1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

4 bộ đề thi đại học chuyên Vinh

10 405 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử môn Toán năm 2009-2010 tại Trường Đại học Vinh
Trường học Trường Đại học Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử lần 1
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 766,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trỡnh ủường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC.. Viết phương trỡnh mặt cầu cú tõm thuộc d, ủồng thời tiếp xỳc với ∆ và P.. Gọi A, B là hai ủiểm thuộc ủường trũn ủỏy tõm ,O ủiểm 'A

Trang 1

TRƯỜNG ðAI HỌC VINH đề thi thử đại học năm học 2009-2010

Khối THPT Chuyờn MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

- -

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ủiểm)

Cõu I (2,0 ủiểm) Cho hàm số y= x3 −3(m+1)x2 +9xm , với m là tham số thực

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho ứng với m=1

2 Xỏc ủịnh m ủể hàm số ủó cho ủạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1− x2 ≤2

Cõu II (2,0 ủiểm)

2 sin(

2 cos sin

2 sin cot

2

+

= +

x x

x

2 Giải phương trỡnh: 2log5(3x−1)+1=log3 5(2x+1)

Cõu III (1,0 ủiểm) Tớnh tớch phõn =∫ ++

5

1

2

1 3

1

dx x x

x

Cõu IV (1,0 ủiểm) Cho hỡnh lăng trụ tam giỏc ủều ABC.A'B'C' cú AB=1,CC'=m (m>0)

Tỡm m biết rằng gúc giữa hai ủường thẳng AB và ' BC bằng ' 60 0

Cõu V (1,0 ủiểm) Cho cỏc số thực khụng õm x,y,z thoả món x2 +y2+z2 =3 Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức

z y x zx yz xy A

+ + + + +

B PHẦN RIấNG (3,0 ủiểm) Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần (phần a, hoặc b)

a Theo chương trỡnh Chuẩn:

Cõu VIa (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ ủộ Oxy cho tam giỏc ABC cú , A(4;6), phương

trỡnh cỏc ủường thẳng chứa ủường cao và trung tuyến kẻ từ ủỉnh C lần lượt là 2x − y+13=0 và

0 29 13

6xy+ = Viết phương trỡnh ủường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC

2 Trong khụng gian với hệ toạ ủộ Oxyz cho hỡnh vuụng MNPQ cú , M(5;3;−1), P(2;3;−4) Tỡm toạ

ủộ ủỉnh Q biết rằng ủỉnh N nằm trong mặt phẳng (γ):x+ yz−6=0

Cõu VIIa (1,0 ủiểm) Cho tập E ={0,1,2,3,4,5,6} Từ cỏc chữ số của tập E lập ủược bao nhiờu số tự

nhiờn chẵn gồm 4 chữ số ủụi một khỏc nhau?

b Theo chương trỡnh Nõng cao:

Cõu VIb (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ ủộ Oxy, xột elớp (E ủi qua ủiểm ) M(−2;−3) và cú phương trỡnh một ủường chuẩn là x+8=0 Viết phương trỡnh chớnh tắc của (E )

2 Trong khụng gian với hệ toạ ủộ Oxyz cho cỏc ủiểm , A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;3;2) và mặt phẳng

0 2 2

:

)

x + y+ = Tỡm toạ ủộ của ủiểm M biết rằng M cỏch ủều cỏc ủiểm A, B,C và mặt phẳng )

Cõu VIIb (1,0 ủiểm) Khai triển và rỳt gọn biểu thức 1−x+2(1−x)2+ +n(1−x)n thu ủược ủa thức

n

n x a x a a

x

P( )= 0+ 1 + + Tớnh hệ số a biết rằng 8 n là số nguyờn dương thoả món

n C

1 7 1 3

2 + = - Hết -

Trang 2

ðÁP ÁN ðỀ THI THỬ LẦN 1 – NĂM 2009

1 (1,25 ủiểm)

Với m=1 ta có y=x3ư6x2+9xư1

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên

• Chiều biến thiên: y'=3x2ư12x+9=3(x2 ư4x+3)

<

>

>

1

3 0

'

x

x

y , y'<0⇔1< x<3

Do đó:

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (ư∞,1) và (3, +∞)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)

0,5

• Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=1 và y CD = y( =1) 3; đạt cực tiểu tại x=3 và

1 ) 3 ( =ư

= y

+∞

ư∞

x

• Bảng biến thiên:

0,25

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0, ư 1)

-1

1 2 3

x y

O

0,25

2 (0,75 điểm)

Ta có y'=3x2ư6(m+1)x+9

+) Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2

⇔ phương trình y'=0 có hai nghiệm pb là x1, x2

⇔ Pt x2ư2(m+1)x+3=0 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2

ư

ư

<

+

ư

>

>

ư +

=

3 1

3 1 0

3 ) 1 (

m

m

0,25

I

(2,0

ủiểm)

+) Theo định lý Viet ta có x1+x2 =2(m+1); x1x2 =3 Khi đó

2

x

Trường ðại học vinh

Khối THPT chuyên đáp án đề khảo sát chất lượng lớp 12 Lần 1 - 2009

Môn Toán, khối A

x y’

y

3

-1

∞ +

ư

3

ư

Trang 3

⇔(m+1)2 ≤4⇔−3≤m≤1 (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra gi¸ trÞ cña m lµ −3≤m<−1− 3 vµ −1+ 3<m≤1

0,5

1 (1,0 ®iÓm)

§iÒu kiÖn: sinx≠0,sinx+cosx ≠0

cos sin

cos sin 2 sin 2

+

x x

x x x

x

0 2 sin ) 4 sin(

cos

0 cos sin

cos 2 sin

2

=

= +

x x

x

x x

x x

x

2 0

cosx= ⇔x=π +kπ k∈Ζ

0,5

+

=

+

=

+

=

+ +

=

⇔ +

n x

m x

n x

x

m x

x x

3

2 4

2 4 2

4 2

2 4

2 ) 4 sin(

2 sin

π π

π π π

π π

π

π π

,

3

2

=

§èi chiÕu ®iÒu kiÖn ta cã nghiÖm cña pt lµ

π

π

k

3

2

0,5

2 (1,0 ®iÓm)

§iÒu kiÖn

3

1

>

x (*) Víi ®k trªn, pt ®J cho ⇔log5(3x−1)2+1=3log5(2x+1)

3 2

3 5

2 5

) 1 2 ( ) 1 3 ( 5

) 1 2 ( log ) 1 3 ( 5 log

+

=

+

=

x x

x x

0,5

II

(2,0

ñiểm)

=

=

=

=

− +

8 1 2

0 ) 1 8 ( ) 2 (

0 4 36 33 8 2

2 3

x x

x x

x x x

§èi chiÕu ®iÒu kiÖn (*), ta cã nghiÖm cña pt lµ x=2

0,5

§Æt

3

2 1

3 2

3 1

x

dx dt

x

+

=

⇒ +

Khi x=1 th× t = 2, vµ khi x = 5 th× t = 4

+





= 4

2 2

2 2

3

2 3 1

1 3

1

tdt t

t

t

4

2 2 4

2

2

1 2 ) 1 ( 9

2

t

dt dt

t

0,5

III

(1,0

ñiểm)

5

9 ln 27

100 2

4 1

1 ln 2

4 3

1 9

+

− +

=

t

t t

Trang 4

- Kẻ BD//AB' (DA'B') ⇒(AB', BC')=(BD,BC')=600

IV

(1,0

điểm) - Nếu ∠DBC'=600

Vì lăng trụ đều nên BB ⊥' (A'B'C')

áp dụng định lý Pitago và định lý cosin ta

1 '= 2+

Kết hợp ∠DBC'=600 ta suy ra ∆BDC'

đều

Do đó m2+1=3⇔m= 2

- Nếu ∠DBC' =1200

áp dụng định lý cosin cho ∆BDC'suy

ra m=0 (loại)

Vậy m= 2

* Chú ý: - Nếu HS chỉ xét trường hợp góc 600 thì chỉ cho 0,5đ khi giải đúng

- HS có thể giải bằng phương pháp vectơ hoặc toạ độ với nhận xét:

' '

' ' )'

,' cos(

) ' , ' cos(

BC AB

BC AB BC

AB BC

0,5

Đặt t=x+ y+z

2

3 )

( 2 3

2

= + +

⇒ +

+ +

Ta có 0≤ xy+ yz+zxx2+y2+z2 =3 nên 3≤t2≤9 ⇒ 3≤t≤3 vì t>0

2

3 2

t

t

0,5

V

(1,0

điểm)

