1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Luyện từ và câu 2 kì 1

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình , biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1,BT2 ; nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được v[r]

Trang 1

Tuần 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

(1 tiết)

I MỤC TIÊU

1 Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

2 Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập ( BT1 , BT2 ) ; viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh ( BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

 Tranh minh họa và các sự vật, hành động trong sách giáo khoa

 Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài

- Có bao nhiêu hình vẽ

- Tám hình vẽ này ứng với 8 tên gọi trong phần

ngoặc đơn, hãy đọc 8 tên gọi này

- Chọn một từ thích hợp trong 8 từ để gọi tên bức

tranh 1

- Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài tập, gọi một

học sinh khá hoặc lớp trưởng điều khiển lớp

Bài 2

- Gọi một học sinh nêu lại yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về từng loại

- Tổ chức thi tìm từ nhanh

- Kiểm tra kết quả tìm từ của các nhóm: giáo viên

lần lượt đọc to từ của từng nhóm (có thể cho các

- Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây

- Có 8 hình vẽ

- Đọc bài: học sinh, nhà, xe đạp, múa, trường, chạy, hoa hồng, cô giáo

- Trường

- Học sinh làm tiếp bài tập Lớp trưởng điều khiển cả lớp Lớp trưởng nêu từng tên gọi, cả lớp chỉ vào tranh tương ứng và đọc to số thứ tự

tranh đó lên Chẳng hạn: học sinh số 2; nhà –

số 6…

- Học sinh làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập 1 (Vở BTTV 2/1) nếu có.

- Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, các từ chỉ hoạt động của học sinh, các từ chỉ tính của học sinh

- 3 học sinh, mỗi học sinh nêu 1 từ về một loại

trong các loại từ trên (VD: bút chì (học sinh 1); đọc sách (học sinh 2); chăm chỉ (học sinh

3)

- Học sinh chia thành 4 nhóm Mỗi học sinh trong nhóm ghi các từ tìm được vào một phiếu nhỏ sau đó dán lên bảng

- Đếm số từ của các nhóm tìm được theo lời đọc

của giáo viên Chẳng hạn: giáo viên đọc: thước

Trang 2

Hoạt động dạy Hoạt động học

nhóm trưởng đọc)

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Gọi học sinh đọc câu mẫu

- Hỏi: Câu mẫu vừa đọc nói về ai, cái gì?

- Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì? (Vườn hoa

được vẽ như thế nào?)

- Tranh 2 cho ta thấy Huệ định làm gì?

- Theo em, cậu bé trong tranh 2 sẽ làm gì?

- Yêu cầu viết câu của em vào vở BTTV 2/1 (nếu

có)

3 CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học và yêu cầu học sinh tiếp bài

sau

kẻ –- Học sinh đếm: một

- Hãy viết một câu thích hợp nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi hình vẽ

- Đọc: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa.

- Trả lời: Câu mẫu này nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1

- Vườn hoa thật đẹp / Những bông hoa trong vườn thật đẹp…

- Học sinh nối tiếp nhau nói về cô bé

VD: Huệ muốn ngắt một bông hoa./ Huệ đưa tay định ngắt một bông hoa./ Huệ định hái một bông hoa,…

- Cậu bé ngăn Huệ lại / Cậu bé khuyên Huệ không được hái hoa trong vườn…

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

Tuần 2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI

I MỤC TIÊU

1 Tìm được các từ ngữ có tiếng học , có tiếng tập ( BT1)

2 Đặt câu với 1 từ tìm được (BT2) ; biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu mới ( BT3) ;

3 Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi ( BT4 )

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra 2 HS

- Nhận xét và cho điểm HS

- HS 1: Kể tên một số đồ vật, người, con vật, hoạt động mà em biết

- HS 2: Làm lại bài tập 4, tiết Luyện từ và câu tuần trước.

Trang 3

Hoạt động dạy Hoạt động học

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tìm mẫu

- Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ tìm từ

- Gọi HS thông báo kết quả HS nêu, GV ghi các từ

đó lên bảng

- Yêu cầu cả lớp đọc các từ tìm được

Bài 2

- Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS: Hãy tự chọn 1 từ trong các từ vừa

tìm được và đặt câu với từ đó

- Gọi HS đọc câu của mình

- Sau mỗi câu HS đọc, GV yêu cầu cả lớp nhận xét

xem câu đó đã đúng chưa, đã hay chưa, có cần bổ

sung gì thêm không?

