Đòn bẩy kinh doanh và sử dụng vốn
Trang 25.1.1 Đòn bẩy hoạt động - DOL
Trang 3 Thuật ngữ:
P.Q : Tổng doanh thu
FC + VC.Q : Tổng chi phí
EBIT : Thu nhập hoạt động
EBIT = 0 : Điểm hòa vốn
Trang 5VD đòn bẩy hoạt động của Công ty có FC lớn:
Q Q.VC FC Q.VC+FC Q.P Lãi (lỗ)
20.000 16.000 60.000 76.000 40.000 -36.000 40.000 32.000 60.000 92.000 80.000 -12.000
60.000 48.000 60.000 108.000 120.000 12.000 80.000 64.000 60.000 124.000 160.000 36.000 100.000 80.000 60.000 140.000 200.000 60.000
Trang 6Hình ảnh đòn bẩy hoạt động với FC lớn:
Q.VC+FC
Q.P
Điểm hòa vốn
Trang 8VD đòn bẩy hoạt động của Công ty thận trọng:
Q Q.VC FC Q.VC+FC Q.P Lãi (lỗ)
0 0 12.000 12.000 0 -12.00020.000 32.000 12.000 44.000 40.000 -4.00030.000 48.000 12.000 60.000 60.000 040.000 64.000 12.000 76.000 100.000 4.00060.000 96.000 12.000 108.000 120.000 12.00080.000 128.000 12.000 140.000 160.000 20.000100.000 160.000 12.000 172.000 200.000 28.000
Trang 9lỗ
Trang 10Xác định mức đòn bẩy hoạt động (DOL)
Degree of Operating Leverage – DOL
DOL= % thay đổi thu nhập hoạt động
% tăng sản lượng
Hoặc DOL = Q(P –VC)
Q(P –VC) - FC
Trang 11So sánh thu nhập (lỗ) hoạt động của 2 Công ty
Trang 12Khi Q tăng từ 80.000 lên 100.000
Trang 135.1.2 Đòn bẩy tài chính
Nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu vốn:
Sự ổn định của doanh thu và thu nhập
Cơ cấu tài sản
Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành
Tỷ suất lợi nhuận
Thuế thu nhập
Thái độ của người cho vay
Trang 14 EAT : Thu nhập sau thuế
EPS : Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
Trang 152 PA cơ cấu tài trợ của công ty có tổng TS 200trđ
50.000.000(Lãi vay: 4trđ)
Cổ phần
thường
50.000.000(8.000CP x 6250đ)
150.000.000(24.000CP x 6250đ)
Tổng TS 200.000.000 200.000.000
Thuế suất thuế TNDN: 50%
Trang 16Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=0
Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng
Trang 17Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=12tr
Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng
Trang 18Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=16tr
Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng
Trang 19Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=36tr
Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng
Trang 20Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=60tr
Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng
Trang 21Hình ảnh 2 PA tài trợ với EBIT và EPS
Trang 22Degree of Financial Leverage - DFL
Trang 23DFL của 2 PA tài trợ tại mức EBIT = 36trđ
Trang 24P/T
=
1 - HN
P’ T
Trang 250.(N+C)–N.i)/C](1-t%) = [P’
Nếu P’
0<i Hệ số đòn bẩy âm
Trang 26Thu nhập trước lãi và thuế (EBIT)
Lãi vay (I)
Thu nhập trước thuế (EBT)
Thuế TN doanh nghiệp (T = 50%)
Thu nhập sau thuế (EAT)
Số CP
Thu nhập trên mỗi CP (EPS)
160.000.00060.000.00064.000.00036.000.00036.000.00012.000.00024.000.00012.000.00012.000.000
8.0001.500
DOL
DFL
Trang 28Degree of Total Leverage - DTL
Trang 29Công ty có DOL và DFL khi tăng sản lượng
Chỉ tiêu 80.000 sp 100.000 sp
Doanh thu với g=2.000đ/sp 160.000.000 200.000.000
Định phí (F) 60.000.000 60.000.000 Tổng biến phí (v=800đ/sp) 64.000.000 80.000.000
Thu nhập hoạt động = EBIT 36.000.000 60.000.000
Lãi vay (I) 12.000.000 12.000.000 Thu nhập trước thuế (EBT) 24.000.000 48.000.000
Thuế (T) 50% 12.000.000 24.000.000 Thu nhập sau thuế (EAT) 12.000.000 24.000.000
Thu nhập trên mỗi Cổ phiếu (EPS) 1.500 3.000
Trang 30Degree of Total Leverage - DTL
Trang 31 Chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại
Chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới
Chi phí sử dụng vốn bình quân (tham khảo)
Trang 32Chi phí sử dụng vốn là gì?
