Dạy ôn luyện HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc 15’ - Giáo viên tổ chức cho học sinh luyện đọc “ - Học sinh luyện đọc nối tiếp câu hết bài - Luyện đọc đoạn trong nhóm Có công mài sắt có [r]
Trang 1Giáo án lớp Hai A – Tuần Một Giáo viên : Bùi Thị Nhung
Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
Tập đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM (2T)
I MỤC TIÊU: Giúp HS.
- Đọc đúng, rõ ràng tòan bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công ( Trả lời được
các câu hỏi trong SGK)- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim
GDKNS: Tự nhận thức về bản thân, lắng nghe tích cực, kiên định , đặt mục tiêu
II CHUẨN BỊ:Bảng lớp viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TIẾT 1 1) Nêu yêu cầu của phân môn Tập đọc
2) Bài mới:
HĐ1: Luyện đọc đọan 1 và 2:
- GV Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Yêu cầu luyện đọc từng câu
-Viết lên bảng các từ khó hdẫn học sinh rèn đọc
- Yêu cầu nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
- Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Ycầu các nhóm thi đọc đồng thanh và cá nhân
.-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
HĐ2: Tìm hiểu nội dung đoạn 1 và 2
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
-Bà cụ mài thói sắt vào tảng đá để làm gì ?
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt lớn mài thành cái kim
nhỏ không ?
TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc các đoạn 3 và 4
- Yêu cầu luyện đọc từng câu
-Hdẫn học sinh rèn đọc
-Yêu cầu nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong bài
- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
.-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3 và 4
HĐ2: Tìm hiểu nội dung đoạn 3 và 4
- Mời học sinh đọc thành tiếng đoạn 3 và 4
- Bà cụ giảng giải như thế nào ?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không? Chi tiết
- Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
HĐ3: Luyện đọc lại :
- Yêu cầu từng em luyện đọc lại
-Lắng nghe và chỉnh sửa lỗi cho học sinh
3) Củng cố dặn dò :
-Nhận xét đánh giá Ch/bị bài sau Tự thuật
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
- Lần lượt từng em nối tiếp đọc từng câu -Rèn đọc các từ như : quyển , nguệch ngoạc ,.
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn -Từng em đọc từng đoạn trước lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đua đọc bài - Lớp đọc đồng thanh cả bài
-Lớp đọc thầm đoạn 1,2 trả lời câu hỏi
- Cậu chỉ đọc được vài dòng là chán và bỏ dở
-Bà cụ đang cầm một thói sắt mài
-Để làm thành một cái kim khâu -Cậu bé đã không tin điều đó
Lần lượt từng em nối tiếp đọc -Rèn đọc các từ như : hiểu , quay ,
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn -Từng em đọc từng đoạn trước lớp
- Lắng nghe để hiểu nghĩa các từ mới trong.
- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3 và 4 trong bài
- Hai em đọc thành tiếng đoạn 3 và 4
- Mỗi ngày mài một chút có ngày sẽ thành -Cậu bé đã tin điều đó , cậu hiểu ra và chạy về nhà
-Câu chuyện khuyên chúng ta có tính kiên trì , nhẫn nại , thì sẽ thành công …
- Chọn để đọc một đoạn yêu thích
Lop2.net
Trang 2Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.
I MỤC TIÊU:
- Biết đếm đọc viết các số trong phạm vi 100 Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số;số lớn nhất có một chữ số, số lớn nhất có hai chữ số,số liền trước, số liền sau
Bài tập cần làm : Bài 1, 2 , 3
II CHUẨN BỊ:
- Viết trước nội dung bài 1 lên bảng Bảng phụ ghi BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ :
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
Bài tập 1: Ôn tập các số trong phạm vi
10
- Hãy nêu các số từ 0 đến 10 ?
- Hãy nêu các số từ 10 về 0 ?
-Gọi 1 em lên bảng viết các số từ 0 đến 10
.-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Có bao nhiêu số có1chữ số ? Kể tên các
số đó ?
- HS nêu yêu cầu
- Mười em nối tiếp nhau nêu mỗi em 1 số -3 em lần lượt đếm ngược từ mười về không
- Một em lên bảng làm bài -Lớp làm vào vở
- Có 10 chữ số có 1 chữ số đó là : 0 , 1, 2, 3 , 4, 5 ,6 ,7, 8 , 9
H Số bé nhất có 1 chữ số là số nào ?
H Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?
H Số 10 có mấy chữ số ?
Bài 2: GV treo bảng phụ lên bảng.
