1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đòn bẩy kinh doanh và sử dụng vốn

57 462 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đòn bẩy kinh doanh và sử dụng vốn
Trường học Học Viện Quản Trị Kinh Doanh - ĐH Tài Chính Marketing
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Báo cáo môn học
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đòn bẩy kinh doanh và sử dụng vốn

Trang 2

5.1.1 Đòn bẩy hoạt động - DOL

Trang 3

 Thuật ngữ:

 P.Q : Tổng doanh thu

 FC + VC.Q : Tổng chi phí

 EBIT : Thu nhập hoạt động

 EBIT = 0 : Điểm hòa vốn

Trang 5

VD đòn bẩy hoạt động của Công ty có FC lớn:

Q Q.VC FC Q.VC+FC Q.P Lãi (lỗ)

20.000 16.000 60.000 76.000 40.000 -36.000 40.000 32.000 60.000 92.000 80.000 -12.000

60.000 48.000 60.000 108.000 120.000 12.000 80.000 64.000 60.000 124.000 160.000 36.000 100.000 80.000 60.000 140.000 200.000 60.000

Trang 6

Hình ảnh đòn bẩy hoạt động với FC lớn:

Q.VC+FC

Q.P

Điểm hòa vốn

Trang 8

VD đòn bẩy hoạt động của Công ty thận trọng:

Q Q.VC FC Q.VC+FC Q.P Lãi (lỗ)

0 0 12.000 12.000 0 -12.00020.000 32.000 12.000 44.000 40.000 -4.00030.000 48.000 12.000 60.000 60.000 040.000 64.000 12.000 76.000 100.000 4.00060.000 96.000 12.000 108.000 120.000 12.00080.000 128.000 12.000 140.000 160.000 20.000100.000 160.000 12.000 172.000 200.000 28.000

Trang 9

lỗ

Trang 10

Xác định mức đòn bẩy hoạt động (DOL)

Degree of Operating Leverage – DOL

DOL= % thay đổi thu nhập hoạt động

% tăng sản lượng

Hoặc DOL = Q(P –VC)

Q(P –VC) - FC

Trang 11

So sánh thu nhập (lỗ) hoạt động của 2 Công ty

Trang 12

Khi Q tăng từ 80.000 lên 100.000

Trang 13

5.1.2 Đòn bẩy tài chính

Nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu vốn:

 Sự ổn định của doanh thu và thu nhập

 Cơ cấu tài sản

 Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành

 Tỷ suất lợi nhuận

 Thuế thu nhập

 Thái độ của người cho vay

Trang 14

 EAT : Thu nhập sau thuế

EPS : Thu nhập trên mỗi cổ phiếu

Trang 15

2 PA cơ cấu tài trợ của công ty có tổng TS 200trđ

50.000.000(Lãi vay: 4trđ)

Cổ phần

thường

50.000.000(8.000CP x 6250đ)

150.000.000(24.000CP x 6250đ)

Tổng TS 200.000.000 200.000.000

Thuế suất thuế TNDN: 50%

Trang 16

Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=0

Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng

Trang 17

Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=12tr

Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng

Trang 18

Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=16tr

Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng

Trang 19

Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=36tr

Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng

Trang 20

Tác động của PA tài trợ đến EPS với EBIT=60tr

Chỉ tiêu PA1 - SD Nợ lớn PA2 - thận trọng

Trang 21

Hình ảnh 2 PA tài trợ với EBIT và EPS

Trang 22

Degree of Financial Leverage - DFL

Trang 23

DFL của 2 PA tài trợ tại mức EBIT = 36trđ

Trang 24

P/T

=

1 - HN

P’ T

Trang 25

0.(N+C)–N.i)/C](1-t%) = [P’

Nếu P

0<i Hệ số đòn bẩy âm

Trang 26

Thu nhập trước lãi và thuế (EBIT)

Lãi vay (I)

Thu nhập trước thuế (EBT)

Thuế TN doanh nghiệp (T = 50%)

Thu nhập sau thuế (EAT)

Số CP

Thu nhập trên mỗi CP (EPS)

160.000.00060.000.00064.000.00036.000.00036.000.00012.000.00024.000.00012.000.00012.000.000

8.0001.500

DOL

DFL

Trang 28

Degree of Total Leverage - DTL

Trang 29

Công ty có DOL và DFL khi tăng sản lượng

Chỉ tiêu 80.000 sp 100.000 sp

Doanh thu với g=2.000đ/sp 160.000.000 200.000.000

Định phí (F) 60.000.000 60.000.000 Tổng biến phí (v=800đ/sp) 64.000.000 80.000.000

Thu nhập hoạt động = EBIT 36.000.000 60.000.000

Lãi vay (I) 12.000.000 12.000.000 Thu nhập trước thuế (EBT) 24.000.000 48.000.000

Thuế (T) 50% 12.000.000 24.000.000 Thu nhập sau thuế (EAT) 12.000.000 24.000.000

Thu nhập trên mỗi Cổ phiếu (EPS) 1.500 3.000

Trang 30

Degree of Total Leverage - DTL

Trang 31

 Chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại

 Chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới

 Chi phí sử dụng vốn bình quân (tham khảo)

Trang 32

Chi phí sử dụng vốn là gì?

