1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số phần tử của một tập hợp- Tập hợp con

16 616 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số phần tử của một tập hợp
Tác giả Lộc Thị Huệ
Trường học Trường ĐHSP - ĐHTN
Thể loại Giáo án điện tử
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bai giang dien tu ( viole ) so phan tu cua mot tap hop tap hop con

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP - ĐHTN

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ Thực hiên:Lộc Thị Huệ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi

a, Cĩ mấy cách để viết tập hợp?

b, Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các

phần tử:

A = { x € N / 12< x <16 }

Trả lời:

a, Để viết một tập hợp thường cĩ

hai cách:

-Liệt kê các phần tử của tập hợp đĩ.

-Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các

phần tử của tập hợp đĩ.

b, A = { 13,14,15}

? Tập hợp A vừa tìm được cĩ bao nhiêu phần tử ?

Trang 3

Vậy một tập hợp có thể có bao

nhiêu phần tử?

Làm thế nào để biết được mối quan hệ giữa

hai tập hợp?

Qua bài học trước ta đã được làm quen với tập hợp

Các cách viết tập hợp

Một vấn đề mới đặt ra là:

Trang 4

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

VD : Cho các tập hợp sau

A={5}; B={x, y}; C={1; 2; 3; …; 100}; N={0; 1; 2; 3; 4; …}

Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?

Tập A có 1 phần tử

Tập B có 2 phần tử

Tập C có 100 phần tử

Tập N có vô số phần tử

Trang 5

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D = {0}; E = {bút; thước}; H = {x N/ x 10}

Tập D có 1 phần tử

Tập E có 2 phần tử

Tập H có 11 phần tử

Trang 6

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Tìm số tự nhiên x sao cho x+5=2

Đặt M={xN/x+5=2}

Gọi tập M={xN/x+5=2}

thì tập M có phần tử nào không?

Khơng cĩ số tự nhiên x nào thỏa mãn để x+5=2

Tập hợp khơng cĩ phần tử nào gọi là tập hợp rỗng.

Tập hợp rỗng được kí hiệu là Φ

Chú ý

Trang 7

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Vậy thì một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử ?

Một tập hợp cĩ thể cĩ

một phần tử

cĩ nhiều phần tử,

cĩ vơ số phần tử,

cũng cĩ thể khơng cĩ phần tử nào.

Trang 8

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Bài 17/13/SGK

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp

có bao nhiêu phần tử ?

a Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20

b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6

a, Tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; …; 20}

b, Tập B =

Tập A có 21 phần tử Tập B không có phần tử nào

Trang 9

2 Tập hợp con

F

x y

c

d

E

x y

Tập hợp F gồm những phần tử nào ?

Tập hợp F gồm những phần tử nào ?

F = {x; y; c; d}

Tập hợp E gồm những phần tử nào ?

Tập hợp E gồm những phần tử nào ?

E = {x; y}

Em có nhận xét gì về phần tử của hai tập hợp này ?

Em có nhận xét gì về phần tử của hai tập hợp này ?

Tập E là tập hợp con của tập F

Trang 10

2 Tập hợp con

Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B khi nào ?

Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B khi nào ?

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tâp hợp B thì tập hợp A gọi là con của tâp hợp B

a) Khái niệm: SGK

b) Ký hiệu :

A B; A B: Đọc A là tập con của tập hợp

B hoặc A chứa trong B, hoặc b chứa A

Em hãy lấy ví dụ về tập hợp con của một tập hơp?

Trang 11

2 Tập hợp con

Cho ba tập hợp :

M = {1; 5}; A = {1; 3; 5}; B = {5; 1; 3}

Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai trong ba tâp hợp trên

Tr l i ả ờ

M A; M B; A B; B A

* Chú ý : N u A ế B và B A thì ta nĩi A và B

là hai tập hợp bằng nhau Kí hiệu A = B

Trang 12

Qua bài học cần nắm được:

- Một tập hợp có thể có một phấn tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào Tập hợp rỗng kí hiệu Φ

-Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Kí hiệu: A ⊂ B hay B ⊃ A.

Trang 13

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 19: (13/SGK)

Viết tập A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10,

tập B các số tự nhiên nhỏ hơn 5

Dùng ký hiệu thể hiện mối quan hệ giữa hai tập trên

Tr l i ả ờ A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 ; 7 ; 8 ; 9}

B A B={0; 1; 2; 3; 4}

Trang 14

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1:

Cho tập A = {x; y; m}

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?

mA

0A

xA {x; y}A

{x}A

yA

S S S S Đ

Đ

Trang 15

Nước Diện tích

Bru-nây

Cam-pu-chia

In-đô-nê-xi-a

Lào

Ma-lai-xi-a

6 181 1919 237 330

Mi-an-ma Phi-líp-pin Thái Lan Việt Nam Xin-ga-po

677 300 513 331 1

B = {Xin-ga-po; Bru-nây; Cam-pu-chia}

A = {In-đô-nê-xi-a; Mi–an–ma; Thái Lan; Việt Nam}

Bài 25 (14/SGK):

Viết tập hợp A bốn nước cĩ diện tích lớn nhất,

viết tập hợp B ba nước cĩ diện tích nhỏ nhất

Trang 16

CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

ĐÃ LẮNG NGHE.

Ngày đăng: 14/11/2013, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w