B»ng c¶ thÞ gi¸c ,thÝnh gi¸c vµ khøu gi¸c ngöi 3/Trong câu” Chúng không còn là hồ nước nữa,chúng là những cái giếng không đáy,ở đó ta có thể nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất’’,từ đó c[r]
Trang 1Kiểm tra định ký cuối học kỳ II năm học 2008 - 2009
Môn: Tiếng Việt Lớp 5 ( Thời gian : 60 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: Phần ghi điểm
Lớp:
A-Kiểm tra đọc
I- Đọc thành tiếng : (5 điểm)
II- Đọc thầm và làm bài tập : (5 điểm)
lúc một sâu hơn Chúng không còn là hồ $ nữa,chúng là những cái giếng không đáy,ở
đó ta có thểnhìn thấy bầu trời bên kia trái đất
iàng,gieo xuống nhửng tiếng kêu mát lành,trong veo 13 sớm,khiến tim tôi vang lên dịu dàng những câu thơ không nhớ đã thuộc từ bao giờ
Trẻ con lùa bỏ ra bãi đê Con đê rực lên màu vàng của đàn bò đủng đỉnh ($ Ngỡ
nhẹ; chúng đuổi nhau mãi,đuổi nhau mãi từ ven làng đến tit tắp chân đê
Trong làng,mùi ổi chín quyến rũ.Những buồng chuối trứng cuốc vàng lốm đốm Đâu
Bên bờ nông giang vắt qua cánh đồng,giữa những tốp trẻ con,bay lên những ngọn khói xanh lơ Bọn trẻ xua xua tay vào ngọn khói và hátcau đồng dao nghe vui tai:
Khói về rứa ăn cơm với cá
Khói về ri lấy đá đập đầu
Chúng cứ hát mãi,hát mãi cho đến lúcnhững ngọn khói tan biếnvào không gian mênh
của trẻ và tiếng cựa mình của cây cối,đất đai
Mùa thu Hồn tôi hoá thành chiếc sáo trúcnâng ngang môi cậu bé ngồi vắt vẻo trên + trâu Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê
Theo Nguyễn Trọng Tạo
Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào $ ý trả lời đúng cho từng câu hỏi & đây:
1/ Nên chọn tên nào đặt cho bài văn trên?
a Mùa thu ở làng quê
Trang 2a Chỉ nhữnh cái giếng.
b Chỉ những hồ $
c Chỉ làng quê
4/ Vì sao tác giả có cảm : nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất?
a Vì bầu trời mùa thu rất cao nên tác giả có cảm : đó là bầu trời bên kia trái đất
b Vì bầu trời mùa thu rất xanh nên tác giả có cảm : đó là một bầu trời khác
c Vì những hồ $ in bóng bầu trời là “những cái giếng không đáy’’ nên tác giả có cảm : nhìn thấy ở đó bầu trời bên kia trái đất
5/ Trong bài văn có những sự vật nào K$ nhân hoá?
a Dàn chim nhạn , con đê và những cánh đồng lúa
b Con đê,những cánh đồng lúa và cây cối,đất đai
c Những cánh đồng lúa và cây cối,đất đai
6/ Trong bài văn có mấy từ đồng nghĩa với từ xanh?
a Một từ Đó là từ :
b Hai từ Đó là từ :
c Ba từ Đó là từ :
7/ Trong các cụm từ chiếc dù,chân đê,xua xua tay,những từ nào mang nghĩa chuyển?
a Chỉ có từ chân mang nghĩa chuyển.
b Có hai từ dù và chân mang nghĩa chuyển.
c Cả ba từ dù ,chân ,tay đều mang nghĩa chuyển.
