1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Tập viết 2 cả năm

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 155,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà -GV cho HS cả lớp viết lại ở bảng con hai chữ E ,Ê -GV cho HS nhắc lại câu ứng dụng cuả bài trứơc -GV cho HS viết chư õứng dụng : Em -GV nhaän xeùt, cho[r]

Trang 1

GIÁO ÁN TẬP VIẾT

TUẦN 1

Bài 1 : CHỮ HOA A

I Mục đích yêu cầu :

- HS viết được các chữ cái viết hoa A (theo cỡ vưà và nhỏ)

- Biết viết câu ứng dụng : Anh em thuận hoà theo cỡ nhỏ,chữ viết đúng

mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học :

* GV : + Mẫu chữ A

+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Anh (dòng 1);

Anh em thuận hoà (dòng 2)

* HS: + Vở tập viết 2 (tập1), bảng con, phấn, giẻ lau

III Các hoạt động dạy học :

A.Mở đầu :

Giáo viên nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp 2 Ở

lớp 1, trong các tiết tập viết, các đã tập tô chữ hoa

Lên lớp 2, các em sẽ tập viết chữ hoa, viết câu có

chữ hoa

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

-Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ A hoa

và 2 câu ứng dụng “Anh em thuận hoà”

2 2.-Hứơng dẫn viết chữ hoa

-Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ A

hoa

-GV dán chữ mẫu A lên bảng

- GV chỉ vào chữ mẫu và hỏi HS

-Chữ này cao mấy ô ly ?

-Gồm mấy đường kẻ ngang ?

-Được viết bởi mấy nét ?

- Sau đó GV chỉ vào chữ mẫu mêu tả :

+Nét 1 : gần giống nét móc ngược ( trái) nhưng hơi

lượn ở phiá trên và nghiêng về bên phải

+Nét 2 : là nét móc phải

+Nét 3: là nét lượn ngang (GVvưà nói vừa chỉ cho

hs theogiỏi)

 GV chỉ dẫn cách viết :

+Nét 1: ĐB ở kẻ ngang 3 Viết nét móc ngược (trái)

từ dưới lên nghiêng về bên phải và lượn ở trên ,

- HS : 5 ô ly

- 6 đường KN

- 3 nét

- HS quan sát

Trang 2

dừng bút ỡ ĐK6.

+Nét 2 : Từ điểm DB nét 1 , chuyển hướng bút viết

nét móc ngược phải DB ở ĐK 2

+Nét 3 : Lia bút lên khoảng giưã thân chữ,viết nét

lượn ngang thân chữ từ trái qua phải

+GV viết mẫu chữ A cỡ vưà (5 dòng kẻ li) trên bảng

lớp và nhắc lại cách viết để HS theo dõi

b.Hướng dẫn viết bảng con :

-GV nhận xét , uốn nắn

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

a GV giới thiệu câu ứng dụng

-GV treo bảng phụ

-.GV cho HS đọc câu ứng dụng : “Anh em thuận

hoà”

- GV giảng : “Anh em thuận hoà”ø có nghiã là Anh

em trong một nhà phải thương yêu nhau

b, Hứơng dẫn HS quan sát và nhận xét

-Độ cao cuảcác chữ cái

-GV: Trong câu “Anh em thuận hoa”ø chữ nào viết

hoa ?

-Chữ nào có độ cao 2 ô ly rữơi ?

-Chữ t cao mấy ô ly ?

-Những chữ n , m, o, a cao mấy ô ly ?

-GV hướng dẫn đặt dấu thanh ở các chữ (dấu nặng

đặt dưới â, dấu huyền đặt trên a)

-GV hỏi HS : Các chữ viết cách nhau một khoảng

bằng chừng nào ?

