Cuốn sách “Kiến Thức Trọng Tâm Và Phương Pháp Giải Nhanh Bài Tập Hóa Học” bộ sách được chia làm ba tập với 22 chương.Tập 1: Hóa học đại cươngTập 2: Hóa học vô cơTập 3: Hóa học hữu cơ
Trang 1NHÀ XUẤT BẢN S
Trang 3ï: 02.02.1280/1503.PT2011
& NOt
Nhằm giúp cho các em học sinh nắm vững
trong các kì thí, đặc biệt là kì thi tốt nghiệp sinh Đại học Cao đảng, chúng tôi biên soạn bộ
"Kiến thức trọng tâm và phương pháp-giãi nhanh bài tập hoá học"
Bộ sách được chia làm ba tập với 22 chương
TAP |: HOA HOC ĐẠI CƯƠNG
16m halogen
8 Nhom oxi
9 Nhém nito
10 Nhóm cacbon
11 Đại cương về kim loại
12 Kim loại kiểm - Kiềm thể - Nhôm
13 Crom - Sắt - Đồng
14 Phân biệt một số chất vô cơ - Chuẩn độ dung dịch - Hoá học và vẫn
đề phát triển kinh tế xã hội môi trường
TAP Ill: HOA HỌC HỮU CŨ
15 Đại cương về hoá học hữu cơ
16 Hidrocacbon
17 Dan xuat halogen - Ancol - Phenol
18 Anđchit - Xeton - Axit cacboxylic
19 Este - Lipit
20 Cacbohidrat
21 Amin - Aminoaxit - Protein
22 Polime - Vật liệu polime Chúng tôi hủ vọng bộ sách này là tài liệu gui bảm của bạn đọc nhất là các em học sinh và các bạn đông nghiệp
ến thức và đạt kết quá cao
ọc phd thông và tuyển
Trang 4
O CHUONG 7 =
NHÓM H@LOGEN
A KIEN THUC TRONG TAM
1 CAU HINH ELECTRON VA CAU TAO PHAN TU CUA
CAC NGUYEN TO TRONG NHOM HALOGEN
Nhém VIIA trong bang tuần hoàn gồm 5 nguyên tổ: flo (9 số 9, chư kì 2),
clo (6 số 17, chu kì 3) brom (ô số 35, chu kì 4), iot ¢ 3, chu ki 5) và atatin
(ô số 85, chu kì 6)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các halogen là ns“npỄ (n
là số thứ tự của lớp ngoài cùng)
Tit ño đến iot, số lớp electron tăng dần và electron lớp ngoài cùng càng xa
hạt nhân hơn
6 trạng thái cơ bản, các nguyên tử halosen đều có một electron độc thân
` Lép electron ngoài cùng của nguyên tr flo là lớp thứ hai nên không có phân
lớp d Nguyên tử clo, brom và iot có phân lớp d còn trống, khi được kích thích
1.2 hoặc 3 electron có thể chuyển đến những obitan còn trống:
Tleerun lớợ nạn công ở vạng ti cơ bờ loca op agai cing orang lách tích:
Trang 5
Nhu vay, & trang thai kích thích, nguyên tử clo, brom hoặc iot có thể có 3, 5
hoặc 7 electron độc thân Điều này giải thích khả năng tổn tại các trang thai oxi
I 10,
2X +x:
Công thức electron Cong thire edu tao
Nang lượng liên kết X—X của ' phân tử X; không lớn (từ 151 dén 243 kl/mol)
nên các phân tử halogen tượng đôi dễ tách thành hai nguyên tử
II KHÁI QUÁT VỀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC HALOGEN
1 Tính chất vật lí
3
Ở điều kiện thường: flo là chất khí, màu lục nhạt; clo là chất khí, màu vàng
lục; brom lä chất lỏng, màu nâu đỏ; iot là chất rắn, màu den tím
Flo không tan trong nước vì nó phân huỷ nước rất mạnh Các halogen khác
tan tương đối Ít trong nước và tan nhiều trong một số dung môi hữu cơ 2 Tính chất hóa học
X?+le-x¬
ns’np’ ~>ns*np®
Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa mạnh,
Khả năng oxi hóa giảm dần tử flo đến iot
“Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hóa ~l, cdc halogen (chác ngoài số oxi
hóa -1 cồn có các số oxi héa +1, +3, +5; +7
Ở đạng đơn chất, các halogen tồn tại dưới dang phan tử X2, có số oxi hóa là 0,
là bậc oxi hóa trung gian Nên nó vừa thể hiện ính ont héa vite thể hiện tính khử, PTNT rẽ tr ¬
(n: là hóa trị cao của kim loại M)
~ Fz: Oxi hóa được tất cả các kim loại
Ca + F› —> CaF; (Caxi florua) Cas -
~ Clạ: Oxi hóa được hầu hết các kim loai, phan ứng cẩn đun nóng
2Fe + 3Cl; —“-» 2FeCls (Sắt(III) clorua)
Cụ + Cl; —"—> CuCl; (Đồng(lI) clorua) : Ề
~ Brạ: Oxi hóa được nhiều kim loại, phản ứng cần đun nóng
2Fe + 3Br; —“—> 2FeBr; (Sắt([H) bromua) 7 l ;
xi hóa được nhiễu kim loại, phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc
khi có mặt của chất xúc tác
2AI+ 3lạ — 22; 2A: (Nhôm iotua)
Fe + la z (Sắt (11) iotua)
9) Tác dụng với phí kim Ed aah
te halogen tác dung duoc vai hau hét cde phi kim trit No, Oz, C (kim cương)
~ Fz: Phan tmg ngay trong bong ti, 6 t’ = - 252°C, gây nỗ mạnh
Cl; + Hạ§ ~> 2HCI +'S 2FeCI; + Clạ —> 2FeCI;
Cl; +2NaBr —> 2NaCl + Br;
Trang 6Cly+ 2Nal + 2NaCl + Ip
Br; + Hạ —> 2HBr
Bry +2Na] + 2NaBr + Iz
1ạ + Hạ§ —> 2HI + S
1; £ NazSO; + HạO — NasSO; + 2HL
Chú ý: - Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn đẩy được halogen có tính oxi
hóa yếu hơn ra khỏi dung dịch muối (trừ Fz)
“Thí dụ: Cl; + 2NaBr > 2NaC! + Bro
Néu NaBr hết, Cl› còn dư:
§CI; + Br; + 6HạO — 2HBrO; + I0HCI
Fy + 2NẠCI Foe NaF + Cụ
Mà xảy ra phản ứng: Fz + HạO —> 2HF + O27
~ Nước clo, brom có tính oxi hóa rất mạnh — oxi hóa chất khử lên bậc oxi
` 5CI; + 6HzO + Br; — 10HCI+ 2HBrO;
~ lạ: Khir duge Cl, Bro
$Clạ + 6HO + lạ —> I0HCI + 2HIO;
SBr; + 6HạO = Iz > 10HCI + 2HIO;
2.3 Tính tự oxi hóa - khử
a) Voi HO
~ Clo: Phan img khéng hoan toan 6 nhiét d6 thuéng
Cl, + HzO # HCI ~ HCIO (axit hipoclorơ)
~ Br;: Ở ứng ở nhiệt độ thường, chận hơn clo
Br; ~ HạO = HBr + HBrO (axit hìpobromơ)
~ }›: Hầu như không phản ứng
0) Với dung dịch bazz
Cl;+ 2NaOH —NaCi + NaClO + H20,
Chú ý: Nước Gia-ven, clorua vôi đều lä chất oxi hóa mạnh, tác nhân oxi hóa
là CÍ, Chúng có tính tay mau va sat tring
I DIEU CHE
1 Điều chế F;
Vì F; có tính oxi hóa mạnh nhất, nên muốn chuyên F thành F; phải điện
phân hỗn hợp KF + HF (không có mặt H;O)
2HF —*-> H:
2 Điều chế Cl;
a) Trong phòng thí nghiệm: Cho axit HCI đặc (hay hỗn hợp NaCl + H;SO¿ đặc) tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như-MnOa, KMnOx, KạCr;O;, PbO KCIO;, CaÓCl;, NaCIO,
MnO; +4HC| -—ˆ~> MnC]; + Cly† +2HạO
MnO; + 4NaCl + 4H;SO¿ —Ủ—> MnCl; + 4NaHSO¿ + Clạ† + 2HạO
2IMaO + i6HC| —#—> 2MnCl; + 5Cl,† + 2KCI + 8HzO K;Cr:O; + I4HCI —'—> 2KCI + 2CrCl; + 3Cl;† + 7HO CaOCI; +2HCI —/—> CaCl; + H;O + Cl;†
2NaCIO + 2HCI —Ö~> 2NaCl + Cl;? + H;O
b) Trong công nghiệp: Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn
2NaCl + 2HạO —#“* 5 INaOH + Het +ChT
Nếu không có mang ngăn thì khí clo thoát ra sẽ phản ứng với NaOH tạo ra
2NaBr + MnO; +2H¿§O, —f—> MnSO; + Br; + NasSO; + 2H:0
Hoặc: Có thể diều ché Bra, I; bằng cách dùng Cl; (vừa đủ) oxi hóa ion I” , Br”
Cl, + 2NaBr —> 2NaCl + Br;
Cl, + 2Nal > 2NaCI + by
Trang 7kh
8) Trong công nghỉ
~ Nguồn chính để sản xuất Br; trong công nghiệp là nước biển và nước hồ
muối, được axit hóa bằng H2SO,, sau đó cho khí Cls (vừa đủ) sục qua
`Vì độ bền của liên kết H— X giảm dẫn từ H — F đến H — I, độ mạnh của axit
HX tang dan tir HF (axit yêu) đến HI Các axit HCl, HBr, HL đều là các axit
mạnh, trong nước phân lĩ hoàn toàn
HCl > H`+ CT- HBr —> Hˆ + Bế
HI> Ht+1
— Cée axit HCI, HBr, HI thé hién day di tinh chat của một axit menh
~ Lam guj tim hoa dé
~ Tac dụng với basơ —x muỗi + nude
2HCi + Cu(OH); ~› CuCl; + 2HạO HBr + NaOH —> NaBr + HO
có hỗn hợp nhiều axit (chẳng hạn HCI + H;SO,) tác dụng với
hỗn hợp nhiều bazơ (chẳng hạn NaOH + Ba(OH};) thì để đơn giản ta nên thay
hỗn hợp axit bằng H” và hỗn hợp bazø bảng OH™
H*+OH™ +H,0
Ty = Myer Ÿ 2n, sọ, ¡1 mao + 2a,
~ Tae dạng với oxi bazơ —> muỗi + nước
2HCI + CuO ~> CuC); + H;O 2HI + Nz¿O —> 2NaI + HạO
Cá ý: Với oxit bamơ FesO¿ khi tác dụng với axit HX (X: Cl, Br) tao ra hai muối
SHC! + Fe;O¿ —> 2FeCls + FeCl; + 4H;O 8HBr + FesO —› 2FeBr; + FeBr; + 4HạO 8HI + FesO¿ —> 3Fel; + ly + 4H¿O
~ Tác dụng với kim loại ~» Muối có hóa trị thắp + Hạ
Na + HỶ — Na” + 1/2H;
Mg + 2H*— Mẹ” + Hạ Zn+2HT— ZnŸ + H;
Fe +2H'— Fe” + H;
2Al+ 6H°—> 2A" +
~ Tác dụng với dung dich mudi
Có hai kiểu phản ứng:
© Do quem hệ đấy: axit mạnh đẩy axit yếu hơn ra khỏi muỗi
BaCO; + 2HCI —> BaCls + CO¿†' + H;O
NazS + 2HCI — 2NaCl + HS Ÿ (mùi trứng eh
® Phản ứng tạo kết nic
Muối tham gia phải tan, sản phẩm tạo thành phải có 5 chit kết tủa không tan
trong axit sinh ra
HCI + AgNO; —> AgCl} + HNO; ˆ
“Trong phân tử HX, số oxi hóa của X là -I, thấp nhất — thể hiện tính khử
Theo day: HF - HCl - HBr - Hi —> tính khử của các HX tăng dần do độ bên
liên kết H~—X giảm dẫn ( vì dụ.x tăng) —> độ bền phân từ giảm dẫn
- HF: Khong thể hiện tính khử ở điều kiện thường, chỉ có thể oxi hóa bằng
Trang 82KMnO, + 16HC] —"> 2MnCh + SCT + 2KCI+ 8H20
K;Cr,O; + 4HC] > 2KCI +2CrCl; + 3Ciz† + 7HạO
CaOCI; + 2HCI —Ÿ—> CaCl; + HạO + Clạ?