8/ Từ chúng trong bài văn K$ dùng để chỉ những sự vật nào?
a Các hồ $
b Các hồ $ ,bọn trẻ
9/ Trong đoạn thứ nhất(4 dòng đầu)của bài văn,có mấy câu ghép?
a Một câu Đó là câu
b Hai câu Đólà các câu
c Ba câu Đó là các câu
10/ Hai câu”Chúng cứ hát mãi,hát mãi cho đến lúc những ngọn khói tan biến vào không
mãi tiếng ca của bọn trẻ convà tiếng cựa mình của cây cối,đất đai.” liên kết với nhau bằng cách nào?
a Bằng cách thay thế từ ngữ Đólà từ ,thay thếtừ
b Bằng cách lặp từ ngữ Đó là từ
c Bằng cả hai cách thay thế và lặp từ ngữ
B/ Kiểm tra viết :
I/ Chính tả nghe-viết : (5 điểm)
Giáo viênđọc cho học sinh nghe viết bài:út Vịnh (Sách Tiếng Việt lớp 5 Tập II
II/ Tập Làm Văn : (5 điểm)
Đề bài : Em hãy tả quang cảnh em trong giời ra chơi.
Trang 3
Môn : Tiếng Việt Lớp 5
A Kiểm tra đọc : (10 điểm )
I/ Đọc thành tiếng: (5 điểm )
II/ đọc thầm và trả lời câu hỏi: ( 5 điểm )
Câu 1: ý A : ( 0,5 điểm) Câu 6: ý B : ( 0,5 điểm)
Câu 2: ý C : ( 0,5điểm) Câu 7: ý A : ( 0,5 điểm)
Câu 3: ý B : ( 0,5điểm) Câu 8: ý C : ( 0,5 điểm)
Câu 4: ý C : ( 0,5điểm) Câu 9: ý A : ( 0,5 điểm)
Câu 5: ý C : ( 0,5điểm) Câu 10: ý B : ( 0,5 điểm)
B/ Kiểm tra viết : ( 10 điểm )
I/ Chíng tả: ( 5 điểm )
- Bài không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng ,trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai – Lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa
đúng quy định ) Trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn, Trừ 1 điểm
II/ Tập làm văn : ( 5 điểm )
Học Sinh viết theo yêu cầu của đề bài về nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt của bài tập làm văn cụ thể ( Có thể cho theo các mức điểm từ : 0,5 – 1 – 1,5 – 2 – 2,5 5
điểm)
Trang 4Kiểm tra định ký cuối học kỳ II năm học 2008 - 2009
Môn: Toán Lớp 5 ( Thời gian : 60 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: Phần ghi điểm
Lớp:
A Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Khoanh vào $ câu trả lời đúng
1/ Từ 9 giời kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có :
A 10 phút B 20 phút C 30 phút D 40 phút
2/ Chữ số 7 trong số 181, 075 có giá trị là :
A 7 B 7 C 7 D 7
10 100 1000
3/ Một ôtô đi trong 4 giợ K$ 208 km Vận tốc của ôtô đó là:
A 832 km/ giờ B 212 km/ giờ C 52 km/ giờ D 50,2 km/ giờ
4/ Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m Chiều rộng 1,8 m chiều cao 1,2m
là :
A 5,16 m3 B 5,4 m3 C 10,32 m3 D 7,5 m3
5/ Tính kếtt quả 18 : 4 x 1 = ?
5 30
A 675 B 4 C 3 D 9
3 4 300
II/ Phần tự luận : ( 6 điểm)
1/ đặt tính rồi tính:
a) 1,345 + 25,6 + 8,29 b) 78 – 20, 65
c) 13,03 x 0,25 d) 10,6 : 4,24
2/ Một đi từ A lúc 6 giờ 45 phút và đến B lúc 8 giờ 30 phút giữa đó nghỉ 15 phút Hỏi nếu không kể thời gian nghỉ, đó đi quãng AB hết bao nhiêu thời gian ?
3/ Lớp 5A dự định trồng 180 cây, đến nay đã trồng K$ 45 % số cây Hỏi theo dự định lớp 5A còn phải trồng bao nhiêu cây nữa ?
