MỘT SỐ NỘI QUY VÀ QUY ĐỊNH KHI LÀM THÍ NGHIỆM HÓA VÔ CƠ CÁC BƯỚC LÀM THÍ NGHIỆM
Trang 1BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓđ VÔ cơ
Trang 2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
TRUONG DAI HOC BACH KHOA
THi NGHIEM
HOA VO CO
(THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG - VÔ CƠ 2)
CTái bản lần thứ nhất có sửa chữa)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA
Trang 3MỤC LỤC
NỘI QUY VÀ CÁO QUY ĐỊNH AN TOÀN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Bài 1 KIM LOẠI KIỂM (Phân nhóm IA)
Trang 4NỘI QUY VÀ CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
A- NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM
1/ Sinh vién (SV) đến làm thí nghiệm đúng theo lịch
2/ Chuẩn bị bài thí nghiệm trước khi vào phòng thí nghiệm
3/ Để túi xách vào nơi quy định, chỉ để tập ghi chép tại bàn thí nghiệm ˆ
4/ Kiểm tra dụng cụ hóa chất trước khi làm thí nghiệm, nếu có hư hỏng hay thiếu
thì báo ngay cho cán bộ hướng dẫn (CBHD) Sau khi hoàn thành bài thí nghiệm
sinh viên phải chịu trách nhiệm về hóa chất, dụng cụ
5/ Làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa giỡn gây mất trật tự Nếu làm hư, vỡ dụng cụ do cẩu thả, không đúng kỹ thuật thì phải bồi thường
6/ Không hút thuốc, ăn uống trong phòng thí nghiệm
7/ Không tiếp khách trong phòng thí nghiệm
8/ Không được tự ý rời khỏi phòng thí nghiệm trong khi đang thực hành mà không
được phép của CBHD
9/ Không tự ý làm những thí nghiệm không có trong bài mà không được sự đồng ý
và hướng dẫn của CBHD
10/ Không di dời các chai hóa chất từ chỗ này sang chỗ khác trừ trường hợp thật sự
cần thiết Sau khi sử dụng hóa chất mượn nơi khác, phải trả về đúng chỗ ban đầu
11/ Làm xong thí nghiệm, trước khi ra về phải rửa sạch dụng cụ, sắp xếp lại hóa
chất, làm vệ sinh chỗ làm thí nghiệm, khóa điện nước, bàn giao tất cả cho tổ trực 12/ Sau khi hoàn thành thí nghiệm, mỗi tổ phải trình bảng số liệu của các thí nghiệm để CBHD kiểm tra và ký tên xác nhận Khi nộp báo cáo thí nghiệm phải kèm theo bảng số liệu đó
B- CÁC QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
1/ Không dùng miệng hút các hóa chất độc, axit đặc, kiểm đặc, chất dễ bay hơi
9/ Lấy hóa chất xong phải đậy ngay nút chai lại và trả về vị trí ban đầu
3/ Không mỗi lửa đèn cồn bằng một đèn cồn đang cháy khác
4/ Không để hóa chất chạm vào mắt, da, quần áo
5/ Không cho nước vào axit đậm đặc
6/ Phải mặc áo blouse khi vào phòng thí nghiệm
7/ Phải có thẻ bảo hiểm, nếu không phải có giấy cam đoan (theo mẫu của phòng
đào tạo)
Sinh uiên có trách nhiệm doc kj va tuân thủ các quy định trên, nếu vi pham
sẽ bị đình chỉ thí nghiệm Phòng thí nghiệm sẽ không chịu trách nhiệm uê những tai nạn xảy ra do SV không tuân thủ các quy định uễ an toàn nêu trên.
