V.D : xe lửa = tàu hoả con lợn = con heo - TĐN không hoàn toàn đồng nghĩa tương đối , đồng nghĩa khác sắc thái : Là các từ tuy cùng nghĩa nhưng vẫn khác nhau phần nào sắc thái biểu cảm [r]
Trang 1Giáo án chuyên đề Ngời dạy : Nguyễn Thị Phơng Mai
Ngày dạy : Ngày tháng năm 2011
Môn : Tiếng Việt
Luyện từ và câu Biện pháp so sánh I.Mục tiêu:
tác dụng của nó.
II.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ví dụ về biện pháp so sánh
Lệnh: viết một câu thơ hoặc một câu văn có sử dụng biện pháp so sánh.
-HS làm việc cá nhân
- HS trình bày
- GV hỏi: Tác giả đã so sánh hai sự vật nào với nhau?
So sánh bằng từ gì? Bằng dấu câu nào?
Hoạt động 2: Thế nào là biện pháp so sánh?
- HS trình bày
- GVkết luận: So sánh là cách đối chiếu 2 đối ợng khác nhảu trong thực tế, không đồng nhất với nhau hoàn toàn mà chỉ có nét giống nhau nào đó, nhằm diễn tả bằng hình ảnh một lối cảm nhận mới mẻ về đối tợng
Hoạt động 3: Luyện tập:
Bài tập 1: Trong mỗi khổ thơ đoạn văn dới đây tác giả đã so sánh hai sự vật nào với
nhau? Dựa vào dấu hiệu chung nào để so sánh? So sánh bằng từ gì?
a Khi mặt trời lên tỏ
Nớc xanh chuyển màu hồng
Cờ trên tàu nh lửa
Sáng bừng cả mặt sông.
b.Xa xa, mấy chiếc thuyền nữa cũng đang chạy ra khơi,cánh buồm lòng vút cong thon thả Mảnh buồm nhỏ xíu phía sau nom nh một con chim đanh đỗ sau lái, cổ rớn cao sắp cất lên tiếng hót.
c Thân dừa bạc phếch tháng năm
Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao.
Đêm hè hoa nở cùng sao
Tàu dừa – chiếc lợc chải vào mây xanh.
Giáo viên hớng dẫn HS thảo luận nhóm 4 hoàn thành bảng sau:
Trang 2
Bài tập 2: Trong bài “ Vàm cỏ đông” nhà thơ Hoài Vũ có viết: Đây con sông nh dòng sữa mẹ Nớc về xanh ruộng lúa, vờn cây Và ăm ắp nh lòng ngời mẹ Chở tình thơng trang trải đêm ngày Đọc đoạn thơ trên, em càm nhận vẻ đẹp đáng quý của dòng sông quê hơng nh thế nào? Câu hỏi gợi ý Câu 1: Hãy chỉ ra hình ảnh so sánh trong hai dòng thơ đầu? Vì sao tác giả so sánh nh vậy? ………
………
Câu 2: Hãy chỉ ra hình ảnh so sánh ở hai dòng thơ cuối và nói rõ tác dụng của nó? -HS làm bài sau đó một vài em trình bày bài làm của mình Tập làm văn Luyện tập văn tả cảnh Đề bàì: “ Cảnh vật "a hè ở đây yên tĩnh, cây cối đứng im lìm, không gian vắng lặng, không một tiếng động nhỏ Chỉ một màu nắng chói chang.” Dựa vào nội dung đoạn văn trên, kết hợp với sự tởng tợng của mình, em hãy tả lại cảnh vật một buổi tra hè. I.Mục tiêu: Luyện kĩ năng viết văn miêu tả cho HS II.Hoạt động dạy học: 1.Tìm hiểu đề: - HS đọc đề - GV: Đề văn thuộc thể loại văn gì? Yêu cầu trọng tâm của đề là tả cảnh gì? Nêu đặc điểm nổi bật của cảnh sẽ tả ? 2 Lập dàn bài: GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả cảnh Bài văn tả cảnh gồm có ba phần: Khổ thơ, đoạn văn Hai sự vật đợc so sánh với nhau Dấu hiệu chung để so sánh Từ dùng chỉ sự so sánh ………
………
……….
