-GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà -GV cho HS cả lớp viết lại ở bảng con hai chữ E ,Ê -GV cho HS nhắc lại câu ứng dụng cuả bài trứơc -GV cho HS viết chư õứng dụng : Em -GV nhaän xeùt, cho[r]
Trang 1GIÁO ÁN TẬP VIẾT
TUẦN 1
Bài 1 : CHỮ HOA A
I Mục đích yêu cầu :
- HS viết được các chữ cái viết hoa A (theo cỡ vưà và nhỏ)
- Biết viết câu ứng dụng : Anh em thuận hoà theo cỡ nhỏ,chữ viết đúng
mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học :
* GV : + Mẫu chữ A
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Anh (dòng 1);
Anh em thuận hoà (dòng 2)
* HS: + Vở tập viết 2 (tập1), bảng con, phấn, giẻ lau
III Các hoạt động dạy học :
A.Mở đầu :
Giáo viên nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp 2 Ở
lớp 1, trong các tiết tập viết, các đã tập tô chữ hoa
Lên lớp 2, các em sẽ tập viết chữ hoa, viết câu có
chữ hoa
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
-Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ A hoa
và 2 câu ứng dụng “Anh em thuận hoà”
2 2.-Hứơng dẫn viết chữ hoa
-Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ A
hoa
-GV dán chữ mẫu A lên bảng
- GV chỉ vào chữ mẫu và hỏi HS
-Chữ này cao mấy ô ly ?
-Gồm mấy đường kẻ ngang ?
-Được viết bởi mấy nét ?
- Sau đó GV chỉ vào chữ mẫu mêu tả :
+Nét 1 : gần giống nét móc ngược ( trái) nhưng hơi
lượn ở phiá trên và nghiêng về bên phải
+Nét 2 : là nét móc phải
+Nét 3: là nét lượn ngang (GVvưà nói vừa chỉ cho
hs theogiỏi)
GV chỉ dẫn cách viết :
+Nét 1: ĐB ở kẻ ngang 3 Viết nét móc ngược (trái)
từ dưới lên nghiêng về bên phải và lượn ở trên ,
- HS : 5 ô ly
- 6 đường KN
- 3 nét
- HS quan sát
Trang 2dừng bút ỡ ĐK6.
+Nét 2 : Từ điểm DB nét 1 , chuyển hướng bút viết
nét móc ngược phải DB ở ĐK 2
+Nét 3 : Lia bút lên khoảng giưã thân chữ,viết nét
lượn ngang thân chữ từ trái qua phải
+GV viết mẫu chữ A cỡ vưà (5 dòng kẻ li) trên bảng
lớp và nhắc lại cách viết để HS theo dõi
b.Hướng dẫn viết bảng con :
-GV nhận xét , uốn nắn
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a GV giới thiệu câu ứng dụng
-GV treo bảng phụ
-.GV cho HS đọc câu ứng dụng : “Anh em thuận
hoà”
- GV giảng : “Anh em thuận hoà”ø có nghiã là Anh
em trong một nhà phải thương yêu nhau
b, Hứơng dẫn HS quan sát và nhận xét
-Độ cao cuảcác chữ cái
-GV: Trong câu “Anh em thuận hoa”ø chữ nào viết
hoa ?
-Chữ nào có độ cao 2 ô ly rữơi ?
-Chữ t cao mấy ô ly ?
-Những chữ n , m, o, a cao mấy ô ly ?
-GV hướng dẫn đặt dấu thanh ở các chữ (dấu nặng
đặt dưới â, dấu huyền đặt trên a)
-GV hỏi HS : Các chữ viết cách nhau một khoảng
bằng chừng nào ?
-GV : viết mẫu chữ Anh trên dòng kẻ (tiếp theo
mẫu chữ ) nhắc HS lưu ý điểm cuối cuả chữ A nối
liền với điểm bắt đầu chữ n)
c Hứơng dẫn HS viết bảng con chữ Anh
-GV nhận xét , uốn nắn
.4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
-Trên bảng kẻ lớp kẻ sẵn như vở HS
-GV nêu câu viết :
-1 dòng chữ A cỡ vưà (cao 5 ô ly)
. 2 dòng chữ A cỡ vưàO2
1 dòng chữ Anh cỡ vưà
-1 dòng chữ Anh cỡ nhỏø.