Trang 5TÊN BÀI THÍ NGHIỆM:
Quan sát hiện tượng
Trả lời câu hỏi (nếu có):
Viết phương trình phản ứng và giải thích hiện tượng,
nghiệm số tính toán kết quả (nếu có)
Trang 6
Bài 1
KIM LOẠI KIỀM
(Phân nhóm IA)
1 CHUẨN BỊ LÝ THUYẾT
Nêu vị trí của kim loại kiểm trong bảng phân loại tuần hoàn Mendeleev, cấu
hình electron, trạng thái oxy hóa, tính chất vật lý và hóa học của kim loại kiểm và các hợp chất của nó Trình bày cách điểu chế cacbonat natri bằng phương pháp
Solvay,
II THYC HANH
Thí nghiệm 1: Điều chế Na;CO; bằng phương pháp Solvay
Nối với bình CO;
Cho 50ml dung dịch NaCl bão hòa trong amoniac vào erlen 125ml
* Ngâm erlen vào hỗn hợp nước đá, muối ăn hay nước lạnh
# Đậy erlen bằng nút cao su có gắn ống sục khí, sau đó nối với bình CO; (H.1)
* Sục CO; cho đến khi tỉnh thể trắng được tạo thành
* Lọc chân không lấy tỉnh thể khô (tráng bằng cồn, không tráng bằng nước)
* Thử lấy một ít tỉnh thể trên cho vào cốc nước Thêm vào một giọt phenol phtalein Quan sát Giải thích
Cho một ít tỉnh thể vào ống nghiệm, đậy lại bằng nút cao su có gắn ống thủy tinh Dun nóng ống nghiệm bằng đèn cổn (H.2) Dẫn khí thoát ra vào nước vôi
trong Quan sát, giải thích và viết phương trình phản ứng
* Sấy phần tỉnh thể còn lại ở 100°C trong khoảng 15 phút Sản phẩm thu được là gì? Viết phương trình phản ứng xảy ra khi sấy Giải thích
Trang 7
Thí nghiệm 2: Quan sát màu ngọn lửa của kim loại kiểm
Nhúng một đầu mẩu giấy lọc vào dung dịch LiCI bão hòa rồi đưa vào ngọn lửa đèn côn (Lưu ý: lửa đèn cồn không có màu, nếu có màu là đo tim đèn bị bẩn, cần đợi vài phút cho mất hết màu) Quan sát màu sắc ngọn lửa Làm tương tự đối với
NaCl va KOI Tại sao dung dịch muối của kim loại kiểm khi đốt phát ra màu? Nếu
thay LiCl bing Li,SO, thi sé khéng thay mau, tai sao?
Thí nghiệm 3: Phản ứng của kim loại kiểm với nước
Cho nước vào chén sứ đến 1⁄2 thể tích Nhỏ vào đó 1 giọt phenol phtalein, Dùng kẹp sắt lấy một mẩu kim loại Na, cắt thành một mẩu nhỏ (1 x 1 mm) Nhận
xét độ cứng của Na Cho mẩu Na đã cắt nhỏ vào chén ở trên Quan sát và viết phương trình phản ứng Cẩn thận vì phản ứng có thể nổ làm bắn dung dịch vào
mắt nếu mẩu Na quá lớn
Làm lại thí nghiệm trên nhưng thay nước bằng dung dịch CuSO¿ 0,5 M Na sẽ tác dụng với nước hay khử Cu§O¿ về Cu? Két tua sinh ra là gì? Viết phương trình phản ứng Lưu ý khi làm nên cẩn thận, phản ứng có thể gây nổ
Thí nghiệm 4: Tính tan của các muối kim loại kiểm
Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống khoảng 1 ml dung dịch LiCl Thêm vào mỗi
ống 5 giọt NH,OH đậm đặc Ống (1) thêm vào 1 ml dung dịch NaF, ống (2) thêm
vào 1 ml NaH;PO, Lắc đều hai ống Để yên vài phút Quan sát xem ống nào có kết
túa Viết phương trình phản ứng Giải thích vai trò của NH,OH
Làm lại bài thí nghiệm trên nhưng thay LiCl bằng KCI Quan sát kết quả Có
nhận xét gì khi so sánh tính tan của muối Li với các kim loại kiểm khác Giải
thích
Thí nghiệm ð
Lắc chung hỗn hợp gồm khoảng 0,5 g LiCl và 0,5 g KCI (không cần chính
xác) với 3 m] cồn trong becher 50 ml khoảng 5 phút Lọc và rửa phần rắn không tan 3 lần, mỗi lần với 1 ml cn Phần cồn qua lọc và cổn dùng để rửa gộp chung
trong một becher Đun cách thủy đến khi cạn khô sẽ thu được một khối rắn Lấy mẫu rắn không tan thu được trên lọc hòa tan trong 2 m] nước rồi chia làm hai
phan dé thit Lit và K*:
+ Thi Li*: Thém 1 ml NaF va 5 giot NH,OH đậm đặc, nếu có Li' sẽ có kết
tủa trắng
+ Thử K': Thêm 10 giọt axit pieric, nếu có K* sẽ có kết tủa vàng hình kim
Quan sát kết quả, mẫu rắn trên lọc chứa kết tủa nào?