2

3 5 2 ) (

2

ư +

t

t t f

3

2 = ư >

ư

=

t

t t t t

Suy ra f (t) đồng biến trên [ 3,3] Do đó

3

14 ) 3 ( ) (t ≤ f =

f

Dấu đẳng thức xảy ra khi t=3⇔x= y=z=1

Vậy GTLN của A là

3

14 , đạt được khi x= y=z=1

0,5

1 (1 điểm)

VIa

(2,0

điểm)

- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH

và CM Khi đó

CH có phương trình 2x ư y+13=0,

CM có phương trình 6xư13y+29=0

0 29 13 6

0 13 2

ư

ư

= +

ư

= +

ư

C y

x

y x

-ABCHn AB =u CH =(1,2)

pt AB:x+2yư16=0

0 29 13 6

0 16 2

M y

x

y x

= +

ư

=

ư +

0,5

A

2

1 m+

C

C’ B’

B

A’

m

1

1 120 0

M(6; 5) A(4;

6)

C(-7; -1)

B(8; 4)

H

Trang 5

B(8;4).

- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC:x2+y2+mx+ny+p=0

Vì A, B, C thuộc đường tròn nên

= +

ư

ư

= + + +

= + + +

0 7

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n m

p n m

p n m

ư

=

=

ư

=

72 6 4

p n

m

Suy ra pt đường tròn: x2+y2ư4x+6yư72=0 hay (xư2)2+(y+3)2 =85

0,5

2 (1 điểm)

- Giả sử N(x0;y0;z0) Vì N∈(γ) ⇒x0+ yz0ư6=0 (1)

- MNPQ là hình vuông ⇒∆MNP vuông cân tại N



=

=

0

.PN

MN

PN MN



= + + +

ư +

ư

ư

+ +

ư +

ư

= + +

ư +

ư

0 ) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5 (

) 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 3 ( ) 5 (

0 0 2 0 0

0

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

z z y

x x

z y

x z

y x

0,5

= + + +

ư +

ư

ư

=

ư +

) 3 ( 0

) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5 (

) 2 ( 0

1

0 0 2 0 0

0

0 0

z z y

x x

z x

- Từ (1) và (2) suy ra

+

ư

=

+

ư

=

1

7 2 0 0

0 0

x z

x y

Thay vào (3) ta được x02ư x5 0+6=0

ư

=

=

=

ư

=

=

=

2 ,

1 , 3

1 ,

3 , 2

0 0 0

0 0 0

z y x

z y x

hay 

ư

ư ) 2

; 1

; 3 (

) 1

; 3

; 2 (

N

N

- Gọi I là tâm hình vuông ⇒ I là trung điểm MP và NQ ⇒ )

2

5

; 3

; 2

7

Nếu N(2;3ư1) thì Q(5;3;ư4)

Nếu N(3;1;ư2) thì Q(4;5;ư3)

0,5

Giả sử abcd là số thoả mJn ycbt Suy ra d∈{0,2,4,6}

+) d =0 Số cách sắp xếp abcA63

+) d =2 Số cách sắp xếp abcA ư63 A52

0,5

VIIa

(1,0

điểm)

+) Với d =4 hoặc d =6 kết quả giống như trường hợp d =2

Do đó ta có số các số lập được là A63+3(A63ưA52)=420 0,5

1 (1 điểm)

- Gọi phương trình ( ): 2 1 ( 0)

2

2

2

>

>

=

b

y a

x

- Giả thiết



=

= +

) 2 ( 8

) 1 ( 1 9 4 2

2 2

c a

b a

Ta có (2)⇔a2=8cb2 =ac2 =8cưc2=c(8ưc)

) 8 (

9 8

ư

+

c c

0,5

VIb

(2,0

điểm)

=

=

= +

ư

2 13

2 0

26 17

2 2

c

c c

c

Trang 6

* Nếu c=2 thì 1.