Bài 3

- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 1 HS đọc mẫu

- Hỏi: Để chuyển câu Con yêu mẹ thành 1 câu mới,

bài mẫu đã làm nhu thế nào?

- Tương tự như vậy, hãy nghĩ cách chuyển câu Bác

Hồ rất yêu thiếu nhi thành 1 câu mới.

- Nhận xét và đưa ra kết luận đúng (3 cách).

- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm tiếp với câu: Thu là

bạn thân nhất của em.

- Yêu cầu HS viết các câu tìm được vào Vở bài tập.

Bài 4

- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS đọc các câu trong bài.

- Đây là các câu gì?

- Khi viết câu hỏi, cuối câu ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS viết lại các câu và đặt dấu chấm hỏi

- Tìm các từ có tiếng học, có tiếng tập

- Đọc: học hành, tập đọc

- Tìm các từ ngữ mà trong đó có tiếng học

hoặc tiếng tập.

- Nối tiếp nhau phát biểu, mỗi HS chỉ nêu một từ, HS nêu sau không nêu lại các từ các bạn khác đã nêu

- Đọc đồng thanh sau đó làm bài vào Vở bài tập

- Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1

- Thực hành đặt câu

- Đọc câu tự đặt được

- VD: về lời giải: Chúng em chăm chỉ học tập / Các bạn lớp 2A học hành rất chăm chỉ / Lan đang tập đọc,…

- Đọc yêu cầu

- Đọc: Con yêu mẹ  mẹ yêu con

- Sắp xếp lại các từ trong câu./ Đổi chỗ từ

con và từ mẹ cho nhau…

- Phát biểu ý kiến: Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ./ Bác Hồ, thiếu nhi rất yêu./ Thiếu nhi, Bác Hồ rất yêu.

- Trả lời: Bạn thân nhất của em là Thu./ Em

là bạn thân nhất của Thu./ Bạn thân nhất của Thu là em.

- Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau?

- HS đọc bài.

- Đây là câu hỏi.

Trang 4

Hoạt động dạy Hoạt động học vào cuối câu.

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi của bài.

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Hỏi: Muốn viết một câu mới dựa vào một câu đã

có, em có thể làm như thế nào?

- Khi viết câu hỏi, cuối câu phải có dấu gì?

- Nhận xét tiết học

- Ta phải đặt dấu chấm hỏi.

- Viết bài.

- Trả lời

- Thay đổi trật tự các từ trong câu

- Dấu chấm hỏi

 Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

Tuần 3

Bài 3: TỪ CHỈ SỰ VẬT- CÂU KIỂU AI, LÀ GÌ ?

A/ Mục đích:

1 Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý ( BT1,BT2)

2 Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? ( BT3)

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các sự vật trong SGK

- BP viết nội dung bài tập 1,2, VBT

C/ Phương pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- KT vở bài tập của hs

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30’)

a GT bài: Bài hôm nay các con tìm hiểu về sự

vật, tập đặt câu về: Ai( hoặc con gì, cái gì) là gì?

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C đọc

- Y/C tìm từ

- Ghi thứ tự các từ đúng

Là các từ chỉ sự vật, người, con vật

*Bài 2:

- Treo bảng phụ

- Y/C làm bài tập

- Lưu ý : Trong bảng từ đã nêu, có từ không chỉ

Hát

nghe Nhắc lại: Từ chỉ sự vật…

* Tìm những từ chỉ sự vật được vẽ ở tranh

- 2 hs đọc

- Nêu: Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía…

Trang 5

Hoạt động dạy Hoạt động học

sự vật

- Nhận xét - đánh giá:

*Bài 3:

- Nêu lại Y/C -Viết mẫu - HD làm bài - Nhận xét - đánh giá + Chơi trò chơi 4 Củng cố dặn dò: - Qua tiết học này các con đã biết tìm từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây cối và viết câu theo mẫu: Ai “ hoặc cái gì, con gì” là gì ? - Về nhà tập đặt câu theo mẫu vừa học để giới thiẹu với bạn bè - Nhận xét giờ học

