c) Bảng tần số – Tính số trung bình cộng (3đ)

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (xn)

28

30

31

32

36

45

3 2 5 6 3 1

84 60 155 192 108 45

X = 32 , 2 20

644 

N = 20 Tổng: 644 Nhận xét: (0.5đ)

- Đa số cân nặng từ 31 đến 32kg

- Có 3 bạn nhẹ cân nhất: 28kg

- Có 1 bạn nặng cân nhất: 45kg

- Cân nặng trung bình của 20 bạn là 32,2kg

d) Mo = 32 (0.5đ)

e) Vẽ đúng biểu đồ (2đ)

Lop7.net

Trang 9

Đề lẻ đề kiểm tra hình học 7

Tiết: 16 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ) Vẽ lại hình (nếu có) và ghi ý đúng vào bài

Câu 1: (1đ) Cho hình vẽ bên, ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cùng đi qua điểm

O Cặp góc đối đỉnh trong hình là:

a) xÔy và xÔz

b) xÔy và x’Ôz’

c) zÔy’ và yÔz’

30 z

z'

y

y'

O

Câu 2: (0.5đ) Hai đường thẳng vuông góc với nhau khi chúng:

a) Cắt nhau

b) Cắt nhau tạo ra một góc vuông

c) Trùng nhau

d) Không cắt nhau

Câu 3: (0.5đ) Hai đường thẳng song song với nhau nếu chúng:

a) Cùng vuông góc với một đường thẳng

b) Cùng cắt một đường thẳng

c) Cùng song song với một đường thẳng

d) ý a, c đúng, ý b sai

Câu 4: (1.5đ) Điền số đo các góc còn lại vào hình vẽ:

70

?

?

?

?

?

?

?

II/ Phần tự luận: (6.5đ)

Câu 1: (2đ) Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, biết AB = 6cm, BC =

4cm Vẽ các đường trung trực của AB, BC

Câu 2: (4.5đ) Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b Đường

thẳng c cắt đường thẳng a tạo ra một góc có số đo 700 Đường thẳng c cắt

đường thẳng b tại B

a) Tính số đo các góc đỉnh B

b) Đường thẳng d//a Hỏi đường thẳng d có song song với đường thẳng b không? Vì sao?

Trang 10

Đề lẻ Đáp án và biểu điểm

kiểm tra hình học 7 Tiết: 16 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ)

Vẽ đúng mỗi hình được 0.5điểm Chọn đúng mỗi câu được 0.5 điểm

Câu 1: (1 đ)

C

Câu 2: (0.5 đ)

B

Câu 3 (0.5 đ)

D

Câu 4 (1.5đ)

Tính đúng số đo các góc

II/ Phần tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ)

Vẽ đúng hình được 2 điểm

Câu 2: (4,5đ)

Vẽ hình đúng được 1 điểm

a) Tính đúng mỗi góc đỉnhB được 0.5 điểm (2 điểm)

b) d // b (0.5đ)

Giải thích đúng (1đ)

Lop7.net

Trang 11

Đề chẵn đề kiểm tra hình học 7

Tiết: 16 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ) Vẽ lại hình (nếu có) và ghi ý đúng vào bài

Câu 1: (1đ) Cho hình vẽ bên, ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cùng đi qua điểm

O Cặp góc đối đỉnh trong hình là:

a) xÔy và y’Ôz

b) x’Ôy’ và y’Ôz’

c) xÔz’ và x’Ôz

30 z

z'

y

y'

O

Câu 2: (0.5đ) Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

a) Đường thẳng vuông góc với AB

b) Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

c) Đường thẳng vuông góc với AB tại A

d) Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

Câu 3: (0.5đ) Hai đường thẳng song song với nhau nếu có một đường thẳng

cắt cả hai đường thẳng ấy để tạo thành:

a) Hai góc đồng vị bằng nhau

b) Hai góc so le trong bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bằng nhau

d) Câu a, b đúng, câu c sai

Câu 4: (1.5đ) Điền số đo các góc còn lại vào hình vẽ:

70

?

?

?

?

?

?

?