-2 Dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ Anh em thuận hoà (
HS khá giỏi viết thêm một dòng câu ứng dụng cỡ
nhỏ)
-HS: viết bảng con 2;3
lần chữ A
- HS: đọc Anh em thuận hoà”
- HS: chữ A
- HS: chữ A, h
- HS : 1 ô ly rưỡi
- HS : 1 ô ly
- HS khoảng cách các chữ bằng chữ cái o
- HS viết bảng con
chữ Anh 2;3 lần
-HS: viết bài
Trang 3-GV theo dõi giúp HS yếu , nhắc để vở
5.Chấm , chưã bài
-Thu 5 vở chấm
-Nhận xét bài
6 Củng cố , dặn dò- GV nhận xét tiết học
- GV nhắc HS làm bài tập viết phần còn lại ở TV
-
-TUẦN II BÀI 2 Ă - Ăn chậm nhai kỹ
I Mục đích yêu cầu :HS viết được các chữ cái viết hoa A,A cỡ vưà và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ Ăn chậm nhai kỹ theo cỡ nhỏ , chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học :-GV +Mẫu chữ Ă , ÂÂ đặt trong khung chữ (SGK)
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : (dòng 1) ;Ăn chậm nhai kỹ ( dòng 2 )
-HS: + Vở tập viết 2 (tập1) , bảng con , phấn , giẻ lau
III Các hoạt động dạy học :
1Kiểm tra bài cũ -GV kiểm tra vở HS viết bài
ở nhà
-GV cho HS viết bảng con chữ A
-GV cho 1 em nhắc lại câu ứng dụng cuả bài
trước
-GV hỏi : Câu này muốn nói điều gì ?
-GV cho 2 HS viết lên bảng viết chữ Anh
-GV nhận xét, cho điểm
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài : - Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn
các em viết chữ Ă, Â và câu ứng dụng : “Ăn
chậm nhai kỹ
2a Hướng HS quan sátvà nhận xét chữ Ă, Â
- GV treo chữ mẫu Ă, Â lên bảng
-GV gọi HS nhận xét chữ mẫu
- Chữ A, A có điểm gì giống và điểm gì khác
chữ A
-GV: Các y&áu phụ trông thế nào ?
- Dấu phụ trên chữ Ă
- Dấu phụ trên chữ ÂÂ
-GV viết chữ Ă, Â trên bảng vưà viết nhắc lại
cách viết
-HS viết bảng con chữ
A
-HS Anh em thuận hòa
-Khuyên Anh em
trong nhà phải thương yêu nhau
- Cả lớp viết bảng con
chữ Anh
- HS nhắc tưạ bài
- HS : giống chữ ï A nhưng có thêm dấu phụ
- HS: là một nét cong dưới ,nằm đỉnh chữ A -HS : Gồm 2 nét thẳng xiên nối nhau như chiếc
Trang 42b, Hướng dẫn HS viết trên bảng con
-GV nhận xét uốn nắn
3.Hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng :
a, Giới thiệu từ ứng dụng -Treo bảng phụ
-GV cho HS đọc cụm từ ứng dụng
-GV giảng Aên chậm nhai kỹ để dạ dày tiêu
hoáthức ăn dễ dàng
b, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
-Độ cao cua ûcác chữ cái
-GV: Trong cụm từ này, chữ nào viết hoa ?
-Chữ nào có độ cao 2 ô ly rữơi ?
-Những chữ n , m, c, a,â ,i có độ cao mấy ô ly
?
-Khoảng cách giữa các chữ viết cách nhau
bằng chừng nào ?
-GV : Hướng dẫn HS đặt dấu thanh nặng dưới
â, dấu thanh ngã trên i
-GV viết mẫu chữ Ăên trên dòng kẻ ( tiếp theo
chữ mẫu ) Nhắc HS lưu ý điểm cuối chữ Ă
nối liền với bắt đầu chữ n
c, Hứơng dẫn HS viết bảng con chữ Ăn
-GV : theo dõi , nhận xét
4.Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
-GV nêu yêu cầu cách viết
-Trên bảng kẻ lớp kẻ sẵn như vở HS
-1 dòng chữ Ă cỡ nhỏ
-1 dòng chữ Â cỡ nhỏ
-1 dòng chữ Ăên cỡ vưà
GV theo dõi giúp HS yếu , nhắc để vở
5.Chấm , chưã bài :
- Thu 5 vở chấm và nhận xét bài
6.Củng cố , dặn dò
-GV nhận xét tiết học
- GV nhắc HS viết nốt phần luyện tập trong
vở tập viết
nón úp giữa đỉnh A -HS theo dõi
- HS viết bảng con 2;3 lần
-HS HS đọc Ăên chậm nhai kỹ
-HS : Chữ Ă -HS:Ă, h, k -Chữ n,c, â, m,a, i cao
1 ô
bằng khoảng cách viết một con chữ O
-HS : viết bảng con
2;3 lần chữ Ăên
- HS: viết bài
-
B –Bạn bè sum họp
I Mục đích yêu cầu :
-HS viết được các chữ cái viết hoa B theo cỡ vưà và nhỏ
Trang 5-HS Biết viếtø ứng dụng câu: Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ trên dòng kẻ ly Bạn (dòng 1) Bạn bè sum họp dòng 2 )
II Đồ dùng dạy học :
-GV : + Mẫu chữ B , đặt trong khung chữ (SGK)
+Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Bạn (dòng 1) Bạn bè sum họp (dòøng 2)
- HS: +Vở tập viết 2 (tập1) , bảng con , phấn , giẻ lau …
III Các hoạt động dạy học :
A kiểm tra bài cũ
-GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
-2 HS lên bảng lớp viết
-1 HS nhắc cụm từ ứng dụng đã viết ở bài trứơc
-Cả lớp viết chữ Aên
-GV nhận xét bài cũ
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài :
-Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ B hoa
và ứng dụng câu Bạn bè sum họp
-GV ghi tựa bài
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
a, Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ B
-GV treo chữ mẫu lên bảng lớp
-GVgọi HS nhận xét chữ mẫu
+ Chữ B cao bao nhiêu ô ly ?