……….
……….
………
………
………
………
……….
………
………
……….
……….
………
……….
……….
………
……….
………
………
………
……….
………
……….
……….
………
Trang 3a Mở bài: Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả.
b Thân bài: Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
c Kết bài: Nêu nhận xét cảm nghĩ của ngời viết
-HS làm bài sau đó một vài em trình bày bài làm của mình.
Từ đồng nghĩa ( TĐN ) 1) Ghi : *
: - nhau, V.D : xe con = con heo - V.D: thỏi + + + 2) %'( )#: Bài 1:Phõn biệt sắc thỏi nghĩa của những từ đồng nghĩa (được gạch chõn ) trong cỏc dũng thơ sau : a- N- thu xanh b- Thỏng Tỏm mựa thu xanh thắm ( Q ) c- d-e- U dài xanh mướt %L ngụ Q )
Bài 2 :Gạch chõn dưới từ khụng cựng nhúm với cỏc từ cũn lại :
/ 3
Quờ /1 quờ quỏn, quờ cha " * quờ /1 6 quỏn, quờ mựa, quờ /1 9 0: 1 chụn rau < ;-3
Bài 3:Tỡm từ lạc trong dóy từ sau và đặt tờn cho nhúm từ cũn lại :
a)
Trang 4b)
3
c) Giáo viên, viên, giáo 0/ F 0/ nghiên 9 nhà khoa G nhà E! nhà báo.
Bài 4 :Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống : im lìm, E< > yên F3
không Bài 5 :Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu : a) b) X + viên
c) Nhà + X
d) X + 0F
Bài 6 :Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh từng câu dưới đây : a) Câu b) Trên sân gay, L chói, L ,N L tía, L ). c) Dòng sông lúa ngô
Bài 7 :Tìm và điền tiếp các từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm từ dưới đây và chỉ ra nghĩa chung của từng nhóm : a) $< thái,
b) To,
c) $!7 !7 O,
a) Nghĩa chung :
b) Nghĩa chung :
c) Nghĩa chung :
Bài 8 :Dựa vào nghĩa của tiếng “hoà”, chia các từ sau thành 2 nhóm, nêu nghĩa của tiếng “hoà” có trong mỗi nhóm : Hoà bình, hoà hoà # hoà mình, hoà tan, hoà " hoà ) hoà E-3
Bài 9 :Chọn từ ngữ thích hợp nhất (trong các từ ngữ cho sẵn ở dưới ) để điền vào từng vị trí trong đoạn văn miêu tả sau :
Mùa xuân
không lúc nào yên vì
( theo
Trang 5(1): tái sinh, thay da * S * 7 * thay, thay * : 0< sinh
(2): sinh sôi, sinh thành, phát ;T sinh !7 U 6'
(3): - xang, xao xao 'V 6 bâng A 'T mình, W mình,
'T 3
(4): 6) @)' E/1 cao, xoè :3 ' : " ( T (
(5): lay rung rung lên, lung lay.
Bài 10:Tìm những từ cùng nghĩa chỉ màu đen để điền vào chỗ trống trong các từ dưới đây
chó
Từ trái nghĩa 1) Ghi : -
-
*Xem thêm : khác nhau
VD : 5! N > < 7> : L 2W chung là “độ mặn” $%- ) N > < G : L 2W chung là “độ ngọt” (tình 45) N > < Z7 <7 : L 2W chung là “mức độ tình cảm” (màu áo) N > < )7 : L 2W chung là “màu sắc”. 2) %'( )# Bài 1:Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : ) thà, L 9 L D lành, L bé, nông N sáng 0C ) vui EU cao
Bài 2 :Đặt 3 câu với 3 cặp từ trái nghĩa ở BT1.