H Có mấy số có 2 chữ số?
- Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?
- số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
Bài 3 :
-Số liền trước số 39 là số nào ? Em làm
thế nào để tìm số 38 ?
- Số liền sau số 39 là số nào ?Em làm thế
nào để tìm số 40 ?
3) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
- Số bé nhất là số 0
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9
- Số 10 có 2 chữ số là 1 và 0
- HS nêu yêu cầu
- Từng HS nối tiếp nêu các số còn thiếu
- Có 90 số
- Là số 10
- Là số 99
- Số 38
- Lấy số 39 trừ đi 1 được 38
- Số 40
- Vì 39 + 1 = 40
- Hs th/hiện bảng con từng yêu cầu
Trang 3
Tập viết CHỮ HOA A
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa A(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng ; Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em hòa thuận (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối rõ nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối chữu viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
-Hs khá , giỏi viết đúng , đủ các dòng trong VTV
II.Chuẩn bị :
- Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ Vở tập viết
III Các họat động dạy và học
1 Nêu y/cầu học Tập viết:
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1.Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ A :
-Chữ hoa A cao mấyđ/vị,rộng mấy đơn vị
chữ ?
Chữ hoa A gồm mấy nét ? Đó là những nét
nào ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình
viết cho học sinh như sách giáo khoa
- Viết lại qui trình viết lần 2
- Học sinh viết bảng con
HĐ2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
- Anh em thuận hòa có nghĩa là gì ?
- Quan sát , nhận xét :
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào
?
- Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Anh vào
bảng
HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
* Chấm chữa bài
- Chấm từ 5- 7 bài học sinh
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
3) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở
-Học sinh quan sát
- Cao 5 ô li , rộng hơn 5 ô li một chút
- Chữ A gồm 3 nét đó là nét lượn từ trái sang phải , nét móc dưới và một nét lượn ngang – Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con
- Đọc : Anh em thuận hòa
- Là anh em trong một nhà phải biết thương yêu nhường nhịn nhau
- Khoảng cách đủ để viết một chữ o
- Thực hành viết vào bảng
- Viết vào vở tập viết :
- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm -Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trước bài mới : “ Ôn chữ hoa Ă, ”
Lop2.net
Trang 4Luyện Tiếng Việt: ĐỌC HIỂU CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I.MỤC TIÊU:
- Rén kĩ năng đọc hiểu Biết ngắt hơi sau các dấu câu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Khởi động ( 3’)
2 Dạy ôn luyện
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc ( 15’)
- Giáo viên tổ chức cho học sinh luyện đọc “
Có công mài sắt có ngày nên kim”
- Giáo viên theo dõi nhận xét
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập ( 15’)
1 Lúc đầuCậu bé trong truyện học hành như
thế nào ?
2 Vì sao cậu bé thay đổi tính nết?
3.Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Giáo viên chấm chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò: ( 3’)
- Học qua bài này giúp em hiểu được điều gì?
-Hs khá giỏi nêu ý nghĩa câu tục ngữ
- Nhận xét giờ học – Dặn dò
- Cả lớp hát
- Học sinh luyện đọc nối tiếp câu hết bài
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Từng nhóm đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc
- Uể oải lười biếng
- Cậu được bà cụ khuyên bảo
- làm việc gì cũng phải kiên trì
- Học sinh tự trả lời
-
Trang 5
Thủ công: Gấp tên lửa (tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Học sinh biết cách gấp tn lửa
- Gấp đuợc tên lửa Các nếp gấp tương đối thẳng và phẳng
- Với HS khéo léo, các nếp gấp thẳng, phẳng, tên lửa sử dụng được.
II CHUẨN BỊ: Mẫu tên lửa to Quy trình gấp tên lửa Giấy màu.Giấy nháp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nêu y/cầu học môn Thủ công :
_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập
của HS Nhận xét, tuyên dương.
2 Bài mới: Gấp tên lửa (tiết 1)
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GV đưa mẫu tên lửa.
- Tên lửa có hình dạng gì?
- Tên lửa có màu gì?
- GV mở từ từ mẫu tên lửa ra và hỏi: Tên lửa được
gấp từ tờ giấy hình gì?
Kết luận: Tên lửa được gấp từ tờ giấy hình chữ
nhật, gồm có 2 phần: phần thân và phần mũi.
Hoạt động 2: Hướng dẫn gấp
Gấp tên lửa được tiến hành theo 2 bước:
* Bước 1: Tạo thân và mũi tên lửa:
- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn, mặt kẻ ô ở trên
Gấp đôi tờ giấy theo chiều dài để lấy đường dấu giữa
(H1).