Trang 5Môn : Toán Lớp 5 I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm )
Câu 1: ý D : ( 0,5 điểm)
Câu 2: ý C : ( 0,5điểm)
Câu 3: ý C : ( 1điểm)
Câu 4: ý B : ( 1điểm)
Câu 5: ý A : ( 1điểm)
II/ Phần tự luận : ( 6 điểm ) Câu1/ ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng K$ 0,5 điểm: a) 1,345 b) 78 c) 17,03 d) 10,60 4,24 + 25,6 - 20,05 x 0,25 848
+ 8, 29 57,95 8515 2120 2,5
35,235 3406 2120
4,2575 00
Câu2: ( 1điểm)
Bài giải Thời gian đó đi K$ quãng AB ( không kể thời gian nghỉ) là:
8 giờ 30 phút – ( 6 giờ 45 phút + 15 phút ) = 1 giờ 30 phút (0,75
điểm)
Đáp số: 1 giờ 30 phút ( 0,25 điểm)
Câu 3: ( 3 điểm)
Bài giải
Cách 1:
Số cây lớp 5A đã trồng K$ là: (0,5 điểm)
180 x 45 : 100 = 81 ( cây) (0,5 điểm)
Số cây lớp 5A phải trồng là: (0,5 điểm)
180 – 81 = 99 (cây) (1 điểm)
Đáp số: 99 cây (0,5 điểm)
Cách 2:
Tỉ số phần trăm số cây mà lớp 5A còn phải trồng theo dự định là:(0,5 điểm)
100% - 45% = 55% ( 1 điểm)
Số cây lớp 5A còn phải trồng theo dự định là: ( 0,25 điểm)
180 x 55 : 100 = 99 (cây) (1 điểm )
Đáp số: 99 cây (0,25 điểm)
Trang 6Kiểm tra định ký cuối học kỳ II năm học 2008 - 2009
Môn: Toán Lớp 4 ( Thời gian : 60 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: Phần ghi điểm
Lớp:
A Phần trắc nghiệm: ( Khoanh vào chữ cái đặt $ kết quả đúng )
Bài 1: Chữ số 7 trong số 172869 có giá trị là:
A 700 000 B 70 000 C 7 000 D 700
Bài 2: Phân số 2 bằng phân số nào & đây ?
9
A 5 B 10 C 20 D 14
18 36 25 63
Bài 3: 7 tạ 20 kg = kg
A 700 20 B 700020 C 7 20 D 7020
Bài 4: Kết quả của phép tính 285120 : 216 là;
A 1302 B 1230 C 1032 D 1320
B Phần tự luận:
Bài 1: Tìm X
a) x x 36 = 540 b) x : 35 = 2346
Bài 2: Tính:
a) 7 : 2 : 4 = b) 3 _ 8 =
12 3 5 8 16
Bài 3: Hai thùng chứa 125 lít dầu Trong đó số lít dầu ở thùng thứ nhất bằng 3 số dầu ở
2
thùng thứ hai Hỏi mỗi thùng chứa baô nhiêu lít dầu?
Hết
Trang 7Môn : Toán Lớp 4
A Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm) ( B ) 70 000
Bài 2: ( 1 điểm) ( D ) 14
63
Bài 3: ( 1 điểm ) ( C ) 720
Bài 4 : ( 1 điểm ) ( D ) 1320
B Phần tự luận : ( 6 điểm )
Bài 1: ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng K$ 1 điểm
a) X x 36 = 540 b) X : 35 = 2346
X = 540 x 36 X = 2346 x 35
X = 15 X = 82110 Bài 2: ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng K$ 1 điểm:
a) 2 : 4 : 7 = 2 x 5 : 7 = 10 x 12 = 120 = 10
3 5 12 3 4 12 12 7 84 7
b) 3 _ 5 = 6 _ 5 = 1
8 16 16 16 16
Bài 3: ( 2 điểm )
Bài giải
Ta có sơ đồ :
Thùng 1:
Thùng 2:
Theo sơ đồ , tổng số phần bằng nhau là: ( 0,2 điểm)
3 = 2 = 5 (phần) ( 0,2 điểm)
Số dầu ở thùng thứ nhất là: ( 0,2 điểm)
125 : 5 x 3 = 75 ( lít ) ( 0,5 điểm )
Số dầu ở thùng thứ hai là : ( 0,2 điiểm)
125 - 75 = 50 ( lít) (0,25 điểm) Đáp số : Thùng 1 : 75 lít
Thùng 2 : 50 lít
Trang 8Kiểm tra định ký cuối học kỳ II năm học 2008 - 2009
Môn: Tiếng Việt Lớp 4 ( Thời gian : 60 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: Phần ghi điểm