+ Mấy đường kẻ ngang ?
+ Chữ B gồm mấy nét ?
-Nét 1 : giống móc ngược trái nhưng phiá trên hơi
lượn sang trái đầu móc cong hơn
-Nét 2 : Là kếàt hợp cuả 2 nét cong cơ bản cong
trên và cong phải nối liền nhau , tạo vòng xoắn
nhỏ giưã thân chữ
GV chỉ dẫn cách viết chữ mẫu :
-Nét 1: ĐB trên DK6 , DB trên ĐK2
-Nét 2: Từ điểm DB cuả nét 1 lia bút lên đường kẻ
5 , viết hai nét cong liền nhau , tạo thành vòng
xoắn nhỏ gần giưã thân chữ , DB ở giưã ĐK2 và
ĐK3
+ GV viết mẫu chữ B lên bảng vưà viết vưà nói
lại cách viết
b, Hướng dẫn HS viết bảng con
-GV nhận xét , uốn nắn , nhắc lại quy trình viết
-HS Cả lớp viết bảng
con chữ Â , Ă
-HS nhắc lại tưạ bài
- HS 5 ô ly
- HS : 6 đướng kẻ
- HS: gồm 2 nét
-HS: viết bảng con chữ
B , 2 ; 3 lần
Trang 63.Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a, Giới thiệu câu ứng dụng
-GV treo bảng phụ
-GV chỉ vào bảng phụ cho HS đọc câu ứng dụng
-GV giảng : Bạn bè sum họp có nghiã là bạn bè ở
khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông vui
b, HS quan sát mẫu chữ viết ứng dụng trên bảng
nêu nhận xét - độ cao các chữ cái
- Các chữ nào cao 1 ô ly ?
- Chữ L cao mấy ô ly?
-Chữ nào cao 2 ô ly ?
-Chữ B , b, h cao mấy ô ly ?
-GV: hướng dẫn HS dấu nặng đặt dưới a và dứơi o
, dấu huyền đặt trên e
-GV nhắc HS về khoảng cách giưã các chữ cái
trong chữ ghi tiếng và khoảng cách giữa các chữ
theo quy định
-GV viết mẫu chữ Bạn trên dòng kẻ (tiếp theo
dòng kẻ) nhắc HS lưu ý: từ chữ cái B viết sang a
-cần để khoảng cách không qua ùgần hoặc không
quáxa
từ a viết liền nét sang n
c, Hướng dẫn HS viết chữ Bạn vào bảng con
-GV nhận xét uốn nắn
4.Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
GV nêu yêu cầu viết + 1 dòng chữ B cỡ vưà (cao 5 ô ly)
+2 dòng chữ B cỡ nhỏ ( cao 2,5 ô ly )
+ 1 dòng chữ bạn cỡ vưà
+ 1 dòng chữ bạn cỡ nhỏ
+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ Bạn bè sum họp
+ Học sinh khá giỏi viết thêm một dòng câu ứng
dụng cỡ nhỏ
-GV nhắc HS cách cầm bút , để vở ,…
-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
5.Chấm chưã bài -GV thu 5 bài
-GV nhận xét bài chấm
6.Củng cố,dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-GV nhắc học sinh viết tiếp trong vở tập viết
-HS đọc Bạn bè sum họp
-HS: a, n, e , m,o -HS: cao 1,25 ô ly -HS: chữ p
-HS: cao 2ô ly rưỡi
-HS: quan sát
-HS viết 2 ;3ần chữ Bạn
- HS: viết bài
Trang 7TUẦN IV BÀI 4 : C - Chia ngọt sẻ bùi
I Mục đích yêu cầu :
-HS viết được các chữ cái viết hoa C theo cỡ vưà và nhỏ
-HS Biết viếtø câu ứng dụng cụm từ chia ngọt sẻ bùi cỡ nhỏ , viết chữ đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định
II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học
+ GV : - Mẫu chữ cái viết C hoa đặt trong khung chữ ( như SGK)
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Chia (dòng1) Chia ngọt sẽ bùi (dòng 2)
+ HS: - Vở tập viết 2 (tập1) , bảng con , phấn , giẻ lau…
III Các hoạt động dạy học :
A kiểm tra bài cũ kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
-HS cả lớp viết lại chữ cái viết hoa đã học B
