Giới thiệu bài: Để giúp các con hiểu và nắm chắc cách giải bài toán về nhiều hơn hôm nay chúng ta 20 cùng nhau học tiết luyện tập.. Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng * P.P[r]
Trang 1MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 21 - Tuần 5 Tên bài dạy:
I Mục tiêu:
-II Đồ dùng dạy học :
- 5 bó que tính và 13 que tính
- (
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thờ
i
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình
thức tổ chức dạy học tương ứng
Gh
i ch ú
5
phút
1
phút
7
phút
A Kiểm tra bài cũ:
Tính:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta
2 Bài mới:
a)
Bài toán: Có 38 que tính, thêm 25
que tính
que tính?
- Ta $E= 38 + 25
- Gv yêu
ra J %&(
- Có
* P.P kiểm tra, đánh giá.
- 3 hs lên làm bài,
- )C' bài:
+ 3 hs nêu cách làm tính E kì
+ ) $@ nghe và K
xét
+ Gv giá J %&(
* P.P thuyết trình, nêu vấn dề.
- Gv
- Gv ghi M bài lên (
* P.P trực quan, thực hành, vấn đáp.
- Gv nêu bài toán, J
Trang 220
phút
* Gv thao tác và
+ Gộp 8 que tính với 5 que tính
được 13 que tính, ta đổi được 1 bó
(13 que) và 3 que rời.
+ 3 bó que tính cộng 2 bó que
tính bằng 5 bó que tính, them 1 bó
là 6 bó.
+ Vậy 6 bó và 3 que rời là 63 que
tính
b)
38 + 25
38
25
*
5
2
trái, ngang 38
25
63
* 8
@ 1
*3
là 6
* TK= 38 + 25 = 63
* [V& ý hs có @ 1 vào ] các
3 Luyện tập
Bài 1: Tính
28
45
73
48 36 84
68 13 81
18 59 77
58 27 85
38 38 76 28
7
35
68 4 72
78 12 90
68 11 79
14 8 22
48 33 81 Bài 2:
-
`+ / 8 18 48 58 10 88
`+ / 5 26 24 3 28 11
- 1 hs
- que tính con làm V nào?
- Hs thao tác trên hành
- que tính?
- Con hãy nêu cách tìm
ra J %& #(
- 2hs
- Nêu cách S tính
- Nêu cách phép tính
- 2 hs
* P.P hành
- Nêu yêu
- 2 hs lên làm bài,
- )C' bài:
+ 2 hs mình và nêu cách
Trang 3- b&+ tìm ] các >+ / ta $E=
các
Bài 3: R"/ W AB dài 18dm
Bài
18 + 25 = 43 (dm)
R >+ 43 dm
- Gv hoàn thành >g U và cho hs S
< >+ M toánkhác nhau Y< nâng
cao
nhanh
- Bài 4:
8 + 5 > 8 + 4 18 + 9 = 19 + 8
8 + 9 = 9 + 8 18 + 8 < 19 + 9
8 + 5 < 8 + 6 18 + 10 > 17 + 10
- Tính
- So sánh các
E&(
* Gv V' ra < vài phép tính hs
K so sánh
8 + 9 = 9 + 8
trong phép tính
không thay
8 + 5 > 8 + 4 (8 = 8, mà 5 > 4 nên
+ ) $@ K xét, giá
- Nêu yêu
- Các >+ thích N trong bài là >+ V nào?
- Hãy ] và làm bài K >+ 2
- 1 hs lên làm bài vào 2X(
- )C' bài:
+
xét
+ b&+ tìm ] các >+
/ con làm V nào?
-
- con nhiêu dm con làm V nào?
(Ta $E= dài "/
dài "/ V4 BC)
- 1 hs lên làm bài,
- )C' bài và K xét
- Gv hoàn thành >g U và xoá
-
- 2 hs lên làm bài,
Trang 42
phút
8 + 5 > 8 + 4)
18 + 8 < 19 + 9 (2 >+ X 2 trái M& bé
18 + 9 = 19 + 8 (18 < 19 là 1 g 2m0
9 > 8 là 1 g 2m nên 18 + 9 = 19 +
8)
- Hs nêu < >+ phép tính áp
cách so sánh trên
C Củng cố - Dặn dò:
- Cho phép tính: 36 + 27 = 53
- Ôn
- )C' bài:
+ 2 hs mình,
K xét
+ vào bài toán con làm V nào?