Bài 3:Với mỗi từ gạch chân dưới đây, hãy tìm một từ trái nghĩa : a) Già : - m4 già
- %- già
- Cân già
b) $N' : - %- N'
- Ôtô N'
-
c) Chín : - Lúa chín
-
- Suy Bài 4: Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nói về việc học hành Hãy đặt một câu với một trong 3 cặp từ trái nghãi đó.
Trang 6
Từ đồng âm 1) Ghi : -
-
- Dùng có 2) Bài )# W hành : Bài 1 :Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau : a) ]) /1
- " lành chim )
- Thi )
b) - Bò kéo xe
- 2 bò - cua bò
c) - a O
- V O
- O /b
- O vàng
Bài 2 :Với mỗi từ , hãy đặt 2 câu để phân biệt các từ đồng âm : V kén, 7G.
………
………
Bài 3 :Với mỗi từ , hãy đặt 1 câu để phân biệt các từ đồng âm : Giá, ) bò ,kho, chín.
Bài 4: Diễn đạt lại từng câu dưới đây cho rõ nghĩa hơn : c - c -3 Vôi tôi tôi tôi.
Trang 7Từ nhiều nghĩa
1) Ghi :
*
bao
(Xem thêm :
-
VD1 :
Xe
duy
VD2 :
g / : p nhân '61 %C
Da
Tàu
Sông
*
- Ngoài ra ,
VD : - Tôi . sang nhà hàng xóm.
khác )
* Lưu ý :
Khi làm
VD : - Bãi
- Tâm
- Bát ngát :
Tuy nhiên,
VD :
-
- Bài
- Bãi 6T : Bãi cát W vùng
- Bà
- iV 6N : Làm )C nhau.
2) Bài )# W hành :
Bài 1 :Dùng các từ dưới đây để đặt câu ( một câu theo nghĩa gốc, một câu theo nghĩa
chuyển ) : nhà, G3
Trang 8
Bài 2:Hãy xác định nghĩa của các từ được gach chân trong các kết hợp từ dưới đây rồi phân chia các nghĩa ấy thành nghĩa gốc và nghã chuyển : a) 7( túi, nhà 5 miệng Y
Bài 3 :Trong các từ gạch chân dưới đây, từ nào là từ đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa : a)Vàng : - Giá vàng trong - O5 lòng vàng
- b) Bay : - Bác - - bay vèo vèo
- Bài 4 :Với mỗi từ dưới đây của một từ, em hãy đặt 1 câu : a) Cân ( là DT, ĐT, TT ) b) Xuân ( là DT, TT )
Bài 5: Cho các từ ngữ sau : 5 ;- 5 giày, 5 V 5 ;9 , 5 5 cá, 5 ;! .5 69 ( 5 6k'3
b)Hãy nêu
Trang 9
1) Ghi :
- QHT là
- Các QHT
.T ED 333
-
dùng là : + Vì nên ; Do nên ;
+ + Tuy A1 ) + Không 2) %'( )#: Bài 1 :Tìm QHT và cặpQHT trong đoạn trích sau và nêu rõ tác dụng của chúng : Cò và
Bài 2 :Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong từng câu : / còn , và , hay, b3 Ông tôi Mình 5 .A 5 lái ? Mây tan
Bài 3 :
Bài 4 :Hãy đặt 4 câu trong đó có sử dụng 4 cặp QHT dùng để biểu thị quan hệ :
- Nguyên nhân-
...
Bài 5: Cho từ ngữ sau : 5 ;- 5 giày, 5 V 5 ;9 , 5 5 cá, 5 ;! .5 69 ( 5 6k''3
b)Hãy nêu
...
c) Nghĩa chung :
Bài :Dựa vào nghĩa tiếng “hoà”, chia từ sau thành nhóm, nêu nghĩa tiếng “hồ” có nhóm : Hồ bình, hồ hồ # hồ mình, hồ tan, hồ... lúc yên
( theo
Trang 5< /span>(1): tái sinh, thay da * S * 7 * thay, thay * :