Môc tiªu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.. - Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
Toán Tiết 21 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho HS
- Nhân số có hai chữ số với số có một
chữ số (không nhớ)
Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
I Mục tiêu:
- Biết làm tớnh nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ)
- Vận dụng giải bài toỏn cú một phộp nhõn
-Tích cực làm bài
* Thực hiện được một số phép tính đơn giản
II Chuẩn bị:
1 Đồ dựng dạy học
- SGK
2 Phương phỏp dạy học :Quan sỏt thực hành
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu nhân số có hai
chữ số với số có một chữ số
- Hát
- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS )
Yêu cầu HS nắm được cách nhân
- GV nêu và viết phép nhân lên bảng
a 26 3 = ? - HS quan sát
- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc:
26 3
78
- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân từ
phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8
(thẳng cột với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2
bằng 6, thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái 8)
- HS chú ý nghe và quan sát
- Vậy ( nêu và viết ): 26 3 = 78 - Vài HS nêu lại cách nhân như trên
54 6 = ?
- GV hướng dẫn tương tự như trên - HS thực hiện
-HS nhắc lại cách tính
Hoạt động 2 :Thực hành
Trang 2Bài tập 1: Củng cố cách nhân số có hai
chữ số với số có một chữ số (có nhớ) - HS nêu yêu cầu BT - HS thực hiện bảng con
47 25 28 82 99
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
Bài tập 2
Giải được bài toán có lời văn có liên
quan đến phép nhân vừa học
- HS nêu yêu cầu BT
- GV hướng dẫn HS phân tích và giải - HS phân tích bài toán
- 1HS Lên bảng - Lớp làm vở Bài giải
2 cuộn vải như thế có số mét là:
35 2 = 70 ( m )
ĐS: 70 mét vải
- GV nhận xét Các nhóm làm xong lên trình bài
Bài tập 3:
Củng cố cách tìm số bị chia chưa biết - HS đọc bài toán
- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm
như thế nào?
- HS nêu
- HS thực hiện bảng con:
x : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 6 x = 23 4
x = 72 x = 92
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học:
Tiết 33, 34 Tập đọc – kể chuyện
Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
Tập đọc:
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dỏm nhận lỗi và sửa lỗi; người dỏm nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (trả lời được cỏc CH trong SGK)
Kể chuyện:
- Biết kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- HS khỏ, giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện
- Giỏo dục HS ý thức giữ gỡn và bảo vệ mụi trường, trỏnh những việc làm gõy tỏc hại đến cảnh vật xung quanh
* Đọc được đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông
ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
Tập đọc
b Luyện đọc:
- Hát
- HS thực hiện
- Ghi đầu bài vào vở
GV đọc mẫu toàn bài:
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV hướng dẫn cách đọc
- HS chú ý nghe
GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: - Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp - Chia đoạn
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- 1 HS đọc lại toàn truyện
- lớp nhận xét bình chọn
- GV nhận xét – ghi điểm
c, Tìm hiểu bài:
- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi
gì ? ở đâu?
- Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui
qua lỗ hổng duới chân rào? - Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì?
- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ
- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi
nghe thầy giáo hỏi? - Vì chú sợ hãi.
- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe
lệnh " về thôi" của viên tướng? - HS nêu.
- Thái độ của các bạn ra sao trước hành
động của chú lính nhỏ? - Mọi người sững sờ nhìn chú…
- Ai là người lính dũng cảm trong
- Các em có khi nào dám dũng cảm
nhận lỗi và sửa lỗi như bạn nhỏ? - HS nêu.
Trang 4-Em đã kết bạn và được vui chơi cùng
các bạn chưa ?
- ý thức và bảo vệ môi trường ở em thể
hiện qua việc làm như thế nào ?