* Tìm các từ chỉ sự vật có trong bảng - Cả lớp làm bài tập - 4 hs lên bảng đánh dấu vào 4 cột những từ chỉ sự vật: + Bạn, thước kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng vĩ, sách * Đặt câu theo mẫu dưới đây: + Ai ( cái gì, con gì) là gì? + Bạn Phương Thảo là học sinh lớp 2A - HS làm bài tập- Nêu miệng - Nhận xét - 1 hs nói vế thứ nhất: Bố Thảo - 1 hs nói vế thứ hai: Là công an Nếu hs nói vế thứ hai đúng thì nghĩ vế thứ nhất để chỉ định bạn khác trả lời - Nhận xét- tuyên dương  Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

Tuần 4

Bài 4: TỪ CHỈ SỰ VẬT

TỪ NGỮ VỀ NGÀY,THÁNG,NĂM

A/ Mục đích:

1 Tìm được một số từ ngữ chỉ người , đồ vật , con vật , cây cối ( BT1)

2 Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian ( BT2)

3 Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý ( BT 3 )

4 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- BP lớp kẻ sẵn bảng phân loại từ chỉ sự vật ở bài tập 1

- Viết sẵn nội dung bài tập 3

C/ Phương pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- YC hs đặt câu theo mẫu: Ai( hoặc con gì, cái

Hát

- 2 hs đặt câu

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

gì) là gì?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30’)

a GT bài: Bài hôm nay các con sẽ được mở rộng

vốn từ chỉ sự vật

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1: Kẻ sẵn bảng

- Y/C đọc

- Y/C điền từ:

- Gọi hs nêu:

*Bài 2:

- Y/C đọc

- YC nói theo mẫu

- Gọi từng cặp hỏi đáp

- Nhận xét - đánh giá:

Đó là những câu hỏi và trả lời về thời gian

*Bài 3:

- Đoạn văn có mấy câu? - Dấu câu viết ntn? - Cuối câu viết ntn? - Nhận xét - đánh giá 4 Củng cố dặn dò: - Qua tiết học này các con đã biết đặt câu hỏi và trả lời một số câu hỏi về thời gian, biết ngắt một đoạn văn thành câu trọn ý - Về nhà làm bài tập 1,2 vào vở - Nhận xét giờ học

- Nghe - Nhắc lại: Từ chỉ sự vật * Tìm những từ chỉ theo mẫu trong bảng - 2 hs đọc - Nêu: Tìm những từ chỉ : người, đồ vật, con vật, cây cối M:Học sinh, nghế, gà, xoài, cô giáo, bàn, chó, cam, cụ già, sách, mèo, nhãn, bác sĩ, chim, cau *Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi - 2 hs đọc y/c M: + HS 1: Bạn sinh năm nào? + HS 2: Tôi sinh năm 1999 - Từng cặp hai hs thực hành hỏi đáp trong nhóm - Trình bày hỏi đáp trước lớp: + Hôm nay là ngày bao nhiêu? tháng mấy? + Một năm có bao nhiêu t háng? Một tháng có mấy tuần? +Bạn vào học lớp 1 năm nào? + Ngày nào là ngày sinh của bạn? +Một tuần có mấy ngày? +Hôm nay là ngày thứ mấy? + Hôm qua là thứ mấy? + Bạn thích ngày nào trong tuần? * Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng chính tả - Có 4 câu - Chữ cái đầu câu viết hoa - Cuối câu có dấu chấm - HS làm bài - Đọc bài: + Trời mưa to./ Hoà quên mang áo mưa./ Lan rủ bạn đi chung với mình./ Đôi bạn vui vẻ ra về - Nhận xét  Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

Trang 7

Tuần 5

Bài 5: TÊN RIÊNG – CÁCH VIẾT HOA TÊN RIÊNG

A/ Mục đích:

1 Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1)

2 Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? ( BT3)

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ giấy khổ to để hs làm bài tập 2

C/ Phương pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- YC hs đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về ngày,

tháng, năm, tuần, ngày trong tuần

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30’)

a GT bài: Bài hôm nay các con sẽ được học về

tên riêng, cách viết hoa tên riêng

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C hs nêu y/c của bài tập1

- HD : Phải so sánh cách viết các từ ở nhóm 1

với các từ nằm ngoài ( ) ở nhóm 2

- Nêu sự khác nhau giữa các từ nhóm 1 với các

từ ở nhóm 2

*Bài 2:

- HĐ nhóm Chia lớp làm 3 nhóm

- Yêu cầu chơi tiếp sức

* Bài 3:

- HD Đặt câu theo mẫu Ai? Là gì? Nhằm GT

điều gì?