Chi phí sử dụng vốn chính là tỷ lệ sinh lời cần thiết
của khoản vốn mà người sở hữu yêu cầu
Trang 33COST OF LONG-TERM CAPITAL
Long-Term Capital
Long-Term Debt Preferred Stock Common Stock
Retained Earnings New Common Stock
Trang 34Chi phí sử dụng vốn của Công ty Việt An:
Chỉ tiêu Ký hiệu Chi phí
sau thuế(%)
Trọng số(%)
Chi phí bình quân(%)
Trang 355.2.2 Chi phí sử dụng vốn vay (Kd)
Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế thu nhập
chính là lãi suất vay danh nghĩa
Chi phí sử dụng vốn vay sau khi tính thuế thu
nhập (Kd) được xác định:
K = Y (1-T)
CFSD vốn vay trước khi tính thuế
CFSD vốn vay
sau khi
tính thuế = X (1 - Thuế suấtThuế TNDN )
Trang 36Chi phí sử dụng Nợ của Công ty Việt An:
Mệnh giá trái phiếu: 1.000.000đ
Lãi trả hàng năm cho trái phiếu: 101.500đ
Thời hạn trái phiếu: 20 năm
Giá bán trái phiếu: 940.000đ
Lãi suất (Y) của khoản vay bằng phát hành trái
phiếu nói trên là bao nhiêu phần trăm?
Có thể sử dụng giá trị thời gian để xác định Lãi suất (Y) của khoản vay bằng phát hành trái phiếu nói trên
Thử và sai
Trang 37Chi phí sử dụng Nợ của Công ty Việt An:
Y =
Khoản trả lãihàng năm +
Trang 38Chi phí sử dụng vốn vay (Kd) sau thuế của Việt An
Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế thu nhập
chính là lãi suất vay Y = 10,84%
Chi phí sử dụng vốn vay (Kd) sau khi tính thuế
thu nhập với thuế suất thuế thu nhập công ty là 35% được xác định như sau:
Kd = Y (1-T) = 10,84% (1-35%)
= 7,05%
Trang 39 Trong đó:
Kp : CF sử dụng vốn cổ phần ưu đãi
P : lợi tức cố định trên một cổ phần ưu đãi
G : giá phát hành cổ phiếu ưu đãi
f : tỷ lệ chi phí phát hành cổ phiếu
5.2.3 Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi
KP = P
G(1-f)
Trang 40Đối với công ty Việt An, ta có :
Trang 415.2.4 Chi phí sử dụng vốn CP phổ thông
Trong đó:
Ke : CF sử dụng vốn cổ phần phổ thông
D : lợi tức trên một cổ phần phổ thông
P0 : thị giá hiện hành của cổ phiếu thường
g : tỷ lệ tăng trưởng ổn định của lợi tức
Ke = D
Trang 42CF sử dụng vốn CP phổ thông của Việt An
Trang 435.2.4 CFSD CP phổ thông – tiếp cận CAPM
Trang 44Tiếp cận CAPM với trường hợp Việt An
Rf : lợi tức phi rủi ro = 5,5%
Trang 455.2.5 Chi phí sử dụng thu nhập giữ lại
Ks = Krf +RP = (D/P) + g = LSTP + %(bù RR)
Trong đó
Ks : chi phí của lợi nhuận giữ lại
Krf : tỷ lệ sinh lời ở mức không có rủi ro
(thường bằng lãi suất kho bạc nhà nước)
RP: rủi ro bù trừ (tăng hoặc giảm theo lãi suất thị trường)
Trang 465.2.6 Chi phí sử dụng vốn CP phổ thông mới
Kn : CF sử dụng vốn cổ phần phổ thông mới
D : lợi tức trên một cổ phần phổ thông
P : giá phát hành cổ phiếu thường
f : tỷ lệ CF phát hành cổ phiếu thường
g : tỷ lệ tăng trưởng ổn định của lợi tức
Kn = D
P(1-f) +g
Trang 47CF vốn CP phổ thông mới của Việt An
= 12,6%
Trang 485.2.7 Chi phí sử dụng vốn bq gia quyền
Trang 49Chi phí sử dụng vốn của Công ty Việt An:
Chỉ tiêu Ký hiệu Chi phí
sau thuế(%)
Trọng số(%)
Chi phí bình quân(%)
Trang 50Khi cấu trúc vốn công ty thay đổi
40 60
2,8 7,5 10,3
Phương án tài chính III
Nợ
Vốn CSH
Chi phí BQ gia quyền
9,0 15,0
60 40
5,4 6,0 11,4
Trang 51Đường chi phí vốn …
Chi phí vốn CSH
Chi phí vốn BQ gia quyền Chi phí nợ
Điểm chi phí vốn tối thiểu
Hỗn hợp nợ – vốn CSH (%)
Chi phí vốn
(%)
Trang 52Risk and the Cost of Capital
Trang 535.2.8 Thu hút vốn và quyết định đầu tư
lãi suất giảm &
giá cổ phiếu tăng
Trang 5410 5 4 20 11 20 15 10
95
Trang 55Chi phí vốn và dự án đầu tư …
K a = 10,41% Chi phí vốn bình quân gia quyền
Trang 57Frequently Asked Question