-GV : viết mẫu chữ Anh trên dòng kẻ (tiếp theo

mẫu chữ ) nhắc HS lưu ý điểm cuối cuả chữ A nối

liền với điểm bắt đầu chữ n)

c Hứơng dẫn HS viết bảng con chữ Anh

-GV nhận xét , uốn nắn

.4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

-Trên bảng kẻ lớp kẻ sẵn như vở HS

-GV nêu câu viết :

-1 dòng chữ A cỡ vưà (cao 5 ô ly)

. 2 dòng chữ A cỡ vưàO2

1 dòng chữ Anh cỡ vưà

-1 dòng chữ Anh cỡ nhỏø.

-2 Dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ Anh em thuận hoà (

HS khá giỏi viết thêm một dòng câu ứng dụng cỡ

nhỏ)

-HS: viết bảng con 2;3

lần chữ A

- HS: đọc Anh em thuận hoà”

- HS: chữ A

- HS: chữ A, h

- HS : 1 ô ly rưỡi

- HS : 1 ô ly

- HS khoảng cách các chữ bằng chữ cái o

- HS viết bảng con

chữ Anh 2;3 lần

-HS: viết bài

Trang 3

-GV theo dõi giúp HS yếu , nhắc để vở

5.Chấm , chưã bài

-Thu 5 vở chấm

-Nhận xét bài

6 Củng cố , dặn dò- GV nhận xét tiết học

- GV nhắc HS làm bài tập viết phần còn lại ở TV

-

-TUẦN II BÀI 2 Ă - Ăn chậm nhai kỹ

I Mục đích yêu cầu :HS viết được các chữ cái viết hoa A,A cỡ vưà và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ Ăn chậm nhai kỹ theo cỡ nhỏ , chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học :-GV +Mẫu chữ Ă , ÂÂ đặt trong khung chữ (SGK)

+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : (dòng 1) ;Ăn chậm nhai kỹ ( dòng 2 )

-HS: + Vở tập viết 2 (tập1) , bảng con , phấn , giẻ lau

III Các hoạt động dạy học :

1Kiểm tra bài cũ -GV kiểm tra vở HS viết bài

ở nhà

-GV cho HS viết bảng con chữ A

-GV cho 1 em nhắc lại câu ứng dụng cuả bài

trước

-GV hỏi : Câu này muốn nói điều gì ?

-GV cho 2 HS viết lên bảng viết chữ Anh

-GV nhận xét, cho điểm

B.Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài : - Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn

các em viết chữ Ă, Â và câu ứng dụng : “Ăn

chậm nhai kỹ

2a Hướng HS quan sátvà nhận xét chữ Ă, Â

- GV treo chữ mẫu Ă, Â lên bảng

-GV gọi HS nhận xét chữ mẫu

- Chữ A, A có điểm gì giống và điểm gì khác

chữ A

-GV: Các y&áu phụ trông thế nào ?

- Dấu phụ trên chữ Ă

- Dấu phụ trên chữ ÂÂ

-GV viết chữ Ă, Â trên bảng vưà viết nhắc lại

cách viết

-HS viết bảng con chữ

A

-HS Anh em thuận hòa

-Khuyên Anh em

trong nhà phải thương yêu nhau

- Cả lớp viết bảng con

chữ Anh

- HS nhắc tưạ bài

- HS : giống chữ ï A nhưng có thêm dấu phụ

- HS: là một nét cong dưới ,nằm đỉnh chữ A -HS : Gồm 2 nét thẳng xiên nối nhau như chiếc

Trang 4

2b, Hướng dẫn HS viết trên bảng con

-GV nhận xét uốn nắn

3.Hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng :

a, Giới thiệu từ ứng dụng -Treo bảng phụ

-GV cho HS đọc cụm từ ứng dụng

-GV giảng Aên chậm nhai kỹ để dạ dày tiêu

hoáthức ăn dễ dàng

b, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

-Độ cao cua ûcác chữ cái

-GV: Trong cụm từ này, chữ nào viết hoa ?

-Chữ nào có độ cao 2 ô ly rữơi ?