2NaCIO + 2HCI —Ủ—> 2NaCi + Cls† + HạO
PbO; +4HCl —'—y PbCl;+ C2 +2HzO
- HBr, HI: Đều là những chất khử mạnh, vì phân tử tương đối kém bền
QHBryy + HzSOuje) ~» Bra + SO2T + 2420
BH1q) + H2SOqa) -> 412 + H2S tT + 4H20
4HBr + 02> 2Br; + 2H;0
4HI + O; — 2lạ + 2HạO `
MnO; + 4HBr —> MnBr; + Br; + 2HạO
MnO; + 4HI > Mnl; + lạ + 2HạO
Chủ ý: HF có tính chất đặc biệt là ăn mòn thủy tỉnh (SiO;)
4HF + SiO, > SIF, T +2HạO
Phản ứng trên được dùng để khắc thủy tình
3 Điều chế HX
@ HF: CaFoqin) + HzSQ« «a —> CaSO + 2HF †
@ HCI: NaCl (aa) + H2SO4 (a) 2S NaHSO, + HCIT
NACI (ein) + HzSOx cq) 2S > NazSO, + 2HCIT
© HBr, Hi: Vi hai axit nay cé tinh khir manh, phan img voi H;SO¿ đặc nên
không thể dùng phương pháp sunfat dé điều chế như điều chế HF và HCI
2NaBr ay +2H2SOxe > Bro? + S027 +2H20 + NaSOx
8Nal ay + SH2SO44) + 412 + HoS7 + 4H2O + 4Nag8Oq
C6 thé digu ché HBr HI bing céc phan dng:
Độ tan này giả từ clorua đến iodua,
AgCl> AgBr > Agl
s Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh (oxi hóa hầu hết các kim loại lên số
oxi hóa cao nhiều phí kim và các hợp bợp chất có tinh khử) Tính oxi hóa giảm
dẫn theo đây: F; - Cũ; - Bữa - l2
s Halgen có khối lượng phân tử nhỏ đầy halogen có khối lượng phân tử lớn
hơn ra khôi dung dịch muối của nó (trừ F2) Vĩ đw:
Clz + 2NaBr —-> 2NaCl + Br;
Sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được muối NaCl và có thể có
'NaBt.duu Do khối lượng của nguyên tử CI nhỏ hơn khối lượng của nguyên từ Bc nên khối lượng muối khan thu được bao giờ cũng bé hơn khối lượng muối ban đầu
Am4 = 2nei, pu.(80 - 35,5)
« Sử dụng-phương pháp xét khoảng khi gặp trường hợp mét halogen tác dụng dung dịch 2 muối halogen khác Ví đụ: Cl; tác dụng với dung dịch gồm NaBr va Nal
Do tinh khir Br”<17 nén phan tng xéy ra theo thứ tự:
Để biết bài toán đang xét nằm ở giai đoạn nào (chỉ có (1) xây ra hay cả 2
phản ứng đều xảy ra) ta làm như sau:
* Nếu Nai hết NaBr chưa phản ứng ((1) vừa kết thúc, (2) chưa xảy ra)
Maubi= M; = Myacr (1) + Mawr
* Néu Nai, NaBr hết ((2) vừa kết thúc)
Tuji = M2 = Myaci (1.2) :
Lập bảng so sánh giá trị của m so với mụ, mạ dé rút ra những kết luận cần thiết
18
Trang 9Nal hét
m: là khối lượng muối thực tế thu được (bài toán đã cho)
* Sử dụng phương pháp trung bình để xác định tên cia hai halogen thuộc hai chu ki liên tiếp
XM, + x.M
X,+X,
Trong dé: Mj M2 lan fot [a khi lugng mol phan tr cia hai halogen Xi, Xz
X1, X2 ln hrgt là số mol của Xụ, Xz
Tinh chat: Gia st: Mi <M2—> Mi < M <M
Ngoai ra, con sit dung phuong php bdo toản nguyên tố, phương pháp tăng
sim khdi luemg, phuong pháp bảo toàn electron, đề giải nhanh nhiều bải toán
* HF không có tính khử, HCI có tính khử yếu, HBr, HI có tính khử mạnh
* Dung dịch HX có tính axit mạnh hay yếu lả phụ thuộc vào độ bền của liên
kết H~X Nhìn chung liên kết H~X cảng kém bên thì tính axit càng mạnh (HF
(axit yếu), HCI, HBr, HỊ đều là những axit mạnh) Khi tác dụng với kim loại
đứng trước H; trong dãy điện hóa tạo ra muỗi halogenua có số oxi hỏa thấp vả
giải phóng Hạ
Fe +2HCI —> FeCl; + Hạ†
Cu + HCI —> Không xảy ra
« Nước clo, nước giạ-ven, clorua vôi đều là những chất oxi rất mạnh (tác
nhân oxi hóa lả C[”\)
« Thuốc thử để nhận biết ion Xˆ lš dung địch AgNO; vì có kết tủa AgX (trừ
AgF tan) có màu đặc trưng, không tan trong HNO2
Ag' +CI” — AgCHỈ (nản trắng)
Ag”+ Brˆ — AgBtl (màu vàng nhạt) Ag’ +1” -> Aglk (màu vàng)
+ Thuốc thử để nhận ra sự có mặt của khí clo 1 dung dich KI + hé tinh bot
€l; + 2KI ~>2KCI +1;
1; + hồ tỉnh bột => Dung dịch màu xanh
« Nung hỗn-hợp KCÍO; và KMnO¿ xảy ra hai phản ứng:
2KMnO; —› KạMnO, + MnO; + O;†,
BR“
2KCIO; > 2KCl+ 302%
Vidu 1: Chia 4,3 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Mg và AI thành hai phần bằng nhau:
Phân 1: Hòa tan hết trong dung địch HCI (dư) thu được 1,I76 lít Hạ (đkte)
' Phản 2: Cho tác dụng với khí C; (du) đốt nóng, thu được 6,2325 gam muỗi
Tỉnh phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp X
=SAm=meci,
=> %Fe =
Vĩ dụ 2: Dot 40.6 gam một hợp Ì kim gồm AI và Zn trong binh dung khi clo thu
được 65.45 gam hỗn hợp rin Ch hén hgp ran nay tan hết vào dụng dich
HCI thì thu được V lít H; (đkte) Dẫn V lít khí này di qua ống đựng 80 gam
CuO nung nóng Sau một thời gian thay trong dng còn lại 72,32 gam chất
rắn và chỉ có 80% khí Hạ tham gia phản ứng Tih phan trăm khối lượng của
mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Trang 10=> Mn = Myaci + Mawr = 0,2.58,5 + 103.0,04 = 15,82 (gam)
Vi du 4: Hén hop A gồm 3 mudi NaCl, NaBr va Nal
Thi nghiém 1: Lay 5,76 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch brom, cô
cạn tu được 5.29 gam mudi khan
Thí nghiêm 2: Hòa tan 5.76 gam A vào nước rỗi cho một lượng khí clo sục
qua dung dịch Sau một thời gian, cô cạn thì thu được 3,955 gam mudi
khan, trong đó có 0,05 mol Cl”
“Tính khối lượng của NaBr trong 5,76 gam hỗn hợp ban đầu
Do x; < 0,01 = 91,5x, $ 0,915 < 1,805 => y; > 0 tire la Nal hét, NaBr hét
hoặc còn dư = xị = x = 0.01 mol => yị = 0,02 mol
Gọi z là số mol NaCI trong hn hop ben dau
+ yi +2= 0,05 = z=.0,05 — 0,03 = 0,02 mol
= myape = 5,76 — (58.5.0,02 + 150.0,01) = 3,09 (gam)
Vi dy 5: Hida tai hỗn hợp X gồm AI, Fe trong dung địch HCI thu được
6,72 lít Hp (dicte), dung dich Y va chat ran Z Cho Z vào dung dịch NaOH
dư, thấy khối lượng chất rin Z giảm 2,7 gam so với ban đầu Tính phần trăm
khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp X
Vi tính khử AI > Fe nên AI phản ứng với HCI trước
Chất rắn Z tác dụng với NaOH = (L) kết thúc thì AI còn dư, Fe chưa phản ứng
2AI+ 2NaOH + 2H¿O = 2NaAlO; + 3H;T'
=> mại dư = m; giảm = 2.7 (gam) = mại bđ= 27.0,2 +2,
dich HCI ban dau
a) Xéc dinh tén hai kim loại kiém thé va tinh % khối lượng của chúng trong
hỗn hợp X
b) Tính nỗng độ % của các chất trong dung địch Y,
Giải 4) mụ„ = 10,8~ 10,1 = 0,7 (gam) + ny, = 0,35 (mol)
* oivig = 24:92100% _ 44 sang
Trang 11Ví
ve
18
du 7: Nung a gam bat Fe với b gam bột S trong bình kín không chứa không
khí đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X tác dụng với 800 ml
dung dịch HCI 1M thu được dung dịch Y và 5,6 lit (đktc) hỗn hợp khí Z Tỉ
khối cúa Z so với H là 7,4
a) Tinh gid trị của a, b
FeS + 2HCI — FeCla + H28T-
du 8: Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI 10% thu được
dung dịch A Hấp thụ 0,224 lít khí Clz vào dung dịch A thu được dung dịch
B, Hấp thy 0,224 lit kbi HạŠ vào dung dịch B thu được dung dịch X Tính
nồng độ phần trăm các chất trong X (biét thé tích các khí do ở đktc)
Ví dụ 18: Hòa tan 20 gam hỗn hợp hai muối sunfit của hai kim loại hóa trị II
trong dung dịch HC! thu được dung dịch A và V lít SO; (đktc) bay ra Khi
cô can dung dich A thu được 17,75 gam chất rắn Giá trị của V là
A 3.36 B 4.48 D 6.72
._ Cách 1: Dùng phương pháp bảo toàn khối lượng
ASO; +2HCI —› ACls + SOz? +HạO qa) BSO3+2HCI-> BC + SO, + HạO @)
Cách 2: Dùng phương pháp tăng giảm khối lượng
Cir | mol SO; sinh ra thì sẽ có ¡ moi muối ASO; hoặc BSO; phản ứng và tạo ra ] mol ACl; hoặc BCl›, làm khối lượng, giảm 80-71 = 9 (gam)
Vay nếu khối lượng muối giảm 20 — 17,75 = 2,25 (gam) thi sé moi SO; giải
Trang 12Vi dự 11: Nhiệt phân 4.385 gam hỗn hợp X gồm KCIO; và KMnO¿, thu được °
vam gam chất rẫn gồm KaMnO¿, MnO; và KCI Toàn bộ lượng Os tắc dụng hết
với eacbon nông đỏ thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đkte) có tỉ khối so với He
là 16 Thanh phan % theo khối lượng của KMaO¿ trong X là
A.7492% — B.72/06% C.27,94% D 62,76%
(Trích dé thi tuyén sinh Đại học năm 201 1-Khối A)
Giải C+O;—>CO;
1 Hoàn thành các phán ứng sau theo sơ đỗ :
a) NaCl + Cl KCIO > KCIOs + Ch > HCI
+ FeCly + FeCl; —» CuCl + Cl + CaOCh = HCIO
b) KMnO: > Ch > FeCl; + FeCh + Cig > Bry
— NaBrO; — Br; — HIO;
ae
c) Fo + CaF + HF — Sify
đ) K;Cr;O; — Cỉ; ~* NaCl — NaCIO —> HCIO — HCI — C — KCIO;
2 Từ nguyên liệu bạn đầu là muỗi ăn, nước, đá vôi và các điều kiện cần thiết khác
Hãy viết các phương trình hóa học điều chế : nước Gia-ven, clorua vôi
3 Chỉ dùng thêm dung dịch HCI làm thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch
tiếng biệt : NaạS Na;CO›, NaHCO;, BaCl;, AgNO¿, NazSO;
on
4 Nung m gam hỗn hợp X gồm KCIO; vả KMnO; thu được chất rắn Y và œ,
Biết KCIO; phân hủy hoàn toàn, còn KMnO; chị bị phân huỷ một phản
8,132% theo khối lượng Trộn lượng O; ở
trên với không khí theo tỉ lệ thể tích Vụ, : Vụ„= 1:3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khi Z Cho vào bình 0, 528 gam cacbon rồi đốt cháy hết
cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hễn hợp khí T gồm 3 khí O+, Nạ, CO¿,
trong đó COz chiếm 22,929 thể tích Tính giá trị của m
5 Chỉ dùng thêm dung dịch HCI, trình bày phương pháp nhận biết các dung
dịch riêng biệt sau: NaạCO;, NaNOs, NH,Cl, Ba(OH)z, K;SO¿, (NH.};SO¿
Viết các phương trình hỏa học của các phản ứng đã xây ra
6 Sục khi lo qua dung dịch kali iotua một thời gian dài, sau đó người ta cho
hỗ tinh bột vào thi không thấy xuất hiện mẫu xanh Hãy giải thích va viết
phương trình hóa học mình họa
1 Để nhận biết ion sunfit, người ta cho vào một ống nghiệm Í đến 2 giọt dung dich jot, 3 đến 4 giọt dung dich A cé chia ion sunfit (1) Sau đó cho tiếp vào dó 2 đến
3 giọt dung dịch HC] và vải giọt dung dich BaCh, théy xuất hiện kết tủa B (2)
a) Nêu hiện tượng xảy ra trong các giai đoạn 1, 2 của thí nghiệm vả
phương trình hóa học đề minh họa
b) Cho biết tại sao thí nghiệm nhận biết ion sunfi† nêu trên thường được tiến
hành trong môi trường axit hoặc môi trường trung hỏa, không được tiến lành trong ¡nôi trường bazơ?