+ Có cách nào khác C' không?
-
và R5 hay Sai?
- Sai giúp / # >p' sai
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 22 - Tuần 5 Tên bài dạy:
Trang 5Lớp : 2D LUY tc T ud
(Luyện tập về giải các phép tính cộng có dạng 8 + 5,
28 + 5 và 38 + 25)
I Mục tiêu:
-+ 25
II Đồ dùng dạy học:
- 0 E(
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy
học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú
5
phút
1
phút
27
phút
A Kiểm tra bài cũ:
48
26
74
39 15 54
8 33 41
B Luyện tập:
1.Giới thiệu bài: R giúp các
con có
@ hôm nay chúng ta cùng
nhau
2.Thực hành:
Bài 1: Tính v<(
8 + 2 = 10 8 + 7 = 15
8 + 3 = 11 8 + 8 = 16
8 + 4 = 12 8 + 9 = 17
8 + 5 = 13 8 + 10 = 18
8 + 6 = 14 8 + 0 = 8
-
- Ta tách 2 X >+ sau
Bài 2:
* P.P
- 3hs lên làm ra
- )C' bài:
+ tính và + cK xét, giá
- Gv lên (
- Hs <X 2X BTT $@ 2 K 1
- P.P
- Nêu yêu
- Hs làm bài vào 2X(
- 1 hs
- Con có K xét gì 2M các phép tính trong bài K >+ 1
- Nêu
-
- 2 hs lên
$@ làm bài vào 2X(
Trang 63
phút
35
53
14 52
9 87
28 17 45
68 16 84
- Các phép tính này M& @ 1
vào
Bài 3:
a sau:
Bài
48 + 35 = 83 (dm)
R >+ 83dm
Bài 4: `+F
+6
+14
+17
+5
Bài 5: Khoanh tròn vào
A 68
28 + 4 = ? B 22
C 32
D 24
C Củng cố - Dặn dò:
-
- Ôn
- )C' bài:
+ 2 hs
tính
+ bài
- Con có
- Bài toán
- z' vào tóm a bài 3, S
< M toán
hai
- ) $@ làm bài
- )C' bài, K xét, giá
- +
nào?
( Ta phép tính) + ) $@ làm bài, 1 hs lên làm bài
+ )C' bài, K xét, giá
- Nêu yêu
- ) $@ làm bài
- 1hs xét,
- con - làm V nào? (
18
23
29
43
60
Trang 7* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
………
………
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 23 - Tuần 5 Tên bài dạy:
Lớp : 2D HÌNH ):| NH u7 - H ÌNH 7}
GIÁC
I Mục tiêu:
- Giúp hs
-
II Đồ dùng dạy học:
-
- (
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học tương
ứng
Ghi chú
1
phút
5
phút
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta
quen
hình
2 Giới thiệu hình chữ nhật:
Gv ghi M bài lên (
-
- Gv V' < 2K có /
hình
Trang 85
phút
*
3
- Hình >+ 1, 3 là hcn
b)
N P
D C
M Q
Hình
c)
N K
I H
* Khi
các con
VD: A B
C D
-
-
R5
-
-
Sai
3 Giới thiệu hình tứ giác:
A B
C D
* R_= là hình giác
- bX
VD: 10 <S bàn, <S
0 bìa %&= sách, khung 0
khung
- hs tìm 2 hcn trên 2K K(
+ P.P + Gv V' ra 3 hình khác nhau và yêu
hcn
+ Hs + Gv treo (
-
- 3 hs
- ) $@ U thanh
- P.P + 1 hs lên S tên cho hình
+ Hs
S tên cho hình #(
+ )C' bài và K xét
- Gv
- Gv
Hs
>p
hành toán 2
Trang 920
phút
4 Thực hành:
Bài 1: Dùng
các
a) Hình
A B
C D
b) Hình giác:
N G
E H
Bài 2: Tô màu vào hình giác có
trong
+ Hình a có 1 hình
+ Hình b có 2 hình
+ Hình c có 2 hình
- Gv
- P.P liên Tìm C U 2K xung quanh
/ hcn và hình giác
- 1hs nêu yêu
- 2hs làm (
- Hs 2X(
- )C' bài và K xét
- 1hs
- ) $@ làm bài vào 2X(
- Gv giác)?