12 16 : ) ( 12 ,

16

2 2 2

2 = b = ⇒ E x + y =

a

* Nếu

2

13

=

4 / 39 52 : ) ( 4

39 ,

52

2 2 2

2 = b = ⇒ E x + y =

a

0,5

2 (1 điểm)

Giả sử M(x0;y0;z0) Khi đó từ giả thiết suy ra

5

2 2 )

2 ( ) 3 ( )

1 ( )

1

0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

+ +

=

− +

− +

= +

− +

= + +

x



+ +

= + +

− +

− +

= +

− +

+

− +

= + +

) 3 ( 5

) 2 2 ( )

1 (

) 2 ( )

2 ( ) 3 ( )

1 (

) 1 ( )

1 ( )

1 (

2 0 0 2 0 2 0 2 0

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

y x z y x

z y

x z y

x

z y

x z y x

0,5

Từ (1) và (2) suy ra

=

= 0 0

0 0

3 x

z

x y

0 0

2

0 8 10) (3 2) 3

(

=

=

3 23 1 0

0

x

x

)

3

14

; 3

23

; 3

23 (

) 2

; 1

; 1 (

M M

0,5

Ta có

=

+

= +

n n

n n n

n

n n C

) 2 )(

1 (

! 3 7 )

1 ( 2

3 1

7 1 3 2

9

0 36 5

3

=

n n n

0,5

VIIb

(1,0

điểm)

Suy ra a là hệ số của 8 x trong biểu thức 8 8(1−x)8+9(1−x)9

Trang 7

TRƯỜNG ðẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYấN đề khảo sát chất l−ợng lớp 12 Lần 2 - 2010

MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ủiểm)

Cõu I (2,0 ủiểm) Cho hàm số

3

5 ) 2 3 ( ) 1 ( 3

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho khi m=2

2 Tỡm m ủể trờn (C m) cú hai ủiểm phõn biệt M1(x1;y1), M2(x2;y2) thỏa món x1.x2 >0 và tiếp tuyến của (C m) tại mỗi ủiểm ủú vuụng gúc với ủường thẳng d:x − y3 +1=0

Cõu II (2,0 ủiểm)

− +

= +

2

5 cos 2 cot 2 sin

1 sin

x x

x

2 Giải hệ phương trỡnh



= +

− +

= +

4

3 1 ) 3 ( 2

2

5 1

x x y

y x

Cõu III (1,0 ủiểm) Tớnh thể tớch khối trũn xoay ủược tạo thành khi quay hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc ủường

sau xung quanh Ox

0 , 1

y e x

Cõu IV (1,0 ủiểm) Cho hỡnh lăng trụ ABC.A1B1C1 cú AA1=3a,BC=a, AA1⊥BC, khoảng cỏch giữa hai ủường thẳng AA1 và B1C bằng 2a (a>0) Tớnh thể tớch khối lăng trụ theo a

Cõu V (1,0 ủiểm) Cho cỏc số thực khụng õm x,y,z thoả món xy+yz+zx=3 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2 3

2 3 2 3 2

) 1 ( ) 1 ( ) 1

+ + +

B PHẦN RIấNG (3,0 ủiểm) Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần (phần a, hoặc b)

a Theo chương trỡnh Chuẩn:

Cõu VIa (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho elip 1

3 4 : (

2 2

=

+ y

x

E cú hai tiờu ủiểm F1, F2 lần lượt

nằm bờn trỏi và bờn phải trục tung Tỡm tọa ủộ ủiểm M thuộc (E) sao cho MF +12 7MF22 ủạt giỏ trị nhỏ nhất

2 Trong khụng gian với hệ trục Oxyz, cho ủường thẳng

1

3 2

3 1

1

x

0 4 :

( , 0 9 2 2

:

(P x+yz+ = Q xy+z+ = Viết phương trỡnh mặt cầu cú tõm thuộc d, tiếp xỳc với (P)

và cắt (Q) theo một ủường trũn cú chu vi 2 π

Cõu VIIa (1,0 ủiểm) Giả sử z1, z2 là hai số phức thỏa món phương trỡnh 6zi = 2+3iz

3

1 2

1− z =

z

Tớnh mụủun z +1 z2

b Theo chương trỡnh Nõng cao:

Cõu VIb (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho parabol (P :y2 =4x Lập phương trỡnh ủường

thẳng d ủi qua tiờu ủiểm của (P), cắt (P) tại A và B sao cho AB = 4

2 Trong khụng gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P :2x+y+2z+4=0, ủường thẳng

1

1 1

1 2

2

:

=

+

=

x

d và ủường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng x=1, y+z−4=0 Viết

phương trỡnh mặt cầu cú tõm thuộc d, ủồng thời tiếp xỳc với ∆ và (P)

Cõu VIIb (1,0 ủiểm) Tỡm số phức z thỏa món 2zi = 2+zz

z i

3 1−

cú một acgumen là

3

− - Hết -

Ghi chỳ: 1 BTC sẽ trả bài vào cỏc ngày 24, 25/04/2010 ðể nhận ủược bài thi, thớ sinh phải nộp lại phiếu dự

thi cho BTC

2 Kỳ khảo sỏt chất lượng lần 3 sẽ ủược tổ chức vào chiều ngày 15 và ngày 16/05/2010 ðăng kớ dự thi tại Văn phũng Trường THPT Chuyờn từ ngày 24/04/2010.