iarat được sử dụng trong các ngành sản xuất diêm, pháo hoa và chất nỗ
công nghiệb, kali clorat được điều chế bằng cách cho khí clo di qua
nước vôi đun nóng, rồi tấy dung địch nóng đó trộn voi KCI và để nguội để
cho kali clorat két tinh (phương pháp 1) Kali elorat còn được điều chế bằng cách điện phân dung dịch KCI 25% ở nhiệt độ 70 đến 75°C (phương pháp 2)
a) Viết phương trình hóa học xây ra trong mỗi phương pháp điều chế kali clorat
b) Tỉnh khối lượng kali clorua vả điện lượng (theo A.giờ) cần để tạo ra 100 gam kali clorat theo phương pháp 2
9, Trong công nghiệp, brom được điều chế từ nước biển theo quy trình như sau:
Cho một lượng dung dịch H;SOk vào một lượng nước tiếp theo sục khí clo vao dung dịch mới thu được (1) sau đó dùng không khi lỗi cuốn hơi brom vào dụng dịch NaaCO: tới bão hòa brom @) Cuối cùng cho H;SO¿
vào dung dịch đã bão hòa brom (3), thu hơi brom rồi hỏa lỏng
3) Hãy viết các phương trình hóa học chỉnh xảy ra trong các quá trình (1)
(2) @)
b) Nhận xét về mỗi quan hệ giữa phản ứng xảy ra ở (2) và (3)
10 Chia 94,4 gám hỗn hợp X gồm Fe;O›, Cu, Ag thành hai phần bằng nhau
Phin I cho tac dụng với 800 ml dung địch HC] IM, thu được dung dịch Y
và chất rắn Z gồm 2 kim loại Y tác dụng với dung dịch NaOH du, thu được
27,8 gam kết tủa Hỏa tan phan 2 trong 100 gam dung dịch H;§O¿ 98% dun nóng, thu được dung dịch A có khối luong tang 31.2 gam so voi khdi lượng
dung dịch axit ban đầu và V lít SO; (sản phẩm khử duy nhất, đktc)
Trang 13
a) Tỉnh khối lượng của chất rắn Z
b) Tính giá trị của V,
©) Tính nồng độ phần trấm các chất trong dung dịch A
11 Hỗn hợp X gồm Fe Cu, Ag Chia ¡ 10,4 gam X thành ba phần bằng nhau
Cho phân ¡ phân ứng với Cl; dư, thu được m gam chất rắn Phần 2 cho tác
đụng với dung dịch HạSO; loãng dư thu được 2,24 lít Ha (đktc) Hòa tan hết ; phan 3 trong 120 gam dung dịch HzSO; 98⁄4 đun nóng, thu được dung dịch :
Y và 8,96 lit SO2 (dktc)
a) Tinh m
b) Tinh néng 46 phan trăm các chất trong dung dich Y
12, Hỗn hop A cé khéi lượng 18,3 gam gồm Cu và Fe Tiến hành ba thí nghiệm
13 Cho 31.84 gam hỗn hop NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỉ liên tiếp) vào dung địch AgNO; dư, thu được 57,34 gam kết tủa
a) Tim công thức của NaX, Na
b) Tìm khối lượng của mỗi muối
14 Một muỗi được tạo bởi kim loại M hóa trị II và phi kim hóa tr I Hòa tan m gam
mudi nay vao nude va chia dung dung dich thu được thành 2 phẩn bằng nhau:
~ Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dự thì đượa 5.74 gam kết tủa trang,
~ Phẩn 2; - Nhúng một thanh: sắt vao dung dich muỗi, sau một thời gian phản ứng kết thúc khối lượng thanh sắt tăng lên 0.6 gam
a) Tìm công thức phân từ cia mudi
b) Xác định công thức hai muối NaX, NaY
16 Hòa tan m gam hỗn họp gồm 0,02 mol AICI; va mét muối halogenua của
kim loại M hóa trị II vào nước, thu được dung địch A Cho dung dịch A tac dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO; 1M, thu được 28,7 gam kết tủa
Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch-NaOH dư, thu được kết tủa B Nung B đến khối lượng không đổi được 5,6 gam chất rắn Xác định
công thức phân tử muỗi halogenua kim loại M và giả trị của m
22
17 Cho 10,8 gam kim loại hóa trị HI tác dụng với khi clo tạo thành 53,4 gam
kim loại elorua
a) Xác định tên kim loại
b) Tính lượng MnO; và thể tích dung dịch HC| 37% (4 = 1.19 g/ml) dùng
u suất phản ứng điều chế khí cìo là 80%
18 Hòa tan L7 gam hỗn hợp gồm Zn và kìm loại M trong dung dich HCI thu
được 0.672 lí khi (đkte) và dung dich A Mặt khác đề hòa tan 1,9 gam kim
loại M thì dùng không hết 200 ml dung địch HC] 9,5M
a) Xác inh khối lượng nguyên từ của kim loại M B thuộc nhóm IIA
b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dich A, ig dung dich II
có nẵng độ 10% và để trung hỏa dung dich A phải dùng hết 12,5 g;
dung dịch NaOH 29.2%
19, Thêm 300 ml dui chứa 5] gam AgNQ: vào 200 ml dung dich chia
23,8 gam KBr, loc ki tạo thảnh Xác định nông độ mol cla cdc mudi
trong nước lọc
20 Cho 250 gam dung dich Br; trong nước vào một dung, dịch chứa 49,8 gam KI
i lam bay hoi dung dich, khôi lượng ‹ chat khé on Jai 1a 45.1
sam Xác định nẵng độ % của Br;trong nước và thành phẫn chất khô còn lại
21 Cho 23.2 gam hỗn hợp Fe cu phản ứng với HCI dư thu được 6.72 lít H; Xác định khếi lượng và % về khôi lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp
22 Nhiệt phân 12.25 gam KCIO; thu được 0,672 lít khí (dktc) và hỗn hợp rắn
A Hòa tan hoàn toàn A trong nước rồi cho tác dụng từ từ với dung dịch
AgNO; dư thu được 4.305 gam kết tủa Tỉnh phần trăm khối lượng của các
chất trong hỗn hợp A, biết răng KCIO; bị nhiệt phân theo hai phản ứng:
3KCIO; ——> 2KCI+ 30z†
4KCIO; ——> 3K€IO; + KCI
23 Hòa tan 43,71 gam hồn hợp ba muối: NaạCO;, NaHCO; và MCI (M [a kim loại kiềm) vào một thể tích dung dịch HCI 10,52% (d = 1,05 g/ml) (lấy du), thu được dung địch A va 17,6 gam khí B Chia A làm hai phần băng nhau Phan thứ nhất cho tác dụng với dung dịch AgNO; (lấy dư) thu được 68,88 gam kết tủa trắng Phần thứ bai tác dựng vừa đủ với 125 ml dung địch KOH 0,8M Sau phản
ứng cô cạn dung dịch thu được 29.68 gam hỗn hop mudi khan
a) Xác đình tên kìm loại kiềm
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi muối ttong hỗn hợp ban dau,
¢) Tinh thé tich dung dich HCI đã lây
24 Lấy 28,8gam hỗn hợp Y gồm Fe và Fe,O, höa tan hết trong dung dich HC! 2M thụ được 4.48 lít khí ở 273°C và L atm Cho dung dịch thu được tác
dụng với dung dich NaOH du Lo lấy kết tủa, làm khô và nung đến khối lượng không đổi được 32 gam chất răn
a) Tim % khối lượng của các chất trong hỗn hợp Y
b) Xác định công thức của oxit sắt 3
©) Tính thể tỉch dung dịch HCI tối thiểu cần lẫy để hòa tan hết hỗn hợp Y,
Trang 14IL CAU HOI TRAC NGHIEM
1 Cho dung dich chica 6,03 gam hỗn hợp hai muối NaX và NaY (X, Y là hai
nguyên tổ có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu
nguyên tủ Zx < Zy) vào dung dịch AgNO; (dư), thu được 8,61 gam kết tủa
Phan tram khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là:
2 Lay 14.3 gam hỗn hợp X gồm Mg, AI, Zn đem đốt trong oxi dư, sau khi phản
ứng xây ra hoàn toàn thì nhận được 22,3 gam hỗn hợp Y gồm ba oxit The
tích dung dịch [IC| 2M tối thiêu cần dùng để hòa tan hỗn hợp Y là: -
A 400 mÌ B 500 ml C 600 ml D 750 mil
3, Hoa tan hét 7,74 gam hồn hop bét Mg, Al bing 500 m! dung dich hén hop
HCI 1M và H;SO; 0.28M thụ được dung dịch X và 8,736 lít Hạ (ở đkte) Cô
cạn dung địch X thu dược lượng muỗi khan là:
A.38.93 gam B.103.85gam C.2595gam Đ.7786gam
4 Héa tan 10.14 gam hop kim Cu, Mg, Al bing một lượng vừa đủ dung dịch
HC! thu duce 7.84 lít khí A (đktc) và 1,54 gam chất rắn B va dung dich C
C6 can dung dich C thu duge m gam mudi Gia tr] ctla m là:
5 Hòa tan hoàn toản ¡0 gam hỗn hop Mg va Fe trong dung dich HCI du thay
tạo ra 2,24 lít khi Hy (dkte) Cd can dung dich sau phan img thu duce m gam
muỗi khan Khối lượng muối khan thu được là:
A.L7I gam + B.17.l gam C.3.42 gam D 34.2 gam
6 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Ms và Fe vào dung địch axit HCI dư thầy
cố J 1,2 Jit khí thoát ra (đktc) và dung dịch X, Cô cạn dung dịch X thì khôi
lượng muối khan thu được là:
Á,35.5 gam B.45.5 gam + C, 55,5 gam Ð 65,5 gam
1 Hỗa tan hết 38:60 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl
dự thấy thoát ra 14.56 lít H; (đkte) Khải lượng hỗn hợp muỗi clorua khan
thu được là
A.48/75 gam -B.84.75 gam C 74,85 gam D 78,45 gam
8 Hoa tan hoan toan 23,8 gam hỗn hợp một mudi cacbonat của kim loại hóa trị
I và một muỗi cacbonat của kim loại hóa trị II băng dung dịch HCI thấy
thoát ra 4.48 lít khí CO› (đkte) Có cạn dung địch sau phản ứng thu được
lượng muối khan là:
9 Khi lấy 16,65 gam mudi clorua cha một kim loại nhỏm TÌA và một muỗi
niưat của kim loại đó (cùng số mo! với 16,65 gam muối clorua) thì thay °
khác nhau 7,95 gam Kim loại đó lả:
%4
10, Cho dung dich AgNO; tac dung voi dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam
hai mudi KCI và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp kết tủa Số mol của hỗn
hợp ban đầu là:
11 Hỗn hop chat rin A gồm l6 gam Fe;O; va 23.2 gam Fe;O¿ Hòa tan hoàn
toàn Á bằng dung dịch HCI dư thu được dung dịch B Cho NaOH dự vào , thu được kết tủa C Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khi
đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D Giá trị m là
A 80 gam B 32.8 gam C 40 gam D 16 gam
12 Suc khi clo vio dung dich NaBr va Nal dén phan émg hoan toan thu được 1,17 gam NaCl, Số moi hỗn hợp NaBr và Nai cẻ trong dung dich ban đầu là A.0.01 mol B, 0.02 mol C 0.04 mol Ð 0,03 mo]
13 Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe:O¿, FezO; vào 260 ml dung dich HCI IM vừa đủ thu duoc dung dich Y, Cho dung dich NaOH dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Đem nung Z trong không khí đến khối lượng
không đổi thì thu được m gam chất rắn G Giá trị m lả
A 18 gam B.8gam C.32gam D 24 gam
14, Héa tan 11,2 gam hỗn hợp X gém Al va Fe trong HCI du thi thu được hỗn
hợp dung đị va khi Y2 Cho dung địch Y4 tác dụng với NaOH dư,
lọc kết tủa rỗi nung trong không khí dến khối lượng không đổi thủ thu được
8 gam chất rễn Z Phần trăm khôi lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là:
16 Chia hỗn hợp hai kim loại X và Y có hóa trị không đỗi thành hai phần bằng
nhau Phần mét tan hat trong dung dich HCI tgo ra 1,792 lit Hp (dkte) Phan hai nung trong không khí đến khối lượng không đôi thu được 2,84 gam chất
san Khôi lượng gam hỗn hop hai kim loại ban đầu là
A.3,12gam — B.l.56 gam C 0,56 gam D 4.4 gam
17 Cho tan hoàn toàn 15.6 gam hỗn hợp AI và AlzO; trong 500 mÌ dung dịch
'NaOH IM thu được 6.72 lít Hạ (đktc) và dung dịch X Thể tích HCI 2 M cần
cho vào X để thụ được kết tủa lớn nhất là
A.025lí, — B.035li C.0,5 lít D 0,244 lit
18, Cho tan hoan toan 10 gam hén hop Mg va Fe trong dung dich HC] 4M thu được 5,6 lít Hạ (đktc) và dung dịch X Để kết tủa hoàn toàn các ion trong X cần 300 ml dung dịch NaOH 2M Thể tích HCI đã dùng là
A.0,l68lic B 0.224 lit C 0,112 lit D 0,15 lit
19 Cho dung dịch chữa 16,225 gam muối elorua của hai kim loại kiểm thuộc
_ hai chu kỉ liên tiếp vào dung dịch AgNO; (dư), thu được 35-875 gam kết tủa
Phan trim khối lượng của muỗi có khối lượng phân tử nhỏ là
Trang 15
20 Hòa tan hoản toản 20,45 gam hỗn hop gim FeCl; va NaF (cỏ cùng số mol) vào
một lượng nước (dư) thu được dung dịch X, Cho dung dịch AgNO; (dư) vào
X, sau khii phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m lã:
A 1,75 mol B 1.50 mol C 1,80 mol D, 1,00 mol
23 Cho V lít hỗn hop khi A gém clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gdm 0,2 mol Al va 0,1 mol Mg thi thu duge 25,2 gam hỗn hợp mudi clorua
và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl; có trong V lít hỗn hợp khí A [a
24 Cho 6.0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCI 18,259 (vừa đủ) Sau phan
ứng thu được dung dịch muỗi A và thoát ra khí hiđro Biết phản ứng xây ra
hoàn toàn Vậy nồng độ phân trăm của dung dịch muỗi sẽ là;
25 Cho hon hợp A gồm AI, Zn, Mg, Bem oxi héa hoan toan 28,6 gern A bang oxi
du thu dugc 44,6 gam hén hop oxit B Héa tan hét B trong dung dich HC! thu được dung dịch D Cô cạn dung dich D được hỗn hợp muỗi khan có khối lượng là
A.99.6 gam B.49,8 sam C.74,7 gam Ð, 100,8 gam
26 Hỏa tan hoàn toản m gam hỗn hợp môi kñm loại kiểm và một kim loại
kiềm thô vào nước thu duge 2,24 lit khi (dktc) va dung dich X Dé trung hòa
hoàn toản dung dịch X, cần vừa đủ Ý (mì) đung dịch HCl 2M V có giá trị là
27 Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hop Cr va Fe trong dung dịch HCI loãng, nóng thu được 448 ml khí (đkte) Lượng erom có trong hỗn hợp là:
A 0,520 gam W.I.0ligmm C.0065gam D.0.560gam
28 Hòa tan 9,4 gam lợp kim chữa Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung
dịch HCI thu được 7.84 lít khí X (đktc), 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch
Z Cô cạn dụng dịch Z thu được m gam muỗi m có giá trị là:
29 Cho 2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe tic dung véi dung dich HC! du giải phóng 1.12 lit khi (dktc), Mat khac, cfing cho 2 gam X tác dung hết với tại lo dự thu được 5,763 gam hỗn hợp mui uấi Thành phần phân trăm khối lượng Fe trong X là
(4) Fea(SOu); và Cu (1:1): (e) FeCls vã Ca (2:1); (g) FeCls va Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong mệt lượng dư đung dịch HC] loãng nóng lả
32 Phát biểu nảo sau đây khôug đúng?
A Axit HCIO\ có tỉnh oxi hóa mạnh hơn axit HCIO
B, Axit HE có tính axit yếu hơn axit HI
€ HF có nhiệt độ sé: cao hon HI
D Axit HaCO: có tính axit mạnh hơn axit HCIO-
33 Hỗn hợp khí nảo sau đây không tồn tại ở nhiệt đỏ thường?
A.H;vàF; — B.Cl;vàO;, C.H;SvàN DB CO va On,
34 Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm lượng nhỏ khí Cl› Phương pháp tốt nhất dùng
A Dé hé Jo dung dung dich NH3 dic, 'B Phun dung dịch KBr
C Phun dung dich NaOH D Phun dung dich Ca(OH)2,
35 Cho kim loại M tác dụng với C]; được muối X, cho M tác dụng với dung dịch HCI được muỗi Y Nếu cho Cl; tác dụng với dung dịch muỗi Y sẽ thu được muối X Vậy M là:
37 Hòa tan hết 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe;O¿, FezO; (trong đó FeO, Fe;O;
có số mol bằng nhau) trong 80 ml dung dich HCI IM thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO; dư thì thu được bao nhiêu gam chất
không tan?
A 1,08 B 11.48 C 16,80 D 12.56
38 Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCI + PbO; PbCl + Cl; + 2HzO
(b) HCI + NHẠHCO; — NH,CI + CO; + H,0
(c) 2HCI + 2HNO; > 2NO) + Clr + 2H0
(d) 2HC1 + Zn ZnCl, + Ho
Số phân ứng trong dé HCI thể hiện tỉnh khử là
Trang 1639 Nung KMnO; một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X Trong X có thể
có nhiều nhất bao nhiêu hợp chất tác dụng được với dung dịch HCI đặc, giải
phéng Cl?