Trang 102
phút
Bài 3: w thêm 1 "/ W
trong hình
a) 1 hình
giác
A B
E
C D
b) Ba hình giác
Bài 4: Ghi tên
trong hình sau:
A B
M N
D C
- AB là
ABNM và ABCD
MN là
ABNM và MNCD
- Còn h ình: MNCD và ABCD có
5 Củng cố - Dặn dò:
-
- 1 hs nêu yêu bài
- Gv treo (
- Hs làm bài vào 2X(
- Gv
* 1 hs lên S tên cho hình 2? a
+ + giác.(BED)
* hình 2? a hcn và hình tam giác có chung
nào? (BD)
- 1 hs nêu yêu
- ) $@ làm bài vào 2X(
-
-
* AB, MN là
Còn C hình nào có
-
< hình tam giác v à d
Trang 11án v ào t 4 gi E= A4 RS tên cho 2 hình #(
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 24 - Tuần 5 Tên bài dạy:
I Mục tiêu:
- Giúp hs
bài toán
- Rèn
II Đồ dùng dạy học :
- nam châm ( gài) và các hình %&
- VBTT, E màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học tương
ứng
Ghi chú
5
phút
1
phút
7
phút
A Kiểm tra bài cũ:
T? và S tên cho các h ình
giác và hcn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta
#(
2 Bài mới:
a)
g(
Hàng trên : ——————
Hàng
Nêu thành bài toán:
* P.P kiểm tra, đánh giá.
- 2 hs lên
$@ làm ra nháp
- )C' bài:
+ 2 hs + ) $@ nghe và K xét
+ Gv giá J %&(
* P.P thuyết trình, nêu vấn dề.
- Gv
- Gv ghi M bài lên (
* P.P trực quan, thực hành, vấn đáp.
- Gv nêu bài toán + Hàng trên có 5 %& cam
+ Hàng hàng trên 2 %& cam
- Gv
Trang 1220
phút
Hàng trên có 5 %& cam, hàng
%& cam?
b)
-
trên
-
-
>+ cam X hàng trên
-
Bài
5 + 2 = 7 f%&A
R >+ 7 %& cam
3 Luyện tập
Bài 1:
Hoà có : 6 bút chì màu
Lan g Hoà: 2 bút chì màu
Hoà có : …bút chì màu?
Hoà:
Lan:
Bài Lan có >+ bút chì màu là:
6 + 2 = 8 (bút)
R >+ 8 bút chì
- Hoà có 6 bút chì màu Hoà có ít
nhiêu bút chì màu?
*Gv nói thêm
có
cam Y hàng trên mà còn có
e' ra)
- 2hs
- Phân tích bài toán:
+ + +So sánh >+ cam X hàng + b&+ tìm >+ cam hàng
- ) $@ làm bài vào 2X nháp, 1 hs lên làm bài
* P.P
- 1 hs
- 1 hs
- Bài toán cho (Hoà có 6 bút chì và Lan
g Hoà 2 cái)
-
chì?)
* bX
g các con nên tóm a Y >g U(
+ Nhìn vào >g U / nào
so sánh
bút
Trang 135
phút
Bài 2: Nam có 12 nhãn
Tóm t ắt:
Nam : 12 nhãn 2X(
Bài
12 + 4 = 16 (nhãn 2XA
R >+ 16 nhãn 2X
Bài 3: z cao 95cm :U cao
nhiêu cm?