Trang 8

TRƯỜNG ðẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYấN đề khảo sát chất l−ợng lớp 12 Lần 3 - 2010

MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ủiểm)

Cõu I (2,0 ủiểm) Cho hàm số

2

3 4

2 4− 2+

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho

2 Tỡm m ủể phương trỡnh sau cú ủỳng 8 nghiệm thực phõn biệt

2

1

| 2

3 4 2

| x4− x2+ =m2−m+

Cõu II (2,0 ủiểm) 1 Giải phương trỡnh 1 3 1

x x

2 Tớnh cỏc gúc của tam giỏc ABC biết sin4A.sin2A+sin2B.sin2C=1

) cos 3 (cos 3 sin

2 cos 4 cos 4

6

3

=

π

π

x x x

x

x x

I

Cõu IV (1,0 ủiểm) Cho hỡnh trụ cú cỏc ủỏy là hai hỡnh trũn tõm O và O';OO'=a. Gọi A, B là hai ủiểm thuộc ủường trũn ủỏy tõm ,O ủiểm 'A thuộc ủường trũn ủỏy tõm 'O sao cho OA , OB vuụng gúc với

nhau và AA' là ủường sinh của hỡnh trụ Biết gúc giữa ủường thẳng AO' và mặt phẳng (AA'B) bằng 300

Tớnh thể tớch khối trụ theo a

Cõu V (1,0 ủiểm) Cho hai số thực x, y thỏa món x≥1, y≥1 và 3(x+y)=4xy. Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

1 1

3 3





 + + +

=

y x y x P

PHẦN RIấNG (3,0 ủiểm) Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần (phần a, hoặc b)

a Theo chương trỡnh Chuẩn

Cõu VIa (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho ủường trũn ) 25

4

5 ( ) 3 ( ) (C x+ 2+ y− 2 = và ủường thẳng ∆:2xy+1=0. Từ ủiểm A thuộc ủường thẳng ∆ kẻ hai tiếp tuyến với ủường trũn (C), gọi M, N là cỏc tiếp ủiểm Xỏc ủịnh tọa ủộ ủiểm A, biết ủộ dài ủoạn MN bằng 6

2 Trong khụng gian với hệ trục Oxyz, cho ủiểm A(1;2;−1) và hai ủường thẳng ,

2

1 1 1

1 :

=

=

2 2

1 1

:

=

x y z Xỏc ủịnh tọa ủộ cỏc ủiểm M, N lần lượt thuộc cỏc ủường thẳng ∆ và 1 ∆ sao cho 2

ủường thẳng MN vuụng gúc với mặt phẳng chứa ủiểm A và ủường thẳng ∆ 1

Cõu VIIa (1,0 ủiểm) Tỡm số phức z thỏa món |z − i|= 2 và (z−1)(z+i) là số thực

b Theo chương trỡnh Nõng cao

Cõu VIb (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú ủiểm M(3;1) là

trung ủiểm cạnh AB, ủỉnh C thuộc ủường thẳng x − y+6 =0 và ủường trung tuyến kẻ từ ủỉnh A cú

phương trỡnh 2x − y=0. Xỏc ủịnh tọa ủộ cỏc ủỉnh A, B, C

2

1 3

1

2 : , 1

1 2 1

1

+

=

=

=

=

1

3 1

2 2

1

:

3

+

=

=

+

x y z Viết phương trỡnh ủường thẳng ∆ vuụng gúc với ủường thẳng ∆ ủồng thời 3 cắt hai ủường thẳng ∆ ,1 ∆ lần lượt tại A và B sao cho ủộ dài AB ủạt giỏ trị nhỏ nhất 2

Cõu VIIb (1,0 ủiểm) Giải hệ phương trỡnh

) , ( 3

5 6 3

) 2 ( log log

log

1 1

3 3

3

R



= +

+

= +

x y

x

x y

- Hết -

Ghi chỳ: 1 BTC sẽ trả bài vào cỏc ngày 22, 23/05/2010 ðể nhận ủược bài thi, thớ sinh phải nộp lại phiếu dự

thi cho BTC

2 Kỳ khảo sỏt chất lượng lần cuối sẽ ủược tổ chức vào chiều ngày 15 và ngày 16/06/2010 ðăng kớ dự thi tại Văn phũng Trường THPT Chuyờn từ ngày 22/05/2010.