40 Đốt cháy hoàn toàn 7.2 gam kim loại M (có hóa trị II không đổi trong hợp
chất) rong hỗn hợp khí Cl; và O2, Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn
va thé tích hỗn hợp khi đã phản ứng là 5,6 lít (ở đkte) Kim loại M là
41 Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCI, vừa tan trong dung dich
NaOH là:
A NaHCOs, ZnO, Mg(QH)2 Mg(OH);, Al;O›, Ca(HCO:);
C NaHCO;, Ca(HCO;); AlO; D NaHCO;, MgO, Ca(HCO;);
42 Cho 17,5 gam hỗn hợp AI, Zn Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HC] dư thu
được dung địch X và V lít Hạ (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 53 gam
muỗi khan, vậy giá trị của V là
43, Hoa tan 20 gam hén hop X gém Al, Fe trong dung dich HCI thu duge 6,72
Tit Hp (dktc), dung dich Y va chat rin Z Cho Z vao dung dich NaOH du,
thấy khối lượng chất rắn Z giảm 2.7 gam so với ban đầu Phần trăm khối
lượng của nhôm kim loại trong hỗn hợp X là:
45 Phát biểu nào sau đây đúng 2
A Dung dich NaF phan tmg voi dung dịch AgNO; sinh ra AgF kết tủa
B Axit HBr có tính axit yêu hơn axit HCI
€ Flo có tính oxi hóa yếu hơn elo
Ð lot có bán kính nguyên tử lớn hon brom
46 Hễn hợp rắn X gồm À
hoản toàn trong dung dich
A NaOH (di) B {CI (du) C.AgNOs (du) NH3 (dus)
47 Nếu cho | mo! mdi chdt: CaOCk, KMnOx, K;Cr;O, MnO; lần lượt phản
ứng với lượng dư dung dịch HCI dae, Chat tao ra lượng khí Cl; nhiều nhất là
48 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCI loãng là
A, KNOs, CaCO;, Fe(OH)s B FeS, BaSO,, KOH
C AgNOs, (NH,)2COs, CuS D Mg(HCO;);, HCOONa, CuO
32A | 33A Ì 34A | 35C
44A | 35D | 46E | 47D
6C
18D 30A
42B
7B 19B:
1.a) 2NaC| + 2HạO —##:# -+ 2NaOH +: 2H? + CI;?
Clạ + 2KOH —+ KCIO + KCI + HO
3KCIO 2s KCIO; + 2KCI KCIO; + 6HCI -+ KCI + 3Clz† +3H;O
Clạ+ Hạ —#-> 2HCL
Fe + 2HCi > FeCh + Hat
2FeCl; + Cl; —+ 2FeCls Cut 2FeCls > CuCh + 2FeCl;
CuCl, B45 Cut+ Ch
Clp+ Ca(OH): 22> Ca0Ch + HạO
2CaOCt; +.COz + HO — CaCO; + CaCl; + 2HCIO b) 2KMnO, + 16HCI —2KCI + 2MnCl; + SCl; + 8H;O 2Fe + 3Cly — 2FeCl›
2FeCl; + Fe — 3FeCl;
FeCl, 2% > Fe + Ch
Ch + 2NaBr > Bry + 2NaCI 3Br; > 6NaOH — NaBrOs + SNaBr + 3H20 NaBrO3 + SNaBr + 3H2$O, — 3Na;SO, + 3Br; + 3HạO 5Br; + I; + 6H2O —+ 2HIO; + 10HBr
Trang 17Cl, + 2Na > 2NaCI
NaC] + H,0 —###""_5 NaClO + Hz
NaClO + CO; + HạO — NaHCO; + HCIO
2HCIO —#~—> 3HCI + O;
4HCI ¿¿ + MnO; — MnCl; + Cl; + 2HạO
3Ch + 6KOH ——> KCIO; + 5KC|+ 3H¿O
2 » Điều chế nước Gia-ven:
2NACI + 2HzO —®#“?* y 2NaOH + Cl;Ÿ + HạT
Cl; + 2NaOH — NaCl + NaCIO + HO
đ) KaCgzO; + 14HCI —» 2KCI + 2CrCH; + 3Cly + HO |
i Ị
|
i
|
« Điều chế clorua vôi: |
Ca(OH) + Ch #24 Ca0Ch + HO |
(sữa vôi)
3 Cho dung dich HCI [an lượt vào các dung dịch mẫu thử Nhận ra: \
- Dung địch NazS: Có khí mùi trứng thối thoát ra
NapS + 2HCI — 2NaC] + H;S?
~ Dung dịch AgNOs; Có kết tủa màu trắng xuất hiện
AgNO; + HCI — AgCH + HNO;
~ Dung địch Na;SO;: Có khí mùi hắc thoát ra
éNa;§O; +-2I1CI — 2NaCI + SO¿† + H:O
- Dung dich BaCls: Không hiện tượng gi
~ Dung dịch NaCO; NaHCO;: Có khí không màu thoát ra
TNa;CO: + 2HC| — 2NaC| + CO;Ÿ + HạO
NaHCO; + HCI —> NaC| + CÓ;Ÿ + HạO Cho hai dung dịch trên lần lượt tác đựng với dung dich BaCk, nếu có kết tủa
trắng xuất hiện thì đó là Na;CO:
Na;CO; +: BaC¡› —+ BaCO;J + 2NaCl
=> x= 0,06 (mol) = m= my~ mg, gan® 11 +32,(0,018 + 0,5.0,06) = 12,536(gam)
5 Cho các dung dịch rác dụng lần lượt với các dung dịch mẫu thử, nhận ra dung dịch NaạCÓ; vi có sủi khí, không mùi thoát ra
Na;CO; + 211C| —v 2NaCI + CO;† + HạO Các dung dịch còn lại không có biện tượng cho tác dụng lần lượt với dung dịch NayCO:, nếu có kết tủa trăng xuất hiện là Ba(OH};
Ba(OH); + Na;CO; —x BaCO;Ÿ + 2NaOH Cho Ba(OH); phản ứng với các dung dịch còn lại Nhận ra :
~ Dung địch NHACI: Có sủi bọt khí mùi khai thoát ra khi đun nóng
Ba(OH); + 2NH;CI — BaCl; + 2NH;Ÿ + 2HạO
~ Dung dịch K;SO;: Có kết tủa trắng xuất hiện
Ba(OH); + K;SO; — BaSO¿} + 2KOH
- Dung địch (NH„);§O,: Có kết tủa trắng xuất hiện và có sủi bọt khí mùi khai thoát ra khi đun nông
(NH¿);SO; + Ba(OH); — BaSO¿J + 2NH;T + 2HạO
6 2KI+ Cl; — + 2KCI Sau một thời gian có xảy ra phản ứng:
ly + 5C; + 6H;O —> 2HIO; + I0HCI Sau phản ứng không có Iz ty do nên hỗ tỉnh bột không chuyển sang mắu xanh
7 a) Ö giai đoạn (L) màu đỏ nâu của dung dịch iot sẽ nhạt đẩn do xây ra sự oxi
hóa ion sunft thành ion sunfat theo phương trình:
SO? +1,+H,0 SOF +2H* +20
Ở giai đoan (2) xuất hiện két tủa màu trắng do sự hình thành kết tủa Ba§O,
không tan trong axit:
SO} +Ba™ —› BaSO¿}
b) Không thực hiện trong môi trường kiểm vì trong mỗi trường kiểm sẽ xảy
ra phản ứng tự oxi hóa khử của l;:
3l; +6OH — 5T +IO‡ +3H¿O
31
Trang 188.3) Phương trình hóa học:
+ Phương pháp l:
6CI; + 6Ca(OH); —> Ca(ClO;); + 5CaCl; + 6HzO
Ca(CIO;); + 2KCI —> 2KCIO› + CaCl;
« Phương pháp 2:
2H,O+2KCI—*#->H, +2KOH + CI, 3Cl, +6KOH —> 5KCi+ KCIO, +3H,O KCl+3H,0— >KCIO, +3H,
100 x 74.5
b muội = TS ) Mech 125 SỐ =6082 (gam)
Q7It=Ð xnE =2 x6x268 =l31/26 (Ai)
9 a) Các phương trình phản ứag:
Cl; + 2NaBr —É—>y 2NaCI + Bro
3Br; + 3Na;CO; —> SNaBr + NaBrO; + 3CO;
SNaBr + NaBrO; + 3H;SO, —>-3Na;SO, + 3Br; + 3H¿O
b) (2) va (3) là các phản ứng thuận và nghịch của cân bằng:
HCI+ NaOH — NaCl +420
CuCl, + 2NaOH — Cu(OH)2+ + 2NaCt
b) Mgo, = 47,2 — 31,2 = 16 (gam) — Ngo, 16
2Ag + 2H;§O¿ — Ag;SO; + SO;Ÿ + 2H;O
y —y — 0,5y > 0,5y
015 —015 2Ag + Ch — 2AgCl
02 02
= m= 162,5.0,1 + 135.0,15 + 143,5.0,2 = 65,2 (gam)
Trang 19Fe + H.SOQ, — FeSO, + Hy
0,1 + 0,1
10 Thí nghiệm 3:
2Fe + 6H;SO¿ — Fez(SO¿); + 3SO;Ï + 6H;O
Cu + 2H2SO1 — CuSO, + SO2T + 2H,0
si = 400.0,05 + 160.0,2 = 52 (gam) -35.22,4 = 7,84 (lit)
43, a) Xét hai trường hợp:
* Trường hợp 1: Cả hai muỗi đều tác dụng với AgNOs
Đặt công thức chung.của hai muối là Na.X
= Công thức của hai muỗi là NaBr va Nal
+ Tring hop 2: Có | mudi không tác dụng với AgNO; —» muỗi đó là NaF, giả
sử đỏ là muối NaX Vì X, Y thuộc hai chủ kì liên tiếp nên muối còn lại là NaCl
Vay, có 2 cặp nghiệm phủ hị NaF va NaCl (cp I
{143.5 b) «Cấp: j 42x+585y=3184 7 > |y=04 :
=3 me > 8,4 gam; mục = 31,84 — 8,4 = 23,44 (gam) -Qp2; (108215073184 _ [x=028
* Phần Í: naạc; Ta” 0.04 (mol) =
MC]; + AgNO; ~> M(NO;);+ 2AgCIL
+ Phan 2: : Fe +MCh => FeCl; + M}'
=> (M—56).0,02 = 0.16 => M=64 (Cu)
= Công thức của muối là CuCl;
b)m =2.(64 + 71).0,02 = 5,4 (gam)
15 a) Đặt công thức chung của hai muối là NaX
NaX + AgNO; —> NaNO;+ AgXỶ
003 <0,03 > 0,03
= (23+ X).0.03 =22 = X= 50,33
=> Myéi és = (108 + 50,33).0,03 = 4,75 (gam)
Trang 20b) Theo tính chất trung bình:
X< X=5033< Y =X=35.5 (Cl) và Y = 80 By)
= Công thức của hai muối là NaCl và NaBr
16 AICI; +3AgNO; —> 3AgCLL + AINO2);
0,02 + 0,06 0,06 0,02
MX;+ 2AgNO; — 2AsXỶ + M(NO;);
— muxu¿= 143,5.0.06 + (108 + X).0,14 = 28,7 > X =35,5 (CH)
AI(NOs)3 + 4NaOH — Na{Al(OH),] + NaNOs
M(NQ;); + 2NaOH —> M(OH};‡ + 2NaNO;
56,84625
19: Bạn đọc tự giải
20 Br; 3.29; 11,9 gam KBr; 33,2 gam Kl
21, 16,8 gam Fe va 6,4 gam Cu
22: KCI + AgNO; > AgCH + KNO)
Trang 21=> mei = 74,5.0,03 = 2,235 (gam); mycio , = 122,5.0,04 = 4,9 (gam);
Meco, = 138,5.0,03 = 4,155 (gam)
23 Đặt MCI là công thức của muỗi clorua của kim loại kiềm
_ Gọi 2x, 2y, 2z lần lượt là số mol của Na;CO;, NaHCO; và MCI chứa trong
—>a= 0,I mol Thay a vào (3): 2x + y +z=0.38 (4)
> Masi = Meet > Myer MMC
x_03_3
—=— =— (Fe:0
y Oe ee
©) nycr = 2ay + 0.2 = 2(0,4 + 0,1) = 1 (mol) => Vaancr= 3 0,5 (í0 =500 (mì)
I BAI TAP TRAC NGHIEM
1 Chon D
# Trường hợp 1: Cà hai muỗi đều tác dụng với AgNO;
NaX +AgNO;—>NaNO;+ AgX4 ˆ
Am? = (108 —23)x = 8,61 — 6,03 + x = 0,03 (mol)
0,03
# Trường hợp 2: Co mot mudi không tác dụng với AgNO;
= Chỉ có thể NaX là NaF = NaY là NaCl
39
Trang 22NaCl + AgNO; — AgCH + NaNO;
Ch + 2NaBr — 2NaCl + Br;
117
=> My in = Bact = So = Myact = > = 0,02 (mol) (mol)
13 Chon B 'Khi cho hỗn hợp gdm FeO, FezO›, Fe;Ox tác dụng với HCI thì bản chất
2H' +O#—>HạO 0,26 0,13 + 0,13
= my = 0,13.16 = 2,08 (gem); Fe cong sáo = 7,68 — 16 0,13 = 5,6 (gam)
=> Nee = 0,1 (mol) z
0,05 (mol) > m = 0,05.160 = 8 (gam)
Trang 23+ Phan 2: Goi x, y lần lucot la s6 mol cia HCI va H2SO,— Dung dich thu
được có chứa 0.2 moi Fe"; 0,8 moi Fe”; x mol CỊ” và y mol SO?”