-Những chữ n , m, c, a,â ,i có độ cao mấy ô ly

?

-Khoảng cách giữa các chữ viết cách nhau

bằng chừng nào ?

-GV : Hướng dẫn HS đặt dấu thanh nặng dưới

â, dấu thanh ngã trên i

-GV viết mẫu chữ Ăên trên dòng kẻ ( tiếp theo

chữ mẫu ) Nhắc HS lưu ý điểm cuối chữ Ă

nối liền với bắt đầu chữ n

c, Hứơng dẫn HS viết bảng con chữ Ăn

-GV : theo dõi , nhận xét

4.Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

-GV nêu yêu cầu cách viết

-Trên bảng kẻ lớp kẻ sẵn như vở HS

-1 dòng chữ Ă cỡ nhỏ

-1 dòng chữ Â cỡ nhỏ

-1 dòng chữ Ăên cỡ vưà

GV theo dõi giúp HS yếu , nhắc để vở

5.Chấm , chưã bài :

- Thu 5 vở chấm và nhận xét bài

6.Củng cố , dặn dò

-GV nhận xét tiết học

- GV nhắc HS viết nốt phần luyện tập trong

vở tập viết

nón úp giữa đỉnh A -HS theo dõi

- HS viết bảng con 2;3 lần

-HS HS đọc Ăên chậm nhai kỹ

-HS : Chữ Ă -HS:Ă, h, k -Chữ n,c, â, m,a, i cao

1 ô

bằng khoảng cách viết một con chữ O

-HS : viết bảng con

2;3 lần chữ Ăên

- HS: viết bài

-

B –Bạn bè sum họp

I Mục đích yêu cầu :

-HS viết được các chữ cái viết hoa B theo cỡ vưà và nhỏ

Trang 5

-HS Biết viếtø ứng dụng câu: Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ trên dòng kẻ ly Bạn (dòng 1) Bạn bè sum họp dòng 2 )

II Đồ dùng dạy học :

-GV : + Mẫu chữ B , đặt trong khung chữ (SGK)

+Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Bạn (dòng 1) Bạn bè sum họp (dòøng 2)

- HS: +Vở tập viết 2 (tập1) , bảng con , phấn , giẻ lau …

III Các hoạt động dạy học :

A kiểm tra bài cũ

-GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà

-2 HS lên bảng lớp viết

-1 HS nhắc cụm từ ứng dụng đã viết ở bài trứơc

-Cả lớp viết chữ Aên

-GV nhận xét bài cũ

B.Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài :

-Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ B hoa

và ứng dụng câu Bạn bè sum họp

-GV ghi tựa bài

2.Hướng dẫn viết chữ hoa

a, Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ B

-GV treo chữ mẫu lên bảng lớp

-GVgọi HS nhận xét chữ mẫu

+ Chữ B cao bao nhiêu ô ly ?

+ Mấy đường kẻ ngang ?

+ Chữ B gồm mấy nét ?

-Nét 1 : giống móc ngược trái nhưng phiá trên hơi

lượn sang trái đầu móc cong hơn

-Nét 2 : Là kếàt hợp cuả 2 nét cong cơ bản cong

trên và cong phải nối liền nhau , tạo vòng xoắn

nhỏ giưã thân chữ

 GV chỉ dẫn cách viết chữ mẫu :