Trang 9

TRƯỜNG ðẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYấN đề khảo sát chất l−ợng lớp 12 Lần 3 - 2010

MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ủiểm)

Cõu I (2,0 ủiểm) Cho hàm số

2

3 4

2 4− 2+

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho

2 Tỡm m ủể phương trỡnh sau cú ủỳng 8 nghiệm thực phõn biệt

2

1

| 2

3 4 2

| x4− x2+ =m2−m+

Cõu II (2,0 ủiểm) 1 Giải phương trỡnh 1 3 1

x x

2 Tớnh cỏc gúc của tam giỏc ABC biết sin4A.sin2A+sin2B.sin2C=1

) cos 3 (cos 3 sin

2 cos 4 cos 4

6

3

=

π

π

x x x

x

x x

I

Cõu IV (1,0 ủiểm) Cho hỡnh trụ cú cỏc ủỏy là hai hỡnh trũn tõm O và O';OO'=a. Gọi A, B là hai ủiểm thuộc ủường trũn ủỏy tõm ,O ủiểm 'A thuộc ủường trũn ủỏy tõm 'O sao cho OA , OB vuụng gúc với

nhau và AA' là ủường sinh của hỡnh trụ Biết gúc giữa ủường thẳng AO' và mặt phẳng (AA'B) bằng 300

Tớnh thể tớch khối trụ theo a

Cõu V (1,0 ủiểm) Cho hai số thực x, y thỏa món x≥1, y≥1 và 3(x+y)=4xy. Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

1 1

3 3





 + + +

=

y x y x P

PHẦN RIấNG (3,0 ủiểm) Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần (phần a, hoặc b)

a Theo chương trỡnh Chuẩn

Cõu VIa (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho ủường trũn ) 25

4

5 ( ) 3 ( ) (C x+ 2+ y− 2 = và ủường thẳng ∆:2xy+1=0. Từ ủiểm A thuộc ủường thẳng ∆ kẻ hai tiếp tuyến với ủường trũn (C), gọi M, N là cỏc tiếp ủiểm Xỏc ủịnh tọa ủộ ủiểm A, biết ủộ dài ủoạn MN bằng 6

2 Trong khụng gian với hệ trục Oxyz, cho ủiểm A(1;2;−1) và hai ủường thẳng ,

2

1 1 1

1 :

=

=

2 2

1 1

:

=

x y z Xỏc ủịnh tọa ủộ cỏc ủiểm M, N lần lượt thuộc cỏc ủường thẳng ∆ và 1 ∆ sao cho 2

ủường thẳng MN vuụng gúc với mặt phẳng chứa ủiểm A và ủường thẳng ∆ 1

Cõu VIIa (1,0 ủiểm) Tỡm số phức z thỏa món |z − i|= 2 và (z−1)(z+i) là số thực

b Theo chương trỡnh Nõng cao

Cõu VIb (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú ủiểm M(3;1) là

trung ủiểm cạnh AB, ủỉnh C thuộc ủường thẳng x − y+6 =0 và ủường trung tuyến kẻ từ ủỉnh A cú

phương trỡnh 2x − y=0. Xỏc ủịnh tọa ủộ cỏc ủỉnh A, B, C

2

1 3

1

2 : , 1

1 2 1

1

+

=

=

=

=

1

3 1

2 2

1

:

3

+

=

=

+

x y z Viết phương trỡnh ủường thẳng ∆ vuụng gúc với ủường thẳng ∆ ủồng thời 3 cắt hai ủường thẳng ∆ ,1 ∆ lần lượt tại A và B sao cho ủộ dài AB ủạt giỏ trị nhỏ nhất 2

Cõu VIIb (1,0 ủiểm) Giải hệ phương trỡnh

) , ( 3

5 6 3

) 2 ( log log

log

1 1

3 3

3

R



= +

+

= +

x y

x

x y

- Hết -

Ghi chỳ: 1 BTC sẽ trả bài vào cỏc ngày 22, 23/05/2010 ðể nhận ủược bài thi, thớ sinh phải nộp lại phiếu dự

thi cho BTC

2 Kỳ khảo sỏt chất lượng lần cuối sẽ ủược tổ chức vào chiều ngày 15 và ngày 16/06/2010 ðăng kớ dự thi tại Văn phũng Trường THPT Chuyờn từ ngày 22/05/2010.