-GV cho HS nhắc cụm từ ứng dụng đã viết ở bài
trứơc
-Cả lớp viết chữ ứng dụng : Bạn
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Hôm nay , cô sẽ hướng dẫn các
em viết chữ C hoa và cụm từ ứng dụng : Chia
ngọt sẽ bùi
-GV ghi tựa bài lên bảng
2, Hướng dẫn viết chữ cái hoa
-GV treo chữ C mẫu lên bảng
a, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ C
-GV giới thiệu khung chữ và cấu tạo nét trên bià
chữ mẫu
-GV hỏi : Chữ C cao mấy ô ly ?
-Chữ C có mấy nét ?
-GV giảng : 1 nét là kết hợp cuả 2 nét cơ bản :
cong dưới và cong trái nối liền nhau , tạo thành
vòng xoắn to ở đầu chữ
-GV chỉ dẫn cách viết trên bià chữ : ĐB trên ĐK6
, viết nét cong dứơi , rồi chuyển hướng viết tiếp
nét cong trái , taọ thành vòng xoắn to ở đầu chữ ,
- HS nhắc tưạ bài
- HS: 5 ô ly
- HS: 1nét
- HS quan sát
Trang 8phần cuối nét cong trái lượn vào trong , DB trên
ĐK
-GV viết mẫu chữ , vưà viết vưà nhắc lại
b,Hướng dẫn HS viết bảng con
-HS viết chữ C
-GV nhận xét uốn nắn
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a.Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng
-GV treo bảng phụ
-GV chỉ vào bảng phụ cho HS đọc
-GV giảng : Chia ngọt sẽ bùi là : thương yêu đùm
bọc lẫn nhau ( sung sướng cùng hưởng , cực
khổ cùng chiụ )
b, Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ
GV hỏi :
+ Chữ nào cao 1 ô ly ?
+ Chữ s cao mấy ô ly ?
+ Chữ nào cao 1 ô rưỡi ?
+ Chữ nào cao 2 ô rưỡi ?
-GV nhắc đặt dấu thanh ở các chữ dấu nặng ở dưới
chữ O,dấu hỏi đặt trên e, dấu huyền trên u
-GV nhắc học sinh giữ đúng khoảng cách giữa các
chữ ghi tiếng
-GV viết chữ chia trên dòng kẻ nhắc HS lưu ý
điểm ĐB cuả chữ h chạm phần cuối nét cong cuả
chữ C
c.,Hướng dẫn HS viết chữ chia vào bảng con
-GV nhận xét uốn nắn
4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
-GV nêu yêu cầu viết
-1 dòng chữ C cỡ vưà (5ô)
-2 dòng chữ cái C cỡ nhỏ (2ô rưỡi )
-1 dòng chữ Chia cỡ vưà
-1 dòng chữ Chia cỡ nhỏ
-2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ : Chia ngọt sẽ bùi
.
-HS khá , gỉoi viêt thêm 1 dòng cụm từ ứng dụng
cỡ nhỏ
- HS viết 2; 3 lượt
- HS :Chia ngọt sẻ bùi
- HS: i, a, n , o, e, u,
- HS: 1,25 ô ly
- HS: chữ t
- -HS: C,h ,g, b
- HS viết 2;3 lượt
- HS viết bài
Trang 9-GV nhắc HS cách để vở , cầm bút , khoảng cách
- GV theo dõi uốn nắn
5.Chấm , chưã bài
-GV chấm 5 bài
-GV nhận xét bài chấm
6.Củng cố , dặn dò
-GV nhận xét chung tiết học
-Dặn HS về nhà luyện viết trong vở tập viết
D – Dân giàu nước mạnh
I Mục đích yêu cầu :
- HS viêt câu ứng dụng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ : đúng mẫu , đều nét , nối
chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học
- GV: - Mẫu chữ D đặt trong khung chữ ( như SGK)
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ ly Dân ( dòng 1) Dân giàu nước mạnh (dòng2)
- HS: - Vở tập viết , bảng phấn , giẻ lau , bút …
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài
-GV kiểm tra vở HS viết ở nhà
-1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng đã tập viết ở bài
trước
( Chia ngọt sẽ bùi )
-HS: 2;3 lên bảng viết chữ C và chữ Chia.