-Nét 1: ĐB trên DK6 , DB trên ĐK2

-Nét 2: Từ điểm DB cuả nét 1 lia bút lên đường kẻ

5 , viết hai nét cong liền nhau , tạo thành vòng

xoắn nhỏ gần giưã thân chữ , DB ở giưã ĐK2 và

ĐK3

+ GV viết mẫu chữ B lên bảng vưà viết vưà nói

lại cách viết

b, Hướng dẫn HS viết bảng con

-GV nhận xét , uốn nắn , nhắc lại quy trình viết

-HS Cả lớp viết bảng

con chữ Â , Ă

-HS nhắc lại tưạ bài

- HS 5 ô ly

- HS : 6 đướng kẻ

- HS: gồm 2 nét

-HS: viết bảng con chữ

B , 2 ; 3 lần

Trang 6

3.Hướng dẫn viết câu ứng dụng

a, Giới thiệu câu ứng dụng

-GV treo bảng phụ

-GV chỉ vào bảng phụ cho HS đọc câu ứng dụng

-GV giảng : Bạn bè sum họp có nghiã là bạn bè ở

khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông vui

b, HS quan sát mẫu chữ viết ứng dụng trên bảng

nêu nhận xét - độ cao các chữ cái

- Các chữ nào cao 1 ô ly ?

- Chữ L cao mấy ô ly?

-Chữ nào cao 2 ô ly ?

-Chữ B , b, h cao mấy ô ly ?

-GV: hướng dẫn HS dấu nặng đặt dưới a và dứơi o

, dấu huyền đặt trên e

-GV nhắc HS về khoảng cách giưã các chữ cái

trong chữ ghi tiếng và khoảng cách giữa các chữ

theo quy định

-GV viết mẫu chữ Bạn trên dòng kẻ (tiếp theo

dòng kẻ) nhắc HS lưu ý: từ chữ cái B viết sang a

-cần để khoảng cách không qua ùgần hoặc không

quáxa

từ a viết liền nét sang n

c, Hướng dẫn HS viết chữ Bạn vào bảng con

-GV nhận xét uốn nắn

4.Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

 GV nêu yêu cầu viết + 1 dòng chữ B cỡ vưà (cao 5 ô ly)

+2 dòng chữ B cỡ nhỏ ( cao 2,5 ô ly )

+ 1 dòng chữ bạn cỡ vưà

+ 1 dòng chữ bạn cỡ nhỏ

+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ Bạn bè sum họp

+ Học sinh khá giỏi viết thêm một dòng câu ứng

dụng cỡ nhỏ

-GV nhắc HS cách cầm bút , để vở ,…

-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

5.Chấm chưã bài -GV thu 5 bài

-GV nhận xét bài chấm

6.Củng cố,dặn dò

-GV nhận xét tiết học

-GV nhắc học sinh viết tiếp trong vở tập viết

-HS đọc Bạn bè sum họp

-HS: a, n, e , m,o -HS: cao 1,25 ô ly -HS: chữ p

-HS: cao 2ô ly rưỡi

-HS: quan sát

-HS viết 2 ;3ần chữ Bạn

- HS: viết bài

Trang 7

TUẦN IV BÀI 4 : C - Chia ngọt sẻ bùi

I Mục đích yêu cầu :

-HS viết được các chữ cái viết hoa C theo cỡ vưà và nhỏ

-HS Biết viếtø câu ứng dụng cụm từ chia ngọt sẻ bùi cỡ nhỏ , viết chữ đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định

II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

+ GV : - Mẫu chữ cái viết C hoa đặt trong khung chữ ( như SGK)

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Chia (dòng1) Chia ngọt sẽ bùi (dòng 2)

+ HS: - Vở tập viết 2 (tập1) , bảng con , phấn , giẻ lau…

III Các hoạt động dạy học :

A kiểm tra bài cũ kiểm tra vở HS viết bài ở nhà

-HS cả lớp viết lại chữ cái viết hoa đã học B

-GV cho HS nhắc cụm từ ứng dụng đã viết ở bài

trứơc

-Cả lớp viết chữ ứng dụng : Bạn

B.Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : Hôm nay , cô sẽ hướng dẫn các

em viết chữ C hoa và cụm từ ứng dụng : Chia

ngọt sẽ bùi

-GV ghi tựa bài lên bảng

2, Hướng dẫn viết chữ cái hoa

-GV treo chữ C mẫu lên bảng

a, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ C

-GV giới thiệu khung chữ và cấu tạo nét trên bià

chữ mẫu

-GV hỏi : Chữ C cao mấy ô ly ?