Trang 24© X + HCI du: mandi = m1 = 2 + 35,5.2.0,05 = 5,55 (gam) Do ann Ch-vakech
© X + Clo du: mmusi = mạ = 5,763 (gam) bo Te 39/(9-tsi22
% Digg = 2(My — Ny, ) = OLS (mol) => %Fe=
= Yoke = 2:006:56.100% _ 16 go, pe = 2(My — nụ, ) {mol) = %!
nụ, = nụ, =0,1(mol); mạ = l8 (gam) | Coi hỗn hợp chỉ gồm Fe; = n„ø, ====0.01 (mol) 23
=%PeO,= 20 —1Ẻ~2#'91 iagys= s92 | Fe;O; + 8HCI—> FeCb; + 2FeCl; + 4HạO
Eee ao gồm các cặp: ee | Agt + Fe» Fe” + Agh Nà
Fe:O, + SHCI > FeCl, + 2FeCl; + 4H20 : Ag`+Cl” AsCH
Cu +2FeCl; —> 2FeCl; + CuCl; i 0,08 — 0,08
# @) Fex(SO,)s va Cu (1:1): | => mo = 143,5.0,08 + 108.0,01 = 12,56 (gam)
Cu + Fex(SO,)s > CuSO, + 2FeSO, ¡ 38 Chọn B
Vì chỉ có hai phản ứng (8) và (©) thì số oxi hóa của Cl trong phân tử HCI
32 Chon A 2KMnO; ——> K;MnQ¿ + MnO; + O;
Axit HC1O có tính oxi hóa mạnh hơn axit HCIO, do HCIO kém bền hơn} 2KMnQ/ + 16HCI ~>2KCI + 2MnCl; + 5Cl; + 8H;O
H;ạ+F; —#€ -“2HE Í 40 Chọn A
8NH; + 3Cl; > Nz + 6NHACI i ‘eb
I
Trang 25HCO; +H" CO; + HạO
HCO; + OHˆ ~> CO?" + H;O
Vì tính khử AI > Fe nên AI phản ứng với HCI trước
2AI + 6HCI —> 2AICI; + 3H;Ÿ
Chat cin Z tác dụng với NaOH ~> (1) kết thúc thì Ai còn dư, Fe chưa phản img
2AI + 2NaOtI + 2HạO —> 2NaAlO; +3H;†
- NaF không tác dụng với AgNO;
~ Axit HBr có tính axit mạnh hơn axit HCI vì liên kết H-Br kém bển hơn liên
kết H-CI
~ Flo có tính oxi hóa mạnh hơm clo vì nó có độ âm điện lớn hơn
+ lot có bán kinh nguyên tử lớn hơn brom vì nguyên tử iot có số lớp electron nhiều hơn nguyên từ brom
2Al + 6HCI — 2AICly+ 3Hz†
—> mại dự = n giảm = 2.7 (gam) -> ma bd = 27.0,2 +2,7 = 8,1 (gam) i
CuO + 2HCI-> CụCi; + HạO Các chất KNO;, Cu§, BaSOu không tác dụng với dung địch HCl loấng
Q CHƯƠNG 8 -
NHOM OXI
IN THUC TRONG TAM
1 TINH CHAT CUA OXI VA LUU HUYNH
1 Cau hinh electron
Nguyên tử O ¢6 cau hinh electron’ |s?2s*2p*, c6 2 electron déc thân
Nguyén tir § cé cau hinh electron: 1s72s"2p°3s°3p", ¢6 electron déc than
Khác với nguyên tit O, trong nguyên tử S còn phân lớp 3d trống, khi bị kích thích các eleetron cặp đôi có thể chuyển thành electron độc thân khi nhày từ mức 3s, 3p lên 3d
loại, hiđro, ), nguyên tố $ có số oxi hóa -2 Còn trong các hợp chất cộng hóa
trị của S với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (oxi, clo, ), nguyên tế S
có số oxi hỏa +4 hoặc +6
Trang 262 Tính chất hóa học
2,1 Oxi
Nguyên tổ oxi có độ âm điện lớn (3,44), chỉ đứng sau flo (3,98) Khi thạm |
gia phản ứng, nguyễn tử O dễ dàng nhận thêm 2 electron Do vậy, oxi là
nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh Trong các hợp chất ce
hợp chất với flo và hợp chất peoxit), nguyên tố oxi có số oxi hóa -2
e Oxi hóa trực tiếp với nhiều kim loại (trừ Pt, Au, )
2Mg +O; ——> 2MgO
3Fe +20; —t—> Fe;O,
+ Khi đun nóng oxi hóa được nhiều phi kim (trừ halogen) tạo oxit axit hoặc
oxit không tạo muối
4Fe§; + 11O; —Ứ—> 2Fe;O; + 8SO;
2H;§ + 3O; — 2SO› + 2HạO
« Oxi hóa hoàn toàn hoặc không hoàn toàn nhiều hợp chất hữu cơ
CaHsOH + 202 > CO: + 3H:O (hoàn toàn)
CH¡;CH:OH + Q; —®*#'%_„ CH;COOH + HO (không hoàn toàn)
2.2 Lưu huỳnh
« Đơn chất lưu huỳnh (số oxi hóa = 0) có số oxi hóa trung gian giữa - 2 và +6,
Khi tham gia phản ứng hóa học, nó thể hiện tính oxi hóa hoặc khử
+ Lưu huỳnh thể hiện tính oxï hóa yếu hơn oxi nhưng tính khử mạnh hơn oxi
S+2H2SOsase —“> 38027 +2H,0
S + 6HNO3 sie ——> HSO, + 6NO;† +2H;O
3 Điều chế
a) Trong phòng thi nghiệm
Nhiệt phân các hợp chất chứa oxi, kém bền với nhiệt như KMnO,, KCIO¿, HạO;,
2KMnO¿ —#—> K;MnO¿ + MnO;~
2KCIO; — “9y 2KCI+3O;†
2H;O; — #9 —› 2H;O + O;†
ð) Trong công nghiệp
« Từ không khí:
_ Không khí sau khi đã loại bô CO;, bụi và hơi H;O, được hóa lỏng Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, thu được khí oxi ở -183°C
« Từ nước:
Điện phân nước (cỏ hòa tan chất điện lĩ như H;SO hoặc NaOH để tăng tính
dẫn điện của nước)
2HạO —#~> H;T + O;T
— = «K) (A) 3.2 Điều chế lưu huỳnh
ø Từ các mỏ lưu huỳnh tự do, dùng hơi nước nấu nóng quá 1 19,3°C để tách
1, Ozon và hiđro peoxit
a) Ozon
Có tính oxi hóa rất mạnh và mạnh hơn 'Os do phân tử kém bền dé phân hủy
cho oxi nguyên tử hoạt động hóa học rất mạnh
Trang 27
® O; oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au), phi kim và hợp chất có tính khử
3Mg + O; => 3MgO 2Ag +; —> Ag;O +02 Cl;+2O› > ClạO,
3802 + 03 -» 3803
6 oy kign thuéng Oz khéng phan Gng véi Ag, PbS,.dung dich KI Ding phản ứng (*) để nhận biết O; bằng giấy tâm hỗ tỉnh bột không màu -> hóa xanh (cd Ip)
b) Hidro peoxit (nước oxi già)
Số oxi hóa của nguyên tế oxi trong HO; là -I, là số oxi hóa trung gian Vì
vậy, HạO; vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
« HạO; có tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử:
HạO; + KNO› —> KNO; + HạO H;O; + 2KI —> I› +2KOH
4HzO¿ + PbS ten => Pb§O¿ } +
« HạO; có tính yếu, tác dụng với chất oxi hóa mạnh:
HạO; +O; —> HạO + 2O;
SH:O; + 2KMnO; + 3H;SO; —> 2MnSO¿ + K;SO, + 5O; + 8H;O
2 Hiđro sunfua và muối sunfua (S°” )
Tác dụng với hầu hết các chất oxi hỏa như SO;, H;SO¿ đặc, HNO:, dung
dich KMnOy, CuO,
2H;S + SQ; -> 38 +2H,0
HạS + 3H2SO, „„) —> 4SO;† + 4HạO
HS + GHNO; (ege) —> SO; + 6NO; + 4H;O 5H;§ + 2KMnQ; + 3H;SO, -> 5S + 2MnSO; + K¿SO, + 8H;O 3Hs§ + K;CnO; + 4H¿§O, > 3§{ + Cra(SO,); + KaSO¿ + 7H;O Hạ§ + 3CuO —!—> 3Cu +§O;+ HạO
FeS ,; + 2HCI „ —> FeClạ+ HST
Hay: FeS,n + HạSOaụ —> FeSO + HạST
b) Muối sunfua S”
« Muối sunfua của các kim loại nhóm 1A, IIA (œù Be) tan trong nước còn lại không tan trong nước
® Muối sưnfua (S?) và hiểro sunfua (HS) tan được trong nước đều bị thủy phân
NaS + HzO = NaOH + NaHS BaS +2H;O = Ba(OH); + H;§`
* Một số muối sunfua có mầu đặc trưng: ZnS (trắng), MaS (hồng), CaS (vàng), CuS, FeS, Ag;S, nau den
+ Muối sunfua là rmuỗi của axit yếu nên dễ tan trong dung dich axit mạnh
như HC], HạSOu loãng sinh ra khí H;S (trừ muối sunfua của một số kim loại nặng như PbS, CuS, HgS, Ag¿S, )
Na;§ + 2HCI > 2NaCl+H,S
FeS + 2HCI —> FeCl; + H;§'
Zn§ + H;§Ou —x ZnSO; + Ha§
Chú ý: FeS: không tan trong dung dịch HạSO¿ loãng hoặc dung dịch HCI
« Tắt cả các muối sunfua đều có tính khử mạnh Khi nung ngoài không khí
sẽ cho oxit có số oxi hóa cao nhất và khí SO;:
4FeS + 7O; ——› 2fe;O; + 4SO;
Cuạ§ +2O; —Í—› 2CuO + SO;
* Thuốc thừ của HạS và muối sunfua tan là dung dịch Pb?" hay Cđ?” vì dễ
nhận ra kết tủa PbS (đen) và CđS (vàng)
Pb(NO;); + HạS —› PbS} + 2HNO;
Pb(NO3)2 + NaS — PbS/ + 2NaNO;
3 Luu huynh dioxit SO, va luu huynh trioxit SO3.- 4) Luu hujnh dioxit hay anhidrit sunfuro hay lieu hupnh(IV) oxit SƠ;
s Công thức cầu tạo:
ha
` SO, là chất khí không mẫu, mùi hắc, nặng hơn không khí 2 lần, dễ hóa
lỏng (t? = -I0%C) và dễ hóa rắn (t2„= -75°C), tan nhiều trong nước tạo thành
dung dịch axit sunfurơ (H;SO;)
§O;+ H;O =© H;SO;
51
R
Trang 28
« SO; là oxit axit tác dụng được với oxit bazơ, bazơ kiểm tạo ra muối và
nước, Khi tác dụng với baZơ kiềm sản phẩm có thể là muỗi trưng hòa, muỗi axit
hoặc cá hai muỗi tủy thuộc vào tỉ lệ mol Thí dụ:
SO; + 2NaOH —> Na;SO; + HạO
SO; + NaOH — NaHSO;
Nguyên tắc:
+) Dư bazơ —> muối trung hòa
+) Dư SO; —> muối axit
+) Sản phẩm hai muối —> cả SƠ; và bazơ đều hết
+ Do số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh trong phân tử SO; là +4 (trung,
gian) nén SO) thé
~ Tính khứ mạnh (chủ yếu) chỉ kém Hạ, H;S:
280, +
SO; + Cl; + 2HzO -> 2H;SO, +2HCI
SO; + Br; + 2HạO —> 2H;§O, + 2HBr
5§O; +2KMnO; + 2H;O —> 2H;SO¿ + 2MnSO; + K;§O;
~ Tính oxi hóa yếu: Chỉ thể hiện khi tác dựng với chất khử mạnh như H2S,
Na;SO; + H;SO; ~> NazSO, + SO¿† + H;O
“Thư khí SO; vảo bình bằng phương pháp đây không khí
~ Trong công ngi
+) Đắt cháy lưu huỳnh:
§+O; + SO2
+) Đốt quặng sunfua kim loại, như pirit
4FeS2 + 1102 > 2Fe,05 + 88027
b) Lưu huỳnh trioxit hay lune hngnh (PD) oxit hay anhidritsunfuric SOs
« Công thức cấu tạo:
« Ở điều kiện thường SO; 1a chất lỏng không mau (néng chay & 17°C, soi &
45°C), SOs tan v6 hạn trong nuée va trong axit sunfuric
S03 +H;O —> H;SO, ñSO; + H;SO; „c => H;SO.nSO; (oleum)
s Phân tử kém bền, tự phân hủy ở trên 400°C, là chất oxi hóa mạnh vì
nguyên tử S cỏ số oxi hóa cao nhất +6:
© SOs là oxit axit, tác dụng mạnh với các oxit bazơ vẻ bazơ tạo thành rnuỗi sunfat, NazO + SO; —> NazSO,,
SO; + NaOH —> NaHSO;
$03 + 2NaQH ~> Na;SO; + #20
s Điều ché SO5:
Trong công nghiệp, SO; được điểu chế bằng cách oxi hóa SO; ở nhiệt độ
cao (450°C - 500°C) có chất xitc tac (V205)
Trong hợp chất H;SO;„ nguyên tổ S có số oxi hóa cực đại là +6
+ H;SO, là chất lòng không màu, sánh như dầu, không bay hơi, nặng gần
gắp hai lần nude (HS 98% có D = 1,84 g/cm”) HạSO, đặc rất dễ hút âm, tinh chất này được dùng để làm khô khí ẩm
« H;§O; đặc tan trong nước, tạo thành những hiđrat H;SOa.nH;O và toả một
lượng nhiệt lớn Nếu rốt nước vào axit H;SO; đặc, nước sôi đột ngột kéo theo
những giọt axit sunfuric bắn ra xung quanh gây nguy hiểm Vì y muốn pha loãng axit sunfurie đặc, người ta phải rớt từ từ axit vào nước va khuấy nhẹ bằng,
đũa thuỷ tỉnh, tuyệt đối không làm ngược lại
«© H;SOu loãng thể hiện đầy đủ tính chất chung của axit:
- Đổi mau quỷ tím thành đỏ
~ Tác dụng với kim loại hoạt động (đứng trước H), giải phóng Hạ:
Fe +H SO, —> FeSO; + Hot
Cu +H;SO¿ — không phản ứng
~ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ:
Na:O + H;SO¿ —> Na;SO¿ + HạO
53
Trang 29
Fc;O¿ + 4H;§O; > FeSO, + Fe,(SOz); + 4H:0 2NaOH + H2SO, > NaySO,+2H,O
(NaOH + H2SO, —> NaHSO, + H20)
~ Tác dụng với muối của những axit yếu
Na;§O; + H;SO; —> Na;SO, + SOz† + HạO
FeS + H;SO; > FeSO + H,ST
© H2SO, daé cé mét 6 tinh chat hoa học đặc trưng sau:
~ Tĩnh axit mạnh: Thẻ biện khi gặp chất không có tính khử
FezO; + 3H;§O¿ —> Fes(SO,); + 3H;O 2Fe(OH); + 3H;SO, —> Fez(SO,)› + 6H;O Na;CO; + HạSO¿ > NaySO, + CO, + H20
BaCl, + HzSO —> BaSO„k + 2HCI
~ Tỉnh oxï hóa mạnh (tác nhân oxi hóa SỐ, oxi héa hat
Au, P0, nhiều phi kim như C, S, P, - va ohiéu hop chat cé tinh khtr: a iu tobe ki lol (ot
Ma(SO¿)¿ + SO;? + H,O
Mg + 2H;SO¿ — MgSO, + SO;† +2H:O 3Mg +4H;SO, ~> 3MgSO¿ + SỶ + 4HzOQ 4Mg + SH;SO¿ -> 4MgSO, + H;S† +4H;O
2Fe + 6H;SO, —“—> Fes(SO,); + 3SO;† + 6H;O
Chí ý: m là hóa trị cao nhất của M
Một số kim loại như AI, Fe, Ct, bị thụ động hóa trong H;SO; đặc, nguội
S+?2H;§O; —¬› 3SO;† +2H;O 2P + 5H;§Ox -—Ẻ¬ 2H;PO; + 580; +2HzO
C+?H;§O; ——> CO;† +2§0;† +2H;O
2HBt ~ Hạ§O¿ —Í— > Bm + SO¿+ 2HạO SHI + H;SO¿ —“—> 4l; + H;S+ 4H;O
2Fe:O; + 10H2SO, —> 3Fea(SO,); + SO¿† + 10H,0 2FeCO; + 4H;§O¿ —> Fes(SO,); + SO¿7 + 2CO¿T + 4H;O
2FeO + 4HzSO; —> Fea(SO,); + SOzT + 4H;O
2FeS + 10H2SO4 —› Fez(SO¿)› + 9SO;T + I0H;O
Một phần sản phẩm C bị H;SO¿ đặc oxi hóa thành CO;
C+2H;§O¿ — CO;† +2SO; † +2H:O
«+ Sản xuất axit sunfurie:
Trong công nghiệp H;§O: được sản xuất bing phương pháp tiếp xúc Phương pháp này bao gồm 3 giai đoạn:
~ Sản xuất SOạr + Thiêu quặng pirit sắt (FeS;):
4FeS; + IIO; ~» 2FesO; + §§O;T