 Chi phí sử dụng vốn chính là tỷ lệ sinh lời cần thiết

của khoản vốn mà người sở hữu yêu cầu

Trang 33

COST OF LONG-TERM CAPITAL

Long-Term Capital

Long-Term Debt Preferred Stock Common Stock

Retained Earnings New Common Stock

Trang 34

Chi phí sử dụng vốn của Công ty Việt An:

Chỉ tiêu Ký hiệu Chi phí

sau thuế(%)

Trọng số(%)

Chi phí bình quân(%)

Trang 35

5.2.2 Chi phí sử dụng vốn vay (Kd)

 Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế thu nhập

chính là lãi suất vay danh nghĩa

 Chi phí sử dụng vốn vay sau khi tính thuế thu

nhập (Kd) được xác định:

K = Y (1-T)

CFSD vốn vay trước khi tính thuế

CFSD vốn vay

sau khi

tính thuế = X (1 - Thuế suấtThuế TNDN )

Trang 36

Chi phí sử dụng Nợ của Công ty Việt An:

 Mệnh giá trái phiếu: 1.000.000đ

 Lãi trả hàng năm cho trái phiếu: 101.500đ

 Thời hạn trái phiếu: 20 năm

 Giá bán trái phiếu: 940.000đ

Lãi suất (Y) của khoản vay bằng phát hành trái

phiếu nói trên là bao nhiêu phần trăm?

 Có thể sử dụng giá trị thời gian để xác định Lãi suất (Y) của khoản vay bằng phát hành trái phiếu nói trên

Thử và sai

Trang 37

Chi phí sử dụng Nợ của Công ty Việt An:

Y =

Khoản trả lãihàng năm +

Trang 38

Chi phí sử dụng vốn vay (Kd) sau thuế của Việt An

 Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế thu nhập

chính là lãi suất vay Y = 10,84%

 Chi phí sử dụng vốn vay (Kd) sau khi tính thuế

thu nhập với thuế suất thuế thu nhập công ty là 35% được xác định như sau:

Kd = Y (1-T) = 10,84% (1-35%)

= 7,05%

Trang 39

 Trong đó:

 Kp : CF sử dụng vốn cổ phần ưu đãi

 P : lợi tức cố định trên một cổ phần ưu đãi

 G : giá phát hành cổ phiếu ưu đãi

 f : tỷ lệ chi phí phát hành cổ phiếu

5.2.3 Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi

KP = P

G(1-f)

Trang 40

Đối với công ty Việt An, ta có :

Trang 41

5.2.4 Chi phí sử dụng vốn CP phổ thông

 Trong đó:

 Ke : CF sử dụng vốn cổ phần phổ thông

 D : lợi tức trên một cổ phần phổ thông

 P0 : thị giá hiện hành của cổ phiếu thường

 g : tỷ lệ tăng trưởng ổn định của lợi tức

Ke = D

Trang 42

CF sử dụng vốn CP phổ thông của Việt An

Trang 43

5.2.4 CFSD CP phổ thông – tiếp cận CAPM

Trang 44

Tiếp cận CAPM với trường hợp Việt An

 Rf : lợi tức phi rủi ro = 5,5%

Trang 45

5.2.5 Chi phí sử dụng thu nhập giữ lại

Ks = Krf +RP = (D/P) + g = LSTP + %(bù RR)

Trong đó

 Ks : chi phí của lợi nhuận giữ lại

 Krf : tỷ lệ sinh lời ở mức không có rủi ro

(thường bằng lãi suất kho bạc nhà nước)

 RP: rủi ro bù trừ (tăng hoặc giảm theo lãi suất thị trường)

Trang 46

5.2.6 Chi phí sử dụng vốn CP phổ thông mới

 Kn : CF sử dụng vốn cổ phần phổ thông mới

 D : lợi tức trên một cổ phần phổ thông

 P : giá phát hành cổ phiếu thường

 f : tỷ lệ CF phát hành cổ phiếu thường

 g : tỷ lệ tăng trưởng ổn định của lợi tức

Kn = D

P(1-f) +g

Trang 47

CF vốn CP phổ thông mới của Việt An

= 12,6%

Trang 48

5.2.7 Chi phí sử dụng vốn bq gia quyền

Trang 49

Chi phí sử dụng vốn của Công ty Việt An:

Chỉ tiêu Ký hiệu Chi phí

sau thuế(%)

Trọng số(%)

Chi phí bình quân(%)

Trang 50

Khi cấu trúc vốn công ty thay đổi

40 60

2,8 7,5 10,3

Phương án tài chính III

Nợ

Vốn CSH

Chi phí BQ gia quyền

9,0 15,0

60 40

5,4 6,0 11,4

Trang 51

Đường chi phí vốn …

Chi phí vốn CSH

Chi phí vốn BQ gia quyền Chi phí nợ

Điểm chi phí vốn tối thiểu

Hỗn hợp nợ – vốn CSH (%)

Chi phí vốn

(%)

Trang 52

Risk and the Cost of Capital

Trang 53

5.2.8 Thu hút vốn và quyết định đầu tư

lãi suất giảm &

giá cổ phiếu tăng

Trang 54

10 5 4 20 11 20 15 10

95

Trang 55

Chi phí vốn và dự án đầu tư …

K a = 10,41% Chi phí vốn bình quân gia quyền

Trang 57

Frequently Asked Question

Ngày đăng: 19/11/2013, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh đòn bẩy hoạt động với FC lớn: - Đòn bẩy kinh doanh và sử dụng vốn
nh ảnh đòn bẩy hoạt động với FC lớn: (Trang 6)
Hình ảnh Công ty thận trọng: - Đòn bẩy kinh doanh và sử dụng vốn
nh ảnh Công ty thận trọng: (Trang 9)
Hình ảnh 2 PA tài trợ với EBIT và EPS - Đòn bẩy kinh doanh và sử dụng vốn
nh ảnh 2 PA tài trợ với EBIT và EPS (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w