-Chữ C có mấy nét ?

-GV giảng : 1 nét là kết hợp cuả 2 nét cơ bản :

cong dưới và cong trái nối liền nhau , tạo thành

vòng xoắn to ở đầu chữ

-GV chỉ dẫn cách viết trên bià chữ : ĐB trên ĐK6

, viết nét cong dứơi , rồi chuyển hướng viết tiếp

nét cong trái , taọ thành vòng xoắn to ở đầu chữ ,

- HS nhắc tưạ bài

- HS: 5 ô ly

- HS: 1nét

- HS quan sát

Trang 8

phần cuối nét cong trái lượn vào trong , DB trên

ĐK

-GV viết mẫu chữ , vưà viết vưà nhắc lại

b,Hướng dẫn HS viết bảng con

-HS viết chữ C

-GV nhận xét uốn nắn

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a.Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng

-GV treo bảng phụ

-GV chỉ vào bảng phụ cho HS đọc

-GV giảng : Chia ngọt sẽ bùi là : thương yêu đùm

bọc lẫn nhau ( sung sướng cùng hưởng , cực

khổ cùng chiụ )

b, Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ

GV hỏi :

+ Chữ nào cao 1 ô ly ?

+ Chữ s cao mấy ô ly ?

+ Chữ nào cao 1 ô rưỡi ?

+ Chữ nào cao 2 ô rưỡi ?

-GV nhắc đặt dấu thanh ở các chữ dấu nặng ở dưới

chữ O,dấu hỏi đặt trên e, dấu huyền trên u

-GV nhắc học sinh giữ đúng khoảng cách giữa các

chữ ghi tiếng

-GV viết chữ chia trên dòng kẻ nhắc HS lưu ý

điểm ĐB cuả chữ h chạm phần cuối nét cong cuả

chữ C

c.,Hướng dẫn HS viết chữ chia vào bảng con

-GV nhận xét uốn nắn

4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

-GV nêu yêu cầu viết

-1 dòng chữ C cỡ vưà (5ô)

-2 dòng chữ cái C cỡ nhỏ (2ô rưỡi )

-1 dòng chữ Chia cỡ vưà

-1 dòng chữ Chia cỡ nhỏ

-2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ : Chia ngọt sẽ bùi

.

-HS khá , gỉoi viêt thêm 1 dòng cụm từ ứng dụng

cỡ nhỏ

- HS viết 2; 3 lượt

- HS :Chia ngọt sẻ bùi

- HS: i, a, n , o, e, u,

- HS: 1,25 ô ly

- HS: chữ t

- -HS: C,h ,g, b

- HS viết 2;3 lượt

- HS viết bài

Trang 9

-GV nhắc HS cách để vở , cầm bút , khoảng cách

- GV theo dõi uốn nắn

5.Chấm , chưã bài

-GV chấm 5 bài

-GV nhận xét bài chấm

6.Củng cố , dặn dò

-GV nhận xét chung tiết học

-Dặn HS về nhà luyện viết trong vở tập viết

D – Dân giàu nước mạnh

I Mục đích yêu cầu :

- HS viêt câu ứng dụng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ : đúng mẫu , đều nét , nối

chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học

- GV: - Mẫu chữ D đặt trong khung chữ ( như SGK)

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ ly Dân ( dòng 1) Dân giàu nước mạnh (dòng2)

- HS: - Vở tập viết , bảng phấn , giẻ lau , bút …

III Hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài

-GV kiểm tra vở HS viết ở nhà

-1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng đã tập viết ở bài

trước

( Chia ngọt sẽ bùi )

-HS: 2;3 lên bảng viết chữ C và chữ Chia.