- Mở tờ giấy ra, gấp theo đường dấu giữa sao cho 2
mép giấy mới gấp nằm sát đường dấu giữa (H2).
- Gấp theo đường dấu gấp ở H2 sao cho 2 mép bên
sát vào đường dấu giữa (H3).
- Gấp theo đường dấu gấp ở H3 sao cho 2 mép bên
sát đường dấu giữa (H4).
* Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng:
- Bẻ các nếp gấp sang 2 bên đường dấu giữa, ta
được tên lửa (H5)
- Để phóng tên lửa, ta cầm vào nếp gấp giữa, cho 2
cánh tên lửa ngang ra (H6) và phóng tên lửa theo
hướng chếch lên không trung.
Kết luận: Có 2 bước gấp tên lửa.
Hoạt động 3: Thực hành gấp nháp
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng gấp nháp.
GV nhận xét, uốn nắn những chỗ còn sai sót.
- GV tổ chức cho cả lớp gấp nháp.
GV theo dõi, uốn nắn.
4 Củng cố
- Tên lửa được gấp từ tờ giấy hình gì?
- Tên lửa gồm có mấy phần?
- Gấp tên lửa được tiến hành theo mấy bước?
Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò:
- Về thực hành gấp nhiều lần cho thành thạo.
- Hát.
- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho GV.
HS quan sát.
- Dài giống mũi tên.
- Màu đỏ.
- Hình chữ nhật.
- HS quan sát.
- HS quan sát.
Lớp nhận xét.
- Cả lớp tiến hành gấp nháp.
Hình chữ nhật.
- 2 phần.
- 2 bước.
Lop2.net
Trang 6Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 2011 Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I.MỤC TIÊU:
- Biết viết các số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số Biết so sánh các số trong phạm vi 100
- Bài tập cần làm 1, 3, 4, 5
II CHUẨN BỊ:
- Kẻ bảng nội dung bài 1 2 hình vẽ , 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
Đọc – Viết – Cấu tạo số có 2 chữ số :
Bài 1 : - Yêu cầu đọc tên các cột trong bảng
- Hãy nêu cách viết số 85 ?
- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số ?
- Nêu cách đọc số 85 ?
Bài 3: So sánh số có 2 chữ số
- Viết lên bảng yêu cầu nêu dấu cần điền
*Kết luận :Khi so sánh một tổng với 1số ta
thực hiện phép cộng trước rồi mới so sánh
Bài 4: Thứ tự các số có 2 chữ số
- Yêu cầu học sinh th/hiện bảng con
Bài 5: Gv nêu yêu cầu
3) Củng cố - Dặn dò:
- Cách so sánh hai số
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Ch/bị bài sau : Số hạng – Tổng
Hs th/hiện bảng con : Viết số liền trước các
số 35,80, …
- Chục , đơn vị , đọc số , viết số
- 8 chục , 5 đơn vị Viết 85 Đọc : Tám mươi lăm
- Viết 8 trước sau đó viết 5 bên phải
- Viết chữ số hàng chục trước sau đó viết chữ số hàng đơn vị
- Tương tự : 36 = 30 +6
71 = 70 +1
94 = 90 +4 -Lớp làm vào vở
- 3 em chữa bài miệng -Điền dấu <, >, =
- Vì 3 = 3 và 4 < 8 nên ta có 34 < 38
- Vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85
- Thực hiện phép cộng 80 + 6 = 86
- Tương tự 72 > 70 27 < 72 68 = 68
-Hs th/hiện bảng con : Kết quả là :
a/ 28 , 33 , 45 , 54 b/ 54 , 45 , 33 , 28
- Học sinh làm miệng bài tập 5
- Thứ tự các số khi điền vào ô trống là
67 ; 70 ; 76 ; 80 ; 84 ; 90 ; 93 ; 97 ; 100
Trang 7
Kể chuyện: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I.MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi bức tranh kể lại được từng đọan của câu chuyện
- Học sinh khá giỏi biết kể tòan bộ câu chuyện
II CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài mới
Hướng dẫn kể chuyện :
* Kể theo tranh:
- Bài tập 1: ( Miệng)
- Mời 4 em tiếp nối nhau lên kể trước lớp
theo nội dung của 4 bức tranh (HSTB)
-Yêu cầu lớp lắng nghe và nhận xét sau
mỗi lần có học sinh kể
* Kể theo nhóm :
GV treo tranh lên bảng lớp
- Yêu cầu chia nhóm , dựa vào tranh minh
họa và các gợi ý để kể cho các bạn trong