Tóm tắt:
z cao : 95cm
:U cao g 4cm
:U cao : ?cm
Bài :U cao là:
95 + 4 = 99 (cm)
R >+ 99cm
Bài 4:
+
1 3 5 7 9 11 13 15 17
+ R_= là dãy >+ $ (
+ Các
nhau 2 g 2m(
* Bài thêm:
C Củng cố - Dặn dò:
- Cho tóm a sau:
[@ 2A:
[@ 2B:
-
+ RS < M toán khác trên và
- Nêu yêu
- 2 hs lên
$@ làm bài vào 2X(
- )C' bài:
+ 2 hs mình và nêu cách làm + ) $@ K xét, giá
- Nêu yêu
- 1 hs lên bài vào 2X(
- )C' bài:
+
xét
+ Bài toán (Bài toán
gA
-
- Gv V@ hs cách tìm
- Con có K xét gì 2M dãy
Trang 14-
- RS 2 M toán theo tóm
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
………
………
MÔN: TOÁN
Ngày soạn: 28/ 7/ 2004 Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 24 - Tuần 5 Tên bài dạy:
I Mục tiêu:
Trang 15- Giúp hs
- Rèn
II Đồ dùng dạy học :
- VBTT, E màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy
học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú
5
phút
1
phút
20
ph út
A Kiểm tra bài cũ:
Hàng trên : 15 cây táo
Hàng
Hàng
Bài Hàng
15 + 5 = 20 (cây)
R >+ 20
cây
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
cùng nhau
2 Luyện tập:
Bài 1:
Tóm a (cách 1)
An có : 8 bút chì màu
Bình g An: 4 bút chì màu
Bình có : …bút chì màu?
Tóm a (cách 2)
An:
Bình:
Bài Bình có >+ bút chì màu là:
8 + 4 = 12 (bút)
* P.P kiểm tra, đánh giá.
- 1 hs lên làm ra nháp
- )C' bài:
+ hs + ) $@ nghe và K xét
+ Gv giá J %&(
* P.P thuyết trình, nêu vấn dề.
- Gv
- Gv ghi M bài lên (
- ) $@ <X 2X(
* P.P trực quan, thực hành, vấn đáp.
- 1 hs
- 1 hs
- Bài toán cho
* bX
các con nên tóm a Y >g
U(
+ RS < M toán khác 2
tìm
Trang 16R >+ 12 bút
chì
- An có 8 bút chì màu An có
ít
có bao nhiêu bút chì màu?
Bài 2:
a sau:
Tóm t ắt:
Bài
18 + 2 = 20
R >+ 20
Bài 3:
a sau:
Mai:
:U
Bài :U có >+ nhãn 2X là:
12 + 3 = 15 (nhãn 2XA
R >+ 15 nhãn
2X
Bài 4: R"/ W AB dài 8
cm, "/ W CD dài g
"/ W AB 3cm
a)
nhiêu cm?
b) T? "/ W CD
Bài
a) R"/ W CD dài là:
8 + 3 = 11 (cm) R >+ 11
- Nêu yêu
- RS M toán theo tóm a
- 1 hs lên làm bài vào 2X(
- )C' bài:
+ 1 hs
và nêu cách làm
+ ) $@ K xét, giá
- Nêu yêu
- RS M toán theo tóm a(
- 1 hs lên vào 2X(
- )C' bài:
+
$@ $a nghe và K xét + Bài toán
(Bài toán
gA
-
- Bài toán có (có hai yêu + Tính dài "/ W CD
+ T? "/ W CD)
-
CD ta (Tính dài "/ W CD)
- ) $@ làm bài
- )C' bài
- gì?
(Bài toán
Trang 17b) T? "/ W CD dài
11cm
C
D
C Củng cố - Dặn dò:
-
-
gA
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
...b)
38 + 25
38
25
*
5
2
trái, ngang 38
25
63
*
@
*3
là
* TK= 38 + 25 = 63
*... tập
Bài 1: Tính
28
45
73
48 36 84
68 13 81
18 59 77
58 27 85
38 38 76 28
35
68 72
78 12 90
68... Ngày dạy: tháng năm 2004
Tiết : 22 - Tuần 5< /b> Tên dạy:
Trang 5< /span>Lớp