-GV nhận xét

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài : Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em

viết chữ D hoa và câu ứng dụng “Dân giàu

nướcmạnh”

-GV ghi tựa bài lên bảng

-HS nhắc lại

-HS Cả lớp viết bảng con

-HS nhắc lại

Trang 10

2, Hướng dẫn viết chữ cái hoa

-GV treo chữ D mẫu lên bảng

a, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ D

-GV :+Chữ D cao mấy ô ly ?

+ Gồm có mấy nét ?

+GV chữ D gồm có 1 nét là két hợp cuả 2 nét cơ

bản : nét lượn 2 đầu ( dọc) và nét cong phải nối

liền nhau , taọ một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

GV hướng dẫn cách viết

- ĐB trên ĐK6 , viết nét lượn 2 đầu theo chiều dọc

rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong phải , taọ vòng

xoắn nhỏ ở chân chữ , phần cuối nét cong lượn hẳn

vào trong DB ở ĐK5

-GV viết chữ mẫu lên bảng , vưà viết vưà nhắc lại

cách viết

b,Hướng dẫn HS viết bảng

-GV nhận xét uốn nắn

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

-GVtreo bảng phụ

a, Giới thiệu câu viết ứng dụng

-GV chỉ vào bảng phụ cho HS đọc “Dân giàu nước

mạnh”

-GV giảng : Dân giàu nứơc mạnh có nghiã là nhân

dân giàu có , đất nước hùng mạnh ( Dân có giàu thì

nước mới

mạnh )

a,GVviết mẫu chữ câu ứng dụng

b,Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ

GV HỎI :

-Chữ nào cao 2 ô ly rưỡi ?

-Chữ nào viết h

-Chữ nào cao 1 ôly ?

-Khoảng cách giưã các chữ cách nhau một khoảng

như thế nào?

GV lưu ý HS : 2 chữ D và â không nối liền nét

nhưng khoảng cách giưã 2 chữ nhỏ hơn khoảng

cách bình thường

-HS: cao 5 ô ly -HS: 1 nét

-HS quan sát

-HS viết 2;3 lần chữ D

-HS: đọc Dân giàu nước mạnh

-HS: chữ cái D,h, g -HS chữ cái D

- HS: â, n, i, a, u, ư,ơ ,c,m

-HS: Cách nhau bằng 1 chữ cái O

-HS:2;3 lần viết

chữ Dân

Trang 11

d,Hướng dẫn HS viết chữ Dân bảng con

-GV nhận xét uốn nắn

4 Hướng dẫn Hsviết vào vở tập viết

GV nêu yêu cầu viết

+ 1 dòng chữ D vưà

+ 2 dòng chữ D cỡ nhỏ

+ 1 dòng chữ Dân cỡ vưà

+ 1 dòng chữ Dân cỡ nhỏ

+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ

+HS khá , gỉoi viết 1 dòng cụm từ ứng dụng cỡ

nhỏ

-GV nhắc HS cách để vở , cầm bút , khoảng cách

-GV theo dõi uốn nắn

5 Chấm , chưã bài

- GV chấm 5 bài

-GV nhận xét bài chấm

6 Củng cố , dặn dò

-GV nhận xét chung tiết học

-Dặn HS về viết phần còn lại

-HS viết bài

-TUẦN VI

BÀI 6: Đ – Đẹp trường đẹp lớp

I.Mục đích yêu cầu :

-HS biết viết chữ D hoa cỡ và nhỏ

-HS viết đúng , đẹp , sạch cụm từ ứng dụng Đẹp trường đẹp lớp

II.Đồ dùng dạy học

-GV: +Mẫu chữ cái hoa D đặt trong khung chữ

+Bảng phụ viết sẵn trên dòng kẻ ly

Đẹp (dòng 1) Đẹp trường đẹp lớp (dòng 2)

-HS : +Vở TV, bảng con , phấn , gie ûlau, bút …

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

-GV kiểm tra vở HS viết ở nhà

-HS viết bảng con chữ D

Ngày đăng: 31/03/2021, 01:45

w