nhóm cùng nghe
Kể lại toàn bộ câu chuyện:(dành cho
HSKG)
- Yêu cầu phân vai dựng lại câu chuyện
- Chọn một số em đóng vai
- Hướng dẫn nhận vai
- Lần 1 : Giáo viên làm người dẫn chuyện
cho học sinh nhìn vào sách
- Lần 2 : Yêu cầu 3 em đóng vai không
nhìn sách
- Hướng dẫn lớp bình chọn người đóng
vai hay nhất
3) Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng
nghe
-Ch/bị bài sau : Phàn thưởng
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Bốn em lần lượt kể lại câu chuyện
- HS nhận xét bạn kể
- Chia thành các nhóm mỗi nhóm 4 em lần lượt từng em nối tiếp nhau kể từng đoạn theo tranh
- Quan sát và trả lời câu hỏi : Cậu bé đang đọc sách -Cậu đang ngáp ngủ -Cậu bé không chăm học -Thực hành nối tiếp kể lại cả câu chuyện
- Ba em lên đóng 3 vai ( Người dẫn chuyện , bà cụ
và cậu bé )
- Ghi nhớ lời của vai mình đóng ( người dẫn chuyện , thong thả chậm rải Cậu bé : tò mò , ngạc nhiên Bà cụ : ôn tồn , hiền hậu )
-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn kể
Lop2.net
Trang 8Thứ tư, ngày 24 tháng 8 năm 2011
Tập đọc: TỰ THUẬT
I Mục tiêu :
- Đọc đúng và rõ ràng tòan bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu
và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong câu chuyện ; bước đầu có khái niệm về
tự thuật ( lý lịch) (Trả lời được những câu hỏi trong SGK)
II.Chuẩn bị :
- HS bản tự thuật của bản thân
III Các họat động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- GV đọc mẫu :
- Mời học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm từ khó : Tự thuật
,Hàn Thuyên, Hoàn Kiếm
- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu học
sinh đọc
Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ hướng dẫn ngắt giọng theo
dấu phân cách , hướng dẫn cách đọc ngày ,
tháng , năm - Yêu cầu đọc theo nhóm
nhóm
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu lớp đọc thầm cả bài
Em biết gì về bạn Thanh Hà ? Tên bạn là
gì ?
- Bạn sinh ngày , tháng , năm nào ?
- Nhờ đâu mà em biết các thông tin về bạn
Thanh Hà ?
- Yêu cầu lưu ý đến các thông tin về mối
quan hệ các đơn vị hành chính trong bài
- Dùng sơ đồ vẽ sẵn các mối quan hệ để
giải thích
- Hãy nêu địa chỉ nhà em ở ?
- Yêu cầu lớp chia ra các nhóm để tự thuật
về bản thân
- Đặt câu hỏi chia nhỏ bài tự thuật theo
từng mục để gợi ý cho học sinh
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
-Ch/bị : Ngày hôm qua đâu rồi
-2 Hs đọc đoạn 2,3 và trả lời câu hỏi 3,4
- Nối tiếp nhau đọc từng câu , lớp đọc đồng thanh
- Lần lượt HS đọc
- HS luyện đọc câu khó
-Thi đọc cá nhân
-Cả lớp đọc thầm cả bài -Lần lượt từng em nói từng chi tiết về bạn Thanh
Hà , sau đó 2 em nói tổng hợp các thông tin về bạn Thanh Hà
- Nhờ vào bản tự thuật
- Nêu địa chỉ về nhà ở của mình
- Lớp chia nhóm tự thuật trong nhóm
- Mỗi nhóm cử cử ra 2 bạn , 1 bạn thi tự thuật về mình , 1 bạn thi thuật lại về 1 bạn trong nhóm của mình
Trang 9Toán : SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu :
- Biết số hạng, tổng.Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài tóan có lời văn bằng một phép cộng
-Bài tập cần làm : Bài 1,2, 3
II.Chuẩn bị : - Viết sẵn nội dung bài 1 sách giáo khoa Thanh kẻ ghi sẵn : Số hạng – Tổng III Các họat động dạy và học
1.KT bài cũ :
2.Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu thuật ngữ Số hạng- Tổng
-Ghi bảng : 35 + 24 = 59 yêu cầu đọc phép
tính trên
- Trong phép tính 35 + 24 = 59 thì 35 gọi là
số hạng , 24 là số hạng và 59 gọi là Tổng
* Giới thiệu tương tự với phần tính dọc
- 35 + 24 bằng bao nhiêu ?