Lớp:
A Đọc thầm và trả lời câu hỏi :
I/ Đọc thầm bài: Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
(Sách Tiếng Việt lớp 4 tập II Trang 114 ) Ngày 20 tháng 9 năm 1519 , từ cửa biển Xê- vi-la $ Tây Ban Nha, có mộtt chiếc thuyền lớn giong buồm ra khơi Đó là hạm đội do Ma- gien –lăng chỉi huy, với nhiệm
vụ khám phá con biển dẫn đến những vùng đất mới
[K Đại Tây ]3 " Ma-gien-lăng cho đoàn thuyền đi dộc theo bờ biển Nam Mĩ Tới gần mỏm cực nam thì phát hiện một eo biển dẫn tới một đại &3 mênh mông Thấy sóng yên biển lặng, Ma-gien-lăng đặt tên cho đại &3 mmơíi tìm K$ là Thái Bình ]3
Thái Bình ]3 bbát ngát, đi mãi chẳng thấy bờ Thức ănn cạn, $ ngọt hết sạch Thuỷ thủ phải uônggs $ tiẻu, ninh nhừ giày và thắt + da để ăn Mỗi ngày có vài ba chết phải ném xác xuống biển May sao gặp một hòn đảo nhỏ, K$ tiếp tế thức ăn
và $ ngọt, đoàn thám hiểm ổn định K$ tinh thần
lại nảy sinh những khó khăn mới Trong một trận giao tranh với dân đảo tan, Ma-gien-lăng đã bỏ mình, không kịp nhìn thấy kết quả công việc mình làm
Những thuỷ thủ còn lại tiếp tục K ấn Độ ]3 tìm trở về châu Âu Ngày 8 tháng 9 năm 1522 , đoàn thám hiểm chỉ còn một chiếc thuyền với tám thuỷ thủ sống sót cập bờ biển Tây Ban Nha
Chuyến đi đầu tiên vòng quanh thế giới của Ma-gien-lăng kéo dài 1083 ngày, mất bốn
đã hoàn thành sứ mạng, khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình ]3 và nhiều vùng đất mới
Theo Trần Diêu Tần và Đỗ Thái
II/ Dựa vào nội dung của bài đọc, em hãy khôanh tròn vào chữ cái đặt
lời đúng:
Câu 1: Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm giong buồm ra khơi vào ngày nảo ?
A Ngày 9 tháng 2 năm 1519
B Ngày 20 tháng 9 năm 1519
C Ngày 8 tháng 9 năm 1519
Câu 2: Ma-gien-lăng đặt tên cho đại &3 mới tìm K$ là gì ?
A Đại Tây ]3
B ấn Độ ]3
C Thái Bình ]3
Câu 3: Đoàn thám hiểm trở về còn mấy chiếc thuyền và bao nhiêu thuỷ thủ sống sót ?
A Một chiếc thuyền với tám thuỷ thủ sống sót
Trang 9B tán chiếc thuyền với năm thuỷ thủ sống sót
C Năm chiếc thuyền với hai thuỷ thủ sống sót
Câu 4: Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo hành chình nào ?
A Châu Âu - Đại Tây ]3 – Châu Mĩ – Châu Âu
B Châu Âu - Đại Tây ]3 – Thái Bình ]3 – Châu á - Châu Âu
C Châu Âu - Đại Tây ]3 – Châu Mĩ – Thái Bình ]3 – Châu á - ấn độ d3 – Châu Âu
Câu 5: Câu “ Thấy sóng yên biển lặng, Ma-gien-lăng đặt tên cho đại &3 mới tìm
K$ là Thái Bình ]3 ” Trạng ngữ : Thấy sóng yên biển lặng là loại trạng ngữ bổ sung cho câu ý nghĩa gì ?
A Trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
B Trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
C Trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu
Câu 6: Trong câu “ Ma-gien-lăng cho đoàn thuyền đi dọc theo bờ biển Nam Mĩ ” Bộ
phận chủ ngữ là :
A Ma-gien-lăng
B Đoàn thuyền
C Nam Mĩ
Câu 7: Câu “ Trong một trận giao tranh với dân đảo Ma-tan , Ma-gien-lăng đã phải bỏ
mình ” là loại câu gì ?