Làm tương tự với mẫu rắn thu được do cô cạn, mẫu này chứa ion nào? Kết
luận muối của kim loại nào không tan trong cổn? Giải thích
8
Trang 8Nắm vững vị trí của kim loại kiểm thổ trong bảng phân loại tuần hoàn
Mendeleev, cấu hình electron, trạng thái oxy hóa, tính chất hóa học
Biết các khái niệm về nước cứng, cách làm mềm nước, thang đo độ cứng
II THỰC HÀNH
Thí nghiệm 1: Quan sát màu ngọn lửa của kim loại kiểm thổ
Nhúng một đầu mẩu giấy lọc sạch vào dung dịch CaCl; bão hòa rồi đưa vào ngọn lửa đèn cồn, quan sát màu ngọn lửa Làm tương tự đối với SrCl; và BaCl; Ghi nhận và giải thích sự xuất hiện cla mau sắc
Thí nghiệm 2: Phản ứng của kim loại kiểm thổ với nước
Lấy hai ống nghiệm, cho vào mỗi ống 1 - 2ml nước, một ít bột Mg và một giọt
a Điều chế uà tính chất của Mg(OH);
Điều chế hydroxyt magie bằng phản ứng của kiểm và dung dịch muối Mg trong
3 ống nghiệm Mg(OH); có tan trong nước không? Ly tâm, bỏ phần dung dịch ở trên
Cho kết tủa tác dụng với axit, kiểm, NH,CI Viết các phương trình phản ứng
b Điêu chế uè tính chết của hydroxyt kìm loại hiểm thổ
Lấy 4 ống nghiệm lần lượt cho vào mỗi ống 1 ml dung dịch muối Ca**, Mg*”,
Sr*?, Ba'? 0,õ M, tiếp tục cho vào mỗi ống trên 0,ỗ ml dung dịch NaOH 1M Ly
tâm, quan sát kết tủa Khi đi từ Mg, Ca, Sr đến Ba độ tan của hydroxyt tăng hay
giảm? Xếp thứ tự độ tan hydroxyt các kim loại kiềm thổ trên dựa vào lượng kết tủa trong 4 ống nghiệm trên
Thí nghiệm 4: Khảo sát độ tan của muối sunphat kim loại kiểm thổ
Lấy 4 ống nghiệm, mỗi ống lần lượt chứa 1 ml dung dich muéi MgCl, CaCl,
BaCl;, và SrCl; Cho từ từ axit sunphuric 2N vào 4 ống nghiệm trên, quan sát sự
Trang 9tạo thành kết tủa ở mỗi ống Xếp thứ tự các muối sunphat trên theo chiêu tăng
dẫn lượng kết tủa (nên ly tâm đều 4 ống) So sánh kết quả thí nghiệm với tích số
tan của chúng Tiếp tục cho dư H;SO¿, kết tủa có tan ra không? Có nhận xét gì vẻ
độ tan của hydroxyt và muối sunphat khi đi từ Mg dén Ba
Thí nghiệm 5: Xác định độ cứng của nước
Độ cứng của nước biểu thị hàm lượng ion Ca?* và Mẹ?" trong nước Tùy theo từng quốc gia, một độ cứng tương đương với 10mg Ca?*/1 lit nước (cả Ca”* và Mg”
đều quy về Ca?*) hoặc 1 độ cứng tương đương với 1 mili đương lượng gam (tổng Ca”!