- 59 gọi là tổng , 35 + 24 = 59 nên 35 + 24
cũng được gọi là tổng
-Yêu cầu nêu tổng của phép cộng
HĐ2 Thực hành
Bài 1 : GV treo bảng phụ lên bảng.
- Yêu cầu đọc tên các số hạng của phép cộng
12 + 5 = 17
- Tổng của phép cộng là số nào ?
- Muốn tính tổng ta làm như thế nào ?
-Yêu cầu lớp thực hiện
Bài 2: HS thực hiện bảng con.
- Yêu cầu nêu đầu bài đọc phép tính mẫu
nhận xét về cách trình bày của phép tính mẫu
.- Yêu cầu lớp tự làm bài vào bảng con
- Gọi học sinh nêu cách viết , cách thực hiện
phép tính 30 + 28 và 9 + 20
- Củng cố cho HS cách đặt tính và tính
Bài 3 : HS thực hiện vào vở.
- Yêu cầu đọc đề bài
H Bài toán cho biết gì ?
H Bài toán hỏi gì ?
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở.1Hs làm vào
bảng phụ
- GV chấm chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò:
- Thành phần phép cọng
*Nhận xét đánh giá tiết học
–Ch/bị : Luyện tập
- Hs th/hiện bảng con bài 2 (4 )
- 35 cộng 24 bằng 59
- Tổng là kết quả của phép cộng
- Bằng 59
- Tổng là 59 , tổng là 35 + 24
- Đó là 12 và 5
- Là số 17
- Lấy các số hạng cộng với nhau
- Lớp nêu miêng KQ (Ưu tiên HSTB trình bày):
69, 27, 65
- 1 em lên làm bài trên bảng
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Thực hành làm vào bảng con
- Viết 30 rồi viết 28 sao cho 8 thẳng cột với 0 và 2 thẳng cột với 3 viết dấu + kẻ vạch ngang và tính
- Tương tự với phép tính còn lại
- 1 HS đọc bài toán
- Buổi sáng bán được 12 xe đạp, buổi chiều bán được 20 xe đạp
- Cả 2 buổi cửa hàng bán được bao nhiêu xe đạp? Bài giải
Số xe đạp cả 2 buổi cửa hàng bán được là:
12 + 20 = 32 ( Xe đạp) Đáp số: 32Xe đạp
Lop2.net
Trang 10Chính tả(Tập chép) CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác bài chính tả (SGK) ; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được bài tập 2,3,4
II Chuẩn bị :- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép và các bài tập 2 và 3
III Các họat động dạy và học.
1 Bài mới:
a) Nêu y/cầu việc học môn Chính tả
b) Hướng dẫn tập chép :
GV treo bảng phụ lên
*) Ghi nhớ nội dung đoạn chép :
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu 3Hs đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo
-Đoạn văn trên chép từ bài tập đọc nào ?
-Đoạn chép là lời của ai nói với ai ? Bà cụ nói gì
với cậu bé ?
Hướng dẫn cách trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Chữ đầu đoạn , đầu câu viết như thế nào ?
Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Chép bài : - Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
Soát lỗi : Đọc lại để học sinh dò bài , tự k/tra lỗi
*) Chấm bài : -Thu vở học sinh chấm điểm và
nhận xét từ 10 – 15 bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Nhận xét bài học sinh và chốt lại lời giải đúng
*Bài 3: - Nêu yêu cầu của bài tập.
-Hướng dẫn đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào
chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng
-Yêu cầu lớp làm vào bảng con
-Gọi 3 em đọc lại , viết lại đúng thứ tự 9 chữ cái
-Xóa dần bảng cho học thuộc từng phần bảng
chữ cái
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Ch/bị : Nghe viết :Ngày hôm qua
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- Ba học sinh đọc lại bài
- Bài có công mài sắt có ngày nên kim
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy nhẫn nại kiên trì thì việc gì cũng thành công
- Đoạn văn có 2 câu
- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con .mài , ngày , cháu , sắt
- Nhìn bảng chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm vào vở
- Kim khâu , cậu bé , kiên trì , bà cụ
-Một em nêu bài tập 3 sách giáo khoa
- Học sinh làm vào bảng con
- Viết : a , ă, â, b , c , d , đ , e, ê -Em khác nhận xét bài làm của bạn