so sanh hai phan so
Trang 1Thực hiện: Lộc Thị Huệ
Trang 2
Bµi to án : §iÒn dÊu thÝch hîp (< , > )
vµo « vu«ng
3
9
11 3
-13 - 10 ; 2 -4
<
>
<
Trang 31) So sánh hai phân số cùng mẫu
*Quy tắc:
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương,
Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Ví dụ: 7 1
− < − Vì - 7 < - 1
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Trang 4§iÒn dÊu thÝch hîp (>, <) vµo « vu«ng:
?1 SGK/ 22
Bµi tËp 37a (23-sgk)
§iÒn sè thÝch hîp vµo chç trèng:
-10 -9 - 8
TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
; 9
8
−
9
7
−
3
1
−
7
3
7
6
−
11
3
−
11
0
3
2
; 13
7 13
13 13
13
11 ) − < < < < −
Trang 53
−
−
7
4
−
3 7
−
−
Bµi to¸n :
< vì -3 < 4 Em n o có ý ki n?à ế
7
3
−
−
7
3
7
4
4
−
7
3
7
4
−
7
3
−
−
7
4
−
¬ng.
§¸p ¸n:
4 7
−
Trang 61) So sánh hai phân số cùng mẫu
Giải
2) So sánh hai phân số không cùng
mẫu
Bài toán : So sánh hai phân số
3 4
−
4 5
−
và
Quy đồng mẫu các phân số
Vì -15 > -16 nên 3 4
− > −
*Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số không
cùng mẫu, ta viết chúng dưới
dạng hai phân số có cùng một
mẫu dương rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì lớn hơn.
Ta cú: 3 3
−
=
4
5
−
và
−
>
−
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
3 4
−
4 5
−
và
Trang 71 ) So sánh hai phân số cùng
mẫu
*Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số
không cùng mẫu, ta viết chúng
dưới dạng hai phân số có cùng
một mẫu dương rồi so sánh các
tử với nhau: Phân số nào có tử
lớn hơn thì lớn hơn.
2 ) S o sánh hai phân số không
cùng mẫu
?2 So sánh các phân số sau:
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
18
17 12
11 )
−
−
a
72
60 21
14 )
−
−
b
Trang 81) So sánh hai phân số cùng mẫu
2) So sánh hai phân số không
cùng mẫu
Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số
không cùng mẫu, ta viết
chúng dưới dạng hai phân số
có cùng một mẫu dương rồi so
sánh các tử với nhau: Phân số
nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
So sánh các phân số sau với 0:
− Kờ́t quả
5
3
3
2
−
5
−
7
2
−
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
?3
Trang 91) So sánh hai phân số cùng mẫu
2) So sánh hai phân số không cùng mẫu
Nhận xét :
* Phân số có tử và mẫu là hai số
nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số
dương.
* Phân số có tử và mẫu là hai số
ap dụng :
Trong các phân số sau phân số nào dương; phân số nào âm?
60 72
−
−
14 21
−
41 49
7 8
−
0 3
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
< 0
< 0
> 0 > 0
= 0
Trang 10Bài toán 1:Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Trong hai phân số có cùng mẫu, phân số nào có tử lớn
thỡ lớn hơn.
b) Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số
nào có tử lớn thỡ lớn hơn.
c) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta quy
đồng mẫu hai phân số đó rồi so sánh các tử với nhau :
Phân số nào có tử lớn thỡ lớn hơn.
d) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết
chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương
rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn thỡ
lớn hơn.
Đ S
Đ
S
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Tiết 77: Đ6 So sánh phân số
Luyện tập
Trang 114 3
2
3 h h
3 hay
4
LuyÖn tËp cñng cè
Bµi to¸n 2 (Bµi 38a,b SGK)
§¸p ¸n:
TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
Trang 12Bài 3( bài 39 SGK): Lớp 6B có số học
sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng
đá Môn bóng nào được nhiều bạn lớp 6B yêu thích nhất?
TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
4 5
7 10 23
25
Trang 13TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
TiÕt 77: §6 So s¸nh ph©n sè
Giải
So sánh các phân số
Ta có
Vì :
4 7 23
5 10 25
50 < 50 < 50 nên 10 < < 5 25
Trang 14Hướng dẫn về nhà:về làm các bài
tập trong SGK và trong SBT
Trang 15Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các bạn!