+ Đốt cháy lưu huỳnh:
S+Q; — SO;
~ Sản xuất SO;:
Oxi hóa SO; thành SƠ; bằng khí oxi hoặc lượng dự không khí 8 450C -
500°C, chat xtic tac V2O0s
Hấp thụ SO; bằng H;SO; 98% được oleum:
nSO; + H;§O, —> H;SO,.nSO;
Sau đỏ dùng lượng nước thích hợp pha loãng oleum, được H;SO; đặc:
H;SO¿.nSO: + nHzO => (n + 1)H;SO,
5 Mudi sunfat (SO?) và hiđrosunfat (HSO; )
* Cac mudi sunfat dé tan, trừ BaSOa, AgzSOs, PbSO, CaSO¿, không tan
« Nhận biết ion SO?” nhờ ion Ba?” (thuốc thử thường dùng là dung dịch
BaCl;, Ba(Of1);, Ba(NO;); )
Ba?” +SO7 > BaSO:1
PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH
1 Bài toán về tính chất của oxi, ozon va hidro peoxit
« Os có tính oxi hóa mạnh (yếu hon Clz), Os có tính oxi hóa rắt mạnh (mạnh hơn nhiều sô với O;), 112O; vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
2Ag + O; — Ag:O + OzŸ`
H;O; + 2KI => I;+ 2KOH SH;O; + 2KMnO; + 3H;SO; > 5027 + 2MnSO;¿ + K;SO; + 8H;O
55
Trang 30« Khi nung các hợp chất sắt(T) như Fe(OH);, FéCOs, FeS, FeS2,
không khí sẽ tạo ra oxit săt(1U
4Fe(OH); + O; + 2H¿O —> 4Fe(OH);
4FeCO; + O; —> 2FcO; + 4CO¿
4FeS + 7O; —> 2FezO; + 4SO¿
4EeS; + I 1O; —> 2Fe;O; + 8SO; 5
« Thuốc thử để nhận ra sự có mặt của O; là dung địch K] + hồ tỉnh bột vì
1; + hỗ tình bột —> dung dich mau xanh
« Khi cho hỗn hợp khí gồm O; và O; tác dụng với kìm loại (trừ Hg, Ág Au,
P0) thì tạo ra oxit kim loại Thi du:
3Cu + O; ~» 3CuO
2Cu + Or + 2Cu0
© Khi dét chy phi kim nhu Hs, S, C, bằng hỗn hợp khí (Os, O;) thì sinh ra
oxit phi kim
3H; + O; ~> 3H;O
2H) + O2 > 2H,0
Ví dự 1: Đề 22.4 gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu duge m}
gam chat ran A gồm 4 chat Hòa tan hoàn toàn m gam A trong dung dịch
By SO; đặc, nóng (du), | ét thúc phản ứng thu được 1,68 lít SƠ; (sản phẩm
khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng oxi có trong m là:
là 19,2 Hỗn hợp khí E gồm có H; và CO, tỉ khối của hỗn hợp khí B đối với
hiđro là 3,6 Số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Ì mol
=> Trong A thi O2 chiém 60% về thẻ tích còn O; chiếm 40%,
Gọi b là số mol Hạ chứa trong Ì mol B Ta có:
= _ 2b+28(1—b)
Me = =7,2 => b=0,8 (mol) Gọi a là số mọi hỗn hợp A = no, = 0,6a va nọ, =0.4a
2H; +O, —-> 21:0
3H, +O; —» 3H,0
200 +0, —“» 2c0,
3C0 +0; —"+ 3CO,
= No = 2.0,6a+ 3.0.48 = | => a= 0,4167 (mol) = Dap dn B
Ví dụ 3: Hiễn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam được chia làm 2 phần đều nhau Phản ! đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được
4,355 gam hỗn hợp o: lần 2 đem hòa tan hoàn toản trong H;SO; loãng
thu được V lít kní Hạ (dktc) V có giả trị là:
A.3.584li B.5.6lit C448 lit D 3,136 lit
Gi 4/355 — 1,795
Hạc =ng, = = 0,16 (mol) => V = 3,584 (lit) = Dap an A
16
Vi dy 4: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0.2 mol AI và 0l mol Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl; có trong V lít hỗn hợp khí A là:
2 Bài toán về H;S và muối sunfua
Phản ứng xây ra có thể hoàn toàn hoặc không hoàn toàn,
Trang 31* Nếu phân ứng xảy rả hoàn toản (H = 100%), sản phẩm thu được chỉ có
MS hoặc bao gồm MS, M dư hay S dư Khi hòa tan trong dung dich HCI (hoặc H;SO, löăng) thì nêu có S dư sẽ không tan trong axit, kết quả còn lại một chất rắn Nếu kim loại dư thì sản phẩm bao gồm MS và M dư, khi tác dụng với axit
sẽ cho ta hỗn hợp khí Hạ§ và Hạ có tỉ khối nhỏ hơn tỉ khối của HS (dấu hiệu nhận biết hỗn hợp có chứa khí H;)
+ Nếu phản ứng xảy ra không hoản toàn (H < 100%) —> sản phẩm gồm MS,
M, § còn dự Khi hòa tan trong axit thu được hỗn hợp hai khí HạS, Hạ; và một phân chất rắn không tan là lưu huỳnh :
+ Các muối sunfua đều có tính khử mạnh Vý đự:
Cu§ + I0HNO; ạc —F—> Cu(NO;); + HạSO, + 8NO;7 + 4H;O
2FeS + 10HzSO¿ „¿: > Fe2(SOz)3 + 9SO2T + 10H20
© Khi đốt cháy muỗi sunfua ngoài không khí hoặc trong oxi sẽ cho ta oxit kim loại có số oxi hỏa cao nhất và khí SO2 Vi du:
4FeS + 7O; —> 2FexO; + 4SO;
Cuz8 +20; —> 2CuO + SO;
Tuy nhiên khi đốt muối HgS và AgS tạo ra kìm loại và giải phóng khí SO;
HgS + 0) —> Hg + SO;
AgsS +O> > 2Ag + SO2 + Muối sunfua là muỗi của axit yếu H;S.nên dễ tan trong dung dich axit | mạnh hơn nhu HCI, H;SO; loâng Tuy nhiên; có một số muỗi sunfua của kira loại nặng như PbS Cu§ Ag;S, CdS, không tan vì đây là những kết tia tương đối bền, Ví dụ:
Zn§ + 2HCI —> ZnCl + HST
CuS + HCI > Không xảy ra
* PbS khéng tan trong dung dich axit có tính oxi hóa mạnh như HNO; nên
có thể dùng dung dịch Pb(NOs)2 dé nhận ra sự có mặt của khí H;§ vì có kết túa mẫu đen xuất hiện
Hạ§ + Pb(NO); — PbS} + 2HNO;
(màu đen)
Với dung dich muỗi sunfua thì ngoài dung địch trên có thể dùng thêm các
dung dịch Cu(NÓ;);, FeCl;, để nhận biết ion SẼ Vi du:
NaS + CuÑ\G;); ~> CuSử + 2NaNO;
(màu đen)
© Nhiều trường hợp đẻ đơn giản hóa trong cách tinh toán người ta thường | dùng phương pháp quy đôi ⁄ï đ¿: Hòa tan hỗn hợp A gồm Fe, FeS2, FeS, Š
trong dung dịch HạSOu đặc, nóng (dư) thu được khí SO; (sản phẩm khử duy
nhất) Khí nếu không dùng phương pháp quy đổi ta phải viết viết tới 4,
phương trình, việc cân bằng cũng mắt rất nhiều thời gian: Tuy nhiên, ta có thể
giải nhanh bài toán bằng cách quy hỗn hop A về bất kỉ cặp chất nảo sau đây:
(Fe va S); (Fe và FeS); (Fe và FeS;); và sử dụng phương pháp bảo toàn
58
« Chủ ý: Có thể coi FeS; = FeS + S; CuFeS; = CuS + FeS:
Cu;FeS; = CuaS + FeS,
Ví dụ 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS; trong một bình kín chứa
không khí (gồm 20% thể tích O; và 80% thé tich 2) ¢ đến khi các phản ứng
xây ra hoàn toàn, thụ được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thảnh
phân thể tích: 84,8% Nạ 14% SOz, cdn lai là O; Phản trăm khối lượng của
3 Ban đầu: Ay, =0,2(mol); ny, =0,8(mol)
Sau phan ing : nụ, =02—x—y¡ nụ, =8; nạo, =X
Tổng số mol khí sau phản ứng: 02~x—y.+0,8+x=1—y
XÃ
x <x 4 ox
59
Trang 32Vi dy 1: Hòa tan một hỗn hợp gồm 0,l mol mỗi chat-FeS, CuS va ZnS trong}
dung dịch HạSO¿ loãng (dư), khí thoát ra sau phản ứng cho hấp thụ hết vào
250 ml dung địch NaOH IM tạo ra m gam muối Giá trị của m lả:
Giải CuS không tan trong dung dịch H;SO, loãng
FeS + H;SO; —› FeSO, + H;S†
=> Mneus dur = 0,2 — 0,05 (mol)
=> Madi 0.15.56 + 78.0.05 = 12,3 (gam) => Dap an B
Vi du 2: Hap thụ hết 2,24 lít khí sunfurơ (dktc) bằng 250 ml dung dịch xút
nông độ 1M Cô can dung dịch thu được sau phản ứng kết thúc thu được m
gam chất rắn khan Giá trị của m lả:
Giải
24
sy, = = = 0,1 (mol); nxson = 0,25 (mol)
$0; + 2NaOH —> Na;§O; + HạO
.25 — 0.2 = 0.05 (mol)
40.0,05 + 126.0.) = 14,6 (gam) => Bap an D
Ví dụ 3: Trộn 200 ml dung dich NaOH IM véi 150 mi dung dich H2SO, 1M
Khi phản ứng kết thúc khối lượng muối thu được là
Tyan = 0,2 (mo); nụ, sò, 5 moi)
NaOH + H;SOa —> NaH3O¿; + HO
4 Bài toán liên quan đến tính oxi hóa-khử của SO; và H;S
Ỹ « SO; vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử Để nhận biết sự có
| mặt của khí SO; có thể dùng dung dịch thuốc tím hoặc dung dịch brom
SO; + Br; + 2H¿O —> Hạ§O¿ + 2HBr 5§O; + 2KMnO¿ + 2H;O —> 2H;SO, + 2MnSOu + KzSO¿
« H;S thể hiện khử mạnh:
SH;S ~ 2KMnO; + 3H;SO¿ ~> 5S} + 2MnSO¿ + KzSO, + 8HzO H;§ + 4Br; + 4HạO — H;§O, + 8HBr
H;S + 4C; + 4H;O —> H;SO; + 8HCI
Vĩ dự 1: Hòa tan hết 17,55 gam hỗn hop Mg, Al trong 150 gam dung dịch
H;SO, 98% thu được dung địch X và hỗn hợp khí Y gồm: Hạ§ và SO;, Cho
Y lội chậm qua bình dựng dung dịch KMaOx (du) thdy có 4,8 gam kết tủa xuất hiện, lọc tách kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch BaCl; (dư) thu được 52.425 gam kết tủa nữa Nồng độ phần trăm của H;§O¿ trong X và phân trăm khối lượng cua Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 19,86% va 61.54% B ¡9,86% và 68,4%
C 18,93% và 61,54% Ð 18,93% va 68,4%
Giải 2H;O —› 2H;SO¿ + 2Mn§Ox + K2SOu
Mg > Mg” + 2c
Trang 33~ Với oxjt bazơ, bazơ —> muối + HạO
FeO + H;SO, > FeSO, + H;O Fe;O + 4H¿SO, —x FeSO; + Fe;(SO,); + 4H;O Fe(OH): + H,SO + FeSO + 2H,0
- Với muỗi —> muối mới + axit mới
BaCl; + H;SO; > BaSO,k + 2HCI
FeS + H;SO¿ > FeSO, + H2ST
® Axit HSO¿ đặc có tính oxi hóa mạnh
- Với kim loại => SO;
(m là hóa trị cao nhất cúa M AI, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H;SO; đặc, nguội)
~ Với phỉ kim
§ +2HzSO¿ (đặc, nóng) > 380.4 +2H,0 2P + 5H;SO; (đặc, nóng) —> 2H;PO; + 5SO;† +2H;Oˆ
C+ 2H;SO¿ (đặc nóng) > CO;† +2§O;† +2HạO `
¬ Với hợp chất có tính khử
+ Các hợp chất Fe*? ~> FeÈ*
FeO Fe,0,
FeS
FeS2 FeCO; | Fe(OH);|
FeCl, |
+ Các hop chét S!, s? + s*
FeS FeS;
CuS CunS
2Fe(OH); ~ 4H;SOu > Fe2(SOa)3 + SOz7 + 6H,0
2FeS; + [4H;SOu > Fez(SOa)s + 15S0z7 + 14H,0
* Cach tinh nhanh sé mol anion SO} tao mudi va sé mo! axit H2SO; tham : gla phan Ung trong phản ứng oxi-hóa khử:
Không phụ thuộc vào bản chất và số lượng các kim loại, ta luôn có các bán phản ứng khử:
(a la số electron mà S” nhận vào để tạo ra sản phẩm khử X)
=> n¿„¿ tẠO muối = nạọ, + ẳng + Ân,
vet
tao mudi = Bp
* nụ so, phân ứng = 2ngo, + 4ng + ấn „
(Hai biểu thức trên chỉ áp dụng nếu hỗn hợp đầu là các kim loại)
Vĩ dy I: Hòa tan hỗn hợp bột gồm Fe, Zn, Cu trong dung dịch HạSO; 20%
(du) Sau khi các phân ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung địch X, Nhỏ dung dịch Ba(OH); (đư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong
không khi đến khôi lượng không đổi, thu được chat rin gồm:
A BaSO¿, FezO;, ZnO B BaSO,, FeO
€ Fe;O;, CuO Ð BaSO,, Fe;O;
e§O, ——— = |B4SO, _ t BaSO,
= Dap an D
67
Trang 34Vi du 2: Hoa tan hoan toan, 0, mot moi chat Fe, FeS va FeS» trong dung dich
H;SO đặc, nĩng (dư), thu được V lít khí SO; (đktc) Giá trị của V là
= Ingy, = 1.05 + 0.1 +0.2= 1,35 (mol) = Vso, = 30,24 (lí) = Đắp an A
Vi du 3: Hịa tan hết 30 gam hỗn hợp gồm một số kim loại trong dung dich H;SO,
đặc nĩng (du), thấy thốt ra 0,15 mol SO;, 0,1 moi S và 0,05 moi H;§
a) Số mol H;SO, đã phản ứng lả:
b) Khối lượng muỗi thu được sau phản ứng là:
A.624gam _ B.121,4 gam C 92,4 gam D 111,6 gam
BỘ Bào; go nuơi = tone > 0,15 + zo + 70:05 = 0.65 (mol)
=> Maudi= Mei + Myo ao mái = 30 + 0,65.96 = 92,4 (gam) => Dap án C
Vi dy 4: Nung 8,4 gam Fe trong khơng khí, sau phản ing thu dou m gam chất
rin X gdm Fe, Fe;0s, Fe:O4 và FeO Hịa tan m gara hỗn hợp X vào dung
dich FSO, đặc, nĩng (du), thu được 1,12 lít SO; (éktc) Giá trị của m là:
Giải
+ Quy hỗn hợp X về hai chất FeO, FezOs:
2FeO + 4H;SOu —> Fez(SO,); + SO¿? + 4HạO
+ Quy hỗn hợp X về hai chất Fe FezO;:
2Fe + 6HzSO; —> Fe;(SO¿); + 3SO;T + 6HạO
Chả ý: Vẫn cĩ thể quy hỗn hợp X về hạ chất (FeO va FeO.) hoặc (Fe và FeO)
hoặc (Fe;O¿ vẻ Fe) nhưng việc tính tốn sẽ trở nên phức tạp hơn
TAP
1L BÀI TẬP TỰ LUẬN
ï Hồn thành các phản ứng sau theo sơ đồ :
3) FeS; — SOa — SO; —> H;SO, —> H;S —> S — SO; —› Hạ§O¿
> CuSO, —> CuS + SO, > S + SFe b) H;SO; — SO; —> NaHSO; -> NazSO3 —> NazSO, -> BaSOx
c) O2 + Na2O02 + 202 + H20 > 02 + O; —> BaO
— Ba(OH)2 — BaSO3 > Ba(HSOs)2