Hát

- 2 hs đặt câu và trả lời câu hỏi

- Nghe

- Nhắc lại

* Cách viết từ ở nhóm (1), nhóm (2) khác nhau ntn? Vì sao?

(1) (2) Sông (sông) Cửu Long Núi (núi) Ba vì Thành phố (thành phố) Huế Học sinh (học sinh) Trần Phú Bình

- Các từ ở nhóm 1 là tên chung, sông, núi, thành phố, học sinh Không viết hoa

- Các từ ở nhóm 2 là tên riêng của một dòng sông, ngọn núi, hay một người là tên riêng, phải viết hoa

* Hãy viết tên của hai bạn trong lớp…

- 3 nhóm thi viết tên hai bạn trong lớp, tên một dòng sông( suối, kênh, rạch, hồ…) ở địa phương

- Các nhóm lên trình bày kết quả

+ Trần Thị Trang, Nguyễn Tiến Anh

+ Suối Nậm Pàn, Sông Đà, Hồ Tiền Phong

- Tên người, tên sông, tên núi…phải viết hoa

* Đặt câu theo mẫu:

- Đặt câu theo mẫu Ai? Là gì? để GT trường em, môn học em thích Về làng xóm, bản…

- Cả lớp làm bài tập

- Đọc bài làm của mình trước lớp

+ Trường em là trường tiểu học thị trấn Hát Lót + Môn em thích nhất là môn toán

Trang 8

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Nhận xét - đánh giá:

4 Củng cố dặn dò:

- Khi viết tên riêng ta viết ntn?

- Về nhà làm bài tập 1,2 vào vở

- Nhận xét giờ học

+ Nơi em ở là thị trấn Hát Lót - Ta phải viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng ở tên riêng  Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

Tuần 6

LT&C CAƯ KIỂU AI LÀ GÌ ? KHẲNG ĐỊNH , PHỦ ĐỊNH TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP A/ Mục đích:

1 Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định

2 ( BT1 ) ; đặt được câu phủ định theo mẫu ( BT2 )

3 Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật ấy dùng để làm

gì ( BT3)

4 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập 3

- VBT Tiếng việt

C/ Phương pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- Đọc cho hs viết bảng con:

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30’)

a GT bài: Bài hôm nay các con sẽ học kiểu câu

Ai là gì? khẳng định, phủ định

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C đọc bài

- Bộ phận nào cần đặt câu hỏi

- Y/C các nhóm trình bày

Đó là những câu hỏi chỉ bộ phận câu GT

Hát

- 2 hs lên bảng viết- Cả lớp viết bảng con

Sông Đà, núi Cốc, hồ Than Thở, thành phố Hồ Chí Minh

- Nhắc lại

* Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

- Em, Lan, Tiếng Việt

- Thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày:

a, Ai là học sinh lớp hai?

Trang 9

Hoạt động dạy Hoạt động học

*Bài 2:

- Y/C suy nghĩ tìm cách nói có nghĩa giống với

các câu sau

- Nhận xét ghi những câu học sinh nêu

+ GV không giảng giải về thuật ngữ

khẳng định , phủ định ( chỉ cho HS làm

quen qua BT thực hành )

*Bài 3:

- Nêu y/c - HD thảo luận nhóm Có : 4 quyển vở 3 chiếc cặp 2 lọ mực 2 bút chì 1 thước kẻ 1 ê ke 1 com pa Tìm được rất nhiều đồ dùng học tập của hs và biết được tác dụng của đồ dùng đó 4 Củng cố dặn dò: - Sau tiết học này các con đã biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu GT theo câu mẫu Ai là gì? - Về nhà thực hành nói, viết theo các câu mẫu vừa học để lời nói thêm phong phú, giàu khả năng biểu cảm - Nhận xét giờ học

b, Ai là học sinh giỏi nhất lớp? c, Môn học em yêu thích là gì? * Tìm những cách nói có nghĩa giống với nghĩa của câu sau - 2 hs đọc y/c - Nối tiếp nhau nói các câu có nghĩ giống câu b,c b, + Em không thích nghỉ học đâu + Em có thích nghỉ học đâu + Em đâu thích nghỉ học c, + Đây không phải là đường đến trường đâu + Đây có phải là đường đến trường đâu +Đây đâu có phải là đường đến trường * Quan sát tranh - Tìm các đồ dùng học tập ẩn trong tranh Cho biết mỗi đồ vặt đó dùng để làm gì? - Quan sát tranh và thảo luận: + Để ghi bài + Để dựng sách, vở, bút, thước + Để viết + Để viết, vẽ + Để đo và kẻ + Để đo và kẻ đường thẳng, kẻ góc +Để vẽ hình tròn Nghe  Bổ sung – rút kinh nghiệm :

============================

Tuần 7

Bài 7: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CÁC MÔN HỌC.TỪ CHỈ HĐ

A/ Mục đích:

1 Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người ( BT1,BT2) ; kể được nội dung mỗi tranh ( SGK ) bằng 1 câu ( BT3)

2 Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chổ trống trong câu ( BT4)

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các hoạt động của người - bài tập 2

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 4, VBT

Trang 10

C/ Phương pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu mẫu Ai là gì?

- Tìm cách những cách nói có nghĩa giống nghĩa

của câu sau:

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30’)

a GT bài: Giờ học hôm nay các con sẽ được mở

rộng vốn từ về các môn học, từ chỉ hoạt động

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C đọc bài

- Kể những môn học chính, môn Tiéng Việt có

những phân môn gì? các môn tự chọn

*Bài 2:

- Y/C quan sát tranh

- Tranh 1: Bạn đang làm gì?

- Tranh 2: Vẽ gì?

- Tranh 3: Bố đang làm gì?

- Tranh 4: Hai bạn đan làm gì?

- Từ chỉ hoạt động là gì?

- Ghi các từ đúng lên bảng

Đọc, viết, nghe, nói, là những từ chỉ hoạt động

của người

*Bài 3:

- Nêu y/c

- HD: Khi kể ND mỗi tranh phải dùng các từ chỉ

hoạt động

Các con đã biết đặt được câu hay với những từ

chỉ HĐ trong mỗi bức tranh

* Bài 4:

HD: Chọn những từ chỉ hoạt động để điền vào

mỗi chỗ trống cho thành câu…

4 Củng cố dặn dò:

Hát

- 2 hs đặt câu hỏi theo mẫu:

a, Bé Mai Là học sinh lớp 1./ Ai là học sinh lớp 1?

b, Môn học em yeu thích là môn tin học./ Môn học em yêu thích là môn gì?

- Nghe

- Nhắc lại

* Hãy kể tên các môn học ở lớp

- Nêu những môn học ở trường: Tiếng Việt, toán, đạo đức, TN-XH, thể dục, nghệ thuật gồm: (âm nhạc, mĩ thuật, thủ công)

- Tiếng Anh, tin học

* Tìm từ chỉ hoạt động

- hs quan sát tranh 4 SGK

+Đang đọc sách, xem sách

+Đang viết bài, làm bài tập

+Bố đang HD làm bài

+Hai bạn đang nói chuyện

- T1: đọc

- T2: viết

- T3: nghe

- T4: nói

* Kể lại nội dung mỗi tranh bằng một câu

- Lớp làm bài vào vở – 4 em lên bảng làm bài +T1: Bạn gái đang đọc sách

Bạn nhỏ đang xem sách

+T2: Bạn Long đang viết bài

Bạn trai đang chăm chú làm bài tập

+T3: Bạn học sinh đang nghe bố giảng bài

Bố đang giảng bài cho con

+T4: Hai bạn gái đang nói chuyện vui vẻ

Hai bạn học sinh đang nói chuyện vói nhau

*Chọn từ chỉ hoạt động…

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w