-GV nhận xét
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài : Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em
viết chữ D hoa và câu ứng dụng “Dân giàu
nướcmạnh”
-GV ghi tựa bài lên bảng
-HS nhắc lại
-HS Cả lớp viết bảng con
-HS nhắc lại
Trang 102, Hướng dẫn viết chữ cái hoa
-GV treo chữ D mẫu lên bảng
a, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ D
-GV :+Chữ D cao mấy ô ly ?
+ Gồm có mấy nét ?
+GV chữ D gồm có 1 nét là két hợp cuả 2 nét cơ
bản : nét lượn 2 đầu ( dọc) và nét cong phải nối
liền nhau , taọ một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
GV hướng dẫn cách viết
- ĐB trên ĐK6 , viết nét lượn 2 đầu theo chiều dọc
rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong phải , taọ vòng
xoắn nhỏ ở chân chữ , phần cuối nét cong lượn hẳn
vào trong DB ở ĐK5
-GV viết chữ mẫu lên bảng , vưà viết vưà nhắc lại
cách viết
b,Hướng dẫn HS viết bảng
-GV nhận xét uốn nắn
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
-GVtreo bảng phụ
a, Giới thiệu câu viết ứng dụng
-GV chỉ vào bảng phụ cho HS đọc “Dân giàu nước
mạnh”
-GV giảng : Dân giàu nứơc mạnh có nghiã là nhân
dân giàu có , đất nước hùng mạnh ( Dân có giàu thì
nước mới
mạnh )
a,GVviết mẫu chữ câu ứng dụng
b,Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ
GV HỎI :
-Chữ nào cao 2 ô ly rưỡi ?
-Chữ nào viết h
-Chữ nào cao 1 ôly ?
-Khoảng cách giưã các chữ cách nhau một khoảng
như thế nào?
GV lưu ý HS : 2 chữ D và â không nối liền nét
nhưng khoảng cách giưã 2 chữ nhỏ hơn khoảng
cách bình thường
-HS: cao 5 ô ly -HS: 1 nét
-HS quan sát
-HS viết 2;3 lần chữ D
-HS: đọc Dân giàu nước mạnh
-HS: chữ cái D,h, g -HS chữ cái D
- HS: â, n, i, a, u, ư,ơ ,c,m
-HS: Cách nhau bằng 1 chữ cái O
-HS:2;3 lần viết
chữ Dân
Trang 11d,Hướng dẫn HS viết chữ Dân bảng con
-GV nhận xét uốn nắn
4 Hướng dẫn Hsviết vào vở tập viết
GV nêu yêu cầu viết
+ 1 dòng chữ D vưà
+ 2 dòng chữ D cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Dân cỡ vưà
+ 1 dòng chữ Dân cỡ nhỏ
+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
+HS khá , gỉoi viết 1 dòng cụm từ ứng dụng cỡ
nhỏ
-GV nhắc HS cách để vở , cầm bút , khoảng cách
-GV theo dõi uốn nắn
5 Chấm , chưã bài
- GV chấm 5 bài
-GV nhận xét bài chấm
6 Củng cố , dặn dò
-GV nhận xét chung tiết học
-Dặn HS về viết phần còn lại
-HS viết bài
-TUẦN VI
BÀI 6: Đ – Đẹp trường đẹp lớp
I.Mục đích yêu cầu :
-HS biết viết chữ D hoa cỡ và nhỏ
-HS viết đúng , đẹp , sạch cụm từ ứng dụng Đẹp trường đẹp lớp
II.Đồ dùng dạy học
-GV: +Mẫu chữ cái hoa D đặt trong khung chữ
+Bảng phụ viết sẵn trên dòng kẻ ly
Đẹp (dòng 1) Đẹp trường đẹp lớp (dòng 2)
-HS : +Vở TV, bảng con , phấn , gie ûlau, bút …
III.Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
-GV kiểm tra vở HS viết ở nhà
-HS viết bảng con chữ D