2 Cho 4 lọ mắt nhãn, mỗi lọ đựng một trong các khí: SO;, Oz, O›, SO; Hãy trình bày phương pháp hĩa học để phân biệt các lọ mắt nhãn trên
ban đầu là đá vơi, quặng pirit sắt, khơng khí, nước và các
điều kiện cần thiết khác Hãy viết các phương trình hĩa học điều chế HạSO¿,
FeSO¿, Fez(SOu)›, CaSO¿
4 Cho các dung dịch riêng biệt mắt nhãn: HÍ;SO¿, Na¿S, Na¿SO;, NaCl, BaCls
Chỉ được dùng một thuốc thử bên ngồi, hãy trình bày phương pháp hĩa học
để phân biệt các dung dịch trên
5 Từ nguyên liệu ban đầu là muối ăn, đá vơi, nước, quặng pirit sắt và các điều
kiện cần thiết khác Hãy viết các phương trình hĩa học điều chế: HCI, FeCla,
H;SO¿ CaOCI;, NaCIO
Trang 356 Chỉ dùng một thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch riéng biét: HCI 13, Hoan thinh các phản ứng sau theo so dé:
Ba(OH);, NaCl H;SO,
7 Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO thành hai phần bằng nhau, Phần mịi
cho tác dụng với dung dịch HCI dư, thu được 2,24 lít Eụ (dktc) Hoa tan ha
phan 2 wong dung dich HoSO, 98% dun nóng thu được dung dịch Y và 5,6 lì
ŠO; (đit) Tỉnh nông độ phần trăm các chất trong dung dịch Y Biết H;§0,
lấy dư 20% so với lượng cân thiết
8 Chia 80,8 gam hỗn hợp X gồm Fe Fe,O, thành hai phan bằng nhau Phân 1 ch
- _ tác dụng hết với V mi dung dịch H;SO; IM, thụ được 2,24 lit Hy (dktc) (ed
không có phản ứng Fe với Fe”) Hòa tan hết phan 2 trong 120 gam dung dị
H;SO, 98% đun nông, thu được dung dich Y, có khối lượng tăng 26 gam
a) Xác định công thức của oxit sắt,
b) Tỉnh giá trị tối thiểu của V,
©) Tinh nỗng độ phân trăm các chất trong dung dich Y
9 Hoa tan hết m gam bột C vào 40 gam dung địch: H;SO, 98% đun nóng, thị
được dung dịch X trong đỏ nồng độ axit còn lại là 38,28% và hỗn hợp khí Y|
Dẫn Y lỗi chậm qua bình đựng dung dịch KMnO, IM dư, thấy có V mÌ
dung dịch KMnO, bị mắt màu Tỉnh giá trị của m và V
10, Chia 75,2 gam hồn hợp X gồm Fe,Q, va Fe thanh hai phan bing nhau Hoe
tan phan | trong V ml dung dich HCI 1M (via di) thu duge 1,12 lít Hy
(đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HzSO; đặc, nong (dic) thay oi
3,36 lít khi SO; (dktc) thoát ra ate
a) Xác định công thức oxit sắt
b) Tinh giá trị của V
11 Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Cu véo 99 gam dung dịch H;SO; đặc, nóng Kắ|
thúc phản ứng thu được dung dịch X và 10,08 lít SÓ; sản phẩm khử duy nhất}
đktc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tùa thu được đem
nung trong không khí đến khối lượng Ì n lại 28 gam chất rắn ˆ
2) Tỉnh % khối lượng mỗi kim ioại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tỉnh nông độ % ban đầu của HoSO, dic, nóng, Biết HạSO; đã lấy dư 10%)
so với lượng cần thiết
©) Tính nông độ 3a của cde chat trong X
12 Nung hỗn hợa X géin Fe va $ rong bình kín không chứa không khí, sav
một thời gian thu được 14,8 gam chất rắn Y Cho Y phản ứng với 400 mÌ
dung dịch HCI IM thu được dung địch A; 3,36 lit khí B và 3,2 gam chat rắn
Kông HẠ) Cho BỊ di qua dane dịch Pb(NO;); dư, xuất hiện 23,9 gam kết tủa
A ng vừa it ị
ái
Ae ding = lũ với V lít Cl; (đkte), thu được dung dịch D D tác dụng
2) Tính hiệu suất phản ứng giữa Fe và S
Ð) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hòa hết dung dịch B
a) KMnOx —+ O; ~+ SO; — § — H;ạ§ — H;SO¿ —> S — SO+
—» NaHSO; — NaSOz — NazSO —+ BaSO, b) KNO; — O¿ — Naz02 + H202 — H2SO4 — FeSO, -> Fe2(SOa)s
14 Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HƠI (đu), thu được 6,72 lí
hỗn hợp khi (đkte) Dẫn hỗn hợp khi nay di qua dung dich Pb(NOs)2 (du), sinh ra 23,9 gam kết tủa màu đen
a) Tỉnh tỉ khối của hỗn hợp khí so với không khí
b) Tính phan tram khỗi lượng các chất trong hỗn hop ran ban đầu
l5 Hòa tan hỗn hợp A gdm 0,1 mol FeS va 0.01 mol Fe trong dung dich H2SOx
đặc, nóng (du), thu được dung dịch 8 và V lít khí SO; (đktc), Hắp thụ hết lượng khí SO; trong 400 mil dung dich Ba(OH), 1M, sinh ra m gam kết tủa
Đồ 40,4 gam HạO vào dung dịch B thu được 100 gam dung dịch C
a) Tinh gid trì của V m và nồng độ phẫn trăm của H;SO ban đầu, biết trong
dung dịch € lượng axit du có nông độ 26,46%
b) Tính nồng độ phần trấm các chất trong dung địch B
16 Hỏa tan 17,6 gam hỗn hợp A gồm Fe va Cu trong dung dịch H;SO đặc, nóng thu được dụng dịch B, có khối lượng giảm 8 gam và khí SO; (sản
phẩm khử duy nhất)
2) Tỉnh phân trăm khối lượng các kim loại trong A,
b) Đỗ 408 gam nước vào dung dịch B thu được 500 gam dung dịch C Tính nễng độ phần trăm của axit ban đầu và nông độ phản trăm các chất trong dung dich C, biết trong đuïg địch B lượng axit dư có nỗng độ 21,304%
17 Chia hén hop A g6m Fe:O; và Fe thành hai phẩn bằng nhau Phần | cho tac
¡ dung dịch H;SO loãng (dư), thu được 2,24 lít H; (đktc) Hòa tan
2 trong dung địch H;SOs:đặc, nóng (dư), khí sinh ra sau phản ứng được hấp thụ hết vào dung địch Ba(OH); du, thu được 48,825 gam kết tủa Tinh phan team khối lượng các chat trong A
18 Đun nóng một hỗn hợp bột gồm {9.5 gam Zn va 6,4 gam S trong môi
trường kín không có không có không khi, được sản phẩm là hỗn hợp A Ngâm À trong dung dịch HCI dư, thu được hỗn hợp khi B
3) Xác định thành phẩn dịnh tỉnh và phần trăm khối lượng của các chất trong A b) Tỉnh tỉ khối của B so với không khi
19 Hòa tan hết 9 gam hỗn hợp (dạng bột) gồm AI va Mg trong 100 gam dung
dịch HạSOx đặc, nông (dự), thu được dung dịch A, có khối lượng giảm 8,7
- gam và hỗn hợp khí B gdm HạS, SOa Cho toàn bộ lượng khi B vào dung
địch Pb(NO:); dư, thụ được 1 Ì,95 gam kết tủa,
a) Tính nỗng độ phẩn trăm của HaSOk ban đu biết lượng axit dư chiểm
b) Tỉnh nồng độ phân trăm của các chất trong dung dich A
| 20 Chia 3m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Cu thảnh 3 phẩn bằng nhau
Phân 1: Tác dụng vừa hết voi 600 ml dung dich HCI 1M
71
Trang 36Phản 2: Tác dụng hết với dung dịch HạSOk đặc, nóng (dư) sinh ra 8,96 lít
$02 (dla),
Cho phần 3 tác dụng với dung dich CuSO dư thủ được (m + 0,8) gam chất rắn
Tỉnh phẳn trăm khôi lượng mỗi chất trong x
21 Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al trong 100 gam dung dich
H;§Q, 98%, đun nông thu được dung địch Y và 3,36 lit (đkee) hỗn hợp khí Z
gốm (H;S, SO›), có tỉ khối so với Hạ là 27
a) Tinh phan trăm khôi lượng các kim loại trong X
b) Cho toàn bộ lượng khí Z lội châm qua bình đựng dung dịch Pb(NOa);
Tỉnh khối lượng | kết tủa thu được sau khi kết thúc các phản ứng
€) Tính nông độ phan tram các chat trong Y,
đ) Tính thể tích khí O; (đkte) tối thiêu đê đốt cháy hết 6, 3 gam X
22 Chia 29.6 gam hỗn hợp X gồm Fe;Ox và Cu thành bai phần bằng nhau, Phần |
cho tác dụng với dung dịch H;SO; đặc (dư) thu được 1,12 lit SÓa (đktc) Hỏa
tan phần 2 2 trong 100 gam dung dịch HCl 36; 5% thu được dụng dịch Y
a) Tinh néng 46 phan tram các chat trong Y
b) Tỉnh thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết các
cation kim loại trong Y
23 Hòa tan 8,4 gam kim loại M bằng dung dich H;SOx đặc nóng dư, hay hòa
tan 52,2 gam mudi cacbonat kim loai nay cũng trong dung dịch HạSO¿ đặc
nóng (dư) thì lượng khí sinh ra đều làm mắt màu cùng một lượng brom
trong dung dịch Viết các phương trình hóa học vả xác định Kim loại M,
công thức phân tử muối cacbonat,
24 Trộn a gam kim loại M với b gam bột 8 thu được 22.65 g gam chất rắn X Nung
X trong bình kin không có không khí sau một thời gian thu dược chat ran y
Cho Y tac dung voi dung dich HCI du, thu di dung dich A; 3.2 gam chất rắn
không tan và 5,6 lít (ktc) hôn hợp khí Z Tỉ khổi của Z so với Hạ là 7,4
a) Tinh giá trị của a và b,
b) Xác định tên kim loại M
e) Đốt chảy hết Z trong O; du, sản phẩm cháy cho lội chậm qua bình đựng
100 mÌ dung dịch Ba(OH); 0,5M + NaOH 0,25M xuất hiện mị gam kết
tủa và thu được dung dịch có khối lượng têng ma szm Tỉnh mị, mạ
đ) Hoàn thành các phán ứng sau theo sơ đỗ:
~ig+H,O D— My ME A Pe{ NOs), F B
25, Tinh khôi lượng SOa cần hàa tan vào 100 gam dung dich H,SO, 92.8% để
điều chế được một loại el=um mã trong đó SO; chiếm 71%
26 Cho 8.5 gam hỗn hcp X gồm K và Na vao 100 ml dung dich ¥ gồm H;SO,
0,5M và HCl l 5M Sau khi kết thúc phản ửng thu được 3,36 lít khi (dkte)
va dung dich Z Cd can dung dich Z thu duge m gam chat rin khan Tinh m,
27 Hỗn hợp X gồm Fe Cụ vả Ag Chia 110.4 gam X thanh 3 phần bằng nhau
Cho phản 1 tác dụng với elo (dư) thu được m gam chất răn Hòa tan hết phan
2 trong dung dich H»SO; loãng (du) thu được 2,24 lit Hs (4ktc) Phan 3 cho
b) Tính nỗng độ phần trăm các chất trong dung địch Y
28 Nung 8.4 gam kim loại M với bột lưu huỳnh trong bình kín, không chứa
không khi đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A Cho A tác dụng với
400 ml dung dich HCI TM thu được dung dich B ; khí C và 1,6 gam chất rắn không tan, Cho C đi qua dung dịch PhíNO;); dư, xuất hiện 35,85 gam kết tủa
a) Xác định tên kim loại M
b) Tĩnh thể tích khí Cl; (đkte) cẳn dùng dễ phản ứng hết với dung dịch B
©) Tĩnh thể tích dung dịch NaOH 0,5M cẩn dùng để kết tủa hết cation trong
dung dịch B
29 Hỗn hợp X gồm kim loai M va Ag Chia 81,6 gem X thành 3 phẫn bằng nhau Phân I cho tắc dụng hết với khí clo (dư) thu dược 34,95 gam chat ran
Cho phần 2 tác dung voi dung dich HoSO« icãng (du) thu được 2.24 lít H;
(đktc) Hoa tan phan 3 trong 100 gam dung dich H2SOs 98% dun nong, thu
được dung dịch Y và V lít SO; (đkte)
a) Tinh giá trị của V
b) Tính nông độ phần trăm các chất trong Y
IL BAL TAP TRAC NGHIỆM
1 Hỗn hợp M gồm hai kim loại X, Y có hóa trị ¡ không dỗi Oxi hóa hoàn toàn
6,3 gam M trong oxi dur thu duge 11,1 gam hon hop hai oxit, Mat khac, neu
lay 12,6 gam M hỏa tan hết trong dung dich HCI thi thu được V lít Hạ (đktc)
A Người ta sir dung ozon dé tay trang tỉnh bột và dâu ăn
B Không thể dùng dung dịch Ba(OH); đề phần biệt 2 khí HạS va SO2,
€ Ở trang thai can, NaC tồn tại dưới dạng tỉnh thê phân tử
D Nước cường toan là hỗn hợp dung địch HNO; và HCI với tỉ lệ mol tương
ứng là 3:1,
4 Đốt cháy hoản toàn các chất sau; FeSs, €uzS, AgaS, H HS, ZnS trong oxi (dur)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toản, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là:
5, Thực hiện các thi nghiém sau:
(1) Suc khí HS vào dung địch chứa KMnOx + H;SO, (long) (2) Sục khi HS vào dung dịch FeSOa
(3) Suc khi HS vao dung dich CuSOu
73
Trang 37A.I792lit B.4.48iít € 11220 lít D 8,96 lit
7 Cho các chất: KBr S SiOz, P, Na;PO,, FeO, Cụ và FezO; Trong các chất,
trên, số chất cỏ thể oxi hĩa bởi dung dịch axit H;SO; đặc, nĩng là
8 Để phân biệt hai khí SO; và CO; riêng lẻ khơng thé dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dich Br2 trong nước B Dung dich Ba(OH)s
C Dung dich 12 trong nước D Dung dich KMnO
9 Dẫn mẫu khí thái của một nhà máy qua dung dich Pb(NO;); dư thi thay xuit f hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đỏ chứng tỏ trong khí thải nhà máy cĩ khí Ệ
nao sau day?