cất để tổng thể tích khoảng 100 ml Thêm 5ml dung dịch đệm pH 10, thêm 4 - 7 giot chỉ thị ERIO-T Lắc đều và chuẩn độ bằng dung dịch EDTA 0,02N cho đến khi màu
chỉ thị chuyển từ đỏ tím sang xanh nhạt Lặp lại phép chuẩn độ ít nhất 9 lần
trong đó: V - thể tich EDTA, ml; N- néng dé dung dich EDTA
v - thé tích dung dịch nước cứng dem chuẩn độ, ml
Kết quả là giá trị trung bình của các lần chuẩn độ
Thí nghiệm 6: Làm mềm nước
Lấy 50 ml nước cứng cho vào becher 250 ml, rồi thêm vào 5 ml dung dich
Na;CO; 0,1M và 2 ml sữa vôi (lắc trước khi lấy) Đun sôi hỗn hợp trong becher 3 phút, lọc bỏ kết tủa lấy phần nước trong Tiến hành xác định độ cứng như thí nghiệm B nhưng không cần thêm nước cất đến 100 ml nữa (Lưu ý: nên tiến hành
làm mềm nước trong lúc làm thí nghiệm 5 để tiết kiệm thời gian)
10
Trang 10II THỰC HÀNH
Thí nghiệm 1: Hydroxyt nhôm - điều chế và tính chất
a/ Lấy 10 gam quặng bauxite cho vào becher 250 ml, thêm 40 mì dung dịch
NaOH 3M ĐÐun sôi, khuấy đều 15 phút Lọc bỏ cặn đỏ Phần nước qua lọc được trung hòa bằng dung dịch HCI 1M cho đến pH 7 (dùng phenol phtalein để kiểm
tra) Khi đó sẽ xuất hiện két tia Al(OH)s
Lọc rửa kết tủa rồi sấy ở 100°C Cân và tính hiệu suất của phản ứng Sản
phẩm sau khi sấy là Al(OH); hay AlzO; Thử hòa tan kết tủa đã sấy khô bằng axit
và NaOH Kết quả? Viết các phương trình phản ứng
b/ Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống cho ð giọt dung dịch muối AlÊ*, thêm từ từ từng
giọt dung dịch NaOH 1M cho đến khi tạo kết tủa Sau đó tiếp tục cho dung dịch
NH.CI vào ống (1), dung dịch NaOH 1M vào ống (2), dung dịch NHẠOH đậm đặc
vào ống (3) Hydroxyt nhôm tan trong ống nghiệm nào, tại sao?
Thí nghiệm 2: Phản ứng của nhôm với axit và kiểm
Lấy 4 ống nghiệm, lần lượt cho vào mỗi ống 1 ml dung dịch H;SO,, HNOs, HƠI, NaOH đậm đặc Thêm vào mỗi ống trên 1 miếng AI, quan sát hiện tượng
ở nhiệt độ thường và đun nóng Lặp lại thí nghiệm trên với các dung dịch
H;SO,, HNO;, HCI, NaOH loãng Quan sát hiện tượng Viết phương trình phản ứng Giải thích
Thí nghiệm 3: Phản ứng của nhôm với oxy và nước
Lấy 2 miếng nhôm, đánh sạch bề mặt, rửa sạch bằng nước rồi thấm khô bằng giấy lọc Nhỏ lên mỗi miếng một giọt dung dịch muối Hg”' Sau vài phút dùng giấy
Trang 11lọc thấm khô dung dịch Hg”' Một miếng để ngoài không khí, miếng còn lại ngâm
trong nước Quan sát và giải thích hiện tượng xảy ra Viết phương trình phản ứng
Œg rất độc, do đó sau khi làm thí nghiệm xong cần gói miếng nhôm lại và bỏ vào
sot rac)
Thí nghiệm 4: Nhận biết axit borie và borax a/ Cho 0,õ gam H;BO; vào ống nghiệm rồi thêm vàe đó 2ml rượu etylie Đun
nhẹ Axit boric có tan trong rượu không? Rót dung dịch trong ống nghiệm vào chén
sứ rồi đốt Màu ngọn lửa là màu của chất nào?
b/ Lấy một ít tỉnh thể borax cho vào chén sứ, nhỏ lên đó vài giọt HạSO, đậm
đặc cho đến khi tỉnh thể borax hoàn toàn bị thấm ướt Sau đó cho thêm một nhúm
nhỏ CaF; (hoặc NaF), trộn đều, đem đun cho đến khi có khói trắng bay ra Đốt trên
khói trắng đó Quan sát màu ngọn lửa Viết các phương trình phản ứng
12
Trang 12Thí nghiệm 1: Điều chế than hoạt tính
Nghiên nhỏ than thường trong cối sứ, cân hai phần bằng nhau, mỗi phan 5 gam Phần thứ nhất cho vào becher 250 ml chứa sẵn 100 ml nước Đun sôi cho đến
khi than chìm xuống đáy becher (30-45 phút) Lọc hút chân không, sau đó cho than
vào chén sứ, đậy nắp kín, nung ở 500°C trong 30 phút (dùng kẹp sắt để đưa chén
nung vào lò nung) Sau đó, gắp chén nung ra, để nguội Đem cân lại than, so sánh màu sắc và trọng lượng của than này so với than gỗ ban đầu Giải thích mục đích từng giai đoạn trong quá trình điểu chế than hoạt tính (Lưu ý chỉ mở nắp khi chén
sứ đã nguội)
Thí nghiệm 2: Tính chất hấp phụ của than hoạt tính