A Câu hỏi
B Câu kể
C Câu khiến
B Bài kiểm tra viết:
I/Chính tả nghe viết: (5 điểm )
Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết bài “ Con chuồn chuồn E$ ” Sách giáo khoa tiếng việt lớp 4 Tập II Trang 127 Viết đoạn “ Ôi chao ! đang còn phân vân ”
II/ Tập làm văn: ( 5 điểm)
Đề bài: Em hãy tả một con vật mà em yêu thích.
Hết
Trang 10Môn : Tiếng Việt Lớp 4
II/ Đọc thầm và trả lời câu hỏi: ( 5 điểm )
Câu 1: ý B : ( 0,5 điểm)
Câu 2: ý C : ( 0.5 điểm)
Câu 3: ý A : ( 0,5 điểm)
Câu 4: ý C : ( 0,5 điểm)
Câu 5: ý C : ( 0,5 điểm)
Câu 6: ý A : ( 1 điểm)
Câu 7: ý B : ( 1 điểm)
B Bài kiểm tra viết : ( 10 điểm )
I/ chính tả: ( 5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa
đúng quy định ) Trừ 0,5 điểm / 1 lỗi
II/ Tập làm văn: ( 5 điểm )
Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt của bài tập làm văn cụ thể : ( Có thể cho theo các mức điểm từ 5 điểm ; 4,5 điểm ; 4 điểm; 3,5 điểm ; 3 điểm ; 2,5 điểm ; 2 điểm ; 1,5 điểm ; 1 điểm ; 0,5 điểm
Trang 11Kiểm tra định ký cuối học kỳ II năm học 2008 - 2009
Môn: Toán Lớp 3 ( Thời gian : 60 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: Phần ghi điểm
Lớp:
A Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
( Khoanh vào chữ cái đặt $ kết quả đúng )
Câu 1: Số liền sau của số 65739 là:
A 65729 B 65749 C 65740 D 65738
Câu 2: Giá trị của chữ số 9 trong số 39205 là:
A 900 B 9000 C 90000 D 90
Câu 3: Số lớn nhất của các số 8354 ; 8353 ; 8453 ; 8534 là:
A 8543 B 8353 C 8453 D 8534
Câu 4: Kết quả của phép nhân 1812 x 5 là:
A 9060 B 9050 C 5050 D 5060
Câu 5: Kết quả phép chia 24360 : 6 là:
A 46 B 406 C 460 D 4060
B Phần tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1: Đặt tính rồi tính :
a) 37425 + 28107 b) 92685 - 45326
c) 120551 x 7 d) 64290 : 6
Câu 2:
> a) 63257 63274 + 3
< ?
= b) 26475 + 4 26478
Câu 3: Tìm X :
a) x 592 = 10375 b) X x 3 = 1806
Câu 4: Một hình vuông có cạnh 20 cm Tính diện ttích hình vuông đó ?
Câu 5: Một cửa hàng có 6450 lít dầu, đã bán 1 số dầu đó Hỏi cửa hàng đó còn lại bao
Trang 12Môn : Toán Lớp 3
A phần trắc nghiệm : ( 4 điểm)
Câu 1: ý : C 0,5 điểm
Câu 2: ý : B 0,5 điểm
Câu 3 : ý : D 1 điểm
Câu 4 : ý : A 1 điểm
Câu 5 : ý : D 1 điểm
B Phần tự luận : (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi ý đúng K$ 0,5 điểm.
a) 37425 b) 92685 c) 12015 d) 64290 6
+ 28107 - 45326 x 7 04
65532 47359 84105 42 10715
09
30
0
Câu 2: (0,5 điểm) Mỗi ý đúng đựơc 0,25 điểm : > a) 63275 < 63274 + 3 < = b) 26475 + 4 > 26478
Câu 3: Tìm X : ( 1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm: a) X – 592 = 10375 b) X x 3 = 1806 X = 10375 + 592 X = 1806 : 3 X = 10967 X = 602
Câu 4: ( 1 điểm)
Lời giải Diện tích hình vuông là:
20 x 20 = 400 ( cm2) Đáp số : 400 cm2
Câu 5:( 1,5 điểm)
Lời giải
Số dầu của cửa hàng dã bán là;
6450 : 3 = 2150 ( lít)
Số dầu của cửa hàng còn lại là:
6450 - 2150 = 4300 (lít) Đáp số: 4300 lít dầu