Rút ra ý nghĩa của bài : GV ghi lên
bảng
- HS nêu
d, Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh
cách đọc - 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD.- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
- Lớp nhận xét – bình chọn
Kể chuyện
- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và
4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu
chuyện trong SGK, tập kể lại câu
chuyện: Người lính dũng cảm
- Hướng dẫn HS kể chuyện theo tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lượt quan sát 4 tranh minh hoạ
trong SGK
- HS quan sát
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện
- Trong trường hợp HS lúng túng vì
không nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho
HS
- Lớp nhận xét sau mỗi lần kể
- GV nhận xét – ghi điểm - 1 – 2 HS xung phong kể lại toàn bộ
câu chuyện
- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? - Người dũng cảm là người dám nhận
lỗi và sửa lỗi lầm
- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi
Người dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là người dũng cảm
- HS lắng nghe
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012
Toán
Tiết 22 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ)
- Biết xem đồng hồ chớnh xỏc đến 5 phỳt
- Tích cực làm bài
* Biết thực hiện nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số đơn giản
Trang 5II Chuẩn bị :
1 Đồ dựng dạy học
- SGK
2 Phương phỏp dạy học :Quan sỏt thực hành
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách thực hiện phép nhân số có
hai chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ)
- Nhận xét
3 Luyện tập:
Bài tập 1
- Hát
- 1 HS nêu
Củng cố về phép nhân về số có hai chữ
số cho số có một chữ số - HS nêu yêu cầu bài học- HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng con
49 27 57 18 64
x 2 x 4 x 6 x 5 x 3
98 108 342 90 192
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 2
HS đặt được tính và tính đúng kết quả - HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài
- lớp làm vào nháp
38 27 53 45
76 162 212 225
- GV nhận xét - ghi điểm
- Lớp nhận xét
Bài 3 Giải được bài toán có lời văn có
liên quan đến thời gian - HS nêu yêu cầu bài tập
GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở - HS giải vào vở + 1HS lên bảng
Bài giải
Có tất cả số giờ là :
24 6 = 144 (giờ) ĐS : 144 giờ
- GV nhận xét
Bài 4: HS thực hành xem được giờ trên
mô hình đồng hồ
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hành trên đồng hồ
GVnhận xét, sửa sai cho HS
Bài 5 HS nối được các phép nhân có kết
quả bằng nhau Tổ chức trò chơi - HS nêu yêu cầu bài tập - 2 đội lên bảng dùng thước nối kết quả
Trang 62 nhóm của hai phép nhân bằng nhau.
2 3 6 4 3 5
5 3 4 6 3 2
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét - chữa bài đúng
4.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chính tả (nghe viết)
Tiết35 Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT2 a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
- Biết điền đỳng 9 chữ và tờn chữ vào ụ trống trong bảng (BT3)
* Chép được 2 câu đầu đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND bài 2
- Bảng phụ kẻ sẵn tên 9 chữ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: đọc: Loay hoay, gió xoáy, hàng
rào
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS nghe - viết:
- Hướng dẫn HS nghe - viết
- Hát
- HS viết bảng con
- Ghi đầu bài vào vở
- 1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả, -> lớp đọc thầm
- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu
- Hướng dẫn nhận xét chính tả
+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu
- Những chữ nào trong đoạn văn được
- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: quả quyết, vườn trườn, viên
tướng, sững lại… - HS nghe, luyện viết vào bảng
- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn
Trang 7cho HS.
- Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS nghe - soát lỗi vào vở
- GV thu bài chấm điểm
c Hướng dẫn HS làm bài chính tả
GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
- GV nhận xét - sửa sai
Bài 3:
- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét + Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lướt
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS cả lớp làm vào vở
- HS lên điền trên bảng
- Lớp nhận xét
- HS đọc thuộc 9 chữ cái trên bảng
- GV nhận xét sửa sai - 2-3 HS đọc thuộc lòng theo đúng thứ tự 28 chữ cái đã học
4.Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS: - Chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Tiết 36 Cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, đọc đỳng cỏc kiểu cõu; bước đầu biết đọc
phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm núi riờng và cõu núi chung (trả lời được
cỏc CH trong SGK)
* Đọc được đoạn 1, 2
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài "người lính dũng cảm" và trả
lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài
- GVnhận xét - ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
- Hát
- HS đọc bài
b Luyện đọc:
GV đọc toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe
Trang 8GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: - HS nối tiếp đọc từng câu ( kết hợp đọc
đúng)
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Học sinh nối tiếp đọc theo N4 -Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối đọc 4 đoạn
- 1 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét - bình chọn
c Tìm hiểu bài:
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn
Hoàng? - Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạn Hoàng đọc lại câu văn…
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát cho
mỗi nhóm 1 khổ A4
- Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp theo các ý a, b, c , d
- Đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp
-> GV nhận xét , kết luận bài làm đúng
-Em đã được tham gia cuộc họp bao giờ
chưa , ở đâu ?