a/ Lấy 2 ống nghiệm lớn, mỗi ống lần lượt chứa 2 gam than hoạt tính và 2 gam than thường đã chuẩn bị ở trên
Lắp hệ thống điều chế khí NO; như sau Cho vào ống nghiệm lớn khoảng 3-4
ml HNO¿ đặc, sau đó cho vào vài miếng dăm Cu, đậy nút cao su có ống thủy tỉnh
dẫn khí NO; tạo thành vào 2 ống nghiệm chứa than ở trên Đậy nút ống nghiệm,
lắc mạnh và so sánh tương đối thời gian mất màu NO; của 2 ống nghiệm trên
(phải sấy thật khô 2 ống nghiệm trước khi cho than vào để tránh than bám trên
thành ống khi lắc Sau khi lấy đủ NO¿, phải ngâm hệ thống điều chế NO vào chậu
nước, không cho khí NO; thoát ra bên ngoài, khí NO; độc)
Hơ nhẹ hai ống nghiệm trên đèn cồn sau khi đã mở nút ra Quan sát và giải
Trang 13Thí nghiệm 3: Tính chất hóa học của than
a) Tron va nghiền kỹ hỗn hợp 0,ð g bột CuO và 1 ø bột than trong cối sứ rồi
cho vào một chén sứ, đậy nắp Dùng kẹp sắt đưa vào lò nung và nung ở 600°Œ
khoảng 80 phút Lấy ra để nguội Đổ sản phẩm trên một tờ giấy lọc Quan sát
Viết phương trình phần ứng
b) Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống một ít than đã nghiền Thêm vào ống (1) 2
- 3 giọt HạSO, đậm đặc; ống (2) 2 - 3 giọt HNO; đậm dac Dun nhẹ ống nghiệm
Quan sát Viết phương trình phần ứng
Thí nghiệm 4: Nhiệt phân muối cacbonat (Hệ thống như hình 3)
Cho khoảng 1 g các muối Na;CO;,(NH,);CO; lần lượt vào 2 ống nghiệm chịu
nóng Đốt nóng ống nghiệm Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có gắn ống thủy tinh Dẫn khí thoát ra (nếu có) vào ống nghiệm chứa nước vôi trong Quan sát Viết các phương trình phản ứng (Đối với muối (NH,);CO; có thể dẫn khí vào 2 ống
nghiệm chứa nước vôi trong và nước có vài giọt phenol phtalein)
Nhiệt phân muối
Nước vôi trong hay nude cé phenol phtalein
Hinh 3
Thi nghiém 5: Mudi cia axit silicic
Diéu ché silicat natri
Cho vào chén sắt khoảng 2 g NaOH rắn réi thém 0,2 g 8iO¿, trộn đều, đốt
nóng hỗn hợp khoảng 30 phút Để nguội Sau đó cho nước vào hòa tan rồi lọc lấy
dung dịch Dung dịch thu được là gì? Cho vào đó từng giọt HƠI đậm đặc cho đến
khi tạo kết tủa Viết các phương trình phần ứng, kết tủa là chất 8ì? axit HCI có vai
trò gì?
CÂU HỎI
1/ Thế nào là hiện tượng hấp phụ, nêu khác biệt của nó so với hiện tượng hấp
thụ Trên bể mặt của than hoạt tính xảy ra hiện tượng gì? Hiện tượng hấp thụ
trên có ứng dụng gì trong sản xuất và trong đời sống?
2/ Tính chất đặc trưng của than là tính oxy hóa hay khử? Cho ví dụ khi nào
than thể hiện tính oxy hóa?
14
Trang 14nước Lấy vỏ bào đang cháy đưa vào ống nghiệm chứa khí vừa thu được Quan sát,
giải thích và viết phương trình các phản ứng xảy ra
Thí nghiệm 2: Tính chất của axit nitric
a) Cho vào 2 ống nghiệm nhỏ, mỗi ống 3 giọt HNO; đậm đặc Thêm vào ống thứ nhất một mẩu Zn và ống thứ hai một mẩu Cu Quan sát và viết phương trình
phản ứng
b) Cho vào ống nghiệm một ít lưu huỳnh Sau đó thêm 1 ml HNO; đậm đặc, đun nhẹ Quan sát Thêm vào dung dịch trên 1 ml dung dịch Ba?*, Viết phương trình phản ứng và giải thích
15
Trang 15©) Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch FeSO¿ bão hòa, 5 - 6 giọt HạSO, đậm
đặc Làm lạnh ống nghiệm dưới vòi nước Thêm từ từ 1 m] HNO; loãng đọc theo thành ống nghiệm (không lắc) Quan sát màu sắc, giải thích và viết phương trình
phản ứng Sau đó lắc mạnh ống nghiệm, quan sát và giải thích
Thí nghiệm 8: Tính chất của dung dịch cường thủy
Cho vào 3 ống nghiệm mỗi ống một giọt Hg(NO¿); và thêm từ từ dung dịch (NH,);§ cho đến khi kết tủa hoàn toàn Kết tủa màu gì? Ly tâm, gạn bỏ phần dung dịch trên kết tủa, thêm vào ống (1) 1 ml dung dich cường thủy (tự điều chế theo tỷ
lệ thể tith 1 HNO;: 3 HCI đặc), ống (2) 1 m1 HNO; đậm đặc, ống (3) 1 m1 HCI đậm đặc Quan sát hiện tượng xảy ra Kết tủa tan trong dung dịch nào? Giái thích, viết phương trình phản ứng?