Trang 10

TRƯỜNG ðẠI HỌC VINH

MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ủiểm)

Cõu I (2,0 ủiểm) Cho hàm số

1

3 +

=

x

x

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị (C) của hàm số ủó cho

2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết khoảng cỏch từ tõm ủối xứng của (C) ủến tiếp tuyến bằng 2 2

2

1 ) 3 2 cos(

)

sin 2 1

x x

3

3 2 2 2

2 4

R



= + +

= +

y x y

y x

y x x

Cõu III (1,0 ủiểm) Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc ủường

1 e

2 ,

1 e

+

= +

=

x x

y

Cõu IV (1,0 ủiểm) Cho hỡnh chúp S.ABC cú mặt phẳng (SAC) vuụng gúc với mặt phẳng (ABC) và cú

)

0 ( 3 ,

3 ,

=

=

Cõu V (1,0 ủiểm) Tỡm tham số m ủể phương trỡnh sau cú nghiệm thực

1

1

− +

− +

x x m x x

PHẦN RIấNG (3,0 ủiểm) Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần (phần a, hoặc b)

a Theo chương trỡnh Chuẩn

Cõu VIa (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ủộ Oxy, cho cỏc ủiểm P(1 ; 1), Q(4 ; 2) Lập phương trỡnh ủường

thẳng d sao cho khoảng cỏch từ P và Q ủến d lần lượt bằng 2 và 3

2 Trong khụng gian với hệ tọa ủộ Oxyz, cho tam giỏc ABC cú trọng tõm

 1

; 3

1

; 3

2

G và phương trỡnh cỏc

ủường thẳng chứa cỏc cạnh AB, AC lần lượt là

=

=

=

1

1 2 2

1

t z

t y

x

 +

=

=

=

2

2

1

0

t z y

t x

Xỏc ủịnh tọa ủộ tõm và bỏn

kớnh của ủường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC

Cõu VIIa (1,0 ủiểm) Tỡm hệ số của 3

x trong khai triển biểu thức [1 2 (1 3 )]n,

x

với n là số nguyờn dương

thỏa món C C A2 7

1 2

1− − = − −

n n n n

n

b Theo chương trỡnh Nõng cao

Cõu VIb (2,0 ủiểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ủộ Oxy, cho cỏc ủường thẳng d:2x + y3 =0 và

0 18

13

x Viết phương trỡnh chớnh tắc của hyperbol cú một tiệm cận là d và một ủường chuẩn là

2 Trong khụng gian với hệ tọa ủộ Oxyz, cho tam giỏc ABC cú trung ủiểm của AC là

 − ;3 2

5

; 2

1

phương trỡnh cỏc ủường thẳng chứa cỏc cạnh AB, BC lần lượt là

 +

=

=

+

=

1

1

5 3 1

t z y

t x

 +

=

+

=

=

2 2 2

2 3

4 4

t z

t y

t x

Viết

phương trỡnh ủường thẳng chứa phõn giỏc trong của gúc A

Cõu VIIb (1,0 ủiểm) Cho hàm số

x

x x

= cú ủồ thị (H) Tỡm a ủể ủường thẳng y = ax+1 cắt (H) tại hai ủiểm A, B nằm trờn hai nhỏnh khỏc nhau của (H) sao cho ủộ dài ủoạn AB nhỏ nhất

- Hết -

Ghi chỳ: BTC sẽ trả bài vào cỏc ngày 22, 23/06/2010 ðể nhận ủược bài thi, thớ sinh phải nộp lại phiếu dự

thi cho BTC

Chúc các em đạt kết quả cao trong k

Chúc các em đạt kết quả cao trong kì thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng! ì thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng! ì thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng!

Ngày đăng: 20/10/2013, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm  ( 0 , − 1 ) . - 4 bộ đề thi đại học chuyên Vinh
th ị cắt trục tung tại điểm ( 0 , − 1 ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w