A SO; B.CO; C.H;§ D.NH;
10 Cho X tac dụng với dung dịch chứa 0,L mol H;SO, thu được 0,15 mol $02
Chất X là
A.Cu B Na;SO; CS D Fe
11, Cho các chất và dung dịch: SO;, H;§, Br;, HNO;, CuSO¿ Cĩ bao nhiều
phản ứng tạo ra được H;SO¿ từ hai chất cho ở trên với nhau?
Ad B.6 C.5 Đ.2
12, Điều nào sau đây lả khơng đúng? _
A Nước Gia-ven được dùng phố biển hơn clorua vơi
B Điều chế nước Gia-ven trong cơng nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, khơng cĩ màng ngăn xếp
€ Ozon cĩ nhiều ứng dụng như: tẩy trắng tình bột, dầu ăn, chữa sâu răng,
sat tring nude,
Ð Axit HzSO; được sử dựng nhiều nhất trong các axit vỗ cơ
18 Cho sơ đỗ phân ung sau:
X+ ERO) (đặc néng)—> Fez(SO,); + SOz + HạO
9 D7
h lộng của các muỗi: BaC]a, ZnCls, FeCl,, FeCl, Khi sục
o các dung dịch muối trên thi số trường hợp cĩ phản ứng tạo
kết tủa là:
15, Cĩ dung địch X gồm KI và một ít hồ tỉnh bột Cho lẫn lượt từng chất sau:
Os, Cle, H:O¿, FeCls, AgNO; tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
16 Sục từ từ khi SO; qua bình dựng 500 ml dung dịch Ba(OH); 0,5M, thấy cĩ
32,55 gam kết tủa xuất hiện Thê tích khí SO; (ở dktc) tối thiểu cần dùng lả
À.224 lít B, 6,72 lit C 3,36 lit D 7.84 lít
17 Trong mét binh kin dung tich khơng đối, cĩ chứa SƠ¿, Ĩ› (ngụ, :nụ, = 4:3)
và một Ít xúc tác VạO; (thể tích khơng đáng kể) Nung nềng bình một thời
gian, sau đĩ đưa vẻ nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 21,43% so với ban đầu Hiệu suất của phân ứng là:
18, Hịa tan 11,2 gam bột Fe trong dung dịch H;SO¿ đặc, nĩng (dư), kết thúc phản ứng thu được V lít khi §O; (sản phẩm k khử duy nhất, die Gia trị của Via:
19 Cho hn hop 9,1 gam Cu va Al vao H2SO, dc, nguội đư thầy thốt ra 2,24
lít khí duy nhất (dkic) Phan trim s6 mol Al trong hễn hợp là:
A 1240 lít B.1204it C 2,408 lit D 2,140 lit,
22 Đốt cháy 0,1 mol hợp chất CuFeS, trong O2 du Sau phan tng thu duge bao nhiêu gam chất rắn?
A.Ll2li B.224I © 3,36 lít D 4,48 lit
25 Cho một chất X tác dụng với dung dịch H;SO; đậm đặc thấy sinh ra khí SOa Nếu tỉ lệ số mol H;SO: đem dùng : số mol §O; = 4:1 thì X số thể là
chất nào trong số các chất sau đây?
26 Cho hn hop X gồm hai oxit kim loại tác dụng với dung dịch HạSO, lỗng (dữ), được một dung dịch vừa làm mắt màu dung dịch KMnO¿, vừa hỏa tan bột Cụ Vậy X là
A FeO va AlOs B, Fe;0, va MgO C.Fe;O; và CuO Ð, FeO và CuO
75
Trang 3827 Cho m, gam NaHSO, vào 500 ml dung địch NaOH 0.5M Két thiie phan
ứng, đề trung hòa hết lượng NaOH con du, cn ding m, gam KHSOs, Téng
giá trị m; + mạ là
28 Sục 9.6 gam SO; vào 400 ml dung dịch NaOH 1M Cé can dung dich sau
phản ứng thủ được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
29 Trộn 0.1 mọi mỗi kim loại gồm AI, Mạ, Fe Cu với bột S thu được hỗn hợp
X Nung X trong bình kín không có không khí thu được hỗn hợp Y Đốt
cháy hết Y bằng lượng O; dư kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn
Giá trị của m là
30 Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam bột S, sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào
200 ml NaOH 1M Khi lượng muối tạo thành sau phản ứng lả
A.147 gam E l67 gam C 18,9 gam D.25,2 gam
31 Cho m gam hỗn hợp FeS và MgS, tác dụng với dung dịch HCI dư thu được
3,36 lít khí (đkte) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thì Ƒ
thu được V lít khí SÓ› (đktc) Giá trị của V là
32, Din 5.6 lit khi HyS loi chậm qua bình đựng 350 ml dung địch NaOH IM
Khối lượng muối sinh ra là
A.195 gam B.l62 gam € 14 gam D 27,3 gam
33 Hòa tan 16,5 gam 'hỗn hợp AI và Fe trong dung dịch HạŠO; loãng thu được
13,44 lít khí (đkte), Nếu hòa tan LÍ gam hỗn hợp này trong dung dịch H;SO,
đặc, nóng (dư) thì lượng khí SO; thu được (đktc) là (giả sử SO; là sản phẩrn
khử duy nhất)
A.1008lít B.5.04lit C 7,56 lít Ð 15,12 lí:
34 Dẫn 3.36 lít khi suafurơ (đktc) lội chậm qua bình: bình đụng 350 mi! dung
địch xút nồng độ 1M Cô cạn dung địch sau khí phản ứiz kế thúc thu được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là
35 Trdn 11.1 gam hdn hop bét Fe AI với 2,56 gam bột S thu được hỗn hợp X
®Nung X trong bình kín không có không khí sau một thời gian, đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp thì cần S,992 lit O; (đktc) Phân trăm khối lượng của kim loại
Fe trong hỗn hợp ban dau la
36 Cho 24 gam hdn hyp X gém hai mudi KHSOs va NaHSO,, téc dụng vừa đủ
với dung địch NaOH] 1M Thể tích của dung dịch NaOH cần dùng là
b) 2H;§O; + Cú —> CuSO; + SO;Ï + 2HzO
SO; + NaOH -> NaHSO;
NaHSO; + NaOH => Na;SO; + HzO
Na;SO; + H;§O; —» Na¿§O¿ + SO;Ÿ + H;O
NazSO¿ + BaCl; + Ba§OsỶ + 2NaCl
€) Oz+2Na -> NazO;
Na¿O; + 2HạO —> 2NaOH + H;O;
H;O; + KNO2 > KNOs + H20
2H,0 —2+ 2H, t+ Ont
30, —» 20;
03+ 3Ba—> 3Ba0 BaO + HạO —> Ba(OH);
Ba(OH); + SO; => BaSOsỲ + HạO BaSO; + SO; + HạO —> Ba(HSO;);
T7
Trang 39
2 Dung dung dich BaCl, làm thuốc thử, nếu cỏ kết tủa màu trắng xuất hiện nkan ra SOs
SO; + BaCl; + HạO —> BaSO,‡ + 2HEI
(màu trắng)
Các khí còn lại cho tác dụng lẫn lượt với dung dịch KI + hỗ tỉnh bột nếu tạo
ra dung dịch màu xanh thì đó là œ
3 + 2KI + HạO —> 2KOH +]; + O;
1; + hồ tinh bột ~> dung dịch màu xanh
Hai khí SO; và O; còn lại cho lội qua bình đựng nước brom, khí làm nhạt
màu nước brom là SO¿
SO; + Br; + 2H:O > H;SO, + 2HBr Khí còn lại là O; không có hiện tượng gì
3 Chưng cất phân đoạn không khí lỏng thu Õ; ở ~I83°C,
4¥FeS; + 1102 > 2Fe,0; + 8802
VạO,
280, + 0, == 280,
0 t SO; + H20 ~ H2SO, Fe203 + 3H2SOx —> Fe2(SOq); + 3H20 2HzO —*-> 2|
Fe;O; + Hạ —'—> 2FeO + HạO
FeO + H;§O, — FeSO, + HạO
CaCO; "5 Cad + CO,
CaO + H;O + Ca(OH);
Ca(OH}; + SO; —> CaSO;j + HạO
4 Dung dung dịch HCI làm thuốc thử Nhận ra:
~ Dung địch Na;S: Có khí mùi trứng thôi thoát ra
Na;§ + 2HCI —> 2NaCl + Hs
~ Dung dịch NasSO;: Có khí mùi hắc thoát ra
;NazSO; + 2HCI —> 2NaC] + SO¿7 + H;O
Cho dung dịch Na;SO; vào 3 dung dịch còn lại Nhận ra:
i Có kết tủa màu trắng xuất hiện
BaCl, + MaaSO; => BaSO;‡ + 2NaC]
~ Dung dịch H;SO;: Có khí thoát ra
HạSQ: + Na;SO; —› Na;§O¿ + SO;T + H;O
Còn lại là NaC[ không hiện tượng gi
Fe;O;+ Hạ —P—> 2FeO + HạO
FeO + 2HCI —› FeCl; ~ H;O
E Cly + 2NaOH — NaCiO + NaCl + HO
6 Dùng quỳ tím làm thuốc thử Nhận ra:
~ Dung dich Ba(OH);: Quỷ tím hóa xanh
- Dung dich NaCl: Không làm đổi màu quỳ tím
- Dung dich HCI HSOq: Quy tim héa dé : ¿1 Cho dụng dịch Ba(OH); tác dụng lần lượt với hai dung dịch axit trên nếu có
| két tla trắng xuất hiện thì đó là HạSO¿,
Ba(OH); + HzSO; —> BaSO¿j + 2H;O
Còn lại là dung dịch HCl không hiện tượng gì
= Muy so, iphan ing) = 0.25 + 0,45 = 0,7 (mol)
= My.so, (ban ddu) = 1.2.0,7 = 0,84 (mol)
Trang 40Néng 46 phan tram cdc chat trong dung dich Y fa:
9 Các se, = = 700%
©) Mays, (onda ng) 20 + 3.0,15) + 0,225 = 1,05 (mol)
— nào, eos = 1.2 — 1,05 = 0,15 (mol)
9 nụ sọ, = oq.gg = Oot (noi)
C+ 2HpSO, > CO;Ÿ +§0;T + 2H:O
* Phần 2 + H;§O¿ đặc, nồng: nạo, = = : 6.15 (mol)
xFe"* > xFe* +(Gx-2yje | S'#+2e- SM