Thí nghiệm 4: Tính chất muối nitrit
Cho vào 4 ống nghiệm mỗi ống 1 mì dung dịch KNO; hay NaNO; Thêm vào
các ống nghiệm:
- Ong thứ nhất: dung dich KMnO, loãng có pha 1 giọt H;SO, đặc
- Ống thứ hai: dung dịch FeSO/ và vài giọt H;SO, đặc (không lắc)
- Ống thứ ba: dung dịch KI có pha 1 giọt HạSO, loãng
- Ống thứ tư: vài giọt H,SO, đặc
Quan sát và viết phương trình phản ứng
Thí nghiệm ð: Điều chế và tính chất của amoniac
Trang 16Đậy erlen trên bằng nút cao su có gắn ống thủy tỉnh và nhúng bình erlen vào
chậu nước có thêm vài giọt phenol phtalein Hinh 5b quan sát hiện tượng xảy ra Giữ dung dịch thu được trong Erlen này cho thí nghiệm kế tiếp
b) Cân bằng trong dung dịch amoniac
Lấy dung dịch thu được ở thí nghiệm trên cho vào 4 ống nghiệm, mỗi dng 1 ml: Ống 1: thêm một ít NH,Cl va lắc cho tan ra „
Ống 9: thêm vài giọt H;SO¿ loãng
Ống 3: đun nhẹ
Ống 4: giữ làm ống so sánh
Quan sát các hiện tượng, viết các phương trình phản ứng và giải thích
Thí nghiệm 6: Nhiệt phân muối amoni
a Cho vào ống nghiệm một ft tinh thé NH,Cl Dun néng Quan sát sự xuất
hiện tinh thé NH,CI trên thành ống Giải thích đây là hiện tượng thăng hoa vật lý
hay hiện tượng hóa học
b Làm lại thí nghiệm trên nhưng thay NH,CI bằng (NH¿);SO¿
So sánh với trường hợp trên.
Trang 17Bài 6
HYDRO - OXY - LUU HUYNH (Hp - O; - S)
(Phân nhóm VIA)
1 CHUẨN BỊ LÝ THUYẾT
~ Điều chế hydro và oxy
- Tính chất hóa học của hydro, oxy, lưu huỳnh
Cho vào ống nghiệm 3 hạt kẽm, sau đó thêm vào 5 ml HCI đậm đặc Thu
khí sinh ra bằng ống nghiệm nhỏ chứa đẩy nước được úp ngược lại trên một chậu
nhỏ chứa đây nước Hình 6a sau đó dùng ngón tay cái bịt miệng ống nghiệm nhỏ
lại cho khí khỏi bay ra rồi đưa ống nghiệm vào gần lửa Thả ngón tay ra đốt khí
thoát ra ở đầu ống nghiệm Hình 6b quan sát, giải thích và viết phương trình
phản ứng Lặp lại vài ba lần cho đến khi còn tiếng nổ nhẹ thì bấy giờ H; được
xem như tỉnh khiết
Châm lửa đốt khí Hạ thoát ra ở đầu ống dẫn Quan sát màu ngọn lửa, Lấy
thành phẫu thủy tỉnh khô chà lên ngọn lửa đó Nhận xét xem trên thành phêểu có hiện tượng gì không? Giải thích
Thí nghiệm 23: Hoạt tính của hydro phân tử và hydro nguyên tử
Cho 8 ml dung dich H,SO, 10% và 2ml dung dịch KMnO, 0,1N vào một ống
nghiệm Lắc kỹ rồi chia làm 3 ống
18