- Rút ra nội dung của bài
- Lớp nhận xét
- HS nêu
- hs nêu
d Luyện đọc lại
- GV mời 1 vài nhóm đọc lại bài - HS tự phân vai đọc lại truyện ( 4HS )
- Lớp bình chọn nhóm và bạn đọc hay nhất
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu ND chính của bài
Luyện từ và câu
Tiết 37 So sánh
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho HS
- HS biết cách so sánh - Nắm được một kiểu so sánh mới: so
sánh hơn kém
I Mục tiêu:
- Nắm được một kiểu so sỏnh mới: so sỏnh hơn kộm (BT1)
- Nờu được cỏc từ so sỏnh trong cỏc khổ thơ ở BT2
- Biết thờm từ so sỏnh vào những cõu chưa cú từ so sỏnh (BT3, BT4)
Trang 9-Tích cực làm bài
* Biết thực hiện so sánh đơn giản
II Chuẩn bị :
1 Đồ dựng dạy học
-SGK, Bảng phụ viết nội dung BT3
2 Phương phỏp dạy học : Quan sỏt thực hành
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b.Hướng dẫn làm bài tập:
- 2 HS làm lại BT2
- 2 HS làm lại BT3 ( tiết LTVC tuần 4)
- Ghi đầu bài vào vở
ra bài nháp
- 3 HS lên bảng làm bài
Hình ảnh so sánh Kiểu so sánh
a Cháu khoẻ hơn
ông nhiều Ông bà là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng
Hơn kém Ngang hàng Ngang bằng
b Trăng khuya trăng sáng hơn đèn Hơn kém
c Những ngôi sao thức chắng bằng
mẹ đã thức vì con
Hơn kém
d.Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
Ngang bằng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tìm từ so sánh trong các khổ thơ
- 3 HS lên bảng làm, lớp nhận xét Lời giải đúng:
Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu HS đọc câu thơ sau
đó tìm từ vào nháp
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a Hơn - là - là - là
b Hơn
c Chẳng bằng - là
Trang 10- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nhận xét
… quả Dừa - đàn lợn…
… tàu Dừa - chiếc lược…
Bài tập 4:
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài
tập
- GV nhận xét chốt lại
Quả dừa Như, là, như là, tựa, như thể…
Tàu dừa Như, là, như là, tựa, như thể…
Đàn lợn con nằm trên cao
Chiếc lược chải vào mây xanh
4.Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung vừa học
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào giấy theo nhóm 4
- Đại diện một nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét
- Chuẩn cho tiết học sau
Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012
Toán
Tiết 23 Bảng chia 6
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho HS
Bảng nhân 6 Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6
và học thuộc bảng chia 6
I Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn (cú một phộp chia 6)
- Tích cực làm bài
* Làm được một số phép tính đơn giản
II Chuẩn bị :
1 Đồ dựng dạy học:
- Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
2 Phương phỏp dạy học : Quan sỏt thực hành
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Trang 11Hoạt động 1: Lập bảng chia 6
- Yêu cầu HS lập được bảng chia 6
và học thuộc bảng chia 6 - HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)- 6 lấy 1 lần bằng 6
- 6 lấy 1 lần bằng mấy
- GV viết: 6 1 = 6
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn
và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành
các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn)
thì được mấy chấm tròn ?
- Được 1 nhóm; 6 chia 6 được 1
- GV viết bảng: 6 : 6 = 1 - HS đọc phép nhân và phép chia vừa
lập
- HS lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn)
- 6 lấy 2 lần bằng mấy ? - 6 lấy 2 lần bằng 12
- GV viết bảng: 6 2 = 12
- Lấy 12 (chấm tròn) chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì
được mấy nhóm ?
- Được 2 nhóm ( 12 chia 6 được 2)
- HS đọc 2 phép tính: 6 2 = 12
12 : 6 = 2
- GV viết bảng: 12 : 6 = 2
- Các phép chia còn lại làm tương tự
như trên
- GV cho HS học thuộc bảng chia 6 - HS đọc thuộc bảng chia 6 theo dãy,
nhóm, cá nhân
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Củng cố cho HS bảng chia 6 vừa
học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kết quả vừa tính được
- Lớp nhận xét
42 : 6 = 7 24 : 6 = 4
54 : 6 = 9 36 : 6 = 6
- GV nhận xét
12 : 6 = 2 6 : 6 = 1… Bài 2: Củng cố về ý nghĩa của phép chia - HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp làm vào bảng con
6 4 = 24 6 2 = 12
24 : 6 = 4 12 : 6 = 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm
cho HS thực hiện bảng con
24 : 4 = 6 12 : 2 = 6
- GV nhận xét
Bài 3: Giải được bài toán có lời văn có
liên quan đến phép chia - HS nêu yêu cầu bài tập.- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở
- GV gọi HS phân tích bài toán có lời và
giải Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:Bài giải:
48 : 6 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 4:
- GV gọi HS phân tích, nêu cách giải - HS nêu yêu cầu bài tập.- HS phân tích bài toán