II/ Phần tự luận: (6.5đ)

Câu 1: (2đ) Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, biết AB = 4cm, BC =

6cm Vẽ các đường trung trực của AB, BC

Câu 2: (4.5đ) Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b Đường

thẳng c cắt đường thẳng a tạo ra một góc có số đo 400 Đường thẳng c cắt

đường thẳng b tại B

a) Tính số đo các góc đỉnh B

b) Đường thẳng d b Hỏi đường thẳng d có vuông góc với đường thẳng a 

không? Vì sao?

x

x’

280

280

660

Trang 12

Đề chẵn Đáp án và biểu điểm

kiểm tra hình học 7 Tiết: 16 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (3.5đ)

Vẽ đúng mỗi hình được 0.5điểm Chọn đúng mỗi câu được 0.5 điểm

Câu 1: (1 đ)

C

Câu 2: (0.5 đ)

D

Câu 3 (0.5 đ)

D

Câu 4 (1.5đ)

Tính đúng số đo các góc

II/ Phần tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ)

Vẽ đúng hình được 2 điểm

Câu 2: (4,5đ)

Vẽ hình đúng được 1 điểm

c) Tính đúng mỗi góc đỉnhB được 0.5 điểm (2 điểm)

d) d b (0.5đ)

Giải thích đúng (1đ)

Lop7.net

Trang 13

Đề lẻ đề kiểm tra hình học 7

Tiết: 46 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (2.5đ) Thế nào là tam giác cân, tam giác đều Vẽ hình.

Câu 2: (3đ) Cho các tam giác sau, chỉ ra đâu là tam giác cân, đâu là tam

giác đều, tam giác vuông cân? Vì sao?

a) ABC có Â = B

b) DEF có D = E = 60 0

c) MNP có M = 90 0, N = P

d) OPQ có Ô = 70 0, P = 550

Câu 3: (4.5đ) Cho ABC Lấy điểm D, E sao cho C là trung điểm của BE

và AD Chứng minh:

a) ABC = DEC 

b) AB // DE

c) Nếu ABC cân tại C thì AEC là tam giác gì? Vì sao? 

Trang 14

Đề lẻ Đáp án và biểu điểm

kiểm tra hình học 7 Tiết: 46 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (2.5 đ)

Phát biểu đúng mỗi ý được 0.75đ

Vẽ đúng mỗi hình được 0.5đ

Câu 2: (3 đ)

Tam giác cân: a, c, d (1.5đ)

Tam giác đều: b (0.5đ)

Giải thích đúng: (1 đ)

Câu 3 (4.5 đ)

Vẽ hình: (0.5đ)

Viết GT, KL: (0.5đ)

a) 1.5đ

b) 1.5đ

c) 0.5đ

Lop7.net

Trang 15

Đề chẵn đề kiểm tra hình học 7

Tiết: 46 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (2.5đ) Thế nào là tam giác cân, tam giác đều Vẽ hình.

Câu 2: (3đ) Cho các tam giác sau, chỉ ra đâu là tam giác cân, đâu là tam

giác đều, tam giác vuông cân? Vì sao?

a) MNP có M = N

b) DEF có D = E ; F = 60 0

c) ABC có A = B = 45 0

d) OPQ có Ô = 80 0, Q = 500

Câu 3: (4.5đ) Cho MNP Lấy điểm O, Q sao cho P là trung điểm của NO

và MQ Chứng minh:

a) MNP = QOP 

b) MN // OQ

c) Nếu MNP cân tại P thì MPO là tam giác gì? Vì sao? 

Trang 16

Đề chẵn Đáp án và biểu điểm

kiểm tra hình học 7 Tiết: 46 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (2.5 đ)

Phát biểu đúng mỗi ý được 0.75đ

Vẽ đúng mỗi hình được 0.5đ

Câu 2: (3 đ)

Tam giác cân: a, c, d (1.5đ)

Tam giác đều: b (0.5đ)

Giải thích đúng: (1 đ)

Câu 3 (4.5 đ)

Vẽ hình: (0.5đ)

Viết GT, KL: (0.5đ)

a) 1.5đ

b) 1.5đ

c) 0.5đ

Lop7.net

Trang 17

Đề lẻ đề kiểm tra hình học 7

Tiết: 68 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1đ)

- Ba đường trung tuyến của tam giác cùng đi qua một điểm, điểm này cách

đỉnh một khoảng bằng đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

- Giao điểm ba đường gọi là trực tâm của tam giác

- Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm

- Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm

Câu 2: Chọn đáp án đúng: Bộ ba các số sau đây là ba cạnh của một tam

giác (1đ)

a) 4; 5; 6

b) 4; 5; 9

c) 4,5; 6; 10

d) 4; 5; 10

Câu 3: Cho hình vẽ sau, hãy điền các dấu >, <, = vào ô trống: (2đ)

a) AH  AB

b) AB < AC => BH  CH

c) BH < CH => AB  AC

d) Nếu BH = CH => AB AC

A

II/ Phần tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ)

Cho ABC cân có hai cạnh: AB = 9 cm, AC = 1cm Tìm chu vi ABC. 

Câu 2: (4đ) Cho hình vẽ sau:

a) Tam giác: AOB, AOC, BOC là tam   

giác gì? Vì sao?

b) Chứng minh rằng IO = KO

c) Chứng minh rằng O nằm trên đường phân

giác của góc A

A

O

Trang 18

Đề lẻ Đáp án và biểu điểm

kiểm tra hình học 7 Tiết: 68 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: (1 đ)

- 2/3 (0.25đ)

- Cao (0.25đ)

- Của ba đường phân giác (0.25đ)

- Của ba đường trung trực (0.25đ)

Câu 2: (1 đ)

Đáp án đúng: a

Câu 3 (0.5 đ)

Mỗi ý đúng được 0.5 đ

II/ Phần tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ)

Tìm được 3 cạnh: (1đ)

Chu vi ABC là: 19cm (1đ)

Câu 2: (4đ)

Vẽ hình đúng được 0.5 điểm

a) Trả lời mỗi tam giác là tam giác cân được 0.25 điểm (0.75 điểm) Giải thích: (0.75đ)

b) 1 đ

c) 1 đ

Lop7.net

Trang 19

Đề chẵn đề kiểm tra hình học 7

Tiết: 68 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1đ)

- Ba đường phân giác của tam giác cùng đi qua một điểm, điểm này cách

đều của tam giác đó

- Giao điểm ba đường trung tuyến gọi là của tam giác

- Điểm cách đều của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực

- Điểm cách đều của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác

Câu 2: Chọn đáp án đúng: Bộ ba các số sau đây là ba cạnh của một tam

giác (1đ)

a) 3; 5; 7

b) 2; 5; 7

c) 3,9; 4; 8

d) 2; 9; 10

Câu 3: Cho hình vẽ sau, hãy điền các dấu >, <, = vào ô trống: (2đ)

a) MN  MP

b) MP>MN => NQ  PQ

c) PQ > NQ => MP  MN

d) Nếu QN = QP => MN MP

A

II/ Phần Tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ)

Cho DEF cân có hai cạnh: DE = 9 cm, EF = 1cm Tìm chu vi DEF. 

Câu 2: (4đ) Cho hình vẽ sau:

a) Tam giác: IOP, IOQ, POQ là tam   

giác gì? Vì sao?

b) Chứng minh rằng IM = IN

c) Chứng minh rằng I nằm trên đường phân

giác của góc O

A

O

M

O

I

Trang 20

Đề chẵn Đáp án và biểu điểm

kiểm tra hình học 7 Tiết: 68 (Theo PPCT)

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ Phần trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: (1 đ)

- Ba cạnh (0.25đ)

- Trọng tâm (0.25đ)

- Ba đỉnh (0.25đ)

- Ba cạnh (0.25đ)

Câu 2: (1 đ)

Đáp án đúng: a

Câu 3 (0.5 đ)

Mỗi ý đúng được 0.5 đ

II/ Phần tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ)

Tìm được 3 cạnh: (1đ)

Chu vi DEF là: 19cm (1đ)

Câu 2: (4đ)

Vẽ hình đúng được 0.5 điểm

a) Trả lời mỗi tam giác là tam giác cân được 0.25 điểm (0.75 điểm) Giải thích: (0.75đ)

b) 1 đ

c